Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa máy tàu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549616-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 125
Tên gói thầu Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa máy tàu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220549581
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP trên cấp 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 15:30:00 đến ngày 2022-05-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặcđại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhàthầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầunhư sau: Hướng dẫn kỹ thuật hoặc xử lý các vấn đề về thông số kỹ thuật của hàng hóa trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Thợ cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 125
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa máy tàu năm 2022
Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa máy tàu năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP trên cấp 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 125 , địa chỉ: Lữ đoàn 125, phường Cát Lái, quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ CO (nếu có), giấy chứng nhận chất lượng CQ (nếu có) - Cam kết về chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào là giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao và mọi chi phí phát sinh (nếu có)
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đỗ Văn Hỷ; Đ/c: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0985906369
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kim phun máy DEUTZ R/S/BV12 M3506CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
2Piston longiơ BCA máy DEUTZ R/S/BV12 M3506BộTham chiếu tại chương V-HSMT
3Lọc dầu cháy máy DEUTZ R/S/BV12 M3508CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
4Lọc dầu nhờn máy DEUTZ R/S/BV12 M3508CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
5Piston longiơ BCA máy DEUTZ SBA6M 5288BộTham chiếu tại chương V-HSMT
6Kim phun máy DEUTZ SBA6M 5288CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
7Van một chiều BCA máy DEUTZ SBA6M 5288CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
8Căn giảm chấn BCA máy DEUTZ SBA6M 5284TấmTham chiếu tại chương V-HSMT
9Lọc dầu cháy máy DEUTZ SBA6M 5288CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
10Lọc dầu nhờn máy DEUTZ SBA6M 5288CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
11Đệm bô xả, nạp máy 12CSVM4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
12Gioăng cao su nhớt nắp cò mổ máy 12CSVM4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
13Cầu dầu máy 12CSVM4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
14Piston longiơ máy 12CSVM2BộTham chiếu tại chương V-HSMT
15Lò xo BCA máy 12CSVM6CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
16Bộ piston longiơ máy GM6714BộTham chiếu tại chương V-HSMT
17Kim phun máy GM6714CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
18Ty bơm cao áp vòi phun máy GM67112BộTham chiếu tại chương V-HSMT
19Sinh hàn nước máy GM6712CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
20Lọc dầu cháy máy GM6714CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
21Lọc dầu nhờn máy GM6712CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
22Bộ đề máy GM6712BộTham chiếu tại chương V-HSMT
23Kim phun máy GM 16V714CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
24Bộ piston-xylanh BCA máy GM 16V714BộTham chiếu tại chương V-HSMT
25Sinh hàn nước máy GM 16V711CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
26Ống dầu cao áp máy 40ДM12CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
27Đệm nắp cabo máy 40ДM24BộTham chiếu tại chương V-HSMT
28Đệm đồng nắp máy 6L350PN6CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
29Hộp xupap máy 6L350PN2CụmTham chiếu tại chương V-HSMT
30Lò xo xupap máy 6L350PN4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
31Bơm dầu cháy máy 6L350PN1CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
32Piston-xylanh BCA máy 6L350PN12BộTham chiếu tại chương V-HSMT
33Van 1 chiều máy 6L350PN8CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
34Ruột lọc tinh dầu cháy máy 6L350PN4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
35Bộ trục bánh răng bơm nhớt máy 7D8BộTham chiếu tại chương V-HSMT
36Trục liền cánh bơm nước máy 7D6BộTham chiếu tại chương V-HSMT
37Thanh răng điều tốc máy 7D4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
38Piston longiơ BCA máy 7D12BộTham chiếu tại chương V-HSMT
39Kim phun máy máy 7D12CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
40Van một chiều BCA máy 7D12CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
41Căn giảm chấn BCA máy 7D6TấmTham chiếu tại chương V-HSMT
42Đệm đồng nắp máy máy 7D4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
43Cặp bánh răng bộ điều tốc máy 413512BộTham chiếu tại chương V-HSMT
44Đệm đồng nắp máy 413512BộTham chiếu tại chương V-HSMT
45Thanh răng điều tốc máy 413512CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
46Piston longiơ BCA máy 413516BộTham chiếu tại chương V-HSMT
47Kim phun máy 413516CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
48Van một chiều BCA máy 413516CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
49Căn giảm chấn BCA máy 413516TấmTham chiếu tại chương V-HSMT
50Gioăng kín nước xilanh máy 413520BộTham chiếu tại chương V-HSMT
51Gioăng mắt kín nước nắp máy 413520CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
52Đệm đồng nắp máy 61356CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
53Đệm gờ xilanh máy 613512BộTham chiếu tại chương V-HSMT
54Nắp máy xuồng Yanmar 30HP3CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
55Đệm nắp máy xuồng Yanmar 30HP3CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
56Lọc dầu máy xuồng Yanmar 30HP1CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
57Lọc nhớt máy xuồng Yanmar 30HP1CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
58Xéc măng máy xuồng Yanmar 30HP9BộTham chiếu tại chương V-HSMT
59Dây cu roa máy xuồng Yanmar 30HP4CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
60Xu páp hút máy xuồng Yanmar 30HP6CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
61Xu páp xả máy xuồng Yanmar 30HP6CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
62Cánh bơm nước máy xuồng Yanmar 30HP1CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
63Phốt bơm nước máy xuồng Yanmar 30HP2BộTham chiếu tại chương V-HSMT
64Lọc gió máy xuồng Yanmar 30HP1CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
65Ron cao su quy lát máy xuồng Yanmar 30HP1BộTham chiếu tại chương V-HSMT
66Kim phun máy xuồng Yanmar 30HP3CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
67Đệm bô xả máy xuồng Yanmar 30HP6CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
68Đệm bô hút máy xuồng Yanmar 30HP6CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
69Bạc biên máy xuồng Yanmar 30HP4BộTham chiếu tại chương V-HSMT
70Sinh hàn máy 4ч8,5/111CụmTham chiếu tại chương V-HSMT
71Bộ gioăng đệm nắp máy 4ч8,5/112BộTham chiếu tại chương V-HSMT
72Xylanh máy 4ч8,5/114CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
73Đệm cổ xylanh máy 4ч8,5/114BộTham chiếu tại chương V-HSMT
74Xec măng máy 4ч8,5/114BộTham chiếu tại chương V-HSMT
75Bạc trục máy 4ч8,5/115BộTham chiếu tại chương V-HSMT
76Bạc biên máy 4ч8,5/114BộTham chiếu tại chương V-HSMT
77Xupap máy 4ч8,5/118CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
78Ống dẫn hướng xupap máy 4ч8,5/114CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
79Phớt đầu trục máy 4ч8,5/112BộTham chiếu tại chương V-HSMT
80Khâu đầu trục máy 4ч8,5/112CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
81Con đội đũa đẩy máy 4ч8,5/116CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
82Đệm các te trước máy 4ч8,5/112BộTham chiếu tại chương V-HSMT
83Kim phun máy 4ч8,5/111CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
84Piston xylanh BCA máy 4ч8,5/114BộTham chiếu tại chương V-HSMT
85Ruột lọc dầu cháy máy máy 4ч8,5/111CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
86Ruột lọc nhớt máy 4ч8,5/111CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
87Đệm bô xả máy 4ч8,5/118CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
88Xecmang cấp 1 MNK ЭK2-1503BộTham chiếu tại chương V-HSMT
89Xecmang cấp 2 MNK ЭK2-1503BộTham chiếu tại chương V-HSMT
90Xecmang cấp 3 MNK ЭK2-1503BộTham chiếu tại chương V-HSMT
91Clupe MNK ЭK2-1509CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
92Bạc biên MNK ЭK2-1503BộTham chiếu tại chương V-HSMT
93Bạc biên MNK QUYNCYD 3201BộTham chiếu tại chương V-HSMT
94Xécmăng khí MNK QUYNCYD 3202BộTham chiếu tại chương V-HSMT
95Bộ xécmăng hơi 2 cấp MNK QUYNCYD 3201BộTham chiếu tại chương V-HSMT
96Tấm clupe MNK QUYNCYD 3202TấmTham chiếu tại chương V-HSMT
97Van an toàn MNK QUYNCYD 3202CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
98Xecmang hơi cấp 1 MNK 20K110BộTham chiếu tại chương V-HSMT
99Xecmang hơi cấp 2 MNK 20K110BộTham chiếu tại chương V-HSMT
100Clupe MNK 20K110CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
101Bộ gioăng cao su kín nước nắp MNK 20K15BộTham chiếu tại chương V-HSMT
102Cặp xilanh 2 cấp MNK 20K15CặpTham chiếu tại chương V-HSMT
103Bơm nước biển làm mát MNK 20K12CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
104Phớt kín dầu 62-89-1410BộTham chiếu tại chương V-HSMT
105Phớt kín dầu 140-110-1510Tham chiếu tại chương V-HSMT
106Phớt kín dầu 240-280-1710BộTham chiếu tại chương V-HSMT
107Phốt tang cáp 280-240-154BộTham chiếu tại chương V-HSMT
108Sin kín dầu D200x4 ly20CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
109Sin kín dầu D90x4 ly20CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
110Sin kín dầu D50x6 ly48CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
111Sin kín dầu D40x4 ly56CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
112Ống thủy lực 2 đầu nối D22x200016ỐngTham chiếu tại chương V-HSMT
113Ống thủy lực 2 đầu nối D22x120016ỐngTham chiếu tại chương V-HSMT
114Lò xo thắng đĩa cẩu L8x6014CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
115Đĩa thắng mâm cẩu D15040CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
116Vòng sin dầu D30016CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
117Bulon lục giác đầu chìm M12x6060CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
118Bulon lục giác đầu chìm M14x8060CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
119Bạc đạn đũa SKF D1602CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
120Vòng bi SKF 7310 ZZ12CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
121Nhiệt kế cây thủy ngân 0-600oC12CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
122Phớt kín nước mặt chà D326BộTham chiếu tại chương V-HSMT
123Ắc quy 12V-200Ah5BìnhTham chiếu tại chương V-HSMT
124Keo composite60LítTham chiếu tại chương V-HSMT
125Keo Devcon20HộpTham chiếu tại chương V-HSMT
126Đệm đồng D21300CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặcđại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhàthầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầunhư sau: Hướng dẫn kỹ thuật hoặc xử lý các vấn đề về thông số kỹ thuật của hàng hóa trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Thợ cơ khí 1 Trung cấp33
2 Thợ máy 1 Trung cấp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->