Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 15:40:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,688,661,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang cống bể và cột bê tông / Di dời tuyến cáp quang cống bể và cột bê tông Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt Thay thế và dịch chuyển HTVT đường ĐT632 đoạn từ Km00 đến Km7+100 theo yêu cầu của địa phương – năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
+ Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, DT: 0256.3821116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3815234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư- Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư- Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt nền sân, đường bê tông bằng máy, độ dày trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền sân, bê tông gạch vỡ, chiều dày trung bình = 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,878 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép, chiều dày trung bình = 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông bể cáp, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 5 | Phá dỡ thành bể gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8589 | m3 |
| 6 | Đào 2 rãnh ống trên hè để nhấc tuyến ống cũ dịch chuyển sang rãnh mới + rãnh thi công mới, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,8128 | công/1m3 |
| 7 | Đào 2 rãnh ống dưới đường để nhấc tuyến ống cũ dịch chuyển sang rãnh mới, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,104 | công/1m3 |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi ống dẫn cáp PVC d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0977 | 100m/ 1 ống |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi ống thép dẫn cáp qua cống nổi, d>=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 mét |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 mét |
| 11 | Cắt xẻ ống (bổ sung) để thay thế ống dập vỡ, nối ống (quy đổi đường kính tương đương chiều dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | 10 mét |
| 12 | Lèn cáp vào ống đã xẻ và bọc thít ống bằng đai inox (thay ống dập vỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m/ ống |
| 13 | Lắp hệ thống ống PVC xuống rãnh (rãnh thi công mới, ống mới), số lượng ống 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m/ ống |
| 14 | Lắp hệ thống ống PVC xuống rãnh (dời ống cũ sang rãnh mới), số lượng ống 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0977 | 100m/ ống |
| 15 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 mét |
| 16 | Gia công và lắp đặt cọc đỡ ống thép nổi, mật độ 2 mét / 1 bộ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mét |
| 17 | Lắp đặt ống ngoi + ống dẫn cáp PVC F114 lên cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 mét |
| 19 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1967 | 1 m3 |
| 20 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua vỉa hè, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,6907 | 1 m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,694 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mác 100, hoàn trả nền sân, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,878 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mác 200, hoàn trả nền đường, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| B | THI CÔNG BỂ CÁP | |||
| 1 | Thu hồi cấu kiện bể, 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bể |
| 2 | Gia cố, sơn sửa cấu kiện và khung thu hồi, loại bể 2 đan vuông xây gạch dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bể |
| 3 | Sản xuất khung bể cáp trên hè cho bể xây gạch 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 4 | Sản xuất khung bể cáp trên hè cho bể xây gạch 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 5 | Sản xuất chân khung bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 6 | Sản xuất chân khung bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 7 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 nắp đan |
| 8 | Đào đất xây bể cáp, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3435 | công/1m3 |
| 9 | Xây bể một nắp đan dọc gạch chỉ, dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 10 | Xây bể hai nắp đan vuông gạch chỉ, dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bể |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bể 1 tầng cống, 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bể 1 tầng cống, 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bể |
| 13 | Lấp đất và đầm ngoài bể cáp, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3655 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất lòng bể cáp đã thu hồi cấu kiện, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,582 | 1 m3 |
| C | THI CÔNG TUYẾN CỘT | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn, loại 6m - 6,5m, tháo dỡ bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6m - 6,5m, tháo dỡ bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn, loại 7m - 8m, tháo dỡ bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7m - 8m, tháo dỡ bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 5 | Chỉnh cột nghiêng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp (Splitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 8 | Đào đất hố trồng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn 6m, không trang bị thu lôi, bằng thủ công (cột di dời). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông đôi 6m, không trang bị thu lôi, bằng thủ công (cột di dời). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7m, không trang bị thu lôi, bằng thủ công (cột di dời). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đôi 7m, không trang bị thu lôi, bằng thủ công (cột dời + cột tạm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7m, không trang bị thu lôi, bằng thủ công (cột BS mới). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn 8,4m, không trang bị thu lôi, bằng thủ công. Cột BS mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn 10m, không trang bị thu lôi, bằng thủ công. Cột BS mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 16 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ụ quầy |
| 17 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ụ quầy |
| 18 | Lấp đất chân cột, đầm nén. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m3 |
| 19 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L100x100x10-1,950m (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thanh |
| 20 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L100x100x10-1,950m (bổ sung mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | thanh |
| 21 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cột |
| D | THI CÔNG TUYẾN CÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang ngầm không đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 1km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang ngầm không đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,572 | 1km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo không đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 1km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo không đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,635 | 1km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo không đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | 1km cáp |
| 6 | Lắp phụ kiện treo cáp F8 trên cột vuông, BL xuyên tâm (Phụ kiện mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849 | cột |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 12FO (cáp thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,635 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 24FO (cáp thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | km |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | km |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 8FO (cáp đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | km |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 12FO (cáp đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | km |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 24FO (cáp đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,998 | km |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, cáp 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | km |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, MX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, MX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 16 | Hàn nối cáp quang vào ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ treo trên cột (Splitter mới và luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 18 | Hàn nối cáp quang vào ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ODF vào khung rack 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp đất cho tuyến cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp đất L50x50x5 - 2,0m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 bộ |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực ≤ 75x75x7 (≤ F75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 24 | Lấp đất rãnh tiếp đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 25 | Lắp đặt khung giá dự trữ cáp quang, loại cáp hình F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 26 | Đeo biển báo hiệu cáp quang trên cột, dưới bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| E | TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trung chuyển cát, nước, gỗ, cự ly 0,2km (từ các điểm tập kết trên tuyến). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,5858 | m3 |
| 2 | Trung chuyển đá, cự ly 0,2km (từ các điểm tập kết trên tuyến). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7932 | m3 |
| 3 | Trung chuyển xi măng bao, cự ly 0,2km (từ các điểm tập kết trên tuyến). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2472 | tấn |
| 4 | Trung chuyển cốt thép, thép thanh, ống nhựa, dụng cụ thi công, cự ly 0,2km (từ các điểm tập kết trên tuyến). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8013 | tấn |
| 5 | Trung chuyển cấu kiện, bê tông, cột bê tông, cự ly 0,2km (cột mới + 9 cột điều chuyển nội tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | tấn |
| 6 | Trung chuyển cáp quang, cự ly 0,2km (từ các điểm tập kết trên tuyến). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | tấn |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ THU HỒI VỀ KHO | |||
| 1 | Vận chuyển khung đan thu hồi, cự ly 2,0km: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 2 | Vận chuyển nắp đan và cột trồng tạm thu hồi, cự ly 2,0km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 3 | Vận chuyển hộp Splitter thu hồi, cự ly 2,0km: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cáp quang thu hồi, cự ly 2,0km: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống, vật tư thu hồi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang cống bể và cột bê tông / Di dời tuyến cáp quang cống bể và cột bê tông Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi