Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 715 (hạng mục: Nhà Ban Quân sự; Nhà ăn Công ty; Nhà trẻ Đội 4; Nhà trẻ Đội 7)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 715 (hạng mục: Nhà Ban Quân sự; Nhà ăn Công ty; Nhà trẻ Đội 4; Nhà trẻ Đội 7) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 15:38:00 đến ngày 2022-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,982,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >=80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện công suất 3,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Xe cút kít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 715 (hạng mục: Nhà Ban Quân sự; Nhà ăn Công ty; Nhà trẻ Đội 4; Nhà trẻ Đội 7) Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 715 (các hạng mục: Nhà Ban Quân sự; Nhà ăn Công ty;; Nhà trẻ Đội 4; Nhà trẻ Đội 7) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15.
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BAN QUÂN SỰ | |||
| 1 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo chương V | 926,05 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 640,159 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 285,891 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 15,561 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 62,244 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 15,561 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 70,038 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 8,4 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh SkyDoor Xingfa | Theo chương V | 8,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 8,4 | m2 cấu kiện |
| 14 | Sơn PU cửa đi, cửa sổ | Theo chương V | 55,12 | m2 |
| 15 | Khóa Cửa | Theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Chốt cửa | Theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Theo chương V | 26 | 1bộ |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V | 13 | 1bộ |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 53,279 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 53,279 | 1m2 |
| 21 | Sika Latex TH trộn vào vữa láng | Theo chương V | 53,279 | lít |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 53,279 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,486 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong ((tính luân chuyển 50%) | Theo chương V | 1,225 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn Led tuyp bán nguyệt 1,2m (18W) | Theo chương V | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Buld 40W + chui đèn | Theo chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Buld 12W + chui đèn | Theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-2 Modul | Theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm 10A có màng che (dùng máy quạt) | Theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 01 pha 2 cực 50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 01 pha 2 cực 20A | Theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 01 pha 2 cực 25A | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 01 pha 2 cực 10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Theo chương V | 62 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo chương V | 62 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối rẽ dây | Theo chương V | 12 | hộp |
| 41 | Đôminô nối dây các loại | Theo chương V | 12 | thanh |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 448 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 416 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 190 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 76 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Theo chương V | 320 | m |
| 47 | Băng keo | Theo chương V | 3 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2*25mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 49 | Bulong móc M16x250 | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Kẹp ngưng cáp | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cực, loại máy treo tường | Theo chương V | 1 | máy |
| 52 | Ống đồng D6.4 + D15.9 loại dày (0.51-0.61mm) | Theo chương V | 5 | m |
| 53 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 đi theo ống bảo ôn | Theo chương V | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,576 | m3 |
| 63 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,128 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,174 | tấn |
| 67 | Thép hộp 40x80x1.4 | Theo chương V | 97,2 | m |
| 68 | Thép hộp 30x30x1.2 | Theo chương V | 60 | m |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,315 | tấn |
| 70 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo chương V | 225,9 | m |
| 71 | Thép hộp 30x30x1 | Theo chương V | 123,2 | m |
| 72 | Thép hộp 12x12x0.9 | Theo chương V | 117,6 | m |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,149 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,174 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,315 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,433 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,149 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 54,754 | m2 |
| 79 | Bu lông D14 dài 300 | Theo chương V | 32 | cái |
| 80 | Bu lông D12 dài 150 | Theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Theo chương V | 1,737 | 100m2 |
| B | NHÀ ĂN CÔNG TY | |||
| 1 | Chà nhám tường phòng ăn | Theo chương V | 388,259 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 388,259 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 64,063 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 64,063 | 1m2 |
| 5 | Sika Latex TH trộn vào vữa láng | Theo chương V | 64,063 | lít |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 64,063 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V | 440,451 | m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 10v/m2 (Ngói Đồng Tâm) | Theo chương V | 440,451 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 504,536 | m2 |
| 11 | Trần Aluminium | Theo chương V | 504,536 | m2 |
| 12 | Kính cửa sổ cường lực dày 10 ly | Theo chương V | 1,32 | m2 |
| 13 | Lắp dựng kính cửa sổ | Theo chương V | 1,32 | m2 cấu kiện |
| 14 | Bản lề sàn âm cửa D1 | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tay nắm Inox cửa D1 | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Kẹp chữ L, khóa sàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Chà nhám, sơn PU + sơn sắt lan can | Theo chương V | 156 | m2 |
| 18 | Sơn Pu khuôn ngoại | Theo chương V | 45,628 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m (tính 50% luân chuyển) | Theo chương V | 3,842 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn Led tấm panel kích thước 1200x300mm, 50W | Theo chương V | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 640 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn chùm lớn (lắp lại đèn củ đã tháo) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn chùm nhỏ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V | 10 | bộ |
| C | NHÀ TRẺ ĐỘI 4 | |||
| 1 | Chà nhám tường | Theo chương V | 690,007 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 376,396 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 313,611 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 130,656 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 12,604 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 37,728 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 12,843 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 37,728 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 130,656 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 12,88 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh Skydoor Xingfa | Theo chương V | 12,88 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 12,88 | m2 cấu kiện |
| 14 | Sơn Pu cửa | Theo chương V | 73,348 | m2 |
| 15 | Chốt cửa | Theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Bản lề cửa | Theo chương V | 105 | bộ |
| 17 | Lắp chốt, bản lề cửa | Theo chương V | 133 | 1bộ |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 37,722 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 37,722 | 1m2 |
| 20 | Sika Latex TH trộn vào vữa láng | Theo chương V | 37,722 | lít |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 37,722 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,549 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong (tính 50% luân chuyển) | Theo chương V | 1,552 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn Led tuyp bán nguyệt 1,2m (18W) | Theo chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Buld 40W + chui đèn | Theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Buld 18W + chui đèn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1 Modul | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm 10A có màng che (dùng máy quạt) | Theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 01 pha 2 cực 40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Theo chương V | 66 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo chương V | 66 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối rẽ dây | Theo chương V | 10 | hộp |
| 37 | Đôminô nối dây các loại | Theo chương V | 10 | thanh |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 536 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 290 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 260 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 43 | Kẹp ngưng cáp | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Bulong móc M16x250 | Theo chương V | 2 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa D34mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn truyền nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn truyền nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21 | Theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90/42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van D21mm | Theo chương V | 8 | cái |
| E | NHÀ TRẺ ĐỘI 7 | |||
| 1 | Chà nhám tường | Theo chương V | 690,007 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 376,396 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 313,611 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 130,656 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 12,604 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 37,728 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 12,843 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 37,728 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 130,656 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 12,88 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh Skydoor Xingfa | Theo chương V | 12,88 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 12,88 | m2 cấu kiện |
| 14 | Sơn Pu cửa | Theo chương V | 73,348 | m2 |
| 15 | Chốt cửa | Theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Bản lề cửa | Theo chương V | 105 | bộ |
| 17 | Lắp chốt, bản lề cửa | Theo chương V | 133 | 1bộ |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 37,722 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 37,722 | 1m2 |
| 20 | Sika Latex TH trộn vào vữa láng | Theo chương V | 37,722 | lít |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 37,722 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,549 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong (tính 50% luân chuyển) | Theo chương V | 1,552 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn Led tuyp bán nguyệt 1,2m (18W) | Theo chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Buld 40W + chui đèn | Theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Buld 18W + chui đèn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1 Modul | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm 10A có màng che (dùng máy quạt) | Theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 01 pha 2 cực 40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Theo chương V | 66 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo chương V | 66 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối rẽ dây | Theo chương V | 10 | hộp |
| 37 | Đôminô nối dây các loại | Theo chương V | 10 | thanh |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 536 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 290 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 260 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 43 | Kẹp ngưng cáp | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Bulong móc M16x250 | Theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa D34mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn truyền nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn truyền nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21 | Theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90/42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van D21mm | Theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ >=7 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=80lít | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn điện công suất 3,5Kw | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Giàn giáo thép | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 50 |
| 10 | Xe cút kít | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi