Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541337-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220500573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 14:30:00 đến ngày 2022-05-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,583,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.374917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.508.295.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Trường mầm non Cát Tân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 03, bếp ăn, khu vệ sinh và các công trình phụ trợ tại điểm lẻ Phụ Vân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 , địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Cát Tân. Địa chỉ: Xã Cát Tân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại Trường Thịnh/Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Như Xuân; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 , địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Cát Tân. Địa chỉ: Xã Cát Tân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản chứng thực,Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu; Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu để bên mời thầu khi cần đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Cát Tân. Địa chỉ: Xã Cát Tân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: (0373)878.249; Số fax: (0373)878.249.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0912 338 375.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT Chương V8,7809m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,5884tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V1,1298tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmE-HSMT Chương V0,0714tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtE-HSMT Chương V1,7388100m2
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II(ép âm)E-HSMT Chương V2,1100m
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II(ép âm)E-HSMT Chương V0,21100m
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT Chương V0,1348tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT Chương V0,1348tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT Chương V0,84m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,2)E-HSMT Chương V0,7647100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V12,437m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V10,584m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,588100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,2834tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V35,1303m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V2,5259100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,3103tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V3,0984tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,129m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,1333100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1069tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,5508tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V18,5539m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V1,2801100m3
26Mua đất đắp phần còn thiếuE-HSMT Chương V51,5m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V36,9551m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V5,0112m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,8405100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1016tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,9863tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V21,1818m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V1,7574100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,5668tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,6207tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,125tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V50,1993m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V6,4834tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V4,2652100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,0716m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,494100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0695tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2084tấn
44Xây trụ cột gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V1,4784m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT Chương V75,2942m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT Chương V4,1174m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT Chương V0,103m3
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,4074m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V0,0475100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,038tấn
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30E-HSMT Chương V5,053m2
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V9,36831m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V8,008m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V5,6222m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V3,9352m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V3,935m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30E-HSMT Chương V19,9436m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30E-HSMT Chương V205,48m
59Chỉ chìmE-HSMT Chương V49,5m
60Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT Chương V40,6644m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT Chương V424,8312m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT Chương V691,6811m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT Chương V175,7m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT Chương V439,1m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V465,495m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V1.306,541m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V192,456m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30E-HSMT Chương V69,8294m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V324,0604m2
70Lan can hành langE-HSMT Chương V20,691m2
71Vách ngăn tiểu Comfac dày 12mmE-HSMT Chương V6,3m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mmE-HSMT Chương V21,6m2
73Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mmE-HSMT Chương V19,47m2
74Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mmE-HSMT Chương V24,3m2
75Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mmE-HSMT Chương V21,06m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mmE-HSMT Chương V4,32m2
77Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mmE-HSMT Chương V23,76m2
78Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)E-HSMT Chương V64,8m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT Chương V3,3264100m2
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT Chương V24bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT Chương V27bộ
82Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT Chương V16cái
83Lắp đặt quạt trầnE-HSMT Chương V13cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT Chương V3cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT Chương V8cái
86Lắp đặt hộp âm tường 60x60cmE-HSMT Chương V10hộp
87Tủ điện KT: 350x450x200mmE-HSMT Chương V1hộp
88Lắp đặt đèn báo phaE-HSMT Chương V1bộ
89Cầu trì báo phaE-HSMT Chương V4cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 100AE-HSMT Chương V1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 10AE-HSMT Chương V10cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 25AE-HSMT Chương V4cái
93Tủ điện phòngE-HSMT Chương V4hộp
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2E-HSMT Chương V55m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT Chương V200m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2E-HSMT Chương V70m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT Chương V65m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT Chương V450m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmE-HSMT Chương V520m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmE-HSMT Chương V250m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmE-HSMT Chương V0,4100m
102Lắp đặt dây đơn 1x16mm2E-HSMT Chương V15m
103Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2E-HSMT Chương V70m
104Cọc tiếp địa mạ đồngE-HSMT Chương V4cọc
105Switch core 24 cổng 10/100/1000E-HSMT Chương V1cái
106Access Switch 8 sportE-HSMT Chương V1cái
107Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000E-HSMT Chương V41 thiết bị
108Lắp đặt Rack RouterE-HSMT Chương V31 thiết bị
109Lắp đặt Access Switch 8 sportE-HSMT Chương V11 thiết bị
110Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm)E-HSMT Chương V3cái
111Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5EE-HSMT Chương V75m
112Ống ghen hộp GA14E-HSMT Chương V75m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmE-HSMT Chương V0,55100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmE-HSMT Chương V0,25100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànE-HSMT Chương V0,2100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmE-HSMT Chương V6cái
117Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmE-HSMT Chương V8cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmE-HSMT Chương V40cái
119Co ren ppr-d25E-HSMT Chương V40cái
120Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmE-HSMT Chương V4cái
121Tê thu PPR 40-32E-HSMT Chương V2cái
122Tê thu PPR 32-25E-HSMT Chương V40cái
123Rac co D40E-HSMT Chương V2cái
124Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmE-HSMT Chương V2cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmE-HSMT Chương V0,6100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V0,35100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmE-HSMT Chương V0,45100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmE-HSMT Chương V17cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V20cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmE-HSMT Chương V34cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmE-HSMT Chương V15cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmE-HSMT Chương V10cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmE-HSMT Chương V0,07100m
134Lắp đặt xí bệtE-HSMT Chương V13bộ
135Lắp đặt chậu rửa (Lavabo0E-HSMT Chương V10bộ
136Lắp đặt vòi rửa lavaboE-HSMT Chương V10bộ
137Lắp đặt gương soiE-HSMT Chương V10cái
138Lắp đặt vòi rửa, vòi giặtE-HSMT Chương V8bộ
139Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmE-HSMT Chương V16cái
140Máy bơmE-HSMT Chương V1cái
141Lắp đặt giá treoE-HSMT Chương V4cái
142Lắp đặt giá treo giấyE-HSMT Chương V13cái
143Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3E-HSMT Chương V1bể
144Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVE-HSMT Chương V11 lần
145Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính E-HSMT Chương V321m khoan
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmE-HSMT Chương V0,32100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmE-HSMT Chương V0,15100m
148Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmE-HSMT Chương V0,3100 m
149Con trỏE-HSMT Chương V1cái
150Rác coE-HSMT Chương V1cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmE-HSMT Chương V1cái
152Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,32181m3
153Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,0032100m3
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V0,6100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V36cái
156Rọ chắn rác Inox D90E-HSMT Chương V12cái
157Đai InoxE-HSMT Chương V36cái
158Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V16,84441m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V1,0026m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,0026m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT Chương V0,0254100m2
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0541tấn
163Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V2,996m3
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V12,188m2
165Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V17,696m2
166Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT Chương V17,696m2
167Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V4,9268m2
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT Chương V0,648m3
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT Chương V0,0306100m2
170Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0377tấn
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgE-HSMT Chương V91 cấu kiện
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,0641100m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào bóc hữu cơE-HSMT Chương V3,8179100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V3,81810m³/1km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95(đắp nền + đắp trả hữu cơ)E-HSMT Chương V26,935100m3
4Mua đất đắp nền còn thiếu tại mỏE-HSMT Chương V2.962,85m3
5Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V296,28510m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,7329100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,733100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thảiE-HSMT Chương V0,73310m³/1km
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG +TƯỜNG RÀO
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháE-HSMT Chương V3,95100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V39,5m3
3Ni long lótE-HSMT Chương V395m2
4Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT Chương V0,414tấn
5Lắp cột thép các loạiE-HSMT Chương V0,414tấn
6Gia công khung sắtE-HSMT Chương V0,8683tấn
7Lắp dựng khung tường ràoE-HSMT Chương V0,868tấn
8Lắp dựng hàng rào thép B40E-HSMT Chương V121,176m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT Chương V54,93861m2
10Bu long M16*300E-HSMT Chương V252cái
11Bịt nhựa d60E-HSMT Chương V63cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,7841m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,098m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,35m3
15Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT Chương V0,0122tấn
16Lắp cột thép các loạiE-HSMT Chương V0,012tấn
17Gia công cửaE-HSMT Chương V0,034tấn
18Lắp dựng cửaE-HSMT Chương V3,3m2
19Lưới thép B40E-HSMT Chương V2,9106m2
20Bộ phụ kiện (bánh xe, chốt, bản lề)E-HSMT Chương V1bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V3,3761m2
22Bịt nhựa d90E-HSMT Chương V2cái
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT Chương V1,0129100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IE-HSMT Chương V51,0625100m
3Thi công lớp đá đệm móngE-HSMT Chương V8,2061m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V57,4427m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT Chương V1,8405100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,3565100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V13,149m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,8766100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,563tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V27,4374m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V1,8292100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,7621tấn
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB30E-HSMT Chương V121,614m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT Chương V40,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.374917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.508.295.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy hàn công suất ≥ 5kW2
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
5 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L2
8 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kg1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW2
11 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
12 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
13 Máy ủi công suất ≥ 90CV1
14 Máy lu trọng lượng ≥ 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->