Gói thầu: Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất thiết bị cho các phòng học tầng 5 và cải tạo mặt đứng hành lang trục A-D nhà B (phần xây lắp và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất thiết bị cho các phòng học tầng 5 và cải tạo mặt đứng hành lang trục A-D nhà B (phần xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:27:00 đến ngày 2022-05-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,169,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9753732E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.950746E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên và bao gồm đầy đủ các hạng mục chính của gói thầu: Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình; Cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bao gồm đầy đủ): Thiết bị nội thất văn phòng (gồm đầy đủ: bàn, ghế, tủ, rèm), thiết bị điều hòa không khí, thiết bị điện, thiết bị điện nhẹ, thiết bị âm thanh.ii) Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục tương tự ≥ 9.218.409.000 VND, trong đó giá trị phần thiết bị ≥3.000.000.000 VND.- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán; Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.218.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.873.636.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 02 kiến trúc sư, ≥ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 02 người chuyên ngành điện/điện tử, ≥ 01 người chuyên ngành nhiệt/nhiệt lạnh, 01 người chuyên ngành cơ khí.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥ 10 người; điện/điện tử≥ 02 người; thợ mộc ≥10; thợ hàn/cơ khí ≥03;- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép nguội | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bào cuốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bào cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ nội thất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, mượn phải có hợp đồng thuê, mượn còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất thiết bị cho các phòng học tầng 5 và cải tạo mặt đứng hành lang trục A-D nhà B (phần xây lắp và thiết bị) Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất thiết bị cho các phòng học tầng 5 và cải tạo mặt đứng hành lang trục A-D nhà B 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 84.024.38256637, Fax: 84.024.382 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần phá dỡ và vận chuyển rác thải | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây các loại chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,184 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường lan can hành lang chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,1154 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,043 | m3 |
| 4 | Đục mở tường mở rộng cửa, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,125 | m2 |
| 5 | Đục tường, sàn để tạo rãnh hạ ngầm hệ thống điện mạng theo thiết kế mới. Tường, sàn sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 300 | m2 |
| 6 | Cắt tường sàn để chạy ngầm một số vị tí đường dây cáp tín hiệu báo cháy từ tầng 5 xuống tầng 1 và từ tòa nhà B ra cổng bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 90 | md |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 324,62 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.262,2 | md |
| 9 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2.524,4 | m |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và ô thoáng cửa đi, tháo dỡ vách hoa sắt ngăn chia các không gian hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 290 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 46,15 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa kho và phụ kiện vận chuyển từ tầng 5 xuống tầng 1 và tập kết vào kho trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao chìm giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 145 | m2 |
| 14 | Phá dỡ sàn gạch hiện trạng khu vực hành lang tầng 5 khu vực cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 265 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng làm sạch cốt để lát gạch mới theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 265 | m2 |
| 16 | Vệ sinh và chỉnh sửa cốt sàn gạch hiện trạng đã xuống cấp do sụt lún, vỡ gạch... trước khi thi công sàn gỗ mới 50% khối lượng sàn bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 372,5 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa chân thành lan can còn lại do phá dỡ thành lan can hiện trạng… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các khu vực hành lang do phá vỡ lan can , bong tróc ẩm mốc... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các khu vực trong nhà do bong tróc ẩm mốc để hoàn thiện lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường các khu vực ngoài phía sau lớp học và hành lang do bong tróc ẩm mốc, do phá dỡ cải tạo và ẩm mốc từ mái dột xuống. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm hành lang ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 185 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà do cải tạo và xuống cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 520 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà hiện đã ẩm mốc hỏng hóc xuống cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 756,5 | m2 |
| 24 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường ngoài nhà , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả dầm trần cũ do đã xuống cấp và cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 185 | m2 |
| 25 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường ngoài nhà , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả dầm trần cũ do đã xuống cấp và cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 520 | m2 |
| 26 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường ngoài nhà , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả dầm trần cũ do đã xuống cấp và cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 756,5 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ bảng và khung hiện trạng và vận chuyển bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học không quá 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 52,5 | m2 |
| 28 | Phá dỡ bục giảng hiện trạng bằng gỗ hệ khung thép gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 80 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ bàn học liền ghế hiện trạng loại 1.5m, bao gồm bàn liền ghế khung sắt mặt gỗ) vận chuyển bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 223 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ bàn học liền ghế hiện trạng loại 1.2m, bao gồm bàn liền ghế khung sắt mặt gỗ) vận chuyển bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ bàn học viên trên có hệ vách kính ngăn và vận chuyển bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21 | bộ |
| 32 | Vận chuyển ghế học viên rời bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 53 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ bàn giảng viên và ghế ngồi bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và vận chuyển bằng thủ công tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống quạt thông gió và vận chuyển vào kho trong phạm vi trường học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống âm ly và micro+hệ điều khiển kèm theo và vận chuyển vào kho trong phạm vi trường học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống máy chiếu và giá treo máy chiếu , ti vi và giá treo ti vi cùng hệ điều khiển kèm theo và vận chuyển vào kho trong phạm vi trường học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống loa treo tường và giá treo loa hiện trạng và vận chuyển vào kho trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | phòng |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống quạt lồng gắn trần và quạt trần hiện trạng+hệ điều khiển kèm theo và vận chuyển vào kho trong phạm vi trường học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | cái |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực để cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 746 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực để cải tạo khu vực hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 255 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ máy điều hòa treo tường hiện trạng , vận chuyển bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và chuyển vào kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ máy điều hòa âm trần hiện trạng , vận chuyển bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và chuyển vào kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32 | m2 |
| 44 | Tháo giá điều hòa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 45 | Bạt che chắn bụi khi tháo dỡ và sau khi thi công lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4.000 | m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 125 | m3 |
| 47 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 125 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 125 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 125 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 125 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 125 | m3 |
| B | Phần cải tao các phòng học Tầng 5 Nhà B | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 Xây bịt 2 mặt ô thoáng các cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,78 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Chống thấm đường ống thoát nước hành lang và bệ lan can bằng sika kết hợp hóa chất chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 69,35 | m2 |
| 4 | Chống thấm cục bộ khu vực mái phòng 504,511 và tum thang. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | khu vực |
| 5 | Chống thấm ô thoáng tường bịt bằng sika kết hợp hóa chất chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m2 |
| 6 | Trát bệ lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59,508 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột lan hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m2 |
| 8 | Trát hoàn thiện tường các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 300 | md |
| 9 | Trát hoàn thiện tường các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 90 | md |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120,52 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 92,758 | m2 |
| 12 | Đắp cạnh, vá , chỉnh sửa và trát vá hoàn thiện lại má và cạnh các cửa cũ để lắp cửa mới , vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 300,702 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 trong phòng các khu vực tường phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 276 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600X600 chống trơn tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn ngoài hành lang, vữa XM M75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 265 | m2 |
| 16 | Lèn đá cửa ra vào bằng đá granit tự nhiên, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | m2 |
| 17 | Thi công lớp xốp lót sàn chống ồn,chống hút ẩm, chống nấm mốc, dầy 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 738 | m2 |
| 18 | Lát sàn gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm mầu vân gỗ.Sàn chịu nước, chống trầy , chống mối mọt, giảm tiếng ồn ,Bề mặt phủ oxit nhôm dễ lau chùi không bám bẩn, độ dầy sàn 12mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 738 | m2 |
| 19 | Nẹp chân tường bằng gỗ composite chống ẩm bản 9cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 376 | md |
| 20 | Nẹp hợp kim mầu đồng chặn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | md |
| 21 | Lan can sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện theo thiết kế riêng.Lan can được làm tay vịn bằng thép hộp 50x50x1,2mm, nan đan thép bản 50x3mm.Sơn tĩnh điện mầu ghi sẫm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 75,5 | m2 |
| 22 | Công tác gia cố lan can sắt với trụ, cột ( bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Vách modul bằng sắt kết hợp nhôm trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện mầu theo nhận diện thương hiệu ,sản xuất theo thiết kế , bao gồm công tác gia cố liên kết với trần tường. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 51,7 | md |
| 24 | Lắp dựng lan can, vách sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 103,935 | m2 |
| 25 | Thi công Trần thạch cao tấm thả 600x600 khu vực trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 746 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm ngoài trời khung xương nano tech cao cấp hành lang ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 275 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào trần thạch cao 2 lớp hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 275 | m2 |
| 28 | Sơn trần thạch cao ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 275 | m2 |
| 29 | Công tác bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 690 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp chống nấm mốc thân thiện với môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 690 | m2 |
| 31 | Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 180 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp chống nấm mốc thân thiện với môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 180 | m2 |
| 33 | Công tác bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 720 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 720 | m2 |
| 35 | Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 345 | m2 |
| 36 | Sơn dầm cột ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 345 | m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm thăm trần bằng thạch cao.Kích thước 450x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Cửa đi sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 57,5 | m2 |
| 39 | Cửa sổ cánh mở hất liền vách , sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm (chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,95 | m2 |
| 40 | Cửa sổ cánh mở hất liền vách , sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm (chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 130,29 | m2 |
| 41 | Cửa sổ cánh mở lùa liền vách, sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 91,83 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi hai cánh mở cao cấp ( bản lề cửa đi , khóa cửa chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 64 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ cánh đơn mở trượt cao cấp (bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 38 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt cao cấp (bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 287,57 | m2 |
| 47 | Biển hiệu các phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Biển hiệu biển hiệu chỉ dẫn tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Chi phí vệ sinh theo ngày hành lang và khu vực lân cận | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | công |
| 50 | Chi phí vệ sinh công nghiệp các khu vực trong nhà, sàn gỗ, đồ gỗ và trang trí nội thất, cửa sàn trần , thiết bị... để bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 746 | m2 |
| 51 | Chi phí vệ sinh công nghiệp các khu vực hành lang ngoài nhà để bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 255 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18,25 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,02 | 100m2 |
| 54 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,65 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,5 | 10m2 |
| 56 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | tấn |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | tấn |
| 60 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | tấn |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | tấn |
| 64 | Bốc xếp cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | m3 |
| 67 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | m3 |
| 69 | Bốc xếp đá granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | m3 |
| 72 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | m3 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9 | 10m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm thạch cao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,21 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23,0056 | 10m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28,757 | 10m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao vách các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 91,0535 | 10m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | tấn |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao các vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| C | Phần Cải tạo mặt đứng hành lang trục A-D nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,7 | m2 |
| 2 | Đục tẩy mặt lan can làm từ granito | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường lan can hành lang chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,98 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát lan can các khu vực hành lang do bong tróc ẩm mốc, do phá dỡ thành lan can hiện trạng… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 65 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần dầm cột khu vực cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 230 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài ngoài nhà do xuống cấp và cải tạo lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 320 | m2 |
| 7 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường ngoài nhà , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả dầm trần cũ do đã xuống cấp và cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 550 | m2 |
| 8 | Bạt che chắn bụi khi cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 750 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 15 | Chống thấm đường ống thoát nước hành lang và bệ lan can bằng sika kết hợp hóa chất chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 65 | m2 |
| 16 | Trát bệ lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 65 | m2 |
| 17 | Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 295 | m2 |
| 18 | Sơn dầm cột ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 295 | m2 |
| 19 | Công tác bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 320 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 320 | m2 |
| 21 | Lan can sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện theo thiết kế riêng.Lan can được làm tay vịn bằng thép hộp 50x50x1,2mm, nan đan thép bản 50x3mm.Sơn tĩnh điện mầu ghi sẫm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 67,62 | m2 |
| 22 | Vách modul lam trang trí bằng sắt kết hợp nhôm trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện mầu đỏ theo nhận diện thương hiệu ,sản xuất theo thiết kế , bao gồm công tác gia cố liên kết với trần tường sàn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 67 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt, modul sắt trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 134,62 | m2 |
| 24 | Chi phí vệ sinh theo ngày sau mỗi công đoạn thi công (đảm bảo vệ sinh cho các khu vực làm việc và học tập gần kề được diễn ra bình thường ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | công |
| 25 | Chi phí vệ sinh công nghiệm để bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 90 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | tấn |
| 31 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao lan can và vách modul các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,472 | 10m2 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao các vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5 | tấn |
| D | Phần thi công hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | tủ |
| 2 | MCB 1P 25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 600 x 600 mm, tiết kiệm điện, công suất 48W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 115 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led dowlight âm trần tiết kiệm điện, đế tản nhiệt , công suất 13 w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34 | bộ |
| 7 | Quạt đảo trần công nghiệp tiết kiệm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 66 | cái |
| 8 | Gia cố móc treo quạt + ty treo lên trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 66 | cỏi |
| 9 | Công tắc đơn âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Công tắc đôi âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Công tắc ba âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp gắn tường, cột gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 68 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5.680 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2.760 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.920 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 370 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤150x150 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 125 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 250 | cái |
| 23 | Nhân công tháo lắp thiết bị máy tính và giảng dạy hiện trạng khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | phòng |
| 24 | Nhân công lắp đặt đấu nối hệ thống máy chiếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Nhân công lắp đặt đấu nối màn chiếu tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Nhân công lắp đặt giá treo máy chiếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Nhân công lắp đặt đấu nối hệ thống ti vi 75 ing và lắp đặt giá treo ti vi size lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| E | Phần thi công hệ thống điều hòa nhiệt độ | |||
| 1 | Lắp đặt điều hoà cassette âm trần 18.000PTU-26.000PTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | máy |
| 2 | Vệ sinh, bảo dưỡng, bớm bù gas điều hoà cassette âm trần hiện trạng tận dụng . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | máy |
| 3 | Gía treo điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 780 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dây điện lõi đồng CV 1x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 660 | m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 540 | m |
| 20 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | 100m |
| 21 | Ống thoát nước ngưng D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 24 | Bộ quang treo, đai treo, ti treo... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 25 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| F | Phần thi cồng Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Thi công lắp đặt hệ thống Loa toàn dải âm trần 20w ( chưa bao gồm thiết bị ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 29 | thiết bị |
| 2 | Thi công lắp đặt âm ly và bộ thu tín hiệu( chưa bao gồm thiết bị ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Thi công lắp đặt Micro và bộ thu phát tín hiệu ( chưa bao gồm thiết bị ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Bộ jack kết nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 460 | m |
| 7 | Dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.100 | m |
| 8 | Cáp nối dài 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | cái |
| 12 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| G | Phần thi công hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Công tác lắp đặt tủ trung tâm báo cháy (chưa bao gồm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bình |
| 10 | Gía treo bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2.750 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.100 | m |
| 13 | Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 250 | cái |
| 17 | Nhân công thi công kết nối hệ thống báo cháy từ tầng 5 xuống tầng 1 các khu vực chung trên phạm vi nhà b.Kiểm tra và chạy thử đấu nối trong phạm vi tòa nhà. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 18 | Công tác thi công chạy lại hệ thống tín hiệu báo cháy từ khu vực tòa nhà B và kéo nối ra công bảo vệ ( Bao gồm công tác thi công hệ thống báo cháy, đấu nối hệ thống và kiểm tra tín hiệu trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 19 | Vật tư phụ cho công tác thi công PCCC từ tầng 5 xuống tầng 1 và đấu nối hệ thống ra phòng bảo vệ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| H | Hạng mục: Thiết bi | |||
| 1 | Điều hòa âm trần cassette đa hướng thổi 18.000BTU 1 chiều Loại Gas lạnh: R22 Loại máy: inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh: 2.0 Hp (2.0 Ngựa) ~ 17.100 Btu/h Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz Công suất tiêu thụ điện: 1.14kW Kích thước ống đồng Gas (mm): 9.5/15.9 Kích thước dàn lạnh (mm): 256 x 840x840 (mm) Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 22 (Kg) Kích thước mặt nạ (mm): 50 x 950 x 950 (mm) Trọng lượng mặt nạ (Kg): 5.5 (Kg) Kích thước dàn nóng (mm): 595 x 845x 330 (mm) Trọng lượng dàn nóng (Kg): 41 (Kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần cassette đa hướng thổi 26.000BTU 1 chiều Loại Gas lạnh: R22Loại máy: inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh: 3.0 Hp (3.0 Ngựa) ~ 24.200 Btu/hNguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240 V, 50HzCông suất tiêu thụ điện: 1.93kWKích thước ống đồng Gas (mm): 9.5/15.9Kích thước dàn lạnh (mm): 256 x 840 x 840 (mm) Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 22 (Kg)Kích thước mặt nạ (mm): 50 x 950 x 950 (mm)Trọng lượng mặt nạ (Kg): 5.5 (Kg)Kích thước dàn nóng (mm): 695 x 930x 350 (mm)Trọng lượng dàn nóng (Kg): 48 (Kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Điều khiển điều hòa có dây gắn tường đồng bộ với điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh: Điện áp hoạt động : 220v 50/60Hz; Nguồn DC : 24VDC - 300mAh; Không giới hạn đầu báo nhiệt; Output khi có báo cháy : Max 120 mA; Điện trở cuối tuyến : 10K Ohm; tích hợp thêm công nghệ mới; Giám sát hoặc kích hoạt các hệ thống liên động; Chất liệu : Nhựa tổng hợp ABS chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bàn giáo viên B3 . Chân gỗ, có yếm trang trí bằng nẹp hợp kim mầu vàng đồng, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm dầy cạnh dán nẹp nhựa loại dầy, uốn cong, sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R1600 x S600 x C 750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tủ thấp giáo viên BP kết hợp đựng thiết bị giảng dạy có khóa, cánh tủ và hậu tủ cắt CNC theo thiết kế. Tủ được làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm, cạnh dán nẹp nhựa loại dầy sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R1400 x S550 x C 680mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Ghế giáo viên. Ghế chân quỳ khung thép, lưng và đệm ngồi bọc da công nghiệp, ghế có tay .Kích thước: R580xS650xC1020mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Bục phát biểu B4 . Bục bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm; cạnh dán nẹp nhựa loại dầy, Mặt trước trang trí nan gỗ, sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R640 x S500 x C1200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Bục đứng di động . Bục bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm; cạnh dán nẹp nhựa loại dầy, Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R640 x S500 x C200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Bàn học viên B1 . Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC , cạnh dán nẹp nhựa loại dầy sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R1100 x S450 x C 750mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 81 | cái |
| 11 | Bàn học viên B2 . Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC , cạnh dán nẹp nhựa loại dầy sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R1600 x S450 x C 750mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 165 | cái |
| 12 | Ghế đào tạo G1 .Ghế chân tĩnh khung thép mạ Cr, tựa lưng nhựa, đệm bọc da công nghiệp mầu theo thiết kế, ốp tay nhựa. Kích thước:510x565x850mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 657 | cái |
| 13 | Hệ vách ốp tường bục giảng trang trí kết hợp làm cốt bảng viết (chưa bao gồm kính mầu ) .Bao gồm khung xương bằng gỗ tự nhiên, dựng cốt gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm , bề mặt hoàn thiện gỗ MFC mầu vân gỗ theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50,19 | m2 |
| 14 | Hệ vách ốp tường bục giảng bằng gỗ trang trí .Bao gồm khung xương bằng gỗ tự nhiên, dựng cốt gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm , bề mặt hoàn thiện gỗ MFC mầu vân gỗ theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,56 | m2 |
| 15 | Bảng viết bằng kính mầu trắng sữa khổ lớn dầy 10,38 ly .Bao gồm kính mầu trắng sữa và vật tư phụ hoàn thiện theo thiết kế.( Gía cho kính khổ liền tấm lớn , bao gồm vật tư, nhân công thi công, công tác vận chuyển bằng thủ công lên tầng 5 và vật tư phụ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59,22 | m2 |
| 16 | Hệ vách ốp tường trang trí 3 lớp .Bao gồm khung xương bằng gỗ tự nhiên, dựng cốt gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm , bề mặt hoàn thiện bảng nỉ các mầu trang trí theo thiết kế. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 76,3 | m2 |
| 17 | Nẹp gỗ trang khung viền bảng nỉ , nẹp làm bằng gỗ MFC phủ melamine lõi xanh chống ẩm nhập khẩu, cạnh dán nẹp loại dầy. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 137 | md |
| 18 | Hộp gỗ trang trí tường bản 150mm ,được dựng bằng xương khung gỗ tự nhiên, bề mặt làm bằng gỗ MFC phủ melamine lõi xanh chống ẩm nhập khẩu, cạnh dán nẹp loại dầy. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 246 | md |
| 19 | Hộp gỗ trang trí tường bản 300mm ,được dựng bằng xương khung gỗ tự nhiên, bề mặt làm bằng gỗ MFC phủ melamine lõi xanh chống ẩm nhập khẩu, cạnh dán nẹp loại dầy. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 54,6 | md |
| 20 | Hộp gỗ trang trí tường bản 400mm ,được dựng bằng xương khung gỗ tự nhiên, bề mặt làm bằng gỗ MFC phủ melamine lõi xanh chống ẩm nhập khẩu, cạnh dán nẹp loại dầy. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,2 | md |
| 21 | Rèm cầu vồng cao cấp 2 lớp chéo cản nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 230,1 | m2 |
| 22 | Ti vi treo tường :Loại smart ti vi , 75inch; Độ phân giải Ultra HD 4K;Tần số quét 100Hz; kết nối công mạng lan và wifi;Kích thước: 167,32x95,82x5,99cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Máy chiếu: Hình ảnh sáng chất lượng cao: công nghệ 3LCD;Cường độ ánh sáng màu: 3,500 Ansi Lumens;Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768). Độ tương phản: 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 12,000 giờ (ECO);Chức năng tạm dừng trình chiếu, tiết kiệm điện năng.; Số mầu hiển thị 16,7 triệu mầu; Cổng kết nối: USB 2.0 Type A, USB 2.0 Type B, RS-232C, Wireless LAN IEEE 802.11b/g/n (optional), VGA in (2x), VGA out, LAN RJ45, RGB in (2x), ;Tự động chỉnh vuông hình ảnh khi để máy lệch góc; Multi-PC trình chiếu 4 thiết bị cùng lúc; Cổng USB-B (3 trong 1) trình chiếu hình ảnh, âm thanh.Chức năng tạm dừng trình chiếu, tiết kiệm điện năng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Màn chiếu tự động điều khiển từ xa : Kích thước độ dài màn chiếu: 2m13 x 2m13; Kích thước khuôn hình: 84x84"; Chất liệu Mate White; Có độ bắt sáng cao hơn gấp hai lần so với bạt trắng ; Kiểu dáng màn:Hộp hình vuông, sơn trắng kem, hai tai treo bằng sắt; Có hai điều khiển từ xa(Remote). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Gía treo máy chiếu cố định kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Gía treo ti vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Dây HDMI 15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | sợi |
| 28 | Loa âm trần.Kiểu vỏ loa Loại phản xạ âm trầm; Công suất chịu đựng 120W; Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 1kΩ(10W), 3.3kΩ(3W), 10kΩ(1W); Cường độ âmthanh(1W,1m) 90dB; Đáp tuyến tần số 50~20,000Hz; Thành phẩm Vỏ ngoài; mạ thép. Vách ngăn: Nhựa ABS chống cháy; Kích thước Ø230 × 200 (S)mm;Trọng lượng 3.7kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 29 | bộ |
| 29 | Âm ly:Tần số thu sóng tối đa:10kHz;Tần số thu sóng tối thiểu: 100Hz; Công suất Amplifer: 120W; Nguồn điện: 12VDC-5A; Cân bằng (nổi):83 ohms (100V);trở kháng cao:42 ohms (70V);Trở kháng thấp:4 ohms (22V); Kích thước: 420 x 100,9 x 360,3 mm; (16,54 "x 3,97" x 14,19 ") | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Bộ thu: Điện nguồn điện AC Nguồn ( cung cấp AC adapter phải được sử dụng ); Công suất tiêu thụ 200 mA (12 V DC ); Nhận tần số 576-932 MHz ( * 2) , UHF; Có thể lựa chọn 64 kênh tần số lựa chọn; Trộn đầu ra MIC / LINE (lựa chọn) : -60 dB ( * 1 ) (MIC) / -20 dB ( * 1 ) (LINE) , 600 Ω; jack cắm điện thoại ( không cân bằng ) , 600 Ω XLR- 3-32 loại kết nối ( cân bằng); Trộn vào -20 dB ( * 1 ) , 10 kΩ , không cân bằng , jack điện thoại; Giai điệu tần số 32,768 kHz; Chỉ số âm thanh ( 6 bước ) , RF ( 6 bước ) , ANT A / B , âm thanh ( cao điểm) , Pin báo động; Đáp ứng tần số 100 Hz – 15 kHz , ± 3 dB; Kích thước: 210 (W) x 44 (H) x 205.1 (D) mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Micro không dây cầm tay:Dải tần: 576 - 932 MHz *, UHF; Kênh lựa chọn: 16 kênh; RF cung cấp: 50 mW hoặc ít hơn Tần số: 32,768 kHz; Đáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHz; Dải động: 95 dB hoặc có dải rộng hơn (với WT-5800); Kích thước: 43.6 x 231,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9753732E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.950746E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên và bao gồm đầy đủ các hạng mục chính của gói thầu: Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình; Cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bao gồm đầy đủ): Thiết bị nội thất văn phòng (gồm đầy đủ: bàn, ghế, tủ, rèm), thiết bị điều hòa không khí, thiết bị điện, thiết bị điện nhẹ, thiết bị âm thanh.ii) Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục tương tự ≥ 9.218.409.000 VND, trong đó giá trị phần thiết bị ≥3.000.000.000 VND.- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán; Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.218.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.873.636.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 02 kiến trúc sư, ≥ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 02 người chuyên ngành điện/điện tử, ≥ 01 người chuyên ngành nhiệt/nhiệt lạnh, 01 người chuyên ngành cơ khí.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥ 10 người; điện/điện tử≥ 02 người; thợ mộc ≥10; thợ hàn/cơ khí ≥03;- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ép nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép nguội | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy bào cuốn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cưa bàn trượt | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hơi | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bào cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Giàn giáo thi công (bộ) | Hoạt động tốt | 20 |
| 14 | Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ nội thất | Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, mượn phải có hợp đồng thuê, mượn còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi