Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534748-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220506238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 15:45:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,426,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.139707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0279413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VNĐ+ Hoặc số lượng hợp đồng là >=02 hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình NN&PTNTcó tổng giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc NN&PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước nhà máy nước sinh hoạt xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT , địa chỉ: Xóm 9, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Đôi; UBND xã Quỳnh Đôi Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt. Xã Quỳnh Hồng huyện Quỳnh Lưu, tinh· Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT , địa chỉ: Xóm 9, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Đôi; UBND xã Quỳnh Đôi Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt. Xã Quỳnh Hồng huyện Quỳnh Lưu, tinh· Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Đôi; UBND xã Quỳnh Đôi Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt. Xã Quỳnh Hồng huyện Quỳnh Lưu, tinh· Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu, ( 0915832187)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt (0941955823)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Phần đất
1Đào đất bằng thủ công đất cấp 2 (10%Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,733m3
2Đào đất không thích hợp bằng máy đất cấp 2 (90%% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,435100m3
3Đào nạo vét lòng hồ đất cấp 1 bằng thủ công (10% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V391,719m3
4Đào nạo vét lòng hồ đất cấp 1 bằng máy (90% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,255100m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5T; 1KM đầuMô tả kỹ thuật theo chương V47,987100m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5T; 1KM cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V47,987100m3
7Mua đất để đắp tải mỏ đất Lèn Hòn Riềng xã Ngọc Sơn ( cách công trình 14.3Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,652100m3
8Vận chuyển đất C3 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km đầu; Mô tả kỹ thuật theo chương V146,5210m3
9Vận chuyển đất đắp C3 bằng ô tô tự đổ 7T , cự ly 0.8Km tiếp theo; (<=10km), Mô tả kỹ thuật theo chương V146,5210m3
10Vận chuyển đất đắp C3 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5.5Km tiếp theo; (<=10km), Mô tả kỹ thuật theo chương V146,5210m3
11Vận chuyển đất đắp C3 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2.5Km tiếp theo; (<=10km), Mô tả kỹ thuật theo chương V146,5210m3
12Vận chuyển đất đắp C3 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1.2Km tiếp theo; (<=10km), Mô tả kỹ thuật theo chương V146,5210m3
13Vận chuyển đất đắp C3 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2.3Km tiếp theo; (<=60km), Mô tả kỹ thuật theo chương V146,5210m3
14Vận chuyển đất đắp C3 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1Km cuối; (<=60km), Mô tả kỹ thuật theo chương V146,5210m3
15Đắp nền đường bằng thủ công (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,979m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,578100m3
17Hút nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V40giờ
B II. Phần mương xây B40
1Bê tông lót móng mương M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,064m3
2Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
3Bê tông móng mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,596m3
4Xây tường bằng gạch không nung ( sò táp lô) vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,479m3
5Ván khuôn mũ mố mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
6Cốt thép mũ mố D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
7Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,974m3
8Trát tường trong mương bằng vữa M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,3m2
9Bê tông thanh giằng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101m3
10Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
11Cốt thép thanh giằng D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
12Cốt thép thanh giằng D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
13Giấy dầu 2 lớp làm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1,462m2
14Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
C III. Kè gia cố + mương xây bằng đá hộc
1Bê tông lót móng kè +mương M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V39,036m3
2 Xây mương bằng đá hộc vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V264,759m3
3Xây kè gia cố bằng đá hộc M100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,048m3
D IV. Gia cố mái taluy hồ chứa
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cmMô tả kỹ thuật theo chương V101,088m3
2Xáo xới mái kè cũ đã hư bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8,171100m3
3Đắp lại mái kè cũ bị hư bằng đầm cóc (20% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,634100m3
4Đắp lại mái kè cũ bị hư bằng máy (80% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,537100m3
5Đá 4x6 đệm mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V126,76m3
6Xây đá hộc, xây mái xây mái taluy vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V383,706m3
7Bê tông lót khung giằng mái M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m3
8Ván khuôn khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,487100m2
9Cốt thép khung giằng D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,018tấn
10Cốt thép khung giằng D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,596tấn
11Bê tông khung giằng M250 đá 1x2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V78m3
12Giấy dầu 2 lớp làm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V25,96m2
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V76,884100m
14Bạt ni lon chông mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,704100m2
15Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,52m3
E V. Cống bản B=0.4m
1Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
2Ván khuôn móng, tường mũ mố cống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
3Bê tông cống bản M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
4Cốt thép mũ mố cống D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
5Bê tông mũ mố cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
6Ván khuôn tấm đan qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
7Cốt thép tấm đan D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
8Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
9Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436m3
10Lắp dựng tấm đan cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F VI. Phần hàng rào thép B40
1Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
2Xây móng bằng đá hộc M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,305m3
3Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m2
4Cốt thép Giằng móng D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,486tấn
5Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,352m3
6Ván khuôn móng cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m2
7Bê tông móng cột trụ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
8Lắp đặt ống thép mã kẽm D40 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,874100m
9Lắp đặt ống thép mã kẽm D27 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6,095100m
10SXLD hàng rào thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V365,712m2
G VII. Phần ống cống lấy nước vào hồ
1Đào đất bằng thủ công đất cấp 2 (10%Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,859m3
2Đào hố móng bằng máy (90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5T; 1KM đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5T; 1KM cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc đạt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
6Đắp cát hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,773m3
7Bê tông lót móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
8Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
9Bê tông hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
11Cốt thép tấm đan D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
12Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H VIII. Phần ống cống cấp nước vào hồ cũ
1Đào đất bằng thủ công đất cấp 2 (10%Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,818m3
2Đào hố móng bằng máy (90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5T; 1KM đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5T; 1KM cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc đạt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
6Đắp cát hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,164m3
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
8Đá 4x6 đệm mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
9Xây đá hộc, xây mái xây mái taluy vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
I IX. Phần đắp bờ quai phục vụ thi công
1Thép ly buộc D3 (3.5m/1 khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,44kg
2Thép tròn D6 (2thanh*2.5m/1khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,42kg
3Đóng cọc tre bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,518100m
4Gia cố Cọc tre, cọc ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,966100m
5Lắp dựng Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V237,96m2
6Rải Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V118,98m2
7Bơm nước hố cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,44ca
8Đắp bờ quai sanh bằng máy ( tận dụng đất cấp 2 để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,809100m3
9Đào phá bờ quai sanh bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,809100m3
10Vận chuyển đất thải đi đổ 1Km đầu ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,809100m3
11Vận chuyển đất thải đi đổ 1Km cuối ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,809100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.139707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0279413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VNĐ+ Hoặc số lượng hợp đồng là >=02 hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình NN&PTNTcó tổng giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc NN&PTNT53
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự31
4 Cán bộ trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)1
2 Máy đào >= 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
4 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
6 Ô tô tự đổ >5T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
7 Máy bơm nước 1,0Kw Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
8 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
9 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
10 Máy san hoặc máy ủi Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
11 Máy lu bánh hơi Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
12 Máy lu bánh thép Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->