Gói thầu: Thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Chi nhánh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Hợp tác và chi phí tại Chi nhánh Đắk Lắk |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:25:00 đến ngày 2022-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,546,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.100.000.000 đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện, máy nổ dự phòng: công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-dàn giáo (tính theo bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Chi nhánh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị Sửa chữa Phòng giao dịch số 1 Ngân hàng Hợp tác Chi nhánh Đắk Lắk 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Hợp tác và chi phí tại Chi nhánh Đắk Lắk |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải kê khai theo Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (Kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ). - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Chi nhánh Đắk Lắk
Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, P. Thống Nhất, Tp Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
Số điện thoại: 0262.385.5553 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Tòa A - Udic complex N04, Hoàng Đạo Thúy, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 2432099999 ; Fax: 2432089988. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam – Chi nhánh Đắk Lắk. Số 70 Lê Hồng Phong, P. Thống Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.385.5553. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam – Chi nhánh Đắk Lắk. Số 70 Lê Hồng Phong, P. Thống Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.385.5553. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng kho tiền | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,6774 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,741 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,198 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,246 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,1494 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,5383 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,2755 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1738 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,432 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0853 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,948 | m3 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 74,385 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,6164 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,6164 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,6164 | m3 |
| B | Xử lý chống thấm phần mái và khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 45,41 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 145,66 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,64 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,5683 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,5683 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,5683 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2256 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2256 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,7344 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,64 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 145,66 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 145,66 | m2 |
| 17 | Thi công lăn lớp Prime Sika Membrance gốc bitum sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 152,215 | m2 |
| 18 | Phủ lớp màng khò chống thấm bitum (index) | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 152,215 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,78 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Hút hầm vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lần hút |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,11 | 1m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34,36 | 1m2 |
| C | Thay thế thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| D | Xử lý vết nức tường và sơn lại toàn bộ tường trong, ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,536 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 848,38 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 324,88 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22,115 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,1 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,68 | m2 |
| 7 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,68 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,6 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 839,826 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 159,15 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 363,508 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 635,468 | m2 |
| 13 | Đánh bóng bề mặt tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22,115 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,1 | m2 |
| E | Làm lại trần thạch cao | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 56,84 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 276,486 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 276,486 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 276,486 | m2 |
| F | Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng, ổ cắm điện, hệ thống mạng Internet | |||
| 1 | Hệ thống điện toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn nấm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 48 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 148 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 46 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 820 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây cáp mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 27 | Mặt đế, lỗ cắm RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | bảng |
| 28 | Đầu cắm cáp RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| G | Lát lại nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 273,327 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,1998 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,1998 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,1998 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 273,327 | 1m2 |
| H | Thay mới cửa chính và cửa sổ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 122,69 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,8477 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0218 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | m3 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m2 |
| 8 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40,558 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,398 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa đi kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,34 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựn Mouter ĐC24 chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 14 | Sản xuất lắp dựng bình lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính Sinfa kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,512 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Sinfa kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 53,07 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng bảng alu mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,36 | m2 |
| I | Ốp đá xây bồn hoa khu vực mặt tiền | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,95 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,2992 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 53,01 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,09 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,09 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá hoa cương xanh xà cừ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,702 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,695 | m2 |
| J | Sơn sữa cổng tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 153,915 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 64,255 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,8613 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,9855 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3285 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0058 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0041 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,058 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26,145 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26,145 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26,145 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 64,255 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,625 | m2 |
| K | Sơn tường, chống thấm, lợp mái căn nhà 01 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,7336 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 64,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,396 | m3 |
| 4 | Hệ thống điện toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,24 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,9 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 59,21 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,7236 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,7236 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,7236 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 328,04 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,83 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,04 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,1708 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0492 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0492 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2233 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2233 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,7584 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,32 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,7 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,7 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60,09 | m2 |
| 25 | SXLD nẹp chỉ nhôm trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 54,6 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 353,36 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,83 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 188,63 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 184,56 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 37,6 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 46 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 138 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 82 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,076 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| L | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Cửa đi kho tiền mã hiệu CKB-10, KT 1x2m (theo tiêu chuẩn Ngân hàng) | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Cửa kho gian đệm, mã hiệu CKD-10, KT 1x2m (theo tiêu chuẩn Ngân hàng) | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 5 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bảng |
| 7 | Bình chữa cháy loại 8kg | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bình |
| 8 | Sản xuất lắp dựng bảng nội quy pccc | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bảng |
| 9 | Sản xuất lắp dựng bảng cấp lửa | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bảng |
| 10 | Sản xuất lắp dựng camera quan sát | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Modem Bộ định tuyến/ Draytek 2926 | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Hub,Switch TP-Link T2600G-28TS (TL-SG3424) 24-Port Gigabit | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Router wifi | Theo hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.100.000.000 đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân bậc 3/7 trở lên | 10 | bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: ≥ 1,5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy phát điện, máy nổ dự phòng: công suất ≥ 5,0KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | dàn giáo (tính theo bộ) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 100 |
| 6 | Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi