Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541059-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220148416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 14:41:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,419,326,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62579E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.793.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.587.060.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình
Trung tâm văn hóa- thể thao xã Tri Trung
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM 2 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,69100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,127100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,51100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V2,307100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V60,033m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,269m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,684m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V201,12m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V37,426m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,05100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,29100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,224100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,182tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,026tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V12,438tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,096tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,06100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V121 cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,634m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,25m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V34,25m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,706m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V6,038m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V133,178m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V91,977m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,532100m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V18,583m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,387m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,095m2
31Lát đá bậc tam cấp màu vàng đậm vữa XM mác 75Chương V113,941m2
32Lát đá bậc tam cấp màu xanh đen, vữa XM mác 75Chương V3,389m2
33Nẹp đồng chống trơnChương V593,28m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,095m2
35Xẻ rãnh chống trượt đường dốcChương V21,110m
36Sử lý mặt bê tông trước khi sơn sànChương V32,22m2
37Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủChương V32,22m2
38Đất màu trồng câyChương V20,869m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V45,921m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V73,48m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V10,74m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V175,315m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V4,566m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V9,722m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,84100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V9,389100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,093100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V13,445100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,381100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,353100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,31tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,608tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,75tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,326tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,441tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V15,197tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V14,799tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,803tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,329tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,592tấn
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,701m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V353,712m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,937m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V41,509m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,067tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V43,316m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,79m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V775,017m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V248,867m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.531,941m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V916,421m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.269,175m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V737,909m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V521,74m
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V46,824m2
76Lát đá chân cửa thang, vữa XM mác 75Chương V12,056m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V216,96m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Chương V72,319m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V492,09m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V86,228m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.316,348m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V845,413m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa chống thấm mái)Chương V810,217m2
84Kê gạch rỗng tôn nềnChương V12,757m2
85Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗChương V249,12m2
86Lát tấm bọt siêu nhẹ chống nóng dày 150Chương V249,12m2
87Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V249,12m2
88Thi công vách compact chịu nước, dày 12mmChương V54m2
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V16,264m2
90Thi công trần nhôm khung xương chìmChương V400,524m2
91Làm trần nhôm 600x600x0.8 khung xương nổiChương V75,325m2
92Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V590,72m2
93Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox (chi tiết theo BVTK)Chương V2Trụ
94Sản xuất lan can bằng inox 304Chương V0,641tấn
95Lắp dựng lan can inoxChương V64,098m2
96Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên máiChương V1T bộ
97Nắp tôn đậy nắp lên máiChương V1cái
98Bọc cột aluminium ngoài nhà dày 4x0.21, màu xám (đã bao gồm khung xương)Chương V126,604m2
99Sản xuất, lắp dựng bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM XÃ TRI TRUNG" (Chi tiết theo BVTK)Chương V1T bộ
100Sản xuất dầm máiChương V5,993tấn
101Lắp dựng dầm máiChương V5,993tấn
102Gia công giằng mái thépChương V0,365tấn
103Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,365tấn
104Gia công xà gồ thépChương V2,143tấn
105Lắp dựng xà gồ thépChương V2,143tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V354,63m2
107Bu lông liên kết M24x650Chương V40bộ
108Bu lông liên kết M20x100Chương V60bộ
109Bu lông liên kết M12x50Chương V140bộ
110Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 110 sóng chiều dày 30 bề dày tôn 0.45mmChương V4,682100m2
111Tôn úp hồi, úp nócChương V61,62md
112Cửa thép chống cháy (Thời gian chống cháy 70 phút)Chương V27,84m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V27,84m2
114Tay co thủy lựcChương V8bộ
115Khóa cửaChương V8bộ
116SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V78,76m2
117SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V15,48m2
118SX cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V62,44m2
119SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V98,28m2
120SX vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK)Chương V142,222m2
121Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm (chi tiết theo BVTK)Chương V39,6m2
122Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,584tấn
123Lắp dựng hoa sắt cửaChương V176,082m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,943m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5.455,446m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.023,884m2
127Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V17,264100m2
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V4,038100m2
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V4,038100m2
130Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200x800x200 MMChương V1hộp
131Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 MMChương V2hộp
132Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODULChương V4hộp
133Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODULChương V3hộp
134Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
135Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
136Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
137Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
138Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
139Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V7cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V16cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
149Đèn led ốp trần 12WChương V10bộ
150Đèn led ốp trần 25WChương V26bộ
151Bộ bóng đèn LED T8 10W 0.6M + Máng 3 ốp trầnChương V28bộ
152Bộ đèn LED máng đôi 1.2M ốp trần, bóng LED TUBE 18WChương V6bộ
153Bộ đèn LED máng đôi 1.2M gắn tường, bóng LED TUBEChương V33bộ
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
155Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
156Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
157Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
158Công tắc đổi chiều 1 hạtChương V4cái
159Công tấc đổi chiều 2 hạtChương V2cái
160Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V18cái
161Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp treo tườngChương V6cái
162Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300Chương V4cái
163Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy (Cho quạt công nghiệp treo tường)Chương V6cái
164Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm tường chống cháyChương V38cái
165Mặt 2,3 lỗChương V38cái
166Đế nhựa chìm chống cháyChương V65cái
167Dây CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V2m
168Dây CU/XLPE/PVC 1x25mm2Chương V10m
169Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2Chương V55m
170Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V30m
171Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V100m
172Dây CU/PVC 1x16mm2Chương V55m
173Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V130m
174Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V115m
175Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V50m
176Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V45m
177Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V50m
178Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V480m
179Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V750m
180Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.750m
181Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V920m
182Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V250m
183Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Chương V180m
184Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V150m
185Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V85m
186Cọc thép mạ đồng D20, L=2400mmChương V3cọc
187Băng đồng tiếp đất 3x25Chương V6m
188Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
189Cầu chì 2AChương V1bộ
190Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
191Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V1bộ
192Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V1cái
193Đào rãnh tiếp địaChương V9,6m3
194Đắp đất rãnh tiếp địaChương V9,6m3
195Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
196Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
197Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
198Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V165m
199Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V24m
200Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép d=40x4mmChương V20m
201Chân bật fi10Chương V125cái
202Kẹp kiểm traChương V4bộ
203Bu lông đai ốcChương V10bộ
204Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
205Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
207Dây cấp nướcChương V12bộ
208Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
209Dây cấp nướcChương V12bộ
210Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
211Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
212Dây cấp nướcChương V8bộ
213Xiphong chậu rửaChương V8bộ
214Lắp đặt gương soiChương V8cái
215Lắp đặt kệ kínhChương V8cái
216Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V12cái
217Lắp đặt van phao điện chống trànChương V1cái
218Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
219Ống nhựa PPR, đường kính D40mmChương V0,3100m
220Ống nhựa PPR, đường kính D32mmChương V1,8100m
221Ống nhựa PPR, đường kính D25mmChương V2,2100m
222Ống nhựa PPR, đường kính D20mmChương V1,05100m
223Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D32mmChương V60cái
224Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D25mmChương V30cái
225Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D20mmChương V12cái
226Tê thu PP-R, đường kính D32/25mmChương V5cái
227Tê thu PP-R, đường kính D25/20mmChương V20cái
228Tê đều PP-R, đường kính D20mmChương V12cái
229Côn thu PP-R, đường kính D25/20mmChương V8cái
230Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V5cái
231Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V4cái
232Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmChương V6cái
233Cút ren trong PP-R, đường kính D20Chương V36cái
234Tê ren trong PP-R, đường kính D20Chương V12cái
235Rắc co D32Chương V10cái
236Rắc co D25Chương V12cái
237Đai kẹp ống các loạiChương V55bộ
238Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mmChương V0,35100m
239Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmChương V0,45100m
240Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D75mmChương V0,22100m
241Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D60mmChương V0,2100m
242Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D48mmChương V0,1100m
243Chếch PVC, đường kính D110mmChương V25cái
244Chếch PVC, đường kính D90mmChương V15cái
245Chếch PVC, đường kính D75mmChương V5cái
246Cút 90PVC, đường kính D76mmChương V10cái
247Cút 90PVC, đường kính D42mmChương V12cái
248Măng sông CLASS2 D110Chương V12cái
249Măng sông CLASS2 D90Chương V11cái
250Măng sông CLASS2 D76Chương V8cái
251Nắp thông tắc D110Chương V8cái
252Nắp thông tắc D90Chương V10cái
253Nắp thông tắc D76Chương V5cái
254Bộ đai + Ty treo ốngChương V20bộ
255Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42Chương V16cái
256Y nhựa PVC, đường kính D110mmChương V12cái
257Y thu PVC, đường kính D90/76mmChương V15cái
258Y nhựa PVC, đường kính D76mmChương V5cái
259Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmChương V1,15100m
260Chếch UPVC CLASS2 D90Chương V36cái
261Cút UPVC CLASS2 D90Chương V12cái
262Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90Chương V8cái
263Cầu chắn rác inoxChương V8cái
264Đai kẹp ống các loạiChương V30bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,212100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,143100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,069100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,07m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,773m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,737m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,089tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,292tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,105100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,079100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,398m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,581m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,106100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,445m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,145m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,83m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,012tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,189tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,155100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,306100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,028100m2
28Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,41m3
29Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,943m3
30Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,01m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,393m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V24,84m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,544m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V24,84m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,44m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V22,4m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,475m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V6,311m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V6,311m2
40Gia công xà gồ thépChương V0,112tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V0,112tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,32m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,211100m2
44Tôn úp nócChương V13,2m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,777m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,155m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V7,926m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,942m2
49SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V2,16m2
50SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V5,4m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,084tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4m2
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
60Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V25m
61Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V65m
62Hộp điện 6 MODULChương V1hộp
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
65Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmChương V1cái
66Cầu chắn rác D120Chương V1cái
67Cút nhựa PVC, đường kính D90Chương V2cái
68Ống nhựa PVC, đường kính D90Chương V0,05100m
69Chếch nhựa PVC, đường kính D90Chương V2cái
70Đai kẹp ống các loạiChương V2bộ
C NHÀ ĐỂ XE 1
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIChương V2,94m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,527m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,014100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,49m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,923m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V10,22m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,081100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,033tấn
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V109,2m2
10Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,59tấn
11Lắp dựng cột thépChương V0,59tấn
12Sản xuất xà gồ thépChương V0,559tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V0,559tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,04m2
15Bu lông liên kết M16x300Chương V40bộ
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,124100m2
17Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Chương V28md
18Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V4cái
19Cầu chắn rácChương V4cái
20Cút nhựa D60Chương V4cái
21Ống nhựa PVC, đường kính D60Chương V0,1100m
22Chếch nhựa D60Chương V8cái
23Đai kẹp neo ốngChương V8bộ
D NHÀ ĐỂ XE 2
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIChương V2,94m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,527m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,014100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,49m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,923m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V10,22m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,081100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,033tấn
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V109,2m2
10Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,59tấn
11Lắp dựng cột thépChương V0,59tấn
12Sản xuất xà gồ thépChương V0,559tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V0,559tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,04m2
15Bu lông liên kết M16x300Chương V40bộ
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,124100m2
17Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Chương V28md
18Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V4cái
19Cầu chắn rácChương V4cái
20Cút nhựa D60Chương V4cái
21Ống nhựa PVC, đường kính D60Chương V0,1100m
22Chếch nhựa D60Chương V8cái
23Đai kẹp neo ốngChương V8bộ
E NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,248100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,193100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,055100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,032100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,26m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,051m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,25m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,103tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,324tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,116100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,086100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,027m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,581m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,106100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,434m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,146m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,087m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,012tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,201tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,156100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,332100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,028100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,522m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,482m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,647m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,378m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V37,12m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V29,464m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V12,326m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V33,2m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,45m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V23,956m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V27,892m2
39Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Chương V23,956m2
40Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V4,944m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,498m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V79,44m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V10,816m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,1m2
45Cửa đi lưới inox (chi tiết theo BVTK)Chương V3,08m2
46Cửa sổ khung thép có lưới inox (chi tiết theo BVTK)Chương V2,88m2
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
54Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V30m
55Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V35m
56Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V65m
57Hộp điện 6 MODULChương V1hộp
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V10m
61Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmChương V1cái
62Cầu chắn rác D120Chương V1cái
63Cút nhựa PVC, đường kính D90Chương V2cái
64Ống nhựa PVC, đường kính D90Chương V0,04100m
65Chếch nhựa PVC, đường kính D90Chương V2cái
66Đai kẹp ống các loạiChương V2bộ
F CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,214100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,129100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,085100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,889m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,294m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,185100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,107100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,275tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,908m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,165100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,131tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,243m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,034m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,354m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,053m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,01100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,219m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,016100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,013tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V71 cấu kiện
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V53,417m2
26Gia công cổng sắtChương V0,641tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V26,32m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,32m2
29Khoá cổngChương V4bộ
30Chốt hãm cổngChương V4bộ
31SX&LD bộ chữ biển hiệu gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK)Chương V1bộ
32Bộ đèn gắn trên trụ cổng, đèn cầu D200 bóng LED 220V/15WChương V2bộ
33Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Chương V80m
34Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D32/25Chương V0,4100m
G TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,238100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,821100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V1,417100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V22,573m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V34,268m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,276tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,924tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,04100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,593100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V43,181m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V25,739m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V8,356m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,583tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,785100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,131m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,32tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,008tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V1,478100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,22m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,129100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,092tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V841 cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V59,407m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V685,39m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V78,4m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V763,79m2
27Gia công hàng rào song sắtChương V8,569tấn
28Lắp dựng hàng rào song sắtChương V324,21m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V269,682m2
H BỂ NƯỚC SINH HOẠT + BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V5,742100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V1,735100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V4,007100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V15,142m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,213m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)Chương V159,615m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V2,527tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bẻ, đường kính Chương V14,15tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mmChương V2,111tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bểChương V8,129100m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V270,1m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V341,7m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V341,7m2
14Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREY V-20Chương V14,8m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V108,24m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V341,7m2
17Ngâm nước XM chống thấm bểChương V362,604m3
18Nắp tôn đậy bể nước dày 5mm + khóaChương V1T bộ
I ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,064100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V6,435m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,064100m3
4Ống nhựa PP-R, đường kính D50mmChương V0,2100m
5Ống nhựa PP-R, đường kính D40mmChương V0,26100m
6Ống nhựa PP-R, đường kính D32mmChương V0,78100m
7Cút nhự PVC, đường kính D50mmChương V4cái
8Cút nhự PVC, đường kính D40mmChương V8cái
9Cút nhự PVC, đường kính D32mmChương V4cái
10Măng xông PP-R, đường kính D50mmChương V14cái
11Măng xông PP-R, đường kính D40mmChương V11cái
12Măng xông PP-R, đường kính D32mmChương V4cái
13Rọ hút D50Chương V1cái
14Rắc co PP-R, đường kính D50Chương V1cái
15Rắc co PP-R, đường kính D40Chương V2cái
16Rắc co PP-R, đường kính D32Chương V1cái
17Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mmChương V1cái
18Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mmChương V2cái
19Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mmChương V1cái
20Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V1cái
21Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V2cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V1cái
23Van phao cơ d50Chương V1cái
24Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h;H=15MChương V1cái
25Máy bơm nước sinh hoạt Q=8m3/h;H=20MChương V1cái
26Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,432100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V12,296m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,508100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đất cấp IIChương V1,924100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V33,866m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V50,8m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V4,522m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V59,928m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V287,061m2
35Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V104,23m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,196m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,021100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V27,703m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,332100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V1,963tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V3731 cấu kiện
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V9đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương V8mối nối
44Đế cống D400Chương V18cái
45Lắp dựng đế cốngChương V181 cấu kiện
46Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,486100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,765100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,694100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,792100m3
50Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1000x800x250mmChương V1hộp
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
57Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V100m
58Cáp 0,6/1KV - CU/FR/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V160m
59Cáp 0,6/1KV - CU/FR/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V152m
60Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V152m
61Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V320m
62Dây CU/PVC 1x35Emm2Chương V10m
63Dây CU/PVC 1x25mm2Chương V152m
64Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V152m
65Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V320m
66Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D85/65Chương V1,52100m
67Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D65/50Chương V1,6100m
68Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D50/40Chương V1,52100m
69Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D40/30Chương V3,2100m
70Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
71Thanh đồng 40x4Chương V9m
72Cọc tiếp địa D16-2400Chương V4bộ
73Cầu chì 5AChương V3hộp
74Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5AChương V3bộ
75Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
76Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
77Chống sét hạ thế GZ-500Chương V1bộ
78Gạch chỉ bảo vệ cápChương V47,25m2
79Lưới nilong báo cápChương V450md
80Đào móng công trình,đất cấp IIChương V0,066100m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,16m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,066100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,84m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,192100m2
86Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V6m
88Khung móng cột M24x30x30x675Chương V6cái
89Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V6cột
90Chóa đèn cao áp S100W không bóngChương V6bộ
91Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuChương V6cái
92Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
94Sắt fi 10Chương V9kg
95Que hàn 4 lyChương V2,4kg
96Sơn đen đánh cộtChương V0,18kg
97Dây đồng M10Chương V6m
J SÂN, BỒN HOA
1Sân: Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V79,827m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V319,308m3
3Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)Chương V319,308m3
4Bồn hoa, bó vỉa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,878m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V35,051m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V191,796m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x220 màu đỏChương V127,864m2
8Đất mầu trồng câyChương V27,03m3
K SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V24,766100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IChương V24,766100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V88,475100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,657100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,697100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V25,28m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V92,191m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V132,193m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,691100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V1,006100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,446100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,162m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,193tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,397tấn
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V0,877100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,192100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,04100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V2,16100m2
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V20,233m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62579E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.793.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.587.060.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy đào ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy lu ≤ 16T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≤ 150L, Sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy hàn Sử dụng tốt2
10 Máy khoan Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
12 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->