Gói thầu: Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất thiết bị cho các phòng học tầng 5 và cải tạo mặt đứng hành lang trục A-D nhà B (phần xây lắp và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538318-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng Ninh
Tên gói thầu Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất thiết bị cho các phòng học tầng 5 và cải tạo mặt đứng hành lang trục A-D nhà B (phần xây lắp và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220530823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 14:27:00 đến ngày 2022-05-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,169,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9753732E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.950746E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên và bao gồm đầy đủ các hạng mục chính của gói thầu: Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình; Cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bao gồm đầy đủ): Thiết bị nội thất văn phòng (gồm đầy đủ: bàn, ghế, tủ, rèm), thiết bị điều hòa không khí, thiết bị điện, thiết bị điện nhẹ, thiết bị âm thanh.ii) Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục tương tự ≥ 9.218.409.000 VND, trong đó giá trị phần thiết bị ≥3.000.000.000 VND.- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán;
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.218.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.873.636.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 02 kiến trúc sư, ≥ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 02 người chuyên ngành điện/điện tử, ≥ 01 người chuyên ngành nhiệt/nhiệt lạnh, 01 người chuyên ngành cơ khí.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥ 10 người; điện/điện tử≥ 02 người; thợ mộc ≥10; thợ hàn/cơ khí ≥03;- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép nguội
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bào cuốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cưa bàn trượt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bào cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo thi công (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 20
14-Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ nội thất
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, mượn phải có hợp đồng thuê, mượn còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Ngoại Thương
E-CDNT 1.2 Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất thiết bị cho các phòng học tầng 5 và cải tạo mặt đứng hành lang trục A-D nhà B (phần xây lắp và thiết bị)
Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất thiết bị cho các phòng học tầng 5 và cải tạo mặt đứng hành lang trục A-D nhà B
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Ngoại Thương , địa chỉ: 91 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Atek, địa chỉ: Số 123, Lô B, tổ 2 khu đô thị Đại Kim, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt, Địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Ngoại Thương , địa chỉ: 91 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 84.024.38256637, Fax: 84.024.382
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần phá dỡ và vận chuyển rác thải
1Phá dỡ tường xây các loại chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,184m3
2Phá dỡ tường lan can hành lang chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6,1154m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,043m3
4Đục mở tường mở rộng cửa, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT31,125m2
5Đục tường, sàn để tạo rãnh hạ ngầm hệ thống điện mạng theo thiết kế mới. Tường, sàn sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT300m2
6Cắt tường sàn để chạy ngầm một số vị tí đường dây cáp tín hiệu báo cháy từ tầng 5 xuống tầng 1 và từ tòa nhà B ra cổng bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT90md
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT324,62m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1.262,2md
9Tháo dỡ nẹp cửa gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2.524,4m
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và ô thoáng cửa đi, tháo dỡ vách hoa sắt ngăn chia các không gian hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT290m2
11Tháo dỡ lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT46,15m2
12Tháo dỡ cửa kho và phụ kiện vận chuyển từ tầng 5 xuống tầng 1 và tập kết vào kho trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
13Tháo dỡ trần thạch cao chìm giật cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT145m2
14Phá dỡ sàn gạch hiện trạng khu vực hành lang tầng 5 khu vực cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT265m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măng làm sạch cốt để lát gạch mới theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT265m2
16Vệ sinh và chỉnh sửa cốt sàn gạch hiện trạng đã xuống cấp do sụt lún, vỡ gạch... trước khi thi công sàn gỗ mới 50% khối lượng sàn bị hỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT372,5m2
17Phá lớp vữa chân thành lan can còn lại do phá dỡ thành lan can hiện trạng…Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT59m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các khu vực hành lang do phá vỡ lan can , bong tróc ẩm mốc...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT100m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các khu vực trong nhà do bong tróc ẩm mốc để hoàn thiện lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT40m2
20Phá lớp vữa trát tường các khu vực ngoài phía sau lớp học và hành lang do bong tróc ẩm mốc, do phá dỡ cải tạo và ẩm mốc từ mái dột xuống.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT40m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm hành lang ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT185m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà do cải tạo và xuống cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT520m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà hiện đã ẩm mốc hỏng hóc xuống cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT756,5m2
24Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường ngoài nhà , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả dầm trần cũ do đã xuống cấp và cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT185m2
25Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường ngoài nhà , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả dầm trần cũ do đã xuống cấp và cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT520m2
26Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường ngoài nhà , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả dầm trần cũ do đã xuống cấp và cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT756,5m2
27Tháo dỡ hệ bảng và khung hiện trạng và vận chuyển bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học không quá 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT52,5m2
28Phá dỡ bục giảng hiện trạng bằng gỗ hệ khung thép gia cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT80m2
29Tháo dỡ bàn học liền ghế hiện trạng loại 1.5m, bao gồm bàn liền ghế khung sắt mặt gỗ) vận chuyển bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT223bộ
30Tháo dỡ bàn học liền ghế hiện trạng loại 1.2m, bao gồm bàn liền ghế khung sắt mặt gỗ) vận chuyển bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT18bộ
31Tháo dỡ bàn học viên trên có hệ vách kính ngăn và vận chuyển bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT21bộ
32Vận chuyển ghế học viên rời bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT53bộ
33Tháo dỡ bàn giảng viên và ghế ngồi bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và vận chuyển bằng thủ công tập kết về kho trong phạm vi trường học 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11bộ
34Tháo dỡ hệ thống quạt thông gió và vận chuyển vào kho trong phạm vi trường họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT13bộ
35Tháo dỡ hệ thống âm ly và micro+hệ điều khiển kèm theo và vận chuyển vào kho trong phạm vi trường họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11bộ
36Tháo dỡ hệ thống máy chiếu và giá treo máy chiếu , ti vi và giá treo ti vi cùng hệ điều khiển kèm theo và vận chuyển vào kho trong phạm vi trường họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11bộ
37Tháo dỡ hệ thống loa treo tường và giá treo loa hiện trạng và vận chuyển vào kho trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11phòng
38Tháo dỡ hệ thống quạt lồng gắn trần và quạt trần hiện trạng+hệ điều khiển kèm theo và vận chuyển vào kho trong phạm vi trường họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT70cái
39Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực để cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT746m2
40Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực để cải tạo khu vực hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT255m2
41Tháo dỡ máy điều hòa treo tường hiện trạng , vận chuyển bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và chuyển vào kho trong phạm vi trường học 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT16bộ
42Tháo dỡ máy điều hòa âm trần hiện trạng , vận chuyển bằng thủ công từ tầng 5 xuống tầng 1 và chuyển vào kho trong phạm vi trường học 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8cái
43Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT32m2
44Tháo giá điều hòa hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT24bộ
45Bạt che chắn bụi khi tháo dỡ và sau khi thi công lắp đặt.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4.000m2
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT125m3
47Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT125m3
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT125m3
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT125m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT125m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT125m3
B Phần cải tao các phòng học Tầng 5 Nhà B
1Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 Xây bịt 2 mặt ô thoáng các cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12,78m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4m3
3Chống thấm đường ống thoát nước hành lang và bệ lan can bằng sika kết hợp hóa chất chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT69,35m2
4Chống thấm cục bộ khu vực mái phòng 504,511 và tum thang.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3khu vực
5Chống thấm ô thoáng tường bịt bằng sika kết hợp hóa chất chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT150m2
6Trát bệ lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT59,508m2
7Trát trụ, cột lan hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT100m2
8Trát hoàn thiện tường các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT300md
9Trát hoàn thiện tường các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT90md
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT120,52m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT92,758m2
12Đắp cạnh, vá , chỉnh sửa và trát vá hoàn thiện lại má và cạnh các cửa cũ để lắp cửa mới , vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT300,702m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 trong phòng các khu vực tường pháTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT276m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 600X600 chống trơn tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2m2
15Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn ngoài hành lang, vữa XM M75 .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT265m2
16Lèn đá cửa ra vào bằng đá granit tự nhiên, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT9m2
17Thi công lớp xốp lót sàn chống ồn,chống hút ẩm, chống nấm mốc, dầy 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT738m2
18Lát sàn gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm mầu vân gỗ.Sàn chịu nước, chống trầy , chống mối mọt, giảm tiếng ồn ,Bề mặt phủ oxit nhôm dễ lau chùi không bám bẩn, độ dầy sàn 12mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT738m2
19Nẹp chân tường bằng gỗ composite chống ẩm bản 9cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT376md
20Nẹp hợp kim mầu đồng chặn cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT25md
21Lan can sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện theo thiết kế riêng.Lan can được làm tay vịn bằng thép hộp 50x50x1,2mm, nan đan thép bản 50x3mm.Sơn tĩnh điện mầu ghi sẫm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT75,5m2
22Công tác gia cố lan can sắt với trụ, cột ( bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT18bộ
23Vách modul bằng sắt kết hợp nhôm trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện mầu theo nhận diện thương hiệu ,sản xuất theo thiết kế , bao gồm công tác gia cố liên kết với trần tường.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT51,7md
24Lắp dựng lan can, vách sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT103,935m2
25Thi công Trần thạch cao tấm thả 600x600 khu vực trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT746m2
26Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm ngoài trời khung xương nano tech cao cấp hành lang ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT275m2
27Công tác bả bằng bột bả vào trần thạch cao 2 lớp hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT275m2
28Sơn trần thạch cao ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT275m2
29Công tác bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT690m2
30Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp chống nấm mốc thân thiện với môi trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT690m2
31Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT180m2
32Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp chống nấm mốc thân thiện với môi trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT180m2
33Công tác bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT720m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT720m2
35Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT345m2
36Sơn dầm cột ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT345m2
37Lắp đặt tấm thăm trần bằng thạch cao.Kích thước 450x450mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
38Cửa đi sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT57,5m2
39Cửa sổ cánh mở hất liền vách , sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,95m2
40Cửa sổ cánh mở hất liền vách , sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT130,29m2
41Cửa sổ cánh mở lùa liền vách, sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 6.38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT91,83m2
42Phụ kiện cửa đi hai cánh mở cao cấp ( bản lề cửa đi , khóa cửa chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT23bộ
43Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất cao cấp ( bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT64bộ
44Phụ kiện cửa sổ cánh đơn mở trượt cao cấp (bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT38bộ
45Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt cao cấp (bản lề cửa , tay nắm cửa , thanh chốt cửa, hãm cửa ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT24bộ
46Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT287,57m2
47Biển hiệu các phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11cái
48Biển hiệu biển hiệu chỉ dẫn tầngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
49Chi phí vệ sinh theo ngày hành lang và khu vực lân cậnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT15công
50Chi phí vệ sinh công nghiệp các khu vực trong nhà, sàn gỗ, đồ gỗ và trang trí nội thất, cửa sàn trần , thiết bị... để bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT746m2
51Chi phí vệ sinh công nghiệp các khu vực hành lang ngoài nhà để bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT255m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT18,25100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,02100m2
54Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,65100m2
55Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT26,510m2
56Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT50tấn
57Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT50tấn
58Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT50tấn
59Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT50tấn
60Bốc xếp sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5tấn
61Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5tấn
62Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5tấn
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5tấn
64Bốc xếp cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT75m3
65Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT75m3
66Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT75m3
67Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT75m3
68Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT75m3
69Bốc xếp đá granitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,18m3
70Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá granitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,18m3
71Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá granitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,18m3
72Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,18m3
73Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,910m2
74Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1tấn
75Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3m3
76Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT20tấn
77Vận chuyển vật liệu lên cao tấm thạch cao các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,21100m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT23,005610m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT28,75710m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao vách các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT91,053510m2
81Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2tấn
82Vận chuyển vật liệu lên cao các vật liệu phụ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1tấn
C Phần Cải tạo mặt đứng hành lang trục A-D nhà B
1Tháo dỡ lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT14,7m2
2Đục tẩy mặt lan can làm từ granitoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT24m2
3Phá dỡ tường lan can hành lang chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4,98m3
4Phá lớp vữa trát lan can các khu vực hành lang do bong tróc ẩm mốc, do phá dỡ thành lan can hiện trạng…Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT65m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần dầm cột khu vực cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT230m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài ngoài nhà do xuống cấp và cải tạo lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT320m2
7Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường ngoài nhà , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả dầm trần cũ do đã xuống cấp và cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT550m2
8Bạt che chắn bụi khi cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT750m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10m3
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10m3
15Chống thấm đường ống thoát nước hành lang và bệ lan can bằng sika kết hợp hóa chất chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT65m2
16Trát bệ lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT65m2
17Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT295m2
18Sơn dầm cột ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT295m2
19Công tác bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT320m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT320m2
21Lan can sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện theo thiết kế riêng.Lan can được làm tay vịn bằng thép hộp 50x50x1,2mm, nan đan thép bản 50x3mm.Sơn tĩnh điện mầu ghi sẫm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT67,62m2
22Vách modul lam trang trí bằng sắt kết hợp nhôm trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện mầu đỏ theo nhận diện thương hiệu ,sản xuất theo thiết kế , bao gồm công tác gia cố liên kết với trần tường sàn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT67m2
23Lắp dựng lan can sắt, modul sắt trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT134,62m2
24Chi phí vệ sinh theo ngày sau mỗi công đoạn thi công (đảm bảo vệ sinh cho các khu vực làm việc và học tập gần kề được diễn ra bình thường )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10công
25Chi phí vệ sinh công nghiệm để bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT90m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,9100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3100m2
28Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1tấn
29Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1tấn
30Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2tấn
31Bốc xếp sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10tấn
32Vận chuyển vật liệu lên cao lan can và vách modul các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT13,47210m2
33Vận chuyển vật liệu lên cao các vật liệu phụ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,5tấn
D Phần thi công hệ thống điện
1Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10tủ
2MCB 1P 25A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6cái
3MCB 1P 20A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT16cái
4MCB 1P 16A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
5Lắp đặt Đèn Led âm trần 600 x 600 mm, tiết kiệm điện, công suất 48WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT115bộ
6Lắp đặt Đèn Led dowlight âm trần tiết kiệm điện, đế tản nhiệt , công suất 13 wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT34bộ
7Quạt đảo trần công nghiệp tiết kiệm điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT66cái
8Gia cố móc treo quạt + ty treo lên trần bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT66cỏi
9Công tắc đơn âm tường gồm đế+mặt+hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7cái
10Công tắc đôi âm tường gồm đế+mặt+hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT14cái
11Công tắc ba âm tường gồm đế+mặt+hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp gắn tường, cột gồm đế+mặt+hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT68cái
13Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT550m
14Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT550m
15Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5.680m
16Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2.760m
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1.920m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT370m
19Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤150x150 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT50hộp
20Lắp đặt hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT120hộp
21Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT125cái
22Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT250cái
23Nhân công tháo lắp thiết bị máy tính và giảng dạy hiện trạng khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10phòng
24Nhân công lắp đặt đấu nối hệ thống máy chiếuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7bộ
25Nhân công lắp đặt đấu nối màn chiếu tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7bộ
26Nhân công lắp đặt giá treo máy chiếuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7bộ
27Nhân công lắp đặt đấu nối hệ thống ti vi 75 ing và lắp đặt giá treo ti vi size lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
E Phần thi công hệ thống điều hòa nhiệt độ
1Lắp đặt điều hoà cassette âm trần 18.000PTU-26.000PTUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12máy
2Vệ sinh, bảo dưỡng, bớm bù gas điều hoà cassette âm trần hiện trạng tận dụng .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8máy
3Gía treo điều hòaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12bộ
4Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT350m
5Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT250m
6Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT450m
7Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT450m
8Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT780m
9Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT350m
10Lắp đặt dây dây điện lõi đồng CV 1x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT660m
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,5100m
12Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,5100m
13Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,5100m
14Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,5100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,5100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,5100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,5100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,5100m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT540m
20Ống thoát nước ngưng D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3100m
21Ống thoát nước ngưng D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,4100m
22Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3100m
23Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,4100m
24Bộ quang treo, đai treo, ti treo...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT20bộ
25Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1gói
F Phần thi cồng Hệ thống âm thanh
1Thi công lắp đặt hệ thống Loa toàn dải âm trần 20w ( chưa bao gồm thiết bị )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT29thiết bị
2Thi công lắp đặt âm ly và bộ thu tín hiệu( chưa bao gồm thiết bị )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
3Thi công lắp đặt Micro và bộ thu phát tín hiệu ( chưa bao gồm thiết bị )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10bộ
4Bộ jack kết nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1.100m
6Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT460m
7Dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1.100m
8Cáp nối dài 10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cuộn
9Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT20hộp
10Lắp đặt hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT50hộp
11Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT150cái
12Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1gói
G Phần thi công hệ thống báo cháy
1Công tác lắp đặt tủ trung tâm báo cháy (chưa bao gồm thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1trung tâm
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT18cái
3Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3cái
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
7Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2cái
8Đèn lưu điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT9cái
9Bình chữa cháy 4kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4bình
10Gía treo bìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
11Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2.750m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đi nổi dây dẫn đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1.100m
13Hộp chứa chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật , kích thước hộp ≤100x100 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT20hộp
15Lắp đặt hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT50hộp
16Lắp đặt Măng xông nhựa PVC nối đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT250cái
17Nhân công thi công kết nối hệ thống báo cháy từ tầng 5 xuống tầng 1 các khu vực chung trên phạm vi nhà b.Kiểm tra và chạy thử đấu nối trong phạm vi tòa nhà.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1gói
18Công tác thi công chạy lại hệ thống tín hiệu báo cháy từ khu vực tòa nhà B và kéo nối ra công bảo vệ ( Bao gồm công tác thi công hệ thống báo cháy, đấu nối hệ thống và kiểm tra tín hiệu trọn gói)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1gói
19Vật tư phụ cho công tác thi công PCCC từ tầng 5 xuống tầng 1 và đấu nối hệ thống ra phòng bảo vệ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1gói
H Hạng mục: Thiết bi
1Điều hòa âm trần cassette đa hướng thổi 18.000BTU 1 chiều
Loại Gas lạnh: R22
Loại máy: inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất làm lạnh: 2.0 Hp (2.0 Ngựa) ~ 17.100 Btu/h
Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz
Công suất tiêu thụ điện: 1.14kW
Kích thước ống đồng Gas (mm): 9.5/15.9
Kích thước dàn lạnh (mm): 256 x 840x840 (mm)
Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 22 (Kg)
Kích thước mặt nạ (mm): 50 x 950 x 950 (mm)
Trọng lượng mặt nạ (Kg): 5.5 (Kg)
Kích thước dàn nóng (mm): 595 x 845x 330 (mm)
Trọng lượng dàn nóng (Kg): 41 (Kg)
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6bộ
2Điều hòa âm trần cassette đa hướng thổi 26.000BTU 1 chiều Loại Gas lạnh: R22Loại máy: inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh: 3.0 Hp (3.0 Ngựa) ~ 24.200 Btu/hNguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240 V, 50HzCông suất tiêu thụ điện: 1.93kWKích thước ống đồng Gas (mm): 9.5/15.9Kích thước dàn lạnh (mm): 256 x 840 x 840 (mm) Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 22 (Kg)Kích thước mặt nạ (mm): 50 x 950 x 950 (mm)Trọng lượng mặt nạ (Kg): 5.5 (Kg)Kích thước dàn nóng (mm): 695 x 930x 350 (mm)Trọng lượng dàn nóng (Kg): 48 (Kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6bộ
3Điều khiển điều hòa có dây gắn tường đồng bộ với điều hòaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12bộ
4Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh: Điện áp hoạt động : 220v 50/60Hz; Nguồn DC : 24VDC - 300mAh; Không giới hạn đầu báo nhiệt; Output khi có báo cháy : Max 120 mA; Điện trở cuối tuyến : 10K Ohm; tích hợp thêm công nghệ mới; Giám sát hoặc kích hoạt các hệ thống liên động; Chất liệu : Nhựa tổng hợp ABS chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
5Bàn giáo viên B3 . Chân gỗ, có yếm trang trí bằng nẹp hợp kim mầu vàng đồng, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm dầy cạnh dán nẹp nhựa loại dầy, uốn cong, sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R1600 x S600 x C 750mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
6Tủ thấp giáo viên BP kết hợp đựng thiết bị giảng dạy có khóa, cánh tủ và hậu tủ cắt CNC theo thiết kế. Tủ được làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm, cạnh dán nẹp nhựa loại dầy sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R1400 x S550 x C 680mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
7Ghế giáo viên. Ghế chân quỳ khung thép, lưng và đệm ngồi bọc da công nghiệp, ghế có tay .Kích thước: R580xS650xC1020mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
8Bục phát biểu B4 . Bục bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm; cạnh dán nẹp nhựa loại dầy, Mặt trước trang trí nan gỗ, sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R640 x S500 x C1200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
9Bục đứng di động . Bục bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm; cạnh dán nẹp nhựa loại dầy, Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R640 x S500 x C200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
10Bàn học viên B1 . Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC , cạnh dán nẹp nhựa loại dầy sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R1100 x S450 x C 750mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT81cái
11Bàn học viên B2 . Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC , cạnh dán nẹp nhựa loại dầy sản xuất theo thiết kế. Kích thước: R1600 x S450 x C 750mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT165cái
12Ghế đào tạo G1 .Ghế chân tĩnh khung thép mạ Cr, tựa lưng nhựa, đệm bọc da công nghiệp mầu theo thiết kế, ốp tay nhựa. Kích thước:510x565x850mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT657cái
13Hệ vách ốp tường bục giảng trang trí kết hợp làm cốt bảng viết (chưa bao gồm kính mầu ) .Bao gồm khung xương bằng gỗ tự nhiên, dựng cốt gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm , bề mặt hoàn thiện gỗ MFC mầu vân gỗ theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT50,19m2
14Hệ vách ốp tường bục giảng bằng gỗ trang trí .Bao gồm khung xương bằng gỗ tự nhiên, dựng cốt gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm , bề mặt hoàn thiện gỗ MFC mầu vân gỗ theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,56m2
15Bảng viết bằng kính mầu trắng sữa khổ lớn dầy 10,38 ly .Bao gồm kính mầu trắng sữa và vật tư phụ hoàn thiện theo thiết kế.( Gía cho kính khổ liền tấm lớn , bao gồm vật tư, nhân công thi công, công tác vận chuyển bằng thủ công lên tầng 5 và vật tư phụ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT59,22m2
16Hệ vách ốp tường trang trí 3 lớp .Bao gồm khung xương bằng gỗ tự nhiên, dựng cốt gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm , bề mặt hoàn thiện bảng nỉ các mầu trang trí theo thiết kế.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT76,3m2
17Nẹp gỗ trang khung viền bảng nỉ , nẹp làm bằng gỗ MFC phủ melamine lõi xanh chống ẩm nhập khẩu, cạnh dán nẹp loại dầy.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT137md
18Hộp gỗ trang trí tường bản 150mm ,được dựng bằng xương khung gỗ tự nhiên, bề mặt làm bằng gỗ MFC phủ melamine lõi xanh chống ẩm nhập khẩu, cạnh dán nẹp loại dầy.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT246md
19Hộp gỗ trang trí tường bản 300mm ,được dựng bằng xương khung gỗ tự nhiên, bề mặt làm bằng gỗ MFC phủ melamine lõi xanh chống ẩm nhập khẩu, cạnh dán nẹp loại dầy.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT54,6md
20Hộp gỗ trang trí tường bản 400mm ,được dựng bằng xương khung gỗ tự nhiên, bề mặt làm bằng gỗ MFC phủ melamine lõi xanh chống ẩm nhập khẩu, cạnh dán nẹp loại dầy.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11,2md
21Rèm cầu vồng cao cấp 2 lớp chéo cản nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT230,1m2
22Ti vi treo tường :Loại smart ti vi , 75inch; Độ phân giải Ultra HD 4K;Tần số quét 100Hz; kết nối công mạng lan và wifi;Kích thước: 167,32x95,82x5,99cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3cái
23Máy chiếu: Hình ảnh sáng chất lượng cao: công nghệ 3LCD;Cường độ ánh sáng màu: 3,500 Ansi Lumens;Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768). Độ tương phản: 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 12,000 giờ (ECO);Chức năng tạm dừng trình chiếu, tiết kiệm điện năng.; Số mầu hiển thị 16,7 triệu mầu; Cổng kết nối: USB 2.0 Type A, USB 2.0 Type B, RS-232C, Wireless LAN IEEE 802.11b/g/n (optional), VGA in (2x), VGA out, LAN RJ45, RGB in (2x), ;Tự động chỉnh vuông hình ảnh khi để máy lệch góc; Multi-PC trình chiếu 4 thiết bị cùng lúc; Cổng USB-B (3 trong 1) trình chiếu hình ảnh, âm thanh.Chức năng tạm dừng trình chiếu, tiết kiệm điện năng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7cái
24Màn chiếu tự động điều khiển từ xa : Kích thước độ dài màn chiếu: 2m13 x 2m13; Kích thước khuôn hình: 84x84"; Chất liệu Mate White; Có độ bắt sáng cao hơn gấp hai lần so với bạt trắng ; Kiểu dáng màn:Hộp hình vuông, sơn trắng kem, hai tai treo bằng sắt; Có hai điều khiển từ xa(Remote).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7bộ
25Gía treo máy chiếu cố định kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7bộ
26Gía treo ti viTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
27Dây HDMI 15mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10sợi
28Loa âm trần.Kiểu vỏ loa Loại phản xạ âm trầm; Công suất chịu đựng 120W; Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 1kΩ(10W), 3.3kΩ(3W), 10kΩ(1W); Cường độ âmthanh(1W,1m) 90dB; Đáp tuyến tần số 50~20,000Hz; Thành phẩm Vỏ ngoài; mạ thép. Vách ngăn: Nhựa ABS chống cháy; Kích thước Ø230 × 200 (S)mm;Trọng lượng 3.7kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT29bộ
29Âm ly:Tần số thu sóng tối đa:10kHz;Tần số thu sóng tối thiểu: 100Hz; Công suất Amplifer: 120W; Nguồn điện: 12VDC-5A; Cân bằng (nổi):83 ohms (100V);trở kháng cao:42 ohms (70V);Trở kháng thấp:4 ohms (22V); Kích thước: 420 x 100,9 x 360,3 mm; (16,54 "x 3,97" x 14,19 ")Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10bộ
30Bộ thu: Điện nguồn điện AC Nguồn ( cung cấp AC adapter phải được sử dụng ); Công suất tiêu thụ 200 mA (12 V DC ); Nhận tần số 576-932 MHz ( * 2) , UHF; Có thể lựa chọn 64 kênh tần số lựa chọn; Trộn đầu ra MIC / LINE (lựa chọn) : -60 dB ( * 1 ) (MIC) / -20 dB ( * 1 ) (LINE) , 600 Ω; jack cắm điện thoại ( không cân bằng ) , 600 Ω XLR- 3-32 loại kết nối ( cân bằng); Trộn vào -20 dB ( * 1 ) , 10 kΩ , không cân bằng , jack điện thoại; Giai điệu tần số 32,768 kHz; Chỉ số âm thanh ( 6 bước ) , RF ( 6 bước ) , ANT A / B , âm thanh ( cao điểm) , Pin báo động; Đáp ứng tần số 100 Hz – 15 kHz , ± 3 dB; Kích thước: 210 (W) x 44 (H) x 205.1 (D) mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10bộ
31Micro không dây cầm tay:Dải tần: 576 - 932 MHz *, UHF; Kênh lựa chọn: 16 kênh; RF cung cấp: 50 mW hoặc ít hơn Tần số: 32,768 kHz; Đáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHz; Dải động: 95 dB hoặc có dải rộng hơn (với WT-5800); Kích thước: 43.6 x 231,5 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9753732E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.950746E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên và bao gồm đầy đủ các hạng mục chính của gói thầu: Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình; Cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bao gồm đầy đủ): Thiết bị nội thất văn phòng (gồm đầy đủ: bàn, ghế, tủ, rèm), thiết bị điều hòa không khí, thiết bị điện, thiết bị điện nhẹ, thiết bị âm thanh.ii) Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục tương tự ≥ 9.218.409.000 VND, trong đó giá trị phần thiết bị ≥3.000.000.000 VND.- Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán;
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.218.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.873.636.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 8 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 02 kiến trúc sư, ≥ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 02 người chuyên ngành điện/điện tử, ≥ 01 người chuyên ngành nhiệt/nhiệt lạnh, 01 người chuyên ngành cơ khí.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.32
5 Công nhân kỹ thuật 25 - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥ 10 người; điện/điện tử≥ 02 người; thợ mộc ≥10; thợ hàn/cơ khí ≥03;- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
2 Máy hàn Hoạt động tốt2
3 Máy ép nhiệt Hoạt động tốt1
4 Máy ép nguội Hoạt động tốt1
5 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
6 Máy mài Hoạt động tốt2
7 Máy bào cuốn Hoạt động tốt2
8 Máy cưa bàn trượt Hoạt động tốt2
9 Máy hơi Hoạt động tốt1
10 Máy bào cầm tay Hoạt động tốt2
11 Máy nén khí Hoạt động tốt1
12 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
13 Giàn giáo thi công (bộ) Hoạt động tốt20
14 Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ nội thất Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, mượn phải có hợp đồng thuê, mượn còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->