Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:41:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,419,326,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62579E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.793.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.587.060.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình Trung tâm văn hóa- thể thao xã Tri Trung 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,69 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,51 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 2,307 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 60,033 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,269 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,684 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 201,12 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 37,426 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,05 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,224 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,182 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,026 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 12,438 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,096 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,634 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,25 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,25 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,706 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,038 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 133,178 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 91,977 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,532 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,583 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,387 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,095 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng đậm vữa XM mác 75 | Chương V | 113,941 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,389 | m2 |
| 33 | Nẹp đồng chống trơn | Chương V | 593,28 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,095 | m2 |
| 35 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc | Chương V | 21,1 | 10m |
| 36 | Sử lý mặt bê tông trước khi sơn sàn | Chương V | 32,22 | m2 |
| 37 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V | 32,22 | m2 |
| 38 | Đất màu trồng cây | Chương V | 20,869 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 45,921 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 73,48 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 10,74 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 175,315 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,566 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,722 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,84 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 9,389 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,093 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 13,445 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,353 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,31 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,608 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,75 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,326 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,441 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 15,197 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 14,799 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,803 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,329 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,592 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,701 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 353,712 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,937 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 41,509 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,067 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,316 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,79 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 775,017 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 248,867 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.531,941 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 916,421 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.269,175 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 737,909 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 521,74 | m |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,824 | m2 |
| 76 | Lát đá chân cửa thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,056 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 216,96 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương V | 72,319 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 492,09 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,228 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.316,348 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 845,413 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa chống thấm mái) | Chương V | 810,217 | m2 |
| 84 | Kê gạch rỗng tôn nền | Chương V | 12,757 | m2 |
| 85 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ | Chương V | 249,12 | m2 |
| 86 | Lát tấm bọt siêu nhẹ chống nóng dày 150 | Chương V | 249,12 | m2 |
| 87 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 249,12 | m2 |
| 88 | Thi công vách compact chịu nước, dày 12mm | Chương V | 54 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,264 | m2 |
| 90 | Thi công trần nhôm khung xương chìm | Chương V | 400,524 | m2 |
| 91 | Làm trần nhôm 600x600x0.8 khung xương nổi | Chương V | 75,325 | m2 |
| 92 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 590,72 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2 | Trụ |
| 94 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,641 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 64,098 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái | Chương V | 1 | T bộ |
| 97 | Nắp tôn đậy nắp lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Bọc cột aluminium ngoài nhà dày 4x0.21, màu xám (đã bao gồm khung xương) | Chương V | 126,604 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM XÃ TRI TRUNG" (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1 | T bộ |
| 100 | Sản xuất dầm mái | Chương V | 5,993 | tấn |
| 101 | Lắp dựng dầm mái | Chương V | 5,993 | tấn |
| 102 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,365 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,365 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,143 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,143 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 354,63 | m2 |
| 107 | Bu lông liên kết M24x650 | Chương V | 40 | bộ |
| 108 | Bu lông liên kết M20x100 | Chương V | 60 | bộ |
| 109 | Bu lông liên kết M12x50 | Chương V | 140 | bộ |
| 110 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 110 sóng chiều dày 30 bề dày tôn 0.45mm | Chương V | 4,682 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp hồi, úp nóc | Chương V | 61,62 | md |
| 112 | Cửa thép chống cháy (Thời gian chống cháy 70 phút) | Chương V | 27,84 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 27,84 | m2 |
| 114 | Tay co thủy lực | Chương V | 8 | bộ |
| 115 | Khóa cửa | Chương V | 8 | bộ |
| 116 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 78,76 | m2 |
| 117 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 15,48 | m2 |
| 118 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 62,44 | m2 |
| 119 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 98,28 | m2 |
| 120 | SX vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 142,222 | m2 |
| 121 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 39,6 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,584 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 176,082 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,943 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.455,446 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.023,884 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 17,264 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V | 4,038 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 4,038 | 100m2 |
| 130 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200x800x200 MM | Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 MM | Chương V | 2 | hộp |
| 132 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Chương V | 4 | hộp |
| 133 | Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODUL | Chương V | 3 | hộp |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V | 10 | bộ |
| 150 | Đèn led ốp trần 25W | Chương V | 26 | bộ |
| 151 | Bộ bóng đèn LED T8 10W 0.6M + Máng 3 ốp trần | Chương V | 28 | bộ |
| 152 | Bộ đèn LED máng đôi 1.2M ốp trần, bóng LED TUBE 18W | Chương V | 6 | bộ |
| 153 | Bộ đèn LED máng đôi 1.2M gắn tường, bóng LED TUBE | Chương V | 33 | bộ |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Công tấc đổi chiều 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp treo tường | Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy (Cho quạt công nghiệp treo tường) | Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm tường chống cháy | Chương V | 38 | cái |
| 165 | Mặt 2,3 lỗ | Chương V | 38 | cái |
| 166 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 65 | cái |
| 167 | Dây CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 2 | m |
| 168 | Dây CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 169 | Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V | 55 | m |
| 170 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 171 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 172 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 55 | m |
| 173 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 130 | m |
| 174 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V | 115 | m |
| 175 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 176 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 177 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 178 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 480 | m |
| 179 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 180 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.750 | m |
| 181 | Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V | 920 | m |
| 182 | Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 250 | m |
| 183 | Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 180 | m |
| 184 | Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V | 150 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 85 | m |
| 186 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400mm | Chương V | 3 | cọc |
| 187 | Băng đồng tiếp đất 3x25 | Chương V | 6 | m |
| 188 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 189 | Cầu chì 2A | Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 194 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 195 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 197 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 198 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V | 165 | m |
| 199 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 24 | m |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 201 | Chân bật fi10 | Chương V | 125 | cái |
| 202 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 4 | bộ |
| 203 | Bu lông đai ốc | Chương V | 10 | bộ |
| 204 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 207 | Dây cấp nước | Chương V | 12 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 209 | Dây cấp nước | Chương V | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 212 | Dây cấp nước | Chương V | 8 | bộ |
| 213 | Xiphong chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt van phao điện chống tràn | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 219 | Ống nhựa PPR, đường kính D40mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 220 | Ống nhựa PPR, đường kính D32mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 221 | Ống nhựa PPR, đường kính D25mm | Chương V | 2,2 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PPR, đường kính D20mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 223 | Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D32mm | Chương V | 60 | cái |
| 224 | Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D25mm | Chương V | 30 | cái |
| 225 | Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D20mm | Chương V | 12 | cái |
| 226 | Tê thu PP-R, đường kính D32/25mm | Chương V | 5 | cái |
| 227 | Tê thu PP-R, đường kính D25/20mm | Chương V | 20 | cái |
| 228 | Tê đều PP-R, đường kính D20mm | Chương V | 12 | cái |
| 229 | Côn thu PP-R, đường kính D25/20mm | Chương V | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 233 | Cút ren trong PP-R, đường kính D20 | Chương V | 36 | cái |
| 234 | Tê ren trong PP-R, đường kính D20 | Chương V | 12 | cái |
| 235 | Rắc co D32 | Chương V | 10 | cái |
| 236 | Rắc co D25 | Chương V | 12 | cái |
| 237 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 55 | bộ |
| 238 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 239 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 240 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D75mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 241 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 242 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D48mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 243 | Chếch PVC, đường kính D110mm | Chương V | 25 | cái |
| 244 | Chếch PVC, đường kính D90mm | Chương V | 15 | cái |
| 245 | Chếch PVC, đường kính D75mm | Chương V | 5 | cái |
| 246 | Cút 90PVC, đường kính D76mm | Chương V | 10 | cái |
| 247 | Cút 90PVC, đường kính D42mm | Chương V | 12 | cái |
| 248 | Măng sông CLASS2 D110 | Chương V | 12 | cái |
| 249 | Măng sông CLASS2 D90 | Chương V | 11 | cái |
| 250 | Măng sông CLASS2 D76 | Chương V | 8 | cái |
| 251 | Nắp thông tắc D110 | Chương V | 8 | cái |
| 252 | Nắp thông tắc D90 | Chương V | 10 | cái |
| 253 | Nắp thông tắc D76 | Chương V | 5 | cái |
| 254 | Bộ đai + Ty treo ống | Chương V | 20 | bộ |
| 255 | Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42 | Chương V | 16 | cái |
| 256 | Y nhựa PVC, đường kính D110mm | Chương V | 12 | cái |
| 257 | Y thu PVC, đường kính D90/76mm | Chương V | 15 | cái |
| 258 | Y nhựa PVC, đường kính D76mm | Chương V | 5 | cái |
| 259 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V | 1,15 | 100m |
| 260 | Chếch UPVC CLASS2 D90 | Chương V | 36 | cái |
| 261 | Cút UPVC CLASS2 D90 | Chương V | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Chương V | 8 | cái |
| 263 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 8 | cái |
| 264 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 30 | bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,737 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,292 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,398 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,581 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,445 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,145 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,83 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,108 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,189 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,41 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,943 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,01 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,393 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,84 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,544 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,84 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,44 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,4 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,475 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,311 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 6,311 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,112 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,112 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,32 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V | 13,2 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,777 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,155 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,926 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,942 | m2 |
| 49 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 5,4 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,084 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 62 | Hộp điện 6 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Ống nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Chếch nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 2 | bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II | Chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,527 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,923 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,59 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,59 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,559 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,559 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,04 | m2 |
| 15 | Bu lông liên kết M16x300 | Chương V | 40 | bộ |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,124 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V | 28 | md |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa D60 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC, đường kính D60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Chếch nhựa D60 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai kẹp neo ống | Chương V | 8 | bộ |
| D | NHÀ ĐỂ XE 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II | Chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,527 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,923 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,59 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,59 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,559 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,559 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,04 | m2 |
| 15 | Bu lông liên kết M16x300 | Chương V | 40 | bộ |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,124 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V | 28 | md |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa D60 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC, đường kính D60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Chếch nhựa D60 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai kẹp neo ống | Chương V | 8 | bộ |
| E | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,051 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,25 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,103 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,324 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,027 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,581 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,434 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,146 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,087 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,201 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,522 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,482 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,647 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,378 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 37,12 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 29,464 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,326 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,2 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,45 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,956 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 27,892 | m2 |
| 39 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,956 | m2 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V | 4,944 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,498 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 79,44 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,816 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1 | m2 |
| 45 | Cửa đi lưới inox (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 3,08 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung thép có lưới inox (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 57 | Hộp điện 6 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Chếch nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 2 | bộ |
| F | CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,889 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,275 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,908 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,131 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,243 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,034 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,354 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,053 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,219 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,013 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 53,417 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,641 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 26,32 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,32 | m2 |
| 29 | Khoá cổng | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Chốt hãm cổng | Chương V | 4 | bộ |
| 31 | SX&LD bộ chữ biển hiệu gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bộ đèn gắn trên trụ cổng, đèn cầu D200 bóng LED 220V/15W | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 34 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D32/25 | Chương V | 0,4 | 100m |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,821 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 1,417 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 22,573 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 34,268 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,276 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,924 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,593 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,181 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 25,739 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 8,356 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,583 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,785 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,131 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,32 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,008 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,478 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,22 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,092 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 59,407 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 685,39 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 763,79 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 8,569 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V | 324,21 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 269,682 | m2 |
| H | BỂ NƯỚC SINH HOẠT + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 5,742 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 1,735 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 4,007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 15,142 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,213 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành) | Chương V | 159,615 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V | 2,527 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bẻ, đường kính | Chương V | 14,15 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mm | Chương V | 2,111 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể | Chương V | 8,129 | 100m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 270,1 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 341,7 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 341,7 | m2 |
| 14 | Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREY V-20 | Chương V | 14,8 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,24 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 341,7 | m2 |
| 17 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 362,604 | m3 |
| 18 | Nắp tôn đậy bể nước dày 5mm + khóa | Chương V | 1 | T bộ |
| I | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,435 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa PP-R, đường kính D50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm | Chương V | 0,78 | 100m |
| 7 | Cút nhự PVC, đường kính D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút nhự PVC, đường kính D40mm | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Cút nhự PVC, đường kính D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Măng xông PP-R, đường kính D50mm | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Măng xông PP-R, đường kính D40mm | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Măng xông PP-R, đường kính D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Rắc co PP-R, đường kính D50 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co PP-R, đường kính D40 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Rắc co PP-R, đường kính D32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao cơ d50 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h;H=15M | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=8m3/h;H=20M | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,432 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 12,296 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,508 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đất cấp II | Chương V | 1,924 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 33,866 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 50,8 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,522 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,928 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 287,061 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,23 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,196 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,703 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,332 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 1,963 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 373 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 9 | đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V | 8 | mối nối |
| 44 | Đế cống D400 | Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp dựng đế cống | Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,486 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,765 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,694 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,792 | 100m3 |
| 50 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1000x800x250mm | Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V | 100 | m |
| 58 | Cáp 0,6/1KV - CU/FR/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 160 | m |
| 59 | Cáp 0,6/1KV - CU/FR/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V | 152 | m |
| 60 | Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 152 | m |
| 61 | Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 320 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x35Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 152 | m |
| 64 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 152 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 320 | m |
| 66 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D85/65 | Chương V | 1,52 | 100m |
| 67 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D65/50 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 68 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D50/40 | Chương V | 1,52 | 100m |
| 69 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D40/30 | Chương V | 3,2 | 100m |
| 70 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Thanh đồng 40x4 | Chương V | 9 | m |
| 72 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V | 47,25 | m2 |
| 79 | Lưới nilong báo cáp | Chương V | 450 | md |
| 80 | Đào móng công trình,đất cấp II | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,16 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,84 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 6 | m |
| 88 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V | 6 | cột |
| 90 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bảng |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 94 | Sắt fi 10 | Chương V | 9 | kg |
| 95 | Que hàn 4 ly | Chương V | 2,4 | kg |
| 96 | Sơn đen đánh cột | Chương V | 0,18 | kg |
| 97 | Dây đồng M10 | Chương V | 6 | m |
| J | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Sân: Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V | 79,827 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 319,308 | m3 |
| 3 | Bitum làm khe co giãn (Vận dụng) | Chương V | 319,308 | m3 |
| 4 | Bồn hoa, bó vỉa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,878 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 35,051 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 191,796 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x220 màu đỏ | Chương V | 127,864 | m2 |
| 8 | Đất mầu trồng cây | Chương V | 27,03 | m3 |
| K | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V | 24,766 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V | 24,766 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 88,475 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,657 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,697 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 25,28 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 92,191 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 132,193 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 1,006 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,162 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,193 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,397 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,877 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 20,233 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.793.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.587.060.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu | ≤ 16T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≤ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi