Gói thầu: Gói thầu số 10 thi công xây dựng Trường tiểu học Phước Hưng điểm phụ (Phước Hòa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 thi công xây dựng Trường tiểu học Phước Hưng điểm phụ (Phước Hòa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:07:00 đến ngày 2022-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,498,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.249451E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 5,3 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động,* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng : 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành cần trục: 01 nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải 3-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc thủy lực 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gàu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê bông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy duổi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 thi công xây dựng Trường tiểu học Phước Hưng điểm phụ (Phước Hòa) Trường tiểu học Phước Hưng điểm phụ ( Phước Hòa) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự (biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT);Nhân sự chủ chốt (Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan và hợp đồng lao động); Các thiết bị máy móc (các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 08 PHÒNG HỌC + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8262 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9407 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8446 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7943 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT D300 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,1 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 53,069 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,948 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,656 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,3931 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3673 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,4588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6902 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 29,209 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,496 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0559 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5891 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1806 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 14mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8171 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1528 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1851 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5235 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2733 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7914 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1259 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4829 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5948 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,597 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,186 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,457 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,4 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 54,66 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,7975 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,5244 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,372 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4243 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,6976 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6332 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5312 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8364 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1742 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5909 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4718 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,142 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3807 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0418 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2776 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0425 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6511 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,36 | m3 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,3 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2865 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3086 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1092 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,698 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,698 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3644 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3644 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7955 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,306 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,812 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,713 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8675 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK fi 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5535 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,9736 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,0848 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0639 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0938 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK fi 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,11 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK fi 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,12 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4798 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,8942 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1019 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,048 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2727 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1134 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,6223 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,6652 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK fi 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0219 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK fi 8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2372 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0647 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5085 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 97 | cái |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,481 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,7628 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,2521 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,5824 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30,4426 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,1379 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33,756 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,675 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,6776 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2152 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 709,7844 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 890,152 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 453,5 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 255,9 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 260,1 | m |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 47,98 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 69,888 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 242,43 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 492,4573 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 171,552 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 53,6 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 86,92 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,76 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 737,184 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 252,361 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 353,95 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 82,77 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 709,7844 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.024,3073 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 890,152 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 709,7844 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.914,4593 | m2 |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,4264 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,7617 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,382 | m2 |
| 121 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,9192 | 100m2 |
| 122 | Thi công trần bằng tấm nhựa B300 khung thép hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 401,01 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50,62 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa kéo khung sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,8 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 97,52 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,04 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nhôm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | m2 |
| 128 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,92 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 288,36 | 1m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,016 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,8129 | 100m2 |
| 132 | Gia cố lước mắc cáo vào các vị trí nách cột tường (tạm tính) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 800 | M2 |
| 133 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2x80W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 70 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần vuông 300x300x24W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 56 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 52 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 900 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.200 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 750 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 900 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 700 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 950 | m |
| 150 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x570x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0576 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0576 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét chủ động tia tiên đạo Rp = 47m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 157 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng fi 16, L = 2.4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cọc |
| 158 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất 200x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét L =4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 160 | Hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | Mối |
| 161 | Lắp đặt ốc siết cáp 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | Con |
| 162 | Lắp đặt khớp cao su cách điện D 60mm, L = 0.1m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 163 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt van một chiều | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 172 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa fi 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 120mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,85 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,76 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,62 | 100m |
| 183 | Lắp đặt co nhựa fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa fi 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa fi 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa fi 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt co nhựa fi 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt T nhựa fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt T nhựa fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt T nhựa fi 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt T nhựa fi 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt T nhựa fi 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt T nhựa fi 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt chuyển fi 27/21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt chuyển fi 34/21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt chuyển fi 60/42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 198 | Lắp đặt chuyển fi 60/90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 199 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 1,5HP | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 200 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 360,4279 | m3 |
| 201 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 239,3156 | m3 |
| 202 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 55,3183 | 1000v |
| 203 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 55,3183 | 1000v |
| 204 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 104,4558 | tấn |
| 205 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 104,4558 | tấn |
| 206 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44,2525 | tấn |
| 207 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44,2525 | tấn |
| 208 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 90,3546 | tấn |
| 209 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 90,3546 | tấn |
| 210 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36,0428 | 10m³/1km |
| 211 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,9316 | 10m³/1km |
| 212 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,9531 | 10 tấn/1km |
| 213 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,4456 | 10 tấn/1km |
| 214 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,4253 | 10 tấn/1km |
| 215 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,0355 | 10 tấn/1km |
| B | CỔNG HÀNG RÀO + CỘT CỜ + SÂN NỀN + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5835 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0557 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,568 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 100x100x2000 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,98 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 80,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5416 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,1572 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,7025 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,0331 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,3304 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6205 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7033 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,537 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0377 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4595 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1847 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0972 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3675 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,03 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5413 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0236 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1063 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0188 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0451 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0057 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,4436 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,185 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,608 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,623 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,098 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,64 | m2 |
| 33 | Lắp dựng sổ khung nhôm hệ 500 kính cường lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 276,717 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 276,717 | m2 |
| 37 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,46 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,46 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1467 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0818 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung thép hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,76 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 98,3352 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,73 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 308,217 | 1m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 237,644 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 115,3887 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,532 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 43,44 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 105,24 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 88,04 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 131,48 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 361,5647 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 493,0447 | m2 |
| 56 | Đắp chữ bảng tên bằng xi măng M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 57 | Rải tấm ni lon đen lót đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 136 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chổ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,774 | tấn |
| 60 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 700 | m2 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0433 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0289 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 71,1576 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5457 | m3 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1414 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0096 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0161 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,004 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0136 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 14mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0131 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,133 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,0686 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,1246 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,1246 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt trụ cột cờ Inox L = 9m ( D114x1.5 = 4m + D90x1.5 = 3.3m + D60x1.5 = 2.3m ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,994 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2982 | 100m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,215 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,72 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 204 | m2 |
| 82 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 57,75 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,129 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3942 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 195 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 87 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 257,039 | m3 |
| 88 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 324,5532 | m3 |
| 89 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,4843 | 1000v |
| 90 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,4843 | 1000v |
| 91 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 99,1858 | tấn |
| 92 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 99,1858 | tấn |
| 93 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,7799 | tấn |
| 94 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,7799 | tấn |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27,7245 | tấn |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27,7245 | tấn |
| 97 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,7039 | 10m³/1km |
| 98 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,4553 | 10m³/1km |
| 99 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,5586 | 10 tấn/1km |
| 100 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,9186 | 10 tấn/1km |
| 101 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,978 | 10 tấn/1km |
| 102 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7725 | 10 tấn/1km |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6742 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,592 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,643 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5348 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc BT DƯL, dài ≤4m, KT 150x150x3000 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,25 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,457 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,4362 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2444 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3638 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,374 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1832 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,046 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2586 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1669 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0779 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2364 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0342 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1283 | tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,133 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,288 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,5275 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 48,305 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,66 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,156 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,518 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0944 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0638 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3753 | tấn |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,173 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,9702 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2178 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3836 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,167 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0682 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0335 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,25 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6432 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,796 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 78,215 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,9 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,2 | m |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,392 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,894 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,2 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 56,076 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 29,47 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44,37 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,63 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 170,34 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 78,215 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 134,562 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 78,215 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 134,562 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 kính cường lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nhôm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0623 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,306 | 100m2 |
| 64 | Gia cố lưới mắc cáo vào các vị trí nách cột (tạm tính) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2x80W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần vuông 300x300x24W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 110 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x570x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt van một chiều | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa inox Fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa Fi 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác Fi 120mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,85 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,76 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,62 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co nhựa Fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa Fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa Fi 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa Fi 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa Fi 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa Fi 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt T nhựa Fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt T nhựa Fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt T nhựa Fi 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt T nhựa Fi 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt T nhựa Fi 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa Fi 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt chuyển Fi 27/21 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt chuyển Fi 34/21 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt chuyển Fi 60/42 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 111 | Lắp đặt chuyển Fi 60/90 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 113 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,6152 | m3 |
| 114 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,6509 | m3 |
| 115 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,0163 | 1000v |
| 116 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,0163 | 1000v |
| 117 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,6837 | tấn |
| 118 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,6837 | tấn |
| 119 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,6029 | tấn |
| 120 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,6029 | tấn |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,7828 | tấn |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,7828 | tấn |
| 123 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,2615 | 10m³/1km |
| 124 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,5651 | 10m³/1km |
| 125 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,821 | 10 tấn/1km |
| 126 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1684 | 10 tấn/1km |
| 127 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2603 | 10 tấn/1km |
| 128 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2783 | 10 tấn/1km |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0901 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1065 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,384 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,36 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,371 | m3 |
| 8 | Rải tấm ni lon đen lát đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7371 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0459 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0736 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0283 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1678 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0512 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,736 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,26 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9586 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9586 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông D0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8064 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,71 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30,5739 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt bu lông D16 , L 500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 24 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,3549 | m3 |
| 25 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,5623 | m3 |
| 26 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2162 | 1000v |
| 27 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2162 | 1000v |
| 28 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,8711 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,8711 | tấn |
| 30 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3194 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3194 | tấn |
| 32 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3355 | 10m³/1km |
| 33 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1562 | 10m³/1km |
| 34 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4521 | 10 tấn/1km |
| 35 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3871 | 10 tấn/1km |
| 36 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1319 | 10 tấn/1km |
| E | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2366 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1577 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2078 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,922 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,38 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,225 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,391 | m3 |
| 8 | Rải tấm ni lon đen lát đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4391 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0803 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0308 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1286 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0495 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3235 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0896 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,196 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,656 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,86 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8594 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8594 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông D0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5744 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 143,91 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 283,8944 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt bu lông D16 , L 500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 56 | cái |
| 24 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44,6493 | m3 |
| 25 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,5658 | m3 |
| 26 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,7714 | 1000v |
| 27 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,7714 | 1000v |
| 28 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,2404 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,2404 | tấn |
| 30 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,5245 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,5245 | tấn |
| 32 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,4649 | 10m³/1km |
| 33 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1566 | 10m³/1km |
| 34 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1849 | 10 tấn/1km |
| 35 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,724 | 10 tấn/1km |
| 36 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2524 | 10 tấn/1km |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | hệ thống |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 131,138 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,076 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 267,42 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 52,48 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 52,48 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 52,48 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 228,54 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 91,36 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 319,9 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 131,138 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 56 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,08 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 kính cường lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | m2 |
| 18 | Đào đất lắp đặt đường ống nước (tạm tính) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,5 | 1m3 |
| 19 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi inox fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bể |
| 22 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van khóa một chiều | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa Fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa Fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa Fi 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa Fi 27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chuyển Fi 27/21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2x80W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần vuông 300x300x24W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 104 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,184 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,046 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0033 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0163 | tấn |
| 47 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,5553 | m3 |
| 48 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1643 | m3 |
| 49 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2686 | tấn |
| 50 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2686 | tấn |
| 51 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,02 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,02 | tấn |
| 53 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4555 | 10m³/1km |
| 54 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0164 | 10m³/1km |
| 55 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1269 | 10 tấn/1km |
| 56 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,002 | 10 tấn/1km |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0716 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3228 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0948 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4085 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,147 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,012 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây điện ruột mềm Đường kính Fi 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 15 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cần |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn LED cao áp 150W ở độ cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 18 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Fi 16mm, L = 2.4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cọc |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x600x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bu lông mạ kẽm M24x180 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 22 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,909 | m3 |
| 23 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4952 | m3 |
| 24 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4246 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4246 | tấn |
| 26 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1677 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1677 | tấn |
| 28 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0909 | 10m³/1km |
| 29 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1495 | 10m³/1km |
| 30 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0425 | 10 tấn/1km |
| 31 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0168 | 10 tấn/1km |
| H | CẦU THANG THOÁT HIỂM + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1662 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2848 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0816 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0112 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0161 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0168 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,35 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,5 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,5 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,5 | m2 |
| 15 | Gia công thép cầu thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3609 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3609 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 56,8436 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt bu lông D24, L = 600 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt bu lông D24, L = 300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 20 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,9233 | m3 |
| 21 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,6268 | m3 |
| 22 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,9535 | 1000v |
| 23 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,9535 | 1000v |
| 24 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9717 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9717 | tấn |
| 26 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4273 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4273 | tấn |
| 28 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6923 | 10m³/1km |
| 29 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4627 | 10m³/1km |
| 30 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2145 | 10 tấn/1km |
| 31 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1971 | 10 tấn/1km |
| 32 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1427 | 10 tấn/1km |
| I | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 685,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tạm tính) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,664 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 97,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tạm tính) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,656 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,862 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 486,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 102,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 588,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 51,84 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 156,24 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng + nhà bảo vệ hiện trạng bằng cây gỗ tạp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 81,44 | m2 |
| 12 | Vận chuyển khối lượng tháo dỡ ra khỏi công trình trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.249451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 5,3 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động,* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 6 | Nhân sự trực tiếp thi công | 10 | Các yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng : 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành cần trục: 01 nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 3-5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ép cọc thủy lực 100 tấn | Sử dụng tốt Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gàu 0,5m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê bông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy Bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy duổi sắt | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 50 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Xe rùa | Sử dụng tốt | 5 |
| 19 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi