Gói thầu: Cung cấp vật tư chuyên ngành đường sắt cho công trình bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia năm 2022; Lí trình: Từ Km29+000 - Km144+750 tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư chuyên ngành đường sắt cho công trình bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia năm 2022; Lí trình: Từ Km29+000 - Km144+750 tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528965 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo dưỡng thường xuyên KCHT đường sắt Quốc gia năm 2022 của Công ty cổ phần đường sắt Vĩnh Phú được phê duyệt tại phụ lục 01 kèm theo Quyết định số 432/QĐ-BGTVT ngày 01/4/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 16:16:00 đến ngày 2022-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,387,848,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 627,756,968 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi bảy triệu bảy trăm năm mươi sáu nghìn chín trăm sáu mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.708177257E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.416354514E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.971.493.866 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.914.481.598 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư chuyên ngành đường sắt cho công trình bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia năm 2022; Lí trình: Từ Km29+000 - Km144+750 tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai Cung cấp vật tư chuyên ngành đường sắt cho công trình bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia năm 2022; Lí trình: Từ Km29+000 - Km144+750 tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Bảo dưỡng thường xuyên KCHT đường sắt Quốc gia năm 2022 của Công ty cổ phần đường sắt Vĩnh Phú được phê duyệt tại phụ lục 01 kèm theo Quyết định số 432/QĐ-BGTVT ngày 01/4/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến chân công trình (bao gồm cả chi phí vận chuyển, đai đầu đối với tà vẹt gỗ) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | theo Định mức 58/2012/GTVT |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 627.756.968 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú; địa chỉ: Tổ 18, Phố Kiến Thiết, phường Bến Gót, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; số điện thoại: 02103910217, fax: 02103910249; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Anh - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú. Địa chỉ: Tổ 18, Phố Kiến Thiết, phường Bến Gót, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại: 0210.3910.217, số fax: 02103910249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kinh doanh, Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú, địa chỉ: Tổ 18, Phố Kiến Thiết, phường Bến Gót, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại: 02103910217, số fax: 02103910249, email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch kinh doanh, Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú, địa chỉ: Tổ 18, Phố Kiến Thiết, phường Bến Gót, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, số điện thoại: 02103910217, số fax: 02103910249, email: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ray P50-L=25m | R50 | 36 | Thanh | Chương V | |
| 2 | Ray P50-L=25m | R50 | 50 | Thanh | Chương V | |
| 3 | Ray P50-L=25m | R50 | 32 | Thanh | Chương V | |
| 4 | Ray P50-L=25m | R50 | 28 | Thanh | Chương V | |
| 5 | Ray P50-L=25m | R50 | 12 | Thanh | Chương V | |
| 6 | Ray P50-L=25m | R50 | 44 | Thanh | Chương V | |
| 7 | Ray P50-L=25m | R50 | 20 | Thanh | Chương V | |
| 8 | Ray P50-L=25m | R50 | 40 | Thanh | Chương V | |
| 9 | Ray P50-L=25m | R50 | 4 | Thanh | Chương V | |
| 10 | Ray P50-L=25m | R50 | 14 | Thanh | Chương V | |
| 11 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 744 | Thanh | Chương V | |
| 12 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 348 | Thanh | Chương V | |
| 13 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 363 | Thanh | Chương V | |
| 14 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 24 | Thanh | Chương V | |
| 15 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 20 | Thanh | Chương V | |
| 16 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 798 | Thanh | Chương V | |
| 17 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 898 | Thanh | Chương V | |
| 18 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 143 | Thanh | Chương V | |
| 19 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 932 | Thanh | Chương V | |
| 20 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 20 | Thanh | Chương V | |
| 21 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 40 | Thanh | Chương V | |
| 22 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 321 | Thanh | Chương V | |
| 23 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 561 | Thanh | Chương V | |
| 24 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 526 | Thanh | Chương V | |
| 25 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 750 | Thanh | Chương V | |
| 26 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 752 | Thanh | Chương V | |
| 27 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 107 | Thanh | Chương V | |
| 28 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 731 | Thanh | Chương V | |
| 29 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 348 | Thanh | Chương V | |
| 30 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 730 | Thanh | Chương V | |
| 31 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 80 | Thanh | Chương V | |
| 32 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 200 | Thanh | Chương V | |
| 33 | Tà vẹt bê tông TN1 | TN1 | 209 | Thanh | Chương V | |
| 34 | Tà vẹt BT DƯL TN1C | TN1C | 120 | Thanh | Chương V | |
| 35 | Bu lông các loại | M250 | 520 | Cái | Chương V | |
| 36 | Bu lông D16-18 | BL100 | 2.696 | Cái | Chương V | |
| 37 | Bu lông dầm | M100 | 700 | Cái | Chương V | |
| 38 | Bu lông K1 | K1 | 4.041 | Cái | Chương V | |
| 39 | Bu lông K3A | K3A | 481 | Cái | Chương V | |
| 40 | Bu lông móc | BLMCR | 377 | Cái | Chương V | |
| 41 | Bu lông mối P43 | BLP43 | 1.203 | Cái | Chương V | |
| 42 | Bu lông mối P50 | BLP50 | 1.440 | Cái | Chương V | |
| 43 | Căn nhựa | CN | 40.400 | Cái | Chương V | |
| 44 | Căn nhựa 8-18mm | CN8-18 | 800 | Cái | Chương V | |
| 45 | Căn AP250 loại C1 | AP250 | 200 | Cái | Chương V | |
| 46 | Căn sắt các loại | CS | 35.682 | Cái | Chương V | |
| 47 | Căn U | U | 5.320 | Cái | Chương V | |
| 48 | Căn Z | Z | 5.051 | Cái | Chương V | |
| 49 | Cóc A cắt chân | ACC | 88 | Cái | Chương V | |
| 50 | Cóc A+C | AC | 6.218 | Cái | Chương V | |
| 51 | Cóc chung | CC | 193 | Cái | Chương V | |
| 52 | Cóc đàn hồi | ĐHAB | 39.828 | Cái | Chương V | |
| 53 | Củ đậu + suốt | CĐGLG | 36 | Cái | Chương V | |
| 54 | Đệm cao su (nhựa Đ5-7) | Đ5-7 | 16.829 | Cái | Chương V | |
| 55 | Đệm cao su Đ4-7 | Đ4-7 | 2.299 | Cái | Chương V | |
| 56 | Đệm cao su 3 lỗ | Đ3L | 242 | Cái | Chương V | |
| 57 | Đệm cao su cải tiến | ĐCT | 4.113 | Cái | Chương V | |
| 58 | Đệm cao su K1 | ĐK1 | 1.184 | Cái | Chương V | |
| 59 | Đệm ghi các loại | ĐGHI | 141 | Cái | Chương V | |
| 60 | Đệm ray P43 dầy 5mm (đệm Pandrol) | PDR43 | 200 | Cái | Chương V | |
| 61 | Đệm ray P50 dầy 7mm (đệm Pandrol) | PDR50 | 400 | Cái | Chương V | |
| 62 | Đinh Crampong | CRP | 5.490 | Cái | Chương V | |
| 63 | Đinh đệm trượt (tia ra pông) | TRP | 3.468 | Cái | Chương V | |
| 64 | Đinh xoắn ĐB1 | ĐB1 | 49.474 | Cái | Chương V | |
| 65 | Đinh xoắn GS loại B8 + long đen | GSB8 | 200 | Cái | Chương V | |
| 66 | Kẹp ray FD1304 | FD1304 | 800 | Cái | Chương V | |
| 67 | Lập lách đặc biệt P43 | LLĐB | 13 | Đôi | Chương V | |
| 68 | Lập lách P43 | LL43 | 56 | Đôi | Chương V | |
| 69 | Lập lách P50 | LL50 | 289 | Đôi | Chương V | |
| 70 | Lưỡi ghi P43 tg1/10 | LGH | 4 | Cái | Chương V | |
| 71 | Móc sắt đệm | MOCSAT | 1.532 | Cái | Chương V | |
| 72 | Móng trâu | MTRAU | 27 | Cái | Chương V | |
| 73 | Tâm ghi P43 tg1/10 | TGH | 2 | Cái | Chương V | |
| 74 | Thanh chống K | THACK | 632 | Thanh | Chương V | |
| 75 | Thanh đầu hàng rào (mũi dẫn) | LCĐB | 2 | Thanh | Chương V | |
| 76 | Thanh giằng ghi | TGGHI | 14 | Cái | Chương V | |
| 77 | Vít xoắn V2 | V2 | 88 | Cái | Chương V | |
| 78 | Vòng đệm lò xo (roong đen vênh) | VĐLX | 8.816 | Cái | Chương V | |
| 79 | Vòng đệm phẳng | VĐP | 39.828 | Cái | Chương V | |
| 80 | Ray nối dẫn ghi tg 1/10 | R12,5 | 12 | Thanh | Chương V | |
| 81 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 900 | m3 | Chương V | |
| 82 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 300 | m3 | Chương V | |
| 83 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 200 | m3 | Chương V | |
| 84 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 200 | m3 | Chương V | |
| 85 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 500 | m3 | Chương V | |
| 86 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 300 | m3 | Chương V | |
| 87 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 400 | m3 | Chương V | |
| 88 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 450 | m3 | Chương V | |
| 89 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 200 | m3 | Chương V | |
| 90 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 200 | m3 | Chương V | |
| 91 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 500 | m3 | Chương V | |
| 92 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 60 | m3 | Chương V | |
| 93 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 60 | m3 | Chương V | |
| 94 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 60 | m3 | Chương V | |
| 95 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 60 | m3 | Chương V | |
| 96 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 60 | m3 | Chương V | |
| 97 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 60 | m3 | Chương V | |
| 98 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 102 | m3 | Chương V | |
| 99 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 200 | m3 | Chương V | |
| 100 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 200 | m3 | Chương V | |
| 101 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 200 | m3 | Chương V | |
| 102 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 300 | m3 | Chương V | |
| 103 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 180 | m3 | Chương V | |
| 104 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 300 | m3 | Chương V | |
| 105 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 200 | m3 | Chương V | |
| 106 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 300 | m3 | Chương V | |
| 107 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 300 | m3 | Chương V | |
| 108 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 60 | m3 | Chương V | |
| 109 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 500 | m3 | Chương V | |
| 110 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 200 | m3 | Chương V | |
| 111 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 200 | m3 | Chương V | |
| 112 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 60 | m3 | Chương V | |
| 113 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 60 | m3 | Chương V | |
| 114 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 350 | m3 | Chương V | |
| 115 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 30 | m3 | Chương V | |
| 116 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 30 | m3 | Chương V | |
| 117 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 30 | m3 | Chương V | |
| 118 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 48 | m3 | Chương V | |
| 119 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 60 | m3 | Chương V | |
| 120 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 60 | m3 | Chương V | |
| 121 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 100 | m3 | Chương V | |
| 122 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 30 | m3 | Chương V | |
| 123 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 30 | m3 | Chương V | |
| 124 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 100 | m3 | Chương V | |
| 125 | Đá 2,5x5 | Đ2,5x5 | 150 | m3 | Chương V | |
| 126 | Tà vẹt gỗ ghi kích thước 14x22x200cm | TVG1 | 70 | Thanh | Chương V | |
| 127 | Tà vẹt gỗ ghi kích thước 14x22x210cm | TVG2 | 61 | Thanh | Chương V | |
| 128 | Tà vẹt gỗ ghi kích thước 14x22x230cm | TVG3 | 52 | Thanh | Chương V | |
| 129 | Tà vẹt gỗ ghi kích thước 14x22x250cm | TVG4 | 59 | Thanh | Chương V | |
| 130 | Tà vẹt gỗ ghi kích thước 14x22x270cm | TVG5 | 50 | Thanh | Chương V | |
| 131 | Tà vẹt gỗ ghi kích thước 14x22x290cm | TVG6 | 36 | Thanh | Chương V | |
| 132 | Tà vẹt gỗ ghi kích thước 14x22x310cm | TVG7 | 21 | Thanh | Chương V | |
| 133 | Tà vẹt gỗ ghi kích thước 14x22x330cm | TVG8 | 33 | Thanh | Chương V | |
| 134 | Tà vẹt gỗ ghi kích thước 14x22x350cm | TVG9 | 15 | Thanh | Chương V | |
| 135 | Tà vẹt gỗ ghi kích thước 14x22x370cm | TVG10 | 15 | Thanh | Chương V | |
| 136 | Tà vẹt gỗ ghi kích thước 14x22x390cm | TVG11 | 12 | Thanh | Chương V | |
| 137 | Tà vẹt gỗ cầu kích thước 16x22x250cm | TVC1 | 69 | Thanh | Chương V | |
| 138 | Tà vẹt gỗ cầu kích thước 20x22x250cm | TVC2 | 14 | Thanh | Chương V | |
| 139 | Tà vẹt gỗ cầu kích thước 20x24x325cm | TVC325 | 156 | Thanh | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.708177257E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.416354514E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.971.493.866 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.914.481.598 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi