Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 715 (hạng mục: Nhà Ban Quân sự; Nhà ăn Công ty; Nhà trẻ Đội 4; Nhà trẻ Đội 7)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539743-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 715 (hạng mục: Nhà Ban Quân sự; Nhà ăn Công ty; Nhà trẻ Đội 4; Nhà trẻ Đội 7)
Số hiệu KHLCNT 20220539106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 15:38:00 đến ngày 2022-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,440,982,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >=80lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện công suất 3,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 50
10-Xe cút kít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 715 (hạng mục: Nhà Ban Quân sự; Nhà ăn Công ty; Nhà trẻ Đội 4; Nhà trẻ Đội 7)
Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 715 (các hạng mục: Nhà Ban Quân sự; Nhà ăn Công ty;; Nhà trẻ Đội 4; Nhà trẻ Đội 7)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15.


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BAN QUÂN SỰ
1Chà nhám tường hiện trạngTheo chương V926,05m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V640,1591m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V285,8911m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V15,561m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V62,244m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V15,561m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V70,038m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V3bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V8,4m2
12Cửa đi 1 cánh SkyDoor XingfaTheo chương V8,4m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V8,4m2 cấu kiện
14Sơn PU cửa đi, cửa sổTheo chương V55,12m2
15Khóa CửaTheo chương V13cái
16Chốt cửaTheo chương V26cái
17Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Theo chương V261bộ
18Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo chương V131bộ
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V53,279m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V53,2791m2
21Sika Latex TH trộn vào vữa lángTheo chương V53,279lít
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V53,2791m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,486100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong ((tính luân chuyển 50%)Theo chương V1,225100m2
25Lắp đặt các loại đèn Led tuyp bán nguyệt 1,2m (18W)Theo chương V14bộ
26Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Buld 40W + chui đènTheo chương V9bộ
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Buld 12W + chui đènTheo chương V6bộ
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V11cái
29Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-2 ModulTheo chương V7cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V21cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V4cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V40cái
33Lắp đặt ổ cắm 10A có màng che (dùng máy quạt)Theo chương V11cái
34Lắp đặt MCCB 01 pha 2 cực 50ATheo chương V1cái
35Lắp đặt MCB 01 pha 2 cực 20ATheo chương V5cái
36Lắp đặt MCB 01 pha 2 cực 25ATheo chương V1cái
37Lắp đặt MCB 01 pha 2 cực 10ATheo chương V2cái
38Lắp đặt mặt nạ các loạiTheo chương V62hộp
39Lắp đặt đế âm tường chống cháyTheo chương V62hộp
40Lắp đặt hộp nối rẽ dâyTheo chương V12hộp
41Đôminô nối dây các loạiTheo chương V12thanh
42Lắp đặt dây đơn Theo chương V448m
43Lắp đặt dây đơn Theo chương V416m
44Lắp đặt dây đơn Theo chương V190m
45Lắp đặt dây đơn Theo chương V76m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mmTheo chương V320m
47Băng keoTheo chương V3cuộn
48Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2*25mm2Theo chương V30m
49Bulong móc M16x250Theo chương V2cái
50Kẹp ngưng cápTheo chương V2cái
51Lắp đặt máy điều hoà 2 cực, loại máy treo tườngTheo chương V1máy
52Ống đồng D6.4 + D15.9 loại dày (0.51-0.61mm)Theo chương V5m
53Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo chương V0,05100m
54Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 đi theo ống bảo ônTheo chương V5m
55Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150mmTheo chương V6cái
56Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V4bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V4cái
58Lắp đặt hộp đựngTheo chương V4cái
59Lắp đặt gương soiTheo chương V3cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V3bộ
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V3bộ
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,576m3
63Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V0,128m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,64m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,048100m2
66Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,174tấn
67Thép hộp 40x80x1.4Theo chương V97,2m
68Thép hộp 30x30x1.2Theo chương V60m
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,315tấn
70Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo chương V225,9m
71Thép hộp 30x30x1Theo chương V123,2m
72Thép hộp 12x12x0.9Theo chương V117,6m
73Gia công giằng mái thépTheo chương V0,149tấn
74Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,174tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,315tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,433tấn
77Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V0,149tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V54,754m2
79Bu lông D14 dài 300Theo chương V32cái
80Bu lông D12 dài 150Theo chương V16cái
81Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zemTheo chương V1,737100m2
B NHÀ ĂN CÔNG TY
1Chà nhám tường phòng ănTheo chương V388,259m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V388,2591m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V64,063m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V64,0631m2
5Sika Latex TH trộn vào vữa lángTheo chương V64,063lít
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V64,0631m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V440,451m2
8Lợp mái ngói 10v/m2 (Ngói Đồng Tâm)Theo chương V440,4511m2
9Tháo dỡ đènTheo chương V2công
10Tháo dỡ trầnTheo chương V504,536m2
11Trần AluminiumTheo chương V504,536m2
12Kính cửa sổ cường lực dày 10 lyTheo chương V1,32m2
13Lắp dựng kính cửa sổTheo chương V1,32m2 cấu kiện
14Bản lề sàn âm cửa D1Theo chương V1cái
15Tay nắm Inox cửa D1Theo chương V4cái
16Kẹp chữ L, khóa sànTheo chương V2cái
17Chà nhám, sơn PU + sơn sắt lan canTheo chương V156m2
18Sơn Pu khuôn ngoạiTheo chương V45,628m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m (tính 50% luân chuyển)Theo chương V3,842100m2
20Lắp đặt các loại đèn Led tấm panel kích thước 1200x300mm, 50WTheo chương V18bộ
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo chương V28bộ
22Lắp đặt dây đơn Theo chương V640m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V250m
24Lắp đặt đèn chùm lớn (lắp lại đèn củ đã tháo)Theo chương V2bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngTheo chương V2bộ
26Lắp đặt các loại đèn chùm nhỏTheo chương V1bộ
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo chương V10bộ
C NHÀ TRẺ ĐỘI 4
1Chà nhám tườngTheo chương V690,007m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V376,3961m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V313,6111m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V130,656m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V12,604m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V37,728m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V2bộ
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V12,843m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V37,728m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V130,656m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V12,88m2
12Cửa đi 1 cánh Skydoor XingfaTheo chương V12,88m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V12,88m2 cấu kiện
14Sơn Pu cửaTheo chương V73,348m2
15Chốt cửaTheo chương V28cái
16Bản lề cửaTheo chương V105bộ
17Lắp chốt, bản lề cửaTheo chương V1331bộ
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V37,722m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V37,7221m2
20Sika Latex TH trộn vào vữa lángTheo chương V37,722lít
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V37,7221m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,549100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong (tính 50% luân chuyển)Theo chương V1,552100m2
24Lắp đặt các loại đèn Led tuyp bán nguyệt 1,2m (18W)Theo chương V18bộ
25Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Buld 40W + chui đènTheo chương V4bộ
26Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Buld 18W + chui đènTheo chương V2bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V15cái
28Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1 ModulTheo chương V1cái
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V14cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V5cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V32cái
32Lắp đặt ổ cắm 10A có màng che (dùng máy quạt)Theo chương V15cái
33Lắp đặt MCB 01 pha 2 cực 40ATheo chương V1cái
34Lắp đặt mặt nạ các loạiTheo chương V66hộp
35Lắp đặt đế âm tường chống cháyTheo chương V66hộp
36Lắp đặt hộp nối rẽ dâyTheo chương V10hộp
37Đôminô nối dây các loạiTheo chương V10thanh
38Lắp đặt dây đơn Theo chương V536m
39Lắp đặt dây đơn Theo chương V290m
40Lắp đặt dây đơn Theo chương V120m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V260m
42Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Theo chương V30m
43Kẹp ngưng cápTheo chương V2cái
44Bulong móc M16x250Theo chương V2cái
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt van khóa D34mmTheo chương V3cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,03100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,25100m
7Lắp đặt côn truyền nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mmTheo chương V5cái
8Lắp đặt côn truyền nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/90mmTheo chương V2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo chương V10cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V14cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V7cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V10cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21Theo chương V11cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo chương V5cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90/42mmTheo chương V2cái
16Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mmTheo chương V2cái
17Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V2cái
18Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mmTheo chương V2cái
19Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V3bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V2bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V5cái
22Lắp đặt hộp đựngTheo chương V2cái
23Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
25Lắp đặt van ren, đường kính van D21mmTheo chương V8cái
E NHÀ TRẺ ĐỘI 7
1Chà nhám tườngTheo chương V690,007m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V376,3961m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V313,6111m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V130,656m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V12,604m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V37,728m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V2bộ
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V12,843m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V37,728m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V130,656m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V12,88m2
12Cửa đi 1 cánh Skydoor XingfaTheo chương V12,88m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V12,88m2 cấu kiện
14Sơn Pu cửaTheo chương V73,348m2
15Chốt cửaTheo chương V28cái
16Bản lề cửaTheo chương V105bộ
17Lắp chốt, bản lề cửaTheo chương V1331bộ
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V37,722m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V37,7221m2
20Sika Latex TH trộn vào vữa lángTheo chương V37,722lít
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V37,7221m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,549100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong (tính 50% luân chuyển)Theo chương V1,552100m2
24Lắp đặt các loại đèn Led tuyp bán nguyệt 1,2m (18W)Theo chương V18bộ
25Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Buld 40W + chui đènTheo chương V4bộ
26Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Buld 18W + chui đènTheo chương V2bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V15cái
28Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1 ModulTheo chương V1cái
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V14cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V5cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V32cái
32Lắp đặt ổ cắm 10A có màng che (dùng máy quạt)Theo chương V15cái
33Lắp đặt MCB 01 pha 2 cực 40ATheo chương V1cái
34Lắp đặt mặt nạ các loạiTheo chương V66hộp
35Lắp đặt đế âm tường chống cháyTheo chương V66hộp
36Lắp đặt hộp nối rẽ dâyTheo chương V10hộp
37Đôminô nối dây các loạiTheo chương V10thanh
38Lắp đặt dây đơn Theo chương V536m
39Lắp đặt dây đơn Theo chương V290m
40Lắp đặt dây đơn Theo chương V120m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V260m
42Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Theo chương V30m
43Kẹp ngưng cápTheo chương V2cái
44Bulong móc M16x250Theo chương V2cái
45Lắp đặt van khóa D34mm3cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,08100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V0,7100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,03100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,24100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,25100m
51Lắp đặt côn truyền nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mmTheo chương V5cái
52Lắp đặt côn truyền nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/90mmTheo chương V2cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo chương V10cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V14cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V7cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V10cái
57Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21Theo chương V11cái
58Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo chương V5cái
59Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90/42mmTheo chương V2cái
60Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mmTheo chương V2cái
61Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V2cái
62Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mmTheo chương V2cái
63Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V3bộ
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V2bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V5cái
66Lắp đặt hộp đựngTheo chương V2cái
67Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
69Lắp đặt van ren, đường kính van D21mmTheo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Kỹ thuật công trình 1 Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
2 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
3 Ôtô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
4 Máy trộn bê tông >=80lít Hoạt động tốt, sẵn sang huy động2
5 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
7 Máy hàn điện công suất 3,5Kw Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
9 Giàn giáo thép Hoạt động tốt, sẵn sang huy động50
10 Xe cút kít Hoạt động tốt, sẵn sang huy động5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->