Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:30:00 đến ngày 2022-05-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,583,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.374917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074983E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.508.295.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm ≥ 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Trường mầm non Cát Tân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 03, bếp ăn, khu vệ sinh và các công trình phụ trợ tại điểm lẻ Phụ Vân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản chứng thực,Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu; Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu để bên mời thầu khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường mầm non Cát Tân. Địa chỉ: Xã Cát Tân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: (0373)878.249; Số fax: (0373)878.249. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0912 338 375. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT Chương V | 8,7809 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,5884 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 1,1298 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | E-HSMT Chương V | 0,0714 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | E-HSMT Chương V | 1,7388 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II(ép âm) | E-HSMT Chương V | 2,1 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II(ép âm) | E-HSMT Chương V | 0,21 | 100m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT Chương V | 0,1348 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT Chương V | 0,1348 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT Chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,2) | E-HSMT Chương V | 0,7647 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 12,437 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 10,584 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,2834 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 35,1303 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 2,5259 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,3103 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 3,0984 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,129 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,1333 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1069 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,5508 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 18,5539 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 1,2801 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp phần còn thiếu | E-HSMT Chương V | 51,5 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 36,9551 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,0112 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,8405 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1016 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,9863 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 21,1818 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 1,7574 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,5668 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,6207 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,125 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 50,1993 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 6,4834 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 4,2652 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,0716 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0695 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,2084 | tấn |
| 44 | Xây trụ cột gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,4784 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 75,2942 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 4,1174 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,103 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,4074 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,038 | tấn |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT Chương V | 5,053 | m2 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 9,3683 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 8,008 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,6222 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,9352 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 3,935 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT Chương V | 19,9436 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT Chương V | 205,48 | m |
| 59 | Chỉ chìm | E-HSMT Chương V | 49,5 | m |
| 60 | Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT Chương V | 40,6644 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT Chương V | 424,8312 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT Chương V | 691,6811 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT Chương V | 175,7 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT Chương V | 439,1 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 465,495 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 1.306,541 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 192,456 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT Chương V | 69,8294 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 324,0604 | m2 |
| 70 | Lan can hành lang | E-HSMT Chương V | 20,691 | m2 |
| 71 | Vách ngăn tiểu Comfac dày 12mm | E-HSMT Chương V | 6,3 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm | E-HSMT Chương V | 21,6 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm | E-HSMT Chương V | 19,47 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mm | E-HSMT Chương V | 24,3 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mm | E-HSMT Chương V | 21,06 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm | E-HSMT Chương V | 4,32 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm | E-HSMT Chương V | 23,76 | m2 |
| 78 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng) | E-HSMT Chương V | 64,8 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 3,3264 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT Chương V | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT Chương V | 27 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT Chương V | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp âm tường 60x60cm | E-HSMT Chương V | 10 | hộp |
| 87 | Tủ điện KT: 350x450x200mm | E-HSMT Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt đèn báo pha | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Cầu trì báo pha | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 93 | Tủ điện phòng | E-HSMT Chương V | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | E-HSMT Chương V | 55 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT Chương V | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | E-HSMT Chương V | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 65 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 450 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | E-HSMT Chương V | 520 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | E-HSMT Chương V | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | E-HSMT Chương V | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | E-HSMT Chương V | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 70 | m |
| 104 | Cọc tiếp địa mạ đồng | E-HSMT Chương V | 4 | cọc |
| 105 | Switch core 24 cổng 10/100/1000 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 106 | Access Switch 8 sport | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000 | E-HSMT Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 108 | Lắp đặt Rack Router | E-HSMT Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 109 | Lắp đặt Access Switch 8 sport | E-HSMT Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 110 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm) | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | E-HSMT Chương V | 75 | m |
| 112 | Ống ghen hộp GA14 | E-HSMT Chương V | 75 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | E-HSMT Chương V | 0,55 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | E-HSMT Chương V | 0,25 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT Chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | E-HSMT Chương V | 40 | cái |
| 119 | Co ren ppr-d25 | E-HSMT Chương V | 40 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 121 | Tê thu PPR 40-32 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 122 | Tê thu PPR 32-25 | E-HSMT Chương V | 40 | cái |
| 123 | Rac co D40 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 0,35 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | E-HSMT Chương V | 0,45 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | E-HSMT Chương V | 34 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | E-HSMT Chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | E-HSMT Chương V | 0,07 | 100m |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT Chương V | 13 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo0 | E-HSMT Chương V | 10 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | E-HSMT Chương V | 10 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa, vòi giặt | E-HSMT Chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 140 | Máy bơm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo giấy | E-HSMT Chương V | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | E-HSMT Chương V | 1 | bể |
| 144 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | E-HSMT Chương V | 1 | 1 lần |
| 145 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | E-HSMT Chương V | 32 | 1m khoan |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | E-HSMT Chương V | 0,32 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | E-HSMT Chương V | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | E-HSMT Chương V | 0,3 | 100 m |
| 149 | Con trỏ | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 150 | Rác co | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 152 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,3218 | 1m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 0,6 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 36 | cái |
| 156 | Rọ chắn rác Inox D90 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 157 | Đai Inox | E-HSMT Chương V | 36 | cái |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 16,8444 | 1m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 1,0026 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,0026 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0541 | tấn |
| 163 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,996 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 12,188 | m2 |
| 165 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 17,696 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT Chương V | 17,696 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 4,9268 | m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT Chương V | 0,648 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0377 | tấn |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | E-HSMT Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0641 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | E-HSMT Chương V | 3,8179 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 3,818 | 10m³/1km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95(đắp nền + đắp trả hữu cơ) | E-HSMT Chương V | 26,935 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền còn thiếu tại mỏ | E-HSMT Chương V | 2.962,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 296,285 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,7329 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,733 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thải | E-HSMT Chương V | 0,733 | 10m³/1km |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG +TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | E-HSMT Chương V | 3,95 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 39,5 | m3 |
| 3 | Ni long lót | E-HSMT Chương V | 395 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT Chương V | 0,414 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT Chương V | 0,414 | tấn |
| 6 | Gia công khung sắt | E-HSMT Chương V | 0,8683 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung tường rào | E-HSMT Chương V | 0,868 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hàng rào thép B40 | E-HSMT Chương V | 121,176 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | E-HSMT Chương V | 54,9386 | 1m2 |
| 10 | Bu long M16*300 | E-HSMT Chương V | 252 | cái |
| 11 | Bịt nhựa d60 | E-HSMT Chương V | 63 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,784 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,098 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,35 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT Chương V | 0,0122 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT Chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Gia công cửa | E-HSMT Chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa | E-HSMT Chương V | 3,3 | m2 |
| 19 | Lưới thép B40 | E-HSMT Chương V | 2,9106 | m2 |
| 20 | Bộ phụ kiện (bánh xe, chốt, bản lề) | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 3,376 | 1m2 |
| 22 | Bịt nhựa d90 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 1,0129 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 51,0625 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | E-HSMT Chương V | 8,2061 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 57,4427 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT Chương V | 1,8405 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 13,149 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,8766 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,563 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 27,4374 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 1,8292 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,7621 | tấn |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT Chương V | 121,614 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT Chương V | 40,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.374917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074983E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.508.295.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | lực đầm ≥ 1000kg | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 1 |
| 12 | Máy phát điện | công suất ≥ 5KVA | 1 |
| 13 | Máy ủi | công suất ≥ 90CV | 1 |
| 14 | Máy lu | trọng lượng ≥ 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi