Gói thầu: Mua quyền truy cập bộ cơ sở dữ liệu ScienceDirect Freedom Collection, SpringerLink, ACS, AIP, APS, IOP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin Tư liệu |
| Tên gói thầu | Mua quyền truy cập bộ cơ sở dữ liệu ScienceDirect Freedom Collection, SpringerLink, ACS, AIP, APS, IOP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 16:56:00 đến ngày 2022-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,650,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán bản quyền tạp chí khoa học công nghệ hoặc hợp đồng được phép truy cập bộ cơ sở dữ liệu tạp chí khoa học công nghệ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết đảm bảo việc truy cập khai thác các tạp chí đã cung cấp trong hợp đồng một cách liên tục, ổn định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng kể từ lúc cơ sở dữ liệu được bàn giao đưa vào khai thác.- Thời gian bảo hành: Chậm nhất là 24 giờ sau khi nhận được thông báo chính thức về sự cố kỹ thuật liên quan đến việc truy cập tạp chí của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải cử các cán bộ kỹ thuật tới cùng với Chủ đầu tư tiến hành kiểm tra, bàn bạc phương án xử lý theo đúng trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin hoặc thông tin thư viện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin Tư liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua quyền truy cập bộ cơ sở dữ liệu ScienceDirect Freedom Collection, SpringerLink, ACS, AIP, APS, IOP Mua tạp chí khoa học và công nghệ ngoại văn năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế các năm 2019, 2020 và đến hết năm 2021; - Báo cáo tài chính kèm theo thông báo chấp nhận của cơ quan thuế cho các năm 2019, 2020, 2021 (yêu cầu tình hình tài chính dương liên tục trong 3 năm 2019 đến 2021). - Bằng cấp chứng thực, hợp đồng lao động sao y công ty của nhân sự chủ chốt. - Cam kết thực hiện gói thầu, cam kết về tính pháp lý của các tài liệu trong HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tạp chí này phải có Thư ủy quyền các của nhà xuất bản hoặc đại diện chính thức của các Nhà xuất bản tại Việt Nam để đảm bảo rằng các sản phẩm do Nhà thầu cung cấp là các sản phẩm hợp pháp và có bản quyền. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng là theo từng bộ CSDL điện tử. Giá chào hàng đã bao gồm tất cả các chi phí (như phí chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (nếu có)… và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hết tháng 12/2022. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chính hoặc bản sao y công chứng toàn bộ hồ sơ, tài liệu trong E-HSDT. - Nhà thầu tham dự phải cung cấp Thư ủy quyền bán hàng của các nhà xuất bản hoặc đại diện chính thức của các Nhà xuất bản tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin - Tư liệu, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Nhà A11, 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437564373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Vân Nga. Địa chỉ: Phòng i2.5, Nhà A11, 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37564373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Danh Minh Hoàng, phòng i2.3, Nhà A11, 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 0983589684. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Chí Linh, phòng i2.2, Nhà A11, 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024 37562792 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quyền truy cập tạp chí điện tử ACS | 1 | Bộ CSDL | Nhà xuất bản: American Chemical Society (ACS) Số lượng tạp chí: 38 tạp chí Phạm vi thông tin: Cho phép tải toàn văn các tạp chí từ năm 1996 đến hết năm 2022 | Có danh mục tạp chí kèm theo | |
| 2 | Quyền truy cập tạp chí điện tử AIP | 1 | Bộ CSDL | Nhà xuất bản: American Institute of Physics (AIP) Số lượng tạp chí: 15 tạp chí Phạm vi thông tin: Cho phép tải toàn văn các tạp chí từ năm 1999 đến hết năm 2022 | Có danh mục tạp chí kèm theo | |
| 3 | Quyền truy cập tạp chí điện tử APS | 1 | Bộ CSDL | Nhà xuất bản: American Physical Society (APS) Số lượng tạp chí: 14 tạp chí Phạm vi thông tin: Cho phép tải toàn văn các tạp chí từ năm 2008 đến hết năm 2022 | Có danh mục tạp chí kèm theo | |
| 4 | Quyền truy cập tạp chí điện tử IOP | 1 | Bộ CSDL | Nhà xuất bản: Institute of Physics (IOP) Số lượng tạp chí: 80 tạp chí Phạm vi thông tin: Cho phép tải toàn văn các tạp chí từ năm 2009 đến hết năm 2022 | Có danh mục tạp chí kèm theo | |
| 5 | Quyền truy cập tạp chí điện tử Springer | 1 | Bộ CSDL | Nhà xuất bản: Springer Nature Số lượng tạp chí: Hơn 1.400 tạp chí Phạm vi thông tin: Cho phép tải toàn văn các tạp chí từ năm 1997 đến hết năm 2022 | Có danh mục tạp chí kèm theo | |
| 6 | Quyền truy cập tạp chí điện tử ScienceDirect | 1 | Bộ CSDL | Nhà xuất bản: Elsevier Số lượng tạp chí: Hơn 2.200 tạp chí Phạm vi thông tin: Cho phép tải toàn văn các tạp chí từ năm 2010 đến hết năm 2022 | Có danh mục tạp chí kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán bản quyền tạp chí khoa học công nghệ hoặc hợp đồng được phép truy cập bộ cơ sở dữ liệu tạp chí khoa học công nghệ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết đảm bảo việc truy cập khai thác các tạp chí đã cung cấp trong hợp đồng một cách liên tục, ổn định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng kể từ lúc cơ sở dữ liệu được bàn giao đưa vào khai thác.- Thời gian bảo hành: Chậm nhất là 24 giờ sau khi nhận được thông báo chính thức về sự cố kỹ thuật liên quan đến việc truy cập tạp chí của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải cử các cán bộ kỹ thuật tới cùng với Chủ đầu tư tiến hành kiểm tra, bàn bạc phương án xử lý theo đúng trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Trình độ đại học trở lên (chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông). | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên (chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin hoặc thông tin thư viện) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi