Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác Văn phòng quý II năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549938-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác Văn phòng quý II năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220522193
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 15:43:00 đến ngày 2022-05-26 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 707,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Lục quân 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác Văn phòng quý II năm 2022
Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác Văn phòng quý II năm 2022
03 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 - Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Miền Bắc. Địa chỉ: Phòng G3.3326, Vinhomes Green Bay, Số 7 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Phan Gia Nam. Địa chỉ: Số 7, ngõ 14 đường Chính Kinh, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 , địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1 - Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (thể hiện ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu). 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự (nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp (Word hoặc Excel), trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ của hàng hóa khi giao hàng. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm được bên mời thầu chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1 - Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tướng Đỗ Viết Toản Chức vụ: Hiệu trưởng. Số điện thoại: 024 3368 6102. Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Lục quân 1 Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3368 6102. Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bì công văn Loại 1 (to)500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bì công văn Loại 2 (nhỡ)1.500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bì công văn Loại 3 (nhỏ)1.500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Sổ chuyển giao văn bản500QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Sổ đăng ký văn bản đến1.000QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Sổ đăng ký văn bản đi1.000QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Túi đựng hồ sơ1.000ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bìa Hồ sơ1.200TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Hộp đựng hồ sơ100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bìa da trình ký A420ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Cặp trình ký office bìa da3ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Sổ bìa da cao cấp42QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Sổ da A420QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bìa bóng kính A3290GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bìa bóng kính A4460GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bìa màu A310GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bìa màu A410GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bìa xanh A3462GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bìa xanh A4822GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Giấy in A0 dày100TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Giấy in A31.285GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Giấy in A42.500GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Giấy kẻ ngang150TậpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Giấy thếp A440TậpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Giấy ép Plastic A4-125 mic10HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Giấy Fax3CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Giấy Note (3x5)10XấpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Giấy Note 5 màu10XấpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bàn cắt giấy A425ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bàn dập ghim đại1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bàn dập ghim số 1010ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bàn dập ghim xoay chiều10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Băng dính dán gáy Simili10CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Băng dính trong cỡ trung87CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bút bi mực nước140HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bút bi loại 110HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bút bi loại 247HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bút chì 2B42HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Bút ghi bảng50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bút ghi đĩa CD10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bút ký loại 115ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Bút ký loại 233HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Bút nhớ dòng70ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Bút xóa40ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Cặp 3 dây nhựa100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Cặp da nam khóa số9ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Ghim bấm 10mm220HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Ghim vòng170HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Dập ghim đại33ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Dập ghim số 1076ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Dao dọc giấy 3 lưỡi53ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Kéo cắt giấy56ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Kẹp bướm 15mm80HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Kẹp bướm 32mm80HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Kẹp bướm 51mm40HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Túi Clear to3.775ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Túi Clear nhỏ2.600ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Đĩa trắng DVD300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Hộp nhựa đựng đĩa DVD300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Giá đựng tài liệu để bàn 6 ngăn8ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Phần mềm diệt virus8ThẻChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Pin800ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Kìm cắt ảnh thẻ 3x41ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Máy ép Plastic A31ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Máy huỷ tài liệu1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Máy tính bỏ túi7ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Ổn áp 7.5 KVA (50-250V)2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Cụm sấy máy fax Panasonic KX-FL4222BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Cụm sấy máy in Canon LBP 29002BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Cụm trống máy in Canon LBP 29002BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Cụm trống máy photo Canon IR35301BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Cartridge máy in Canon LBP 290029HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Khay từ máy photo Sharp M460N1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Lô sấy máy photo Sharp M453U2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Trống máy photo Sharp M460N1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Trục từ máy photo Canon IR35301ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Mực dấu50HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Mực lăn tay10HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Mực máy fax Panasonic KX FA8810HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Mực máy Fax Panasonic KX-FL4225HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Mực in A3 Canon 35003HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Mực in A4 LBP 62003HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Mực máy in Canon LBP 290046HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Mực máy in Canon LBP 330024HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Mực máy in HP Laser Jet 520021HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Mực máy phôtô Canon IR 353015HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Mực máy photo Ricoh 2320D26HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->