Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:06:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,037,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,558,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu năm trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8306585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.009301E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Văn bản chứng minh loại, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.426.044.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình điện còn hiệu lực, Đã từng tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng đường GTNT tuyến thôn Phù Chính, thôn Táo xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; và các yêu cầu khác trong E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) đến hết quý I/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.558.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tuân Chính – Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh cáp trên nền đường BT, thảm bê tông nhựa | |||
| 1 | Cắt mặt đường thảm BTN, bê tông mặt đường cũ để đào rãnh cáp | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 17,2898 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 172,898 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 172,898 | m3 |
| 4 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 3,8038 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 3,8038 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen móng | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 380,3756 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 138,3184 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 6,9159 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 6,9159 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa chặt C12,5 hàm lượng nhựa 5,5% | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,8382 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN về chân công trình | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,8382 | 100tấn |
| B | Rãnh cáp trên nền đường bê tông: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông để đào rãnh cáp | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 40,4221 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 323,3768 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 323,3768 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 9,7013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 9,7013 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen móng | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 970,1304 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 323,3768 | m3 |
| C | Đào móng cột điện nền bê tông: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông để đào móng cột điện | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 249,6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 9,984 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 9,984 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,3993 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,3993 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 49,92 | m3 |
| 7 | Khung móng cột đèn 6-7m 4 bulong M16x240x240x550 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 49 | cái |
| 8 | Khung móng cột đèn 8m 4 bulong M24x300x300x750 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 29 | cái |
| D | Đào móng cột điện trên rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan BTCT + vận chuyển đổ nơi quy định | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 104 | Tấm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 6,656 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 20,1344 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 19,968 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 3,2864 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 48,256 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến bãi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 26,7904 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến bải đổ - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,1997 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt khung móng cột (6-7m) M16x240x240x600 trên rãnh thoát nước | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 57 | cái |
| 10 | Lắp đặt khung móng cột (Cột 8m) M24x300x300x750 trên rãnh thoát nước | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 47 | cái |
| E | Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 60,5739 | 100 m |
| 2 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 5.771,19 | m |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 187 | 1 bộ |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại 2 cọc L63x63x6 dài 2,5m | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 21 | 1 bộ |
| 5 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 65,936 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột bát giác liền cần 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 76 | 1 cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép, Cột thép bát giác liền cần 7m, vươn 1,5m dày 3,0mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 51 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép, Cột thép bát giác liền cần 6m, vươn 1,5m dày 3,0mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 55 | 1 cột |
| 9 | Lắp choá đèn Đèn Led SL7-80W. Dim ( hoặc tương đương) - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 76 | bộ |
| 10 | Lắp choá Đèn Led SL22-60W. Dim ( hoặc tương đương)- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 106 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 14,042 | 100m |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,4 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 6.593,6 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu16-25 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 1.638 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp khô, luồn cáp cửa cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 364 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 182 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 182 | cửa |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 5 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 5 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển 1 pha trọn bộ (bao gồm tủ, rơ le thời gian, khởi động từ) | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 5 | tủ |
| 21 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 182 | cái |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 187 | cột |
| 24 | Đánh số thứ tự trên cột thép bằng sơn | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 18,2 | 10 cột |
| 25 | Di chuyển đường ống nước sạch sinh hoạt (do vướng vào đường thì công) | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 5.797 | m |
| 26 | Lắp lại đồng hồ nước các hộ dân phải di chuyển | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 579,7 | bộ |
| F | Phần trên cột điện bê tông cũ đã có | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 36,0372 | 100m |
| 2 | Kẹp hãm KH ABC-(16-50)mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 134 | cái |
| 3 | Kẹp treo cáp KT ABC-(16-50)mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 61 | cái |
| 4 | Bịt đầu cáp các loại | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp cần đèn gắn trên cột điện hạ thế, chiều dài cần đèn ≤2,8m (bao gồm bu lông) | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 94 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đặt tay bắt cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 188 | cái |
| 7 | Lắp choá đèn LED 60W.Dim - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 94 | bộ |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 2,82 | 100m |
| 9 | Ghíp đa năng 3 bu lông (đấu cấp nguồn cho tủ điện) | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 16 | cái |
| 10 | Gia công mối nối trực tiếp bắt dây lên đèn (bao gồm cả vật tư) | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 188 | mối |
| 11 | Đai thép không rỉ đơn + khóa đai | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 254 | cái |
| 12 | Móc giữ cáp | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 195 | cái |
| 13 | Tủ điện điều khiển 01 pha trọn bộ ( bao gồm tủ sơn tĩnh điện, rơ le thời gian, khởi động từ) | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 16 | tủ |
| 14 | Tủ công tơ điện 1 pha ( bao gồm tủ, giá treo tủ) | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 16 | tủ |
| 15 | Công tơ điện 1 pha (công tơ điện tử) | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 16 | cái |
| 17 | Đào móng - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 9,6 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 9,6 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 15 | cột |
| 20 | Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,096 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8306585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.009301E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Văn bản chứng minh loại, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.426.044.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình điện còn hiệu lực, Đã từng tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc xe nâng | Cần cẩu hoặc xe nâng | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi