Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541935-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220343457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 15:50:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 276,116,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) đã ký với các Viễn thông tỉnh thành mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.000.000 vnđ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥579.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng nhận chỉ huy trưởng (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy điện thoại liên lạc
- Đặc điểm thiết bị có chụp ảnh, có kết nối mạng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị có thể đo cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị có thể hàn nối mạng GPON
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tính chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị laptop
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Mở rộng mạng cáp quang FTTH phục vụ phát triển thuê bao băng rộng TTVT Phú Lương – Viễn thông Thái Nguyên năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Thái Nguyên , địa chỉ: Số 10 đường Cách mạng tháng Tám, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng 8, Tổ 1, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.852.437 Fax: 02083.857.546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển Bưu điện Hà Nội


- Bên mời thầu: Viễn thông Thái Nguyên , địa chỉ: Số 10 đường Cách mạng tháng Tám, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng 8, Tổ 1, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.852.437 Fax: 02083.857.546


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, gồm: - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng 8, Tổ 1, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.852.437 Fax: 02083.857.546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.852.437 Fax: 02083.857.546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật- Đầu tư-Viễn thông Thái Nguyên Địa chỉ: Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.659.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật- Đầu tư-Viễn thông Thái Nguyên Địa chỉ: Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.659.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kéo cáp và lắp đặt phụ kiện
1Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (Bulong + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V59Cột
2Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột Điện lực (Đai chữ U + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V386Cột
3Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V106Hộp
4Sản xuất và lắp đặt tem QR code quản lý tài sản (Áp dụng định mức 14.070000.00)Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
5Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến và độ cao (Áp dụng định mức 15.110250.00)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V31,615Km
B HÀN NỐI CÁP
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hộp ODF 12FO mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối cáp quang 12FO vào ODF/SPL có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V98Bộ
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối splitter 1:2 và splitter 1:4, hệ số NC=1/4)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối splitter 1:6, splitter 1:16 và splitter 1:32, hệ số NC=2/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) đã ký với các Viễn thông tỉnh thành mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.000.000 vnđ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥579.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng nhận chỉ huy trưởng (có chứng thực).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).22
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự22
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy điện thoại liên lạc có chụp ảnh, có kết nối mạng1
2 Máy đo cáp quang có thể đo cáp quang1
3 Máy hàn cáp sợi quang có thể hàn nối mạng GPON1
4 Máy tính chuyên dụng laptop1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->