Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật tư thí nghiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật tư thí nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:20:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,072,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | NGƯỜI PHỤ TRÁCH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật nhiệt đới |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật tư thí nghiệm năm 2022 Gói thầu Mua hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật tư thí nghiệm năm 2022 thực hiện Hợp phần 4: Nghiên cứu chế tạo hệ lớp phủ sử dụng phụ gia nano tương thích với bảo vệ điện hóa ứng dụng cho các kết cấu bằng sắt thép vận hành trong môi trường biển và khí quyển biển 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN - Sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Đăng ký thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải mới 100%, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan, chi phí vận chuyển và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | trên 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy,TP Hà Nội. ĐT: 0835559888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P204, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 024.3836 1322, 0903434171. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 0835559888. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Clay | 2 | Kg | Dạng bột nano | ||
| 2 | Axit stearic | 1 | Kg | Dạng rắn | ||
| 3 | Axit polycacboxylic | 1 | Kg | Dạng lỏng | ||
| 4 | Nano Aluminum oxide | 10 | Lọ/50g | Dạng bột nano | ||
| 5 | Nano Aluminum oxide | 4 | Lọ/100g | Dạng bột nano | ||
| 6 | Kẽm axetat | 4 | Lọ/100g | Dạng rắn | ||
| 7 | Calcium nitrate | 2 | Lọ/1kg | Dạng rắn | ||
| 8 | Nano Aluminum oxide | 10 | Lọ/500g | Dạng bột nano | ||
| 9 | Bột nhũ nhôm công nghiệp | 1 | Bao/25kg | Dạng bột | ||
| 10 | Kẽm axetat | 5 | Lọ/500g | Dạng rắn | ||
| 11 | Calcium nitrate | 5 | Kg | Dạng rắn | ||
| 12 | [3-(2-Aminoethylamino)propyl]trimethoxysilane | 2 | Lọ/500ml | Dạng dung dịch | ||
| 13 | (3-Glycidyloxypropyl)trimethoxysilane | 1 | Lọ/500ml | Dạng dung dịch | ||
| 14 | Methyltriethoxysilane | 3 | Lọ/250g | Dạng dung dịch | ||
| 15 | Phenyl triethoxysilane | 3 | Lọ/250g | Dạng dung dịch | ||
| 16 | Triphenylsilane | 2 | Lọ/25g | Dạng dung dịch | ||
| 17 | 5-Amino-2-hydroxybenzoic acid | 2 | Lọ/250g | Dạng bột | ||
| 18 | Benzotriazole | 2 | Lọ/500g | Dạng bột | ||
| 19 | 4-Amino-1-naphthalenesulfonic acid | 4 | Lọ/25g | Dạng bột | ||
| 20 | 1-Hydroxybenzotriazole hydrate | 7 | Lọ/10g | Dạng bột | ||
| 21 | 2-Mercaptobenzothiazole | 2 | Lọ/100g | Dạng bột | ||
| 22 | 2-Mercaptobenzimidazole | 2 | Lọ/100g | Dạng bột | ||
| 23 | 3-Aminobenzoic acid | 2 | Lọ/100g | Dạng bột | ||
| 24 | Sodium benzoate | 1 | Kg | Dạng bột | ||
| 25 | Poly(N-vinylpyrrolidone) (PVP) | 2 | Lọ/500g | Dạng bột | ||
| 26 | 4-aminobenzoic acide | 3 | Hộp/50g | Dạng bột | ||
| 27 | 2- aminobenzothiazole | 4 | Hộp/50g | Dạng bột | ||
| 28 | Tinuvin1130 | 4 | Kg | Chất lỏng | ||
| 29 | Tinuvin292 | 4 | Kg | Chất lỏng | ||
| 30 | 2-(2-hydroxyphenyl)-1,2,3-benzotriazole | 2 | Hộp/25g | Dạng bột | ||
| 31 | Cồn tuyệt đối | 7 | Lít | Chất lỏng không màu | ||
| 32 | H2SO4 | 4 | Lít | Chất lỏng không màu | ||
| 33 | KMnO4 | 1 | Lọ/500 g | Dạng bột | ||
| 34 | H3PO4 | 1 | Lọ/2,5lít | Chất lỏng | ||
| 35 | NaOH | 3 | Kg | Dạng bột, vẩy | ||
| 36 | HCl | 2 | Chai/2,5lít | Chất lỏng màu vàng nhạt | ||
| 37 | KCl | 1 | Kg | Dạng bột | ||
| 38 | AgNO3 | 2 | Hộp/25g | Dạng bột | ||
| 39 | NaCl | 3 | Kg | Dạng bột | ||
| 40 | Na2SO4 | 3 | Kg | Dạng bột | ||
| 41 | KBr | 2 | Lọ/100 g | Dạng bột | ||
| 42 | NH4OH | 1 | Lít | Dạng dung dịch | ||
| 43 | Butanol | 4 | Chai/2,5 lít | Dạng dung dịch | ||
| 44 | Aceton | 4 | Lọ/2,5lít | Chất lỏng không mầu | ||
| 45 | HNO3 | 4 | Lọ/500ml | Chất lỏng không màu hoặc màu vàng | ||
| 46 | H2SO4 | 10 | Lọ/500ml | Chất lỏng không màu | ||
| 47 | NaOH | 10 | Lọ/500g | Dạng rắn | ||
| 48 | HCl | 10 | Lọ/500ml | Chất lỏng trong suốt, ánh vàng | ||
| 49 | Oxit Titan | 1 | Bao/ 25 kg | Dạng bột | ||
| 50 | Oxit sắt KT | 1 | Bao/ 25 kg | Dạng bột | ||
| 51 | BaSO4 | 1 | Bao/ 25 kg | Dạng bột | ||
| 52 | Bột oxit kẽm | 1 | Bao/ 25 kg | Dạng bột | ||
| 53 | Cromat kẽm | 1 | Bao/ 25 kg | Dạng bột | ||
| 54 | Photphat kẽm | 1 | Bao/ 25 kg | Dạng bột | ||
| 55 | Carbon black N330 | 1 | Bao/ 20 kg | Dạng bột | ||
| 56 | NaCl | 10 | Lọ/500g | Dạng rắn | ||
| 57 | Na2SO4 | 5 | Lọ/500g | Dạng rắn | ||
| 58 | Etanol KT | 60 | Lọ/500ml | Chất lỏng, không mầu | ||
| 59 | Cồn tuyệt đối | 60 | Lọ/ 1 lit | Chất lỏng, không mầu | ||
| 60 | Methyl Ethyl Ketone | 165 | Kg | Chất lỏng, không màu | ||
| 61 | Diethylene Glycol (DEG) | 20 | Lít | Chất lỏng, không màu | ||
| 62 | n-Hexane | 60 | Lít | Chất lỏng, không màu | ||
| 63 | Butanol | 40 | Lít | Chất lỏng, không màu | ||
| 64 | Chất giàn mặt BYK306 | 5 | Kg | Dạng rắn | ||
| 65 | Chất giàn mặt EFKA 3288 | 5 | Kg | Dạng rắn | ||
| 66 | Metyl Iso Butyl Ketone | 60 | Lít | Chất lỏng, không màu | ||
| 67 | Isopropanol | 10 | Lít | Chất lỏng, không mầu | ||
| 68 | Phụ gia phá bọt BYK 065 | 1 | Kg | Dạng rắn | ||
| 69 | Phụ gia phá bọt EFKA PU 2020 | 1 | Kg | Dạng rắn | ||
| 70 | Phụ gia chống oxi hóa Irganox 1010 | 1 | Kg | Dạng rắn | ||
| 71 | Phụ gia chống ăn mòn Halox Z-Plex 111 | 1 | Bao/ 25 kg | Dạng rắn | ||
| 72 | Dung dịch làm sạch bề mặt | 60 | Lít | Dạng dung dịch | ||
| 73 | Nhựa polyurethane Desmophen® 4050 E | 1 | Phuy/200kg | Dạng lỏng | ||
| 74 | Nhựa polyurethane Desmophen® 4051 B | 1 | Phuy/200kg | Dạng lỏng | ||
| 75 | Nhựa polyurethane Desmophen® 1400 BT | 1 | Phuy/200kg | Dạng lỏng | ||
| 76 | Nhựa polyurethane Desmophen® 1380 BT | 1 | Phuy/200kg | Dạng lỏng | ||
| 77 | Đóng rắn Desmodur® VLR 20 | 1 | Phuy/210kg | Dạng lỏng | ||
| 78 | Đóng rắn Desmodur® VL | 1 | Phuy/210kg | Dạng lỏng | ||
| 79 | Đóng rắn Desmodur® E XP 2753 | 1 | Phuy/210kg | Dạng lỏng | ||
| 80 | Giấy nhám độ mịn 100 | 5 | Tập/100Tờ | Hình chữ nhật | ||
| 81 | Giấy nhám độ mịn 400 | 5 | Tập/100Tờ | Hình chữ nhật | ||
| 82 | Giấy nhám độ mịn 600 | 5 | Tập/100Tờ | Hình chữ nhật | ||
| 83 | Giấy nhám độ mịn 800 | 5 | Tập/100Tờ | Hình chữ nhật | ||
| 84 | Giấy nhám độ mịn 1200 | 5 | Tập/100Tờ | Hình chữ nhật | ||
| 85 | Mẫu thép hình trụ dài 10 cm | 30 | Gói/10cái | Mẫu thép hình trụ | ||
| 86 | Mẫu thép cacbon dạng tấm 10x15x0,2 cm | 15 | Gói/100tấm | Mẫu thép, hình chữ nhật | ||
| 87 | Mẫu thép cacbon dạng tấm 15x50x0,2 cm | 15 | Gói/100tấm | Mẫu thép, hình chữ nhật | ||
| 88 | Điện cực anot nhôm | 6 | Túi/10cái | Chất liệu nhôm | ||
| 89 | Điện cực anot kẽm | 6 | Túi/10cái | Chất liệu kẽm | ||
| 90 | Điện cực anot Mg | 6 | Túi/10cái | Chất liệu Mg | ||
| 91 | Điện cực anot hợp kim Al-Zn | 6 | Túi/10cái | Chất liệu hợp kim Al-Zn | ||
| 92 | Điện cực pH | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 93 | Điện cực Ag/KCl bão hòa | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 94 | Điện cực Calomel | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 95 | Cốc đốt 5000 ml | 1 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 96 | Cốc đốt 1000 ml | 10 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 97 | Bình định mức 2000 ml | 5 | Cái | Thủy tinh | ||
| 98 | Bình định mức 1000 ml | 10 | Cái | Thủy tinh | ||
| 99 | Bình định mức 500 ml | 10 | Cái | Thủy tinh | ||
| 100 | Bình định mức 250 ml | 10 | Cái | Thủy tinh | ||
| 101 | Bình định mức 100ml | 10 | Cái | Thủy tinh | ||
| 102 | Bình định mức 50 ml | 10 | Cái | Thủy tinh | ||
| 103 | Ống đong 1000 ml | 3 | Cái | Thủy tinh | ||
| 104 | Ống đong 250 ml | 3 | Cái | Thủy tinh | ||
| 105 | Cốc thủy tinh 250 ml | 4 | Hộp/10 cái | Thủy tinh | ||
| 106 | Cốc thủy tinh 500 ml | 3 | Hộp/10cái | Thủy tinh | ||
| 107 | Đĩa Petri thủy tinh ø90mm | 5 | Túi/10cặp | Thủy tinh | ||
| 108 | Ống ly tâm 15ml | 5 | Túi/50 cái | Chất liệu nhựa | ||
| 109 | Ống ly tâm 45ml | 5 | Túi/25 cái | Chất liệu nhựa | ||
| 110 | pipet 10 ml | 5 | Cái | Thủy tinh | ||
| 111 | pipet 5ml | 5 | Cái | Thủy tinh | ||
| 112 | pipet 25ml | 5 | Cái | Thủy tinh | ||
| 113 | Buret 50ml | 5 | Cái | Thủy tinh | ||
| 114 | Bình nón 250ml | 10 | Cái | Thủy tinh | ||
| 115 | Bình cầu 3 cổ nhám 1 lít | 3 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 116 | Bình cầu 1 cổ nhám 250ml | 3 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 117 | Sinh hàn hồi lưu thẳng | 3 | Cái | Thủy tinh | ||
| 118 | Bát sứ nung chịu nhiệt độ cao, 125ml | 10 | Cái | Chất liệu bằng sứ | ||
| 119 | Chén sứ nung chịu nhiệt độ cao, dung tích 50ml | 10 | Cái | Chất liệu bằng sứ | ||
| 120 | Kìm kẹp chén nung 35cm | 3 | Cái | Chất liệu kim loại | ||
| 121 | Quả bóp cao su 1 van | 3 | Cái | Chất liệu cao su | ||
| 122 | Nhiệt kế 300oC | 2 | Cái | Nhiệt kế thủy tinh | ||
| 123 | Thìa xúc hóa chất | 10 | Bộ/3 cái | Inox | ||
| 124 | Con khuấy từ 3 cm | 5 | Chiếc | Kim loại, bọc nhựa | ||
| 125 | Con khuấy từ 5 cm | 5 | Chiếc | Kim loại, bọc nhựa | ||
| 126 | Con khuấy từ 8 cm | 5 | Chiếc | Kim loại, bọc nhựa | ||
| 127 | Găng tay thí nghiệm Latex | 20 | Hộp/100c | cao su | ||
| 128 | Găng tay thí nghiệm Nitrile | 20 | Hộp/100c | cao su | ||
| 129 | Giấy pH | 20 | Tập/100 tờ | Giấy các mầu | ||
| 130 | Giấy lau mẫu | 30 | Gói/100 tờ | Mầu trắng | ||
| 131 | Bình tia | 10 | Cái | Nhựa | ||
| 132 | Giấy Parafin | 10 | Hộp/38m | Plastic, màng | ||
| 133 | Xẻng xúc mẫu | 5 | Cái | Inox | ||
| 134 | Giấy lọc số 1 | 5 | Hộp/100 cái | Chất liệu giấy; KT lỗ lọc 11 µm, đk 25 mm | ||
| 135 | Giấy lọc định tính 4 | 5 | Hộp/100 cái | Chất liệu giấy; KT lỗ lọc 20-25 µm, đk 240 mm | ||
| 136 | Giấy lọc định tính 5 | 5 | Hộp/100 cái | Chất liệu giấy, KT lỗ lọc 2,5 µm, đk 185 mm | ||
| 137 | Máy nén khí | 1 | Cái | Dung tích 210 lít, công suất 7,5 HP; điện áp 380V | ||
| 138 | Súng phun sơn cầm tay | 3 | Cái | Loại súng bình trên, áp lực phun 0,1-0,3 Mpa | ||
| 139 | Chổi quét sơn, 25mm | 10 | Túi/10chiếc | Cán gỗ | ||
| 140 | Chổi quét sơn, 63mm | 10 | Túi/10chiếc | Cán gỗ | ||
| 141 | Chổi quét sơn, 100mm | 10 | Túi/10chiếc | Cán gỗ | ||
| 142 | Máy mài 2 đá | 1 | Cái | Máy quay 02 dầu có lắp đá mài | ||
| 143 | Máy chà nhám rung | 1 | Cái | Máy có tấm đệm | ||
| 144 | Cốc đo độ nhớt | 1 | Cái | Chất liệu kim loại chống ăn mòn | ||
| 145 | Chổi sắt | 10 | Túi/10cái | Chất liệu sắt mạ đồng | ||
| 146 | Bộ dụng cụ tra độ bám dính | 1 | Hộp | Bộ dụng cụ bao gồm dao cắt, lưỡi căt, cuộn băng keo, cọ quét, kính lúp | ||
| 147 | Dụng cụ đo độ bền mài mòn | 1 | Cái | Đo mài mòn cát rơi theo tiêu chuẩn ASTM D968 | ||
| 148 | Bóng đèn UV-A, QUV | 2 | Hộp/8 bóng | Đèn chiếu tia UV | ||
| 149 | Bóng đèn UV-B, QUV | 2 | Hộp/6 bóng | Đèn chiếu tia UV | ||
| 150 | Dầu bơm khuếch tán | 5 | Lít | Dạng lỏng | ||
| 151 | Ống dẫn khí nén | 10 | Mét | Chất liệu nhựa hoặc cao su | ||
| 152 | Bộ lọc dầu nén khí | 1 | Cái | Chất liệu kim loại chống ăn mòn | ||
| 153 | Phin tách dầu máy nén khí | 1 | Cái | Chất liệu kim loại chống ăn mòn | ||
| 154 | Thước cuộn điện tử 5m | 1 | Cái | Chất liệu thước bằng thép trắng hoặc inox, có màn hình LCD hiển thị kết quả đo | ||
| 155 | Bi nghiền | 10 | Kg | Chất liệu sứ, đường kính 1,4-1,6 mm | ||
| 156 | Keo epoxy 2 thành phần 3M Dp | 10 | Tuýp/50ml | Dạng keo | ||
| 157 | Áo blouse dài tay nam/nữ | 5 | Cái | Vải cotton; thoáng mát | ||
| 158 | Kính bảo hộ lao động | 5 | Cái | Nhựa | ||
| 159 | Bình hút ẩm 200mm | 1 | Cái | Thủy tinh | ||
| 160 | Vỏ thùng sắt loại 18 lít | 50 | Cái | Thùng sắt; có nắp | ||
| 161 | Vỏ thùng sắt loại 5 lít | 50 | Cái | Thùng sắt; có nắp | ||
| 162 | Vỏ thùng sắt loại 1 lít | 50 | Cái | Thùng sắt; có nắp | ||
| 163 | Tấm kính: 150x100x4 mm | 200 | Cái | Kính thường không mầu | ||
| 164 | Mặt nạ phòng độc 3M 6800 | 3 | Cái | Cao su và chất dẻo | ||
| 165 | Phin lọc acid 3M – 6003 lọc hơi hữu cơ & vô cơ | 3 | Cái | Lắp vào mặt nạ | ||
| 166 | Găng tay cao su chịu acid | 4 | Đôi/2 chiếc | Cao su | ||
| 167 | Băng keo 3M đo độ bám dính | 2 | Cuộn/65,8 m | Plastic và keo dính |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU | 1 | TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC. | 7 | 5 |
| 2 | NGƯỜI PHỤ TRÁCH | 1 | TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi