Gói thầu: Gói thầu số 10 thi công xây dựng Trường tiểu học Phước Hưng điểm phụ (Phước Hòa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534684-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 10 thi công xây dựng Trường tiểu học Phước Hưng điểm phụ (Phước Hòa)
Số hiệu KHLCNT 20220533982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 14:07:00 đến ngày 2022-05-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,498,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.249451E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 5,3 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động,* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Các yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng : 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành cần trục: 01 nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải 3-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc thủy lực 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gàu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê bông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy duổi sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 thi công xây dựng Trường tiểu học Phước Hưng điểm phụ (Phước Hòa)
Trường tiểu học Phước Hưng điểm phụ ( Phước Hòa)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú , địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán:Trung tâm tư vấn kiểm định xây dựng An Giang Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh An Giang. Đơn vị lập E HSMT và đánh giá E HSDT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang Đơn vị thẩm định E HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú , địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự (biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT);Nhân sự chủ chốt (Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan và hợp đồng lao động); Các thiết bị máy móc (các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E HSMT)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG HỌC + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,8262100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9407100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,8446100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,7943100m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT D300 - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,1100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu53,069m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,948m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu28,656m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,3931m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,3673100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,4588m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6902100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu29,209m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,496100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 6mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0559tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 8mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5891tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,1806tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 14mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,8171tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,1528tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1851tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5235tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2733tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7914tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1259tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,4829tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5948tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,597m3
28Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,186m3
29Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,457m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,4m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu54,66m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,7975m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18,5244m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24,372m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,4243100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,6976100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6332tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5312tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8364tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,1742tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5909tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4718tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,142tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3807tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0418tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2776tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,0425tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6511tấn
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,36m3
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,3m3
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2865tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3086tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1092tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,698tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,698tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3644tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3644tấn
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,7955100m2
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,306100m2
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24,812m3
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,713m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,8675tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK fi 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,5535tấn
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,9736100m2
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,0848m3
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0639tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0938tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK fi 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,11tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK fi 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,12tấn
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4798100m2
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,8942m3
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,1019tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,048tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2727tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,1134tấn
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,6223100m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,6652m3
79Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK fi 6mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0219tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK fi 8mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2372tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0647tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5085100m2
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu97cái
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40cái
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13cái
86Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,481m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24,7628m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,2521m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu31,5824m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30,4426m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,1379m3
92Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu33,756m3
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22,675m3
94Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,6776m3
95Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,2152m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu709,7844m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu890,152m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu453,5m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu255,9m
100Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu260,1m
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu47,98m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu69,888m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu242,43m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu492,4573m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu171,552m2
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu53,6m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu86,92m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,76m2
109Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu737,184m2
110Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu252,361m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu353,95m2
112Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu82,77m2
113Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu709,7844m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.024,3073m2
115Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu890,152m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu709,7844m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.914,4593m2
118Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,4264tấn
119Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,7617tấn
120Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,382m2
121Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,9192100m2
122Thi công trần bằng tấm nhựa B300 khung thép hộpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu401,01m2
123Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50,62m2
124Lắp dựng cửa kéo khung sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,8m2
125Lắp dựng cửa sổ khung sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu97,52m2
126Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lựcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21,04m2
127Lắp dựng vách ngăn tiểu nhômTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6m2
128Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,92m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu288,361m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,016100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,8129100m2
132Gia cố lước mắc cáo vào các vị trí nách cột tường (tạm tính)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu800M2
133Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2x80WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu70bộ
134Lắp đặt đèn LED ốp sát trần vuông 300x300x24WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu33bộ
135Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32cái
136Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu48cái
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12cái
140Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu56cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu52cái
142Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
143Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu900m
144Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.200m
145Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu750m
146Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu900m
147Lắp đặt dây đơn 11mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu200m
148Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu700m
149Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu950m
150Lắp đặt tủ điện kim loại 400x570x200Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2Cái
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0576100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0576100m3
153Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30m
154Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50m
155Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40m
156Lắp đặt kim thu sét chủ động tia tiên đạo Rp = 47mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
157Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng fi 16, L = 2.4mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cọc
158Lắp đặt hộp đo điện trở đất 200x200Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
159Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét L =4mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Bộ
160Hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7Mối
161Lắp đặt ốc siết cáp 50Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2Con
162Lắp đặt khớp cao su cách điện D 60mm, L = 0.1mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Cái
163Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6bộ
164Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
166Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bể
167Lắp đặt van một chiềuTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
168Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8bộ
169Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
170Lắp đặt vòi rửa inox fi 21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22bộ
171Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12bộ
172Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14cái
173Lắp đặt van khóa fi 34mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
174Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
175Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 120mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,1100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 34mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 42mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,85100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,76100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 114mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,62100m
183Lắp đặt co nhựa fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20cái
184Lắp đặt co nhựa fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
185Lắp đặt co nhựa fi 34mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
186Lắp đặt co nhựa fi 60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
187Lắp đặt co nhựa fi 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20cái
188Lắp đặt co nhựa fi 114mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9cái
189Lắp đặt T nhựa fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15cái
190Lắp đặt T nhựa fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
191Lắp đặt T nhựa fi 34mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
192Lắp đặt T nhựa fi 60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24cái
193Lắp đặt T nhựa fi 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
194Lắp đặt T nhựa fi 114mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
195Lắp đặt chuyển fi 27/21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
196Lắp đặt chuyển fi 34/21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
197Lắp đặt chuyển fi 60/42mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26cái
198Lắp đặt chuyển fi 60/90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
199Cung cấp lắp đặt máy bơm 1,5HPTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Cái
200Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu360,4279m3
201Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu239,3156m3
202Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu55,31831000v
203Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu55,31831000v
204Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu104,4558tấn
205Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu104,4558tấn
206Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu44,2525tấn
207Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu44,2525tấn
208Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu90,3546tấn
209Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu90,3546tấn
210V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu36,042810m³/1km
211V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,931610m³/1km
212V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26,953110 tấn/1km
213V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,445610 tấn/1km
214V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,425310 tấn/1km
215Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,035510 tấn/1km
B CỔNG HÀNG RÀO + CỘT CỜ + SÂN NỀN + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,5835100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30,3m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,0557100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,568m3
5Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 100x100x2000 - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,98100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu80,42m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5416100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22,1572m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,7025m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,0331100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,3304m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,6205100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,7033m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,537100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 12mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,0377tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4595tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,1847tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0972tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3675tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,03tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5413tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0236tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,1063tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0188tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0451tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0057tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,4436m3
28Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,185m3
29Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17,608m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,623m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,098m3
32Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lựcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,64m2
33Lắp dựng sổ khung nhôm hệ 500 kính cường lựcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,2m2
34Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,04m2
35Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu276,717m2
36Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu276,717m2
37Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,46m2
38Lắp dựng cửa song sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,46m2
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1467tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0818tấn
41Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1100m2
42Thi công trần bằng tấm nhựa khung thép hộpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,76m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu98,3352m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,73m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu308,2171m2
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8m
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu237,644m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu115,3887m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,532m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu43,44m2
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu105,24m
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu88,04m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu131,48m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu361,5647m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu493,0447m2
56Đắp chữ bảng tên bằng xi măng M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Bộ
57Rải tấm ni lon đen lót đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu136m3
59Lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chổ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,774tấn
60Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu700m2
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0433100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0289100m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu71,1576m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5457m3
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1414m3
66Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0096100m2
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0161100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,004tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0136tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 14mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0131tấn
71Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,133m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,0686m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,1246m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,1246m2
75Cung cấp, lắp đặt trụ cột cờ Inox L = 9m ( D114x1.5 = 4m + D90x1.5 = 3.3m + D60x1.5 = 2.3m )Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,6m
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,994100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2982100m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,215m3
79Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18m3
80Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,72m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu204m2
82Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu57,75m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,129m3
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 6mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3942tấn
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu195cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4100m
87Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu257,039m3
88Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu324,5532m3
89Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40,48431000v
90Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40,48431000v
91Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu99,1858tấn
92Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu99,1858tấn
93Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,7799tấn
94Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,7799tấn
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu27,7245tấn
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu27,7245tấn
97V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu25,703910m³/1km
98V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32,455310m³/1km
99V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,558610 tấn/1km
100V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,918610 tấn/1km
101V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,97810 tấn/1km
102Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,772510 tấn/1km
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6742100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,128100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,592m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,643m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5348100m3
6Ép trước cọc BT DƯL, dài ≤4m, KT 150x150x3000 - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,25100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,457m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,4362m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2444100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,8192m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3638100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,374m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1832100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,046tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,005tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2586tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 12mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1669tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0779tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2364tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0342tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1283tấn
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,133m3
23Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,288m3
24Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,5275m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu48,305m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,66m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,32m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,156m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,518100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0944tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0638tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3753tấn
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,173m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,9702m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2178tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3836tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,167m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0682tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0335tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,25tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6432100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21cái
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,796m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu78,215m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17,9m
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,2m
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,392m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,894m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu45,2m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu56,076m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu29,47m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu44,37m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu39,63m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu170,34m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu78,215m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu134,562m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu78,215m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu134,562m2
59Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lựcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,6m2
60Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 kính cường lựcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,04m2
61Lắp dựng vách ngăn tiểu nhômTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,8m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,0623100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,306100m2
64Gia cố lưới mắc cáo vào các vị trí nách cột (tạm tính)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50m2
65Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2x80WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
66Lắp đặt đèn LED ốp sát trần vuông 300x300x24WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10bộ
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12cái
70Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu110m
71Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu28m
72Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30m
73Lắp đặt dây đơn 11mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu45m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 40mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu60m
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu120m
76Lắp đặt tủ điện kim loại 400x570x200Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
77Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinh InoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
79Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bể
80Lắp đặt van một chiềuTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
81Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5bộ
82Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
83Lắp đặt vòi rửa inox Fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8bộ
84Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3bộ
85Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
86Lắp đặt van khóa Fi 34mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
87Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
88Lắp đặt cầu chắn rác Fi 120mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,1100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 34mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 42mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,85100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,76100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 114mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,62100m
96Lắp đặt co nhựa Fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20cái
97Lắp đặt co nhựa Fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
98Lắp đặt co nhựa Fi 34mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
99Lắp đặt co nhựa Fi 60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
100Lắp đặt co nhựa Fi 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20cái
101Lắp đặt co nhựa Fi 114mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9cái
102Lắp đặt T nhựa Fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15cái
103Lắp đặt T nhựa Fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
104Lắp đặt T nhựa Fi 34mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
105Lắp đặt T nhựa Fi 60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24cái
106Lắp đặt T nhựa Fi 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
107Lắp đặt T nhựa Fi 114mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
108Lắp đặt chuyển Fi 27/21 mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
109Lắp đặt chuyển Fi 34/21 mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
110Lắp đặt chuyển Fi 60/42 mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26cái
111Lắp đặt chuyển Fi 60/90 mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
112Lắp đặt máy bơm 1.5HPTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
113Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32,6152m3
114Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu25,6509m3
115Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,01631000v
116Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,01631000v
117Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,6837tấn
118Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,6837tấn
119Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,6029tấn
120Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,6029tấn
121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,7828tấn
122Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,7828tấn
123V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,261510m³/1km
124V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,565110m³/1km
125V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,82110 tấn/1km
126V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,168410 tấn/1km
127V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,260310 tấn/1km
128Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,278310 tấn/1km
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1352100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0901100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1065100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,384m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,36m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,371m3
8Rải tấm ni lon đen lát đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7371100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0459tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,018tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0736tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0283tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1678tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0512100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,112100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,736m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,26m2
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9586tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9586tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông D0.45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8064100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu73,71m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30,57391m2
23Lắp đặt bu lông D16 , L 500Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32cái
24Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,3549m3
25Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,5623m3
26Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,21621000v
27Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,21621000v
28Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,8711tấn
29Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,8711tấn
30Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3194tấn
31Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3194tấn
32V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,335510m³/1km
33V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,156210m³/1km
34V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,452110 tấn/1km
35V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,387110 tấn/1km
36V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,131910 tấn/1km
E NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2366100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1577100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2078100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,922m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,38m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,225m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,391m3
8Rải tấm ni lon đen lát đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,4391100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0803tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0308tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1286tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0495tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3235tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0896100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,196100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,656m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,86m2
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,8594tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,8594tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông D0.45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,5744100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu143,91m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu283,89441m2
23Lắp đặt bu lông D16 , L 500Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu56cái
24Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu44,6493m3
25Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21,5658m3
26Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,77141000v
27Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,77141000v
28Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,2404tấn
29Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,2404tấn
30Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,5245tấn
31Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,5245tấn
32V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,464910m³/1km
33V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,156610m³/1km
34V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,184910 tấn/1km
35V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,72410 tấn/1km
36V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,252410 tấn/1km
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,72m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
3Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2hệ thống
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu131,138m2
5Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu56m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,076m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu267,42m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu52,48m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu52,48m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu52,48m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu228,54m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu91,36m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu319,9m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu131,138m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu56m2
16Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lựcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,08m2
17Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 kính cường lựcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5m2
18Đào đất lắp đặt đường ống nước (tạm tính)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,51m3
19Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
20Lắp đặt vòi inox fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21bộ
21Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bể
22Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
23Lắp đặt van khóa một chiềuTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
24Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12cái
25Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
26Lắp đặt máy bơm 1.5HPTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 60mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2100m
30Lắp đặt co nhựa Fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24cái
31Lắp đặt co nhựa Fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
32Lắp đặt T nhựa Fi 21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
33Lắp đặt T nhựa Fi 27mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
34Lắp đặt chuyển Fi 27/21mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26cái
35Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2x80WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12bộ
36Lắp đặt đèn LED ốp sát trần vuông 300x300x24WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12cái
39Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu90m
40Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu60m
41Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu104m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu100m
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,184m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,046100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0033tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0163tấn
47Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,5553m3
48Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1643m3
49Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2686tấn
50Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2686tấn
51Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,02tấn
52Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,02tấn
53V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,455510m³/1km
54V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,016410m³/1km
55V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,126910 tấn/1km
56V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,00210 tấn/1km
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,0716100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3228100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,256m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0948100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,4085m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,147tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,012tấn
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
10Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu120m
11Lắp đặt dây đơn 11mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu250m
12Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50m
13Lắp đặt ống luồn dây điện ruột mềm Đường kính Fi 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu300m
14Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cột
15Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cột
16Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cần
17Lắp đặt bộ đèn LED cao áp 150W ở độ cao Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12bộ
18Đóng cọc chống sét mạ đồng Fi 16mm, L = 2.4mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cọc
19Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu51 bộ
20Lắp đặt tủ điện kim loại 400x600x300Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
21Lắp đặt bu lông mạ kẽm M24x180Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16cái
22Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,909m3
23Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,4952m3
24Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4246tấn
25Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4246tấn
26Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1677tấn
27Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1677tấn
28V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,090910m³/1km
29V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,149510m³/1km
30V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,042510 tấn/1km
31V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,016810 tấn/1km
H CẦU THANG THOÁT HIỂM + BỒN HOA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2493100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1662100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,63m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2848m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0816m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0112tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0046tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0161tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0168100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,013100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,35m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu73,5m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu73,5m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu73,5m2
15Gia công thép cầu thangTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3609tấn
16Lắp dựng cầu thangTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3609tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu56,84361m2
18Lắp đặt bu lông D24, L = 600Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12cái
19Lắp đặt bu lông D24, L = 300Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8cái
20Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,9233m3
21Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,6268m3
22Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,95351000v
23Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,95351000v
24Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,9717tấn
25Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,9717tấn
26Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,4273tấn
27Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,4273tấn
28V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,692310m³/1km
29V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,462710m³/1km
30V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,214510 tấn/1km
31V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,197110 tấn/1km
32V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,142710 tấn/1km
I THÁO DỠ CÔNG TRÌNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu685,44m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tạm tính)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,664tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu97,5m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tạm tính)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40,656m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,862m3
6Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu486,72m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu102,24m2
8Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu588,96m2
9Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu51,84m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu156,24m2
11Tháo dỡ nhà xe hiện trạng + nhà bảo vệ hiện trạng bằng cây gỗ tạpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu81,44m2
12Vận chuyển khối lượng tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.249451E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 5,3 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động52
2 Giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động52
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động52
4 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động52
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động,* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động52
6 Nhân sự trực tiếp thi công 10 Các yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng : 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành cần trục: 01 nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 3-5 tấn Sử dụng tốt2
2 Máy ép cọc thủy lực 100 tấn Sử dụng tốt Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu)1
3 Máy đào, dung tích gàu 0,5m3 Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê bông Sử dụng tốt1
7 Máy đục bê tông Sử dụng tốt1
8 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
9 Máy kinh vỹ Sử dụng tốt1
10 Máy thủy Bình Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
14 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt2
15 Máy duổi sắt Sử dụng tốt2
16 Giàn giáo Sử dụng tốt50
17 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt3
18 Xe rùa Sử dụng tốt5
19 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->