Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:40:00 đến ngày 2022-05-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,234,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng Trong đó có các công việc xây lắp có các tính chất tượng tự các hạng mục đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (vữa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành, nhà thư viện, nhà lớp học 2 tầng trường tiểu học Tam Quan 2, xã Tam Quan, huyện Tam Đảo 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền ( nếu có),Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Quan -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 355,206 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,4228 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 133,8834 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,3494 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 223,188 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.241,204 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,1876 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 675,5379 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,3528 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 397,62 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 133,88 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 229,51 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.241,2 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,18 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 675,53 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,35 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 864,89 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.100,59 | m2 |
| 21 | Ốp đá rối chân móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,7768 | m2 |
| 22 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,6581 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 299,8588 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,4386 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 644,2456 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9511 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,467 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép chữ U | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,387 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 220,8672 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,387 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9511 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc - úp sườn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 88,9 | m |
| 33 | Xối Inox vị trí giao mái chữ A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,62 | m |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,3734 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,5509 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,8225 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1722 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,9575 | m2 |
| 40 | Sơn tính điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 172,21 | kg |
| 41 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,212 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,53 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,212 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,53 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,57 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 294 | m |
| 48 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,45 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 50 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 51 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 52 | Vách kính nhôm hệ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,496 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2276 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.227,6 | kg |
| 56 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | cấu kiện |
| 57 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3541 | m3 |
| 58 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,0845 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,189 | m3 |
| 60 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6268 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,636 | m2 |
| 62 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,144 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 67 | Tháo dỡ lan can hàng lang | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,536 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6248 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,353 | m2 |
| 70 | Sơn tính điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 624,76 | kg |
| 71 | Nắp bịt 2 đầu tay vịn 80x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 72 | Nắp bịt chân 20x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 118,2094 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 118,2094 | m3 |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,2521 | 100m2 |
| 76 | Bạt dứa phủ công trình chống bụi và vật liệu rời rơi ra ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 901,53 | m2 |
| 77 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,516 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,516 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,516 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,2236 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,742 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,768 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,684 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 364,026 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,598 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,4724 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,22 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,74 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,68 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 364,02 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,59 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,47 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 293,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 521,08 | m2 |
| 17 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,2474 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,2474 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (kt 600X600MM), vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 132,4744 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6588 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3828 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2084 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2084 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9543 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc - úp sườn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,84 | m |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,853 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,853 | m2 |
| 32 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6111 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2646 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3465 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,166 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7296 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,08 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 39 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 40 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 462 | kg |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,9342 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,9342 | m3 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4273 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3247 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,256 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,256 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,256 | 10m³/1km |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (36w) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 2P - 10A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 2P - 16A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 2P - 25A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 2P - 32A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat 2P - 40A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các Aptomat 3P - 75A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat 3P - 150A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện bằng tôn kt : 450x350x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x25 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa mềm D16 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa mềm D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa mềm D25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 27 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Bình đặt chân kim thu sét | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 35 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 36 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Que hàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 2P - 10A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 2P - 16A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 2P - 25A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 2P - 32A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 3P - 63A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện bằng tôn kt : 450x350x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa mềm D16 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa mềm D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa mềm D25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng Trong đó có các công việc xây lắp có các tính chất tượng tự các hạng mục đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (vữa) | Máy trộn bê tông (vữa) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi