Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật tư thí nghiệm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548061-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật nhiệt đới
Tên gói thầu Mua hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật tư thí nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220508107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 15:20:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,072,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc NGƯỜI PHỤ TRÁCH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật nhiệt đới
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật tư thí nghiệm năm 2022
Gói thầu Mua hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật tư thí nghiệm năm 2022 thực hiện Hợp phần 4: Nghiên cứu chế tạo hệ lớp phủ sử dụng phụ gia nano tương thích với bảo vệ điện hóa ứng dụng cho các kết cấu bằng sắt thép vận hành trong môi trường biển và khí quyển biển
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN - Sự nghiệp KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật nhiệt đới , địa chỉ: Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.


E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Đăng ký thuế
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải mới 100%, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đơn giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan, chi phí vận chuyển và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 trên 03 năm
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy,TP Hà Nội. ĐT: 0835559888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P204, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 024.3836 1322, 0903434171.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 0835559888.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Clay2KgDạng bột nano
2Axit stearic1KgDạng rắn
3Axit polycacboxylic1KgDạng lỏng
4Nano Aluminum oxide10Lọ/50gDạng bột nano
5Nano Aluminum oxide4Lọ/100gDạng bột nano
6Kẽm axetat4Lọ/100gDạng rắn
7Calcium nitrate2Lọ/1kgDạng rắn
8Nano Aluminum oxide10Lọ/500gDạng bột nano
9Bột nhũ nhôm công nghiệp1Bao/25kgDạng bột
10Kẽm axetat5Lọ/500gDạng rắn
11Calcium nitrate5KgDạng rắn
12[3-(2-Aminoethylamino)propyl]trimethoxysilane2Lọ/500mlDạng dung dịch
13(3-Glycidyloxypropyl)trimethoxysilane1Lọ/500mlDạng dung dịch
14Methyltriethoxysilane3Lọ/250gDạng dung dịch
15Phenyl triethoxysilane3Lọ/250gDạng dung dịch
16Triphenylsilane2Lọ/25gDạng dung dịch
175-Amino-2-hydroxybenzoic acid2Lọ/250gDạng bột
18Benzotriazole2Lọ/500gDạng bột
194-Amino-1-naphthalenesulfonic acid4Lọ/25gDạng bột
201-Hydroxybenzotriazole hydrate7Lọ/10gDạng bột
212-Mercaptobenzothiazole2Lọ/100gDạng bột
222-Mercaptobenzimidazole2Lọ/100gDạng bột
233-Aminobenzoic acid2Lọ/100gDạng bột
24Sodium benzoate1KgDạng bột
25Poly(N-vinylpyrrolidone) (PVP)2Lọ/500gDạng bột
264-aminobenzoic acide3Hộp/50gDạng bột
272- aminobenzothiazole4Hộp/50gDạng bột
28Tinuvin11304KgChất lỏng
29Tinuvin2924KgChất lỏng
302-(2-hydroxyphenyl)-1,2,3-benzotriazole2Hộp/25gDạng bột
31Cồn tuyệt đối7LítChất lỏng không màu
32H2SO44LítChất lỏng không màu
33KMnO41Lọ/500 gDạng bột
34H3PO41Lọ/2,5lítChất lỏng
35NaOH3KgDạng bột, vẩy
36HCl2Chai/2,5lítChất lỏng màu vàng nhạt
37KCl1KgDạng bột
38AgNO32Hộp/25gDạng bột
39NaCl3KgDạng bột
40Na2SO43KgDạng bột
41KBr2Lọ/100 gDạng bột
42NH4OH1LítDạng dung dịch
43Butanol4Chai/2,5 lítDạng dung dịch
44Aceton4Lọ/2,5lítChất lỏng không mầu
45HNO34Lọ/500mlChất lỏng không màu hoặc màu vàng
46H2SO410Lọ/500mlChất lỏng không màu
47NaOH10Lọ/500gDạng rắn
48HCl10Lọ/500mlChất lỏng trong suốt, ánh vàng
49Oxit Titan1Bao/ 25 kgDạng bột
50Oxit sắt KT1Bao/ 25 kgDạng bột
51BaSO41Bao/ 25 kgDạng bột
52Bột oxit kẽm1Bao/ 25 kgDạng bột
53Cromat kẽm1Bao/ 25 kgDạng bột
54Photphat kẽm1Bao/ 25 kgDạng bột
55Carbon black N3301Bao/ 20 kgDạng bột
56NaCl10Lọ/500gDạng rắn
57Na2SO45Lọ/500gDạng rắn
58Etanol KT60Lọ/500mlChất lỏng, không mầu
59Cồn tuyệt đối60Lọ/ 1 litChất lỏng, không mầu
60Methyl Ethyl Ketone165KgChất lỏng, không màu
61Diethylene Glycol (DEG)20LítChất lỏng, không màu
62n-Hexane60LítChất lỏng, không màu
63Butanol40LítChất lỏng, không màu
64Chất giàn mặt BYK3065KgDạng rắn
65Chất giàn mặt EFKA 32885KgDạng rắn
66Metyl Iso Butyl Ketone60LítChất lỏng, không màu
67Isopropanol10LítChất lỏng, không mầu
68Phụ gia phá bọt BYK 0651KgDạng rắn
69Phụ gia phá bọt EFKA PU 20201KgDạng rắn
70Phụ gia chống oxi hóa Irganox 10101KgDạng rắn
71Phụ gia chống ăn mòn Halox Z-Plex 1111Bao/ 25 kgDạng rắn
72Dung dịch làm sạch bề mặt60LítDạng dung dịch
73Nhựa polyurethane Desmophen® 4050 E1Phuy/200kgDạng lỏng
74Nhựa polyurethane Desmophen® 4051 B1Phuy/200kgDạng lỏng
75Nhựa polyurethane Desmophen® 1400 BT1Phuy/200kgDạng lỏng
76Nhựa polyurethane Desmophen® 1380 BT1Phuy/200kgDạng lỏng
77Đóng rắn Desmodur® VLR 201Phuy/210kgDạng lỏng
78Đóng rắn Desmodur® VL1Phuy/210kgDạng lỏng
79Đóng rắn Desmodur® E XP 27531Phuy/210kgDạng lỏng
80Giấy nhám độ mịn 1005Tập/100TờHình chữ nhật
81Giấy nhám độ mịn 4005Tập/100TờHình chữ nhật
82Giấy nhám độ mịn 6005Tập/100TờHình chữ nhật
83Giấy nhám độ mịn 8005Tập/100TờHình chữ nhật
84Giấy nhám độ mịn 12005Tập/100TờHình chữ nhật
85Mẫu thép hình trụ dài 10 cm30Gói/10cáiMẫu thép hình trụ
86Mẫu thép cacbon dạng tấm 10x15x0,2 cm15Gói/100tấmMẫu thép, hình chữ nhật
87Mẫu thép cacbon dạng tấm 15x50x0,2 cm15Gói/100tấmMẫu thép, hình chữ nhật
88Điện cực anot nhôm6Túi/10cáiChất liệu nhôm
89Điện cực anot kẽm6Túi/10cáiChất liệu kẽm
90Điện cực anot Mg6Túi/10cáiChất liệu Mg
91Điện cực anot hợp kim Al-Zn6Túi/10cáiChất liệu hợp kim Al-Zn
92Điện cực pH1CáiChất liệu thủy tinh
93Điện cực Ag/KCl bão hòa3CáiChất liệu thủy tinh
94Điện cực Calomel3CáiChất liệu thủy tinh
95Cốc đốt 5000 ml1CáiThủy tinh, chịu nhiệt
96Cốc đốt 1000 ml10CáiThủy tinh, chịu nhiệt
97Bình định mức 2000 ml5CáiThủy tinh
98Bình định mức 1000 ml10CáiThủy tinh
99Bình định mức 500 ml10CáiThủy tinh
100Bình định mức 250 ml10CáiThủy tinh
101Bình định mức 100ml10CáiThủy tinh
102Bình định mức 50 ml10CáiThủy tinh
103Ống đong 1000 ml3CáiThủy tinh
104Ống đong 250 ml3CáiThủy tinh
105Cốc thủy tinh 250 ml4Hộp/10 cáiThủy tinh
106Cốc thủy tinh 500 ml3Hộp/10cáiThủy tinh
107Đĩa Petri thủy tinh ø90mm5Túi/10cặpThủy tinh
108Ống ly tâm 15ml5Túi/50 cáiChất liệu nhựa
109Ống ly tâm 45ml5Túi/25 cáiChất liệu nhựa
110pipet 10 ml5CáiThủy tinh
111pipet 5ml5CáiThủy tinh
112pipet 25ml5CáiThủy tinh
113Buret 50ml5CáiThủy tinh
114Bình nón 250ml10CáiThủy tinh
115Bình cầu 3 cổ nhám 1 lít3CáiThủy tinh, chịu nhiệt
116Bình cầu 1 cổ nhám 250ml3CáiThủy tinh, chịu nhiệt
117Sinh hàn hồi lưu thẳng3CáiThủy tinh
118Bát sứ nung chịu nhiệt độ cao, 125ml10CáiChất liệu bằng sứ
119Chén sứ nung chịu nhiệt độ cao, dung tích 50ml10CáiChất liệu bằng sứ
120Kìm kẹp chén nung 35cm3CáiChất liệu kim loại
121Quả bóp cao su 1 van3CáiChất liệu cao su
122Nhiệt kế 300oC2CáiNhiệt kế thủy tinh
123Thìa xúc hóa chất10Bộ/3 cáiInox
124Con khuấy từ 3 cm5ChiếcKim loại, bọc nhựa
125Con khuấy từ 5 cm5ChiếcKim loại, bọc nhựa
126Con khuấy từ 8 cm5ChiếcKim loại, bọc nhựa
127Găng tay thí nghiệm Latex20Hộp/100ccao su
128Găng tay thí nghiệm Nitrile20Hộp/100ccao su
129Giấy pH20Tập/100 tờGiấy các mầu
130Giấy lau mẫu30Gói/100 tờMầu trắng
131Bình tia10CáiNhựa
132Giấy Parafin10Hộp/38mPlastic, màng
133Xẻng xúc mẫu5CáiInox
134Giấy lọc số 15Hộp/100 cáiChất liệu giấy; KT lỗ lọc 11 µm, đk 25 mm
135Giấy lọc định tính 45Hộp/100 cáiChất liệu giấy; KT lỗ lọc 20-25 µm, đk 240 mm
136Giấy lọc định tính 55Hộp/100 cáiChất liệu giấy, KT lỗ lọc 2,5 µm, đk 185 mm
137Máy nén khí1CáiDung tích 210 lít, công suất 7,5 HP; điện áp 380V
138Súng phun sơn cầm tay3CáiLoại súng bình trên, áp lực phun 0,1-0,3 Mpa
139Chổi quét sơn, 25mm10Túi/10chiếcCán gỗ
140Chổi quét sơn, 63mm10Túi/10chiếcCán gỗ
141Chổi quét sơn, 100mm10Túi/10chiếcCán gỗ
142Máy mài 2 đá1CáiMáy quay 02 dầu có lắp đá mài
143Máy chà nhám rung1CáiMáy có tấm đệm
144Cốc đo độ nhớt1CáiChất liệu kim loại chống ăn mòn
145Chổi sắt10Túi/10cáiChất liệu sắt mạ đồng
146Bộ dụng cụ tra độ bám dính1HộpBộ dụng cụ bao gồm dao cắt, lưỡi căt, cuộn băng keo, cọ quét, kính lúp
147Dụng cụ đo độ bền mài mòn1CáiĐo mài mòn cát rơi theo tiêu chuẩn ASTM D968
148Bóng đèn UV-A, QUV2Hộp/8 bóngĐèn chiếu tia UV
149Bóng đèn UV-B, QUV2Hộp/6 bóngĐèn chiếu tia UV
150Dầu bơm khuếch tán5LítDạng lỏng
151Ống dẫn khí nén10MétChất liệu nhựa hoặc cao su
152Bộ lọc dầu nén khí1CáiChất liệu kim loại chống ăn mòn
153Phin tách dầu máy nén khí1CáiChất liệu kim loại chống ăn mòn
154Thước cuộn điện tử 5m1CáiChất liệu thước bằng thép trắng hoặc inox, có màn hình LCD hiển thị kết quả đo
155Bi nghiền10KgChất liệu sứ, đường kính 1,4-1,6 mm
156Keo epoxy 2 thành phần 3M Dp10Tuýp/50mlDạng keo
157Áo blouse dài tay nam/nữ5CáiVải cotton; thoáng mát
158Kính bảo hộ lao động5CáiNhựa
159Bình hút ẩm 200mm1CáiThủy tinh
160Vỏ thùng sắt loại 18 lít50CáiThùng sắt; có nắp
161Vỏ thùng sắt loại 5 lít50CáiThùng sắt; có nắp
162Vỏ thùng sắt loại 1 lít50CáiThùng sắt; có nắp
163Tấm kính: 150x100x4 mm200CáiKính thường không mầu
164Mặt nạ phòng độc 3M 68003CáiCao su và chất dẻo
165Phin lọc acid 3M – 6003 lọc hơi hữu cơ & vô cơ3CáiLắp vào mặt nạ
166Găng tay cao su chịu acid4Đôi/2 chiếcCao su
167Băng keo 3M đo độ bám dính2Cuộn/65,8 mPlastic và keo dính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU 1 TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC.75
2 NGƯỜI PHỤ TRÁCH 1 TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->