Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534998-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220533698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 14:20:00 đến ngày 2022-05-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,765,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.295186E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.543.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tống Phan
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tống Phan; Địa chỉ: xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO, Địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tống Phan; Địa chỉ: xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO, Địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tống Phan; Địa chỉ: xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO, Địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ, địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Tiểu học Tống Phan, Địa chỉ: xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.188,916m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V280,2559m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V296,1581m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V798,3806m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.188,916m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V280,2559m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V576,414m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.987,2966m2
9Phá dỡ gạch lát nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V597,234m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,286m3
11Bê tông lót nền, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,115m3
12Lát nền, sàn gạch granit 600x600Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V597,234m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,1m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,1m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,438tấn
16Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V320lỗ
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,408m3
18Sản suất cửa nhựa lõi thép- Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm + Phụ kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,4m2
19Sản xuất cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ mở quay kính an toàn dày 6,38mm + Phụ kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m2
20Sản xuất vách nhựa lõi thép - kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,2m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,5696m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,8m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,5696m2
25Nhân công tháo dỡ dây và bóng điện cũYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7công
26Tháo dỡ quạt trần cũ (vận dụng tính đơn giá nhân công tháo dỡ)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
27Lắp đặt tủ điện tổngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
28Lắp đặt cầu dao một chiều 100 AmpeYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
29Lắp đặt các automat 1 pha 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 50AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
32Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12hộp
33Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
35Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt (cầu thang)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
37Đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12hộp
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40bộ
39Lắp lốp gắn trần 20WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
40Lắp đặt quạt trần -80WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
41Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V622m
42Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m
43Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
44Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
45Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
46Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
47Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
48Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V870m
49Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V93cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,592m3 bùn
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9552m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1143100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2363tấn
6Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V931cấu kiện
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0504m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,64m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7802m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9791m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4743m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3096100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,9613m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,9674m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,4997m2
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3641m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0347100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8583m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0168m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1415100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,073m3
22Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8873100m3
23Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8873100m3
24Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8873100m3
25Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.845,29m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7088100m2
27Bạt che chắn công trìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V670,878m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,733m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,733m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.295186E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.543.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->