Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:08:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,393,213,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hoá đơn VAT.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng hoàn thành;+Hóa đơn VAT.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan/ Xây dựng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành;+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (Cảnh quan, Công viên – cây xanh);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa và bản đồ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + 05 công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh;+ 10 công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ thi công xây dựng;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng các hạng mục công trình Nâng cấp, cải tạo Quảng trường – Công viên khu hành chính (giai đoạn 2) kết hợp xây dựng, lắp đặt đèn hoa trang trí trên các tuyến đường trung tâm huyện Bình Tân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hoá đơn, BCTC,... và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. + Nhân sự chủ chốt chuẩn bị Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để có mặt phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Ấp Thành Quới, Thị trấn Tân Quới, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân. Địa chỉ: Ấp Thành Quới, Thị trấn Tân Quới, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Ấp Thành Quới, Thị trấn Tân Quới, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,312 | m3 |
| 2 | Đào xúc xà bần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8231 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8231 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,028 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1402 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,0294 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3059 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.014,02 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt thiết bị thể dục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ghế công viên cao 0,5m dài 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,756 | m3 |
| 16 | Đào xúc xà bần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8176 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8176 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,065 | m3 |
| 19 | Rải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9582 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7366 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,564 | m3 |
| 22 | Trụ phân làn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | trụ |
| 23 | THAY NẮP HỐ GA BẰNG GANG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | CÁI |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 25 | Rải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 30 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6327 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,618 | m3 |
| 36 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,496 | m3 |
| 37 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,978 | m2 |
| 38 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,1 | m |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,927 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 52 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 53 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Làm đầu coss ép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu cáp |
| 55 | Đầu coss đồng bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 56 | Cầu đấu dây 3P/20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 57 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 58 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1000mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tráng kẽm cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 60 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 61 | Lắp choá đèn ở độ cao ≤ 12m, đèn chiếu sáng, bộ đèn led 150W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 62 | Lắp choá đèn ở độ cao ≤ 12m, đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn bốn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 64 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn bốn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 65 | Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| B | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng di dời cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4.Cây Trâm ổi ĐK gốc 2cm cao 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | 1cây / 90 ngày |
| C | ĐƯỜNG D10 PHÍA TRƯỚC TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,775 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 5 | Đắp đất móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,03 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu cáp |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 300x400x250(bao gồm 1 CB 2P 16A, 1 timer 24h, 4 bộ nguồn 12V/58A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Đầu coss đồng bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 22 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Khung móng trang trí sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Gia công kết cấu thép trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,738 | m2 |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đèn led dây full màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,484 | 10m |
| 29 | Lắp mạch nạp điều khiển đèn led full màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt bộ đèn led ngôi sao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 31 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 32 | Dây rút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| D | ĐƯỜNG D15 (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ GIÁP QL54 ĐẾN NGÃ BA GIÁP ĐH80) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 300x400x250(bao gồm 1 CB 2P 16A, 1 timer 24h, 4 bộ nguồn 12V/58A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 5 | Đầu coss đồng bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | đầu cáp |
| 6 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 7 | Gia công kết cấu thép trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,859 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,859 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,52 | m2 |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 11 | Lắp đèn led dây full màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,686 | 10m |
| 12 | Lắp mạch nạp điều khiển đèn led full màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 bộ |
| 13 | Đèn led RGB hình cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 100 bóng |
| 14 | Ốp alu khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,792 | m2 |
| 15 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 16 | Dây rút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| E | ĐƯỜNG HUYỆN 80 (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 54 ĐẾN NGÃ BA ĐƯỜNG D15) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,725 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 300x400x250(bao gồm 1 CB 2P 16A, 1 timer 24h, 4 bộ nguồn 12V/58A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đầu coss đồng bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 13 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Khung móng trang trí sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Gia công kết cấu thép trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,137 | m2 |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đèn led dây full màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,672 | 10m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cây đèn ngôi sao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cây |
| 21 | Lắp mạch nạp điều khiển đèn led full màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 22 | Đèn led RGB hình cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100 bóng |
| 23 | Ốp alu khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,701 | m2 |
| 24 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 25 | Dây rút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| F | ĐÈN PHA KHUÔN VIÊN TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,69 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,008 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,642 | m2 |
| 6 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,9 | m |
| 7 | Đắp đất móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,554 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,918 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 12 | Lắp đèn pha công suất 10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đèn pha công suất 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 14 | Lắp đèn hắt công suất 10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 15 | Lắp đèn pha công suất 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 17 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 18 | Đai omega nẹp ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng "TOÀN THỂ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN BÌNH TÂN QUYẾT TÂM HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH" phần nổi 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng "TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN BÌNH TÂN" chữ "TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH" phần nổi 30mm, chữ "HUYỆN BÌNH TÂN" phần nổi 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hoá đơn VAT.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng hoàn thành;+Hóa đơn VAT.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan/ Xây dựng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành;+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (Cảnh quan, Công viên – cây xanh);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ thuật thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đo đạc trắc địa | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa và bản đồ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + 05 công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh;+ 10 công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ thi công xây dựng;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Ô tô tải 5T | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Xe ủi | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy cưa gỗ cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 11 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 12 | Xe nâng 12m | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi