Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533860-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220509739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 14:33:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,143,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.643E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nhà lớp học 3 tầng, 18 phòng trường Tiểu học Supe, thị trấn Hùng Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0913.059.669; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam (Địa chỉ: Khu 10, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0913.059.669; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0913.059.669; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
B Phần móng
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V84,1327m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,572100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,959m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,11m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5539100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1842tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,437tấn
8Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0974tấn
9Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4823m3
10Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9292100m2
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2248tấn
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4784tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9488tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0969m3
15Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8889100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5887tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3668tấn
18Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,4707m3
19Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6794m3
20Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1892100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2241100m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,8012m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,823m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,6848m2
C Phần thân
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5023m3
2Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5721100m2
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7194tấn
4Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1906tấn
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,5123m3
6Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7043100m2
7Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,019tấn
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2054tấn
9Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0332tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,8385m3
11Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8331100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5388tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3953tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7844tấn
15Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,9826m3
16Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8657100m2
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9164tấn
18Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,986m3
19Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8122100m2
20Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,205tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,6472m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,9952m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,4074m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4754m3
25Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9248m3
26Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4624m3
27Xây tôn nền vệ sinh bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,585m3
28Gia công xà gồ thép hộp (40x80x2)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4557tấn
29Lắp dựng xà gồ thép hộp (40x80x2)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4557tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V229,1088m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3471100m2
32Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V113,106m
D Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V130,6216m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,876m2
3Lát gạch đất nung (400x400)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,876m2
4Lát nền, sàn gạch (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V942,5416m2
5Lát nền, sàn gạch (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V434,7572m2
6Lát nền, sàn gạch chống trơn (300x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,4276m2
7Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V236,054m2
8Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,282m2
9Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V112,6648m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V753,7224m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,6644m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.705,5254m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V913,6484m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,2302m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,6616m2
16Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V886,6948m2
17Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V528,2301m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,448m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,352m2
20Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,26m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,88m
22Đắp khóa vòm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
23Đắp đầu chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.957,3836m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.227,6167m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.865,44m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.319,5603m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4613100m2
29Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V56,56410m2
30Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V55,35m3
31Vận chuyển xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3251tấn
E Phần cửa
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 45, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V116,64m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 45, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,76m2
3Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 26, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V155,52m2
4Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 44, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5498m2
5Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1662m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7225tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V259,2m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V99,0904m2
9Sản xuất, lắp đặt lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V168,6701kg
10Vít nở INOX có chụp chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V176bộ
11Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3482tấn
12Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1.348,2kg
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V133,938m2
14Biển chỉ dẫn vào phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Bảng từ chống lóa tương đương hàng nhập khẩu (bao gồm công chuyên chở và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
F Bể phốt (2 bể)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5267m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8642m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,457m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1623100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1094tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176m3
8Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4776m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,656m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,192m2
14Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V60,192m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1136m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2288m3
17Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7082m3
G Phần cấp nước WC
1Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
9Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Van nhấn tiều namMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
12Tê nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Cút góc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Chếch nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Van khoá D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Côn PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Cút nhựa 1 đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Ống nhựa PPR D25mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
21Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
22Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Cút nhựa 1 đầu ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
25Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
26Nút bịt nhựa nối măng sông D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Van khoá D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Van gạt D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
H Phần thoát nước WC
1Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
2Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
3Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
5Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Nút bịt nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Côn nhựa miệng bát D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
9Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
10Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
13Nút bịt nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Côn thu nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Ống nhựa PVC miệng bát D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
17Cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
19Van gạt D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
I Cấp nước lên téc
1Ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34100 m
2Cút góc + cút nối nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
3Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Van khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
8Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Cụm đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
J Thoát nước mái
1Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
2Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
K Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình chữ cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bình
3Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
4Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
L Rãnh chôn ống
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
M Phần chống sét
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V49m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V49m3
3Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
5Bù thép D16mm dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4kg
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,734m2
8Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
12Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V4điểm
N Phần cấp điện
1Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V108bộ
2Đèn sát trần LED 300x300,24WMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
3Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
5Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
7Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
8Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
9Quạt thông gió trên tường SENKO H250 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Tủ điện 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Tủ điện 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
13Automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Automat 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
17Automat 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
18Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.230m
19Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V828m
20Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
21Dây dẫn 3 ruột Cu/xlpe/pvc 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
22Dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
23Dây dẫn 3 ruột Cu/XLPEP/VC 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
24Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.140m
25Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
O Rãnh, hố ga
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V66,764m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8944m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,11m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,937m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4762m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,72m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,8m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9252m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6531tấn
10Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4596100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V211cấu kiện
12Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,703m3
P PHẦN PHÁ DỠ
Q Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng số 1
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V489,5966m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V165,024m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V216,4999m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V234,1371m3
6Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9312100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4376100m3
8Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V543,76m3
R Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng số 2
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V489,5966m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V165,024m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V221,8707m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V234,1371m3
6Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9312100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4913100m3
8Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V549,13m3
S Nhà đa năng
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V295,6783m2
2Tháo dỡ hệ thống vì kèo + xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V157,5904m2
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3639m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,0579m3
7Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5972100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4614100m3
9Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V246,14m3
T SÂN LÁT GẠCH TERAZO (400x400)MM
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0051100m3
2Lớp cát lót, dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,835m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,67m3
4Lát gạch TERAZO (400x400)mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.336,7m2
U BỂ NƯỚC 50M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5244m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0372100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2736m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5678m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0337100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7414tấn
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5364m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5826m3
10Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684tấn
13Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,804m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3492m2
15Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V130,1532m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1409m3
17Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1435100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4528tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,452m2
21Hoàn thiện xây + nắp đậy miệng bể bằng tôn + khuy khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
22Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4802100m3
23Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6722100m3
V NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
W Phần móng
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6575m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,665m3
3Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8165m3
4Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6175m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4483m3
9Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9566m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632m2
X Phần thân
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572m3
2Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052100m2
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684tấn
9Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5318m3
10Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
11Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0916tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0568m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5757m3
Y Phần trát, láng, hoàn thiện
1Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1104m2
2Lát nền, sàn kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4624m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,86m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
5Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,49m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,492m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,93m2
Z Phần cửa
1Sản xuất cửa khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
2Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc (12x12)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5875m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5875m2
AA Phụ kiện cửa
1Bản lề goongMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Khóa cửa đi + then nganhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Móc khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AB Phần điện
1Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
7Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
8Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
9Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
AC Phần thoát nước mái
1Ống nhựa PVC miệng bát, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
2Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Đai inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
AD BỂ NƯỚC 200M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6292m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5666100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9484m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8448m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1591100m2
6Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0734m3
7Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,955tấn
8Cốt thép tường, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0732tấn
9Ván khuôn đổ bê tông tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4262100m2
10Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9746100m2
11Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1872m3
12Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,78m
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,11m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,7672m2
15Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V234,8772m2
16Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V149,7672m2
17Ống thông khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Nắp bể bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
19Thang sắt inox xuống bểMô tả kỹ thuật theo Chương V29kg
20Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m2
21Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1544100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8085100m3
AE HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AF Hệ thống báo cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
9Đèn exitMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Ống cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
12Vật tư phụ và phụ kiện (hộp kỹ thuật, cút, chia ngả …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
AG Hệ thống chữa cháy
1Bơm động cơ điện Q ≥ 22,5 l/s, H ≥ 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bơm
2Bơm động cơ Diezl Q ≥ 22,5 l/s, H ≥ 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bơm
3Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Bình áp lực 100lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
5Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Van chặn 2 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Van chặn 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Van 1 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Đồng hồ đo áp suất kèm van chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
16Bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Ống thép đen D100x3,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
18Ống thép mạ kẽm D50x2,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V47m
19Ống thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
20Cút hàn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Cút hàn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Côn thu D100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Côn thu D100/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Côn thu D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Bích D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27T50 đều (hàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Tủ chữa cháy 600x900x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
29Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Cuộn vòi D50 + khớp đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
32Bình chữa cháy MFZL8 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V72bình
33Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
34Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Bích 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Cuộn vòi D65 + khớp đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
39Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
40Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
41Cáp điện CXV 3x16 + 1x10mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
42Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
43Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
44Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
45Sơn đỏ cho ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
46Chi phí đào đất và san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
47Vật tư phụ và phụ kiện (nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn, búa, kìm...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.643E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
4 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy vận thăng ≥0,8T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->