Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537511-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220537079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 14:40:00 đến ngày 2022-05-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,234,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng Trong đó có các công việc xây lắp có các tính chất tượng tự các hạng mục đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (vữa)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành, nhà thư viện, nhà lớp học 2 tầng trường tiểu học Tam Quan 2, xã Tam Quan, huyện Tam Đảo
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền ( nếu có),Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Quan
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT355,206m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT42,4228m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT133,8834m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT83,3494m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT223,188m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.241,204m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT71,1876m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT675,5379m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT106,3528m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,336m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT35,64m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT397,62m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT133,88m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT229,51m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.241,2m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT71,18m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT675,53m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT106,35m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT864,89m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2.100,59m2
21Ốp đá rối chân móngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8,7768m2
22Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT51,6581m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT299,8588m2
24Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT34,4386m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT644,2456m2
26Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,9511100m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,467tấn
28Gia công xà gồ thép chữ UTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,387tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT220,86721m2
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,387tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,9511100m2
32Tôn úp nóc - úp sườnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT88,9m
33Xối Inox vị trí giao mái chữ ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12,62m
34Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT52,3734m2
35Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thangTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2công
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT27,5509m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT24,8225m2
38Gia công lan canTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1722tấn
39Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7,9575m2
40Sơn tính điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT172,21kg
41Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16,212m2
42Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14,53m2
43Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16,212m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14,53m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT34,57m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT122,4m2
47Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT294m
48Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12,45m2
49Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT31bộ
50S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT50,4m2
51S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT72m2
52Vách kính nhôm hệTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT17,496m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,2276tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT72m2
55Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.227,6kg
56Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT44cấu kiện
57Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,3541m3
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,08451m3
59Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,189m3
60Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,6268m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT32,636m2
62Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11,144m2
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1474tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1232100m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,98m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT441cấu kiện
67Tháo dỡ lan can hàng langTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT46,536m2
68Gia công lan canTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6248tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT52,353m2
70Sơn tính điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT624,76kg
71Nắp bịt 2 đầu tay vịn 80x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT48cái
72Nắp bịt chân 20x20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT108cái
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT118,2094m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT118,2094m3
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8,2521100m2
76Bạt dứa phủ công trình chống bụi và vật liệu rời rơi ra ngoàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT901,53m2
77Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,51610m³/1km
78Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,51610m³/1km
79Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,51610m³/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT157,2236m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT62,742m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12,768m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT60,684m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT364,026m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT26,598m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT130,4724m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT157,22m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT62,74m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12,76m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT60,68m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT364,02m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT26,59m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT130,47m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT293,4m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT521,08m2
17Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT13,2474m3
18Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT13,2474m3
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (kt 600X600MM), vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT132,4744m2
20Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,6588100m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,529tấn
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3828m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,096100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0808tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,528m3
26Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,2084tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,2084tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,9543100m2
29Tôn úp nóc - úp sườnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT41,84m
30Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11,853m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11,853m2
32Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6111m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2646m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3465m3
35Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,166m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,7296m2
37Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT54,08m2
38Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11bộ
39S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT25,48m2
40S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT28,6m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,462tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT28,6m2
43Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT462kg
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT32,9342m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT32,9342m3
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,4273100m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3247100m2
48Vận chuyển đá dăm các - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,25610m³/1km
49Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,25610m³/1km
50Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,25610m³/1km
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (36w)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT59bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT37cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT13bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT54cái
10Lắp đặt các Aptomat 2P - 10ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
11Lắp đặt các Aptomat 2P - 16ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT19cái
12Lắp đặt các Aptomat 2P - 25ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
13Lắp đặt các Aptomat 2P - 32ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
14Lắp đặt các Aptomat 2P - 40ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt các Aptomat 3P - 75ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt các Aptomat 3P - 150ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
17Tủ điện bằng tôn kt : 450x350x150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2tủ
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT830m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT650m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT220m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16 mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT20m
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x25 mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT150m
24Lắp đặt Ống nhựa mềm D16Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT830m
25Lắp đặt Ống nhựa mềm D20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT650m
26Lắp đặt Ống nhựa mềm D25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT170m
27Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT62cái
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT100m
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
30Bình đặt chân kim thu sétTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
31Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT90m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT60m
34Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6cọc
35Bulong, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT30bộ
36Kẹp kiểm traTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
37Que hànTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5kg
38Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT181m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT18m3
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ THƯ VIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT22cái
8Lắp đặt Aptomat 2P - 10ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
9Lắp đặt Aptomat 2P - 16ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
10Lắp đặt Aptomat 2P - 25ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt Aptomat 2P - 32ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt Aptomat 3P - 63ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
13Tủ điện bằng tôn kt : 450x350x150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT150m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT200m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT40m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT100m
19Lắp đặt Ống nhựa mềm D16Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT150m
20Lắp đặt Ống nhựa mềm D20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT240m
21Lắp đặt Ống nhựa mềm D25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT100m
22Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng Trong đó có các công việc xây lắp có các tính chất tượng tự các hạng mục đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy hàn Máy hàn1
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
4 Máy trộn bê tông (vữa) Máy trộn bê tông (vữa)1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
7 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->