Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 15:31:00 đến ngày 2022-05-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,308,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.116.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà văn hóa Phúc Miếu và các hạng mục phụ trợ 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Đức Tuy - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 76,72 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,905 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 199,063 | 100m |
| 4 | Đắp đệm cát vàng ,độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,715 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 7,174 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,485 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 61,081 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 2,091 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,726 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,712 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,091 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 43,808 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng tường móng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,514 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,473 | tấn |
| 21 | Đắp cát hoàn trả móng công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,947 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền nhà độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,459 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 36,602 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,674 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 1,393 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,709 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,097 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 3,718 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,738 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,769 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,304 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,281 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,478 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,766 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,8384 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 71,099 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,169 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 628,413 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 150,214 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM cát mịn M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 74,203 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,394 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 167,021 | m2 |
| 47 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 116,25 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 890,03 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 266,465 | m2 |
| 50 | Xây ốp cột ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,019 | m3 |
| 51 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 167,508 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 148,42 | m |
| 53 | Kẻ rãnh lõm 2x1cm vào cột | Chương V của E-HSMT | 91,44 | m |
| 54 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 192,988 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,606 | m3 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 63,18 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 76,58 | m |
| 58 | Sơn gờ gạch ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,717 | m2 |
| 59 | Kẻ rãnh lõm 2x1cm vào tường nhà | Chương V của E-HSMT | 675,08 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 272,73 | m |
| 61 | Đắp phào đơn chữ tên nhà văn hóa phúc miếu, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m |
| 62 | Sơn phào kép trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,676 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 107,64 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ móc nước đáy sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 107,64 | m |
| 65 | Sơn phào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,615 | m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 124,448 | m |
| 68 | Sơn phào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,711 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,434 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 245,5 | m2 |
| 71 | Lát hành lang gạch granit 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 96,5 | m2 |
| 72 | Ốp gạch Granite 600x150mm vào chân tường | Chương V của E-HSMT | 24,075 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 23 | m2 |
| 74 | Ốp tường phòng vệ sinh, gạch Ceramic 60x30cm | Chương V của E-HSMT | 91,277 | m2 |
| 75 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường đá KT10x20 | Chương V của E-HSMT | 13,307 | m2 |
| 76 | Lát gạch chân cửa Granit 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 3,872 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,193 | m3 |
| 78 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,514 | m3 |
| 79 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 38,888 | m2 |
| 80 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,818 | m2 |
| 81 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,767 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 83 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 84 | Xây tường thẳng, xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,306 | m3 |
| 85 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,869 | m2 |
| 86 | Xây tường sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,651 | m3 |
| 87 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sân khấu | Chương V của E-HSMT | 10,113 | m2 |
| 88 | Xây tường chắn nắng đáy dầm hành lang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 89 | Trát tường chắn nắng, trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 36,703 | m2 |
| 90 | Sơn tường chắn nắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,703 | m2 |
| 91 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,332 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 49,409 | m2 |
| 93 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,409 | m2 |
| 94 | Cửa đi 4 cánh, cửa khung nhôm hệ màu trắng, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 95 | Cửa đi hai cánh nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 96 | Cửa đi một cánh nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 97 | Cửa sổ lùa hai cánh,nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 79,17 | 1m2 |
| 100 | Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 (gia công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 219,68 | kg |
| 101 | Gia công hệ khung giàn thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hệ khung giàn thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 103 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 165,679 | m2 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Phào nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 86 | md |
| 105 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,303 | m3 |
| 106 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 109 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 110 | Lắp vì kèo xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 111 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,532 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,532 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, dày 0,42mm, màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 4,513 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 85,564 | md |
| 115 | Trát sê nô,, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 165,766 | m2 |
| 116 | Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 101,182 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 91,763 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 131,691 | m2 |
| 119 | Xây tường chào đỉnh mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 120 | Trát tường chào đỉnh mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 58,763 | m2 |
| 121 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,32 | m |
| 122 | Kẻ rãnh lõm 2x1cm vào tường nhà | Chương V của E-HSMT | 22,05 | m |
| 123 | Sơn tường chào đỉnh mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,763 | m2 |
| 124 | Trần thạch cao khung nổi chịu nước | Chương V của E-HSMT | 24,012 | m2 |
| 125 | Vách cửa bằng tấm compact, dày 12mm, tay nắm nhôm, đi kèm phụ kiện khác (Bao gồm vật tư và nhân công) | Chương V của E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn nhà vệ sinh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,346 | m2 |
| 127 | Lát đá mặt bệ lavabo | Chương V của E-HSMT | 3,746 | m2 |
| 128 | Gia công khung đỡ bàn đá thép hình L30x30x1,4 | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 129 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá thép hình L30x30x1,4 | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,552 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 6,222 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,778 | 100m2 |
| 133 | Tủ điện tầng âm tường 16 modul và phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-40A/25Ka | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P-25A/10Ka | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6Ka | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6Ka | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 1,2m, công suất 1x20W bao gồm bóng và máng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn panel Led âm trần, kích thước 60x60cm, công suất 40W | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đôi, dài 1,2m, công suất 2x20W bao gồm bóng và máng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn downlight led chống ẩm, 1x7W | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại vuông 1x10W | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75w | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 340x340mm, công suất 47W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Đế chống cháy+mặt ổ cắm) | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nắp chống nước (Đế chống cháy+mặt ổ cắm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 152 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 153 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 422 | m |
| 154 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 155 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 156 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 402 | m |
| 157 | Ống nhựa ruột gà PVC luồn dây điện chống cháy D25 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 158 | Ống nhựa ruột gà PVC luồn dây điện chống cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 422 | m |
| 159 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 160 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 162 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 163 | Dây đồng trần tiếp địa CU-D16mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 164 | Kéo rải dây đồng trần dưới rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 165 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,736 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,736 | m3 |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 170 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 172 | Bật đỡ dây trên tường thép đường kính 8mm, L=150 | Chương V của E-HSMT | 0,474 | kg |
| 173 | Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 45mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Quả nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 176 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 177 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,664 | 1m3 |
| 178 | Đắp đất hoàn trả đào móng tiếp địa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,664 | m3 |
| 179 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 181 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT4 loại 8kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 182 | Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 183 | Đóng cọc tre bể phốt - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,876 | 100m |
| 184 | Đào móng bể phốt bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 185 | Đào móng bể phốt bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,961 | 1m3 |
| 186 | Đắp đất bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 187 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 188 | Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 191 | Ván khuôn bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 192 | Bê tông bể phốt, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 193 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,716 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,227 | m2 |
| 195 | Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,324 | m2 |
| 196 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,113 | m2 |
| 197 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Chương V của E-HSMT | 33,664 | m2 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 200 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 201 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 202 | Đào móng hố ga bằng thủ - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 1m3 |
| 203 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 204 | Bê tông lót móng hóp ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 206 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 207 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 208 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 209 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 210 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 212 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Ống HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 215 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 218 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê PP-R D25x25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê PP-R D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn PP-R D50x25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn PP-R D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê PP-R D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 232 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 239 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D76mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D100x48mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D90x76mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D90x42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D76x34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 251 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D76mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 253 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D48mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn u.PVC D90x76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Xi phông PVC D90 (thoát sàn) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 259 | Cầu thu nước mưa D76 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 260 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 261 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Lắp nút bịt nhựa D48mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 263 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 264 | Nắp bịt thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Nắp bịt thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 266 | Gương soi phòng vệ sinh+ khung viền đỡ gương | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 267 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 268 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 269 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 270 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 271 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 272 | Van phao tự động bồn nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Đồng hồ đo nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt bể nước đứng Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| B | Hạng mục 2: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ + dọn bằng máy- Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,721 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ + dọn cỏ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 63,571 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,357 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,357 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát san nền bằng máy lu bánh thép ,độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 33,154 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát san nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,684 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,132 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,132 | 100m3/1km |
| 10 | Lát sân gạch terrazzo, kích thước 400x400mm, dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 843,758 | m2 |
| 11 | Bê tông nền sân M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 84,376 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 8,438 | 100m2 |
| 13 | Làm khe co giãn mặt sân lát gạch terrazzo bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 27,675 | m2 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 15 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,542 | 100m3 |
| 16 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 28,239 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,824 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,824 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,966 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 54,34 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 27 | Cắt mạch làm khe co dãn đường bê tông chiều dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 55,4 | m |
| 28 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 274,66 | m2 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,401 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,01 | m3 |
| 31 | Lát gạch vỉa hè terrazzo 40x40x3cm | Chương V của E-HSMT | 240,11 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,616 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,981 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa trên đường thẳng | Chương V của E-HSMT | 71,16 | m |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa trên đường cong | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 38 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,063 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất móng bồn hoa bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng bó bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,262 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lót móng bó bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 42 | Xây tường bó bồn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75,PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 43 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,631 | m2 |
| 44 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,631 | m2 |
| 45 | Đào móng hố trồng cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,854 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất hố trồng cây bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót hố trồng cây M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lót móng hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 49 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 50 | Ốp tường hố trồng cây bằng gạch thẻ đỏ 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 2,999 | m2 |
| 51 | Cung cấp cây xanh (Cây OSAKA vàng, D10-12cm, H>=3m) | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 52 | Đào móng hố trồng cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất màu hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 1,314 | m3 |
| 54 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 1,314 | m3 |
| 55 | Trồng cây xanh | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 56 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 57 | Bảo dưỡng tưới nước cây xanh sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cây/90 ngày |
| 58 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cây/năm |
| 59 | Đào móng rãnh, hố ga- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 60 | Đào móng rãnh, hố ga- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 13,064 | 1m3 |
| 61 | Đắp cát móng rãnh, hố ga bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, Đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 13,133 | m3 |
| 63 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,04 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 65 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 35,771 | m3 |
| 66 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 196,056 | m2 |
| 67 | Bê tông cổ rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,652 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,362 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,183 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 145 | cái |
| 74 | Ống nhựa uPVC D20mm làm lỗ trống tấm đan D20mm | Chương V của E-HSMT | 1,437 | 100m |
| 75 | Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 76 | Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,857 | 1m3 |
| 77 | Đắp cát hố ga bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 79 | Bê tông đáy hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,555 | m3 |
| 80 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,554 | m3 |
| 83 | Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,382 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2,PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,291 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 91 | Nắp ga composite kích thước 850x850mm, đường kính nắp 650mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện ga composite bằng máy | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp dựng thang thép D20 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 95 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,055 | m3 |
| 96 | Ván khuôn hố ga thu | Chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt thép hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hố ga thu bằng máy | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 99 | Bê tông tạo dốc, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 100 | Bê tông chèn cổ hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 101 | Ván khuôn chèn nắp ga | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 102 | Vữa xi măng M100 chèn ống PVC | Chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 103 | Nắp ga Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 800x390mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt tấm đan Composite | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 - Class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 107 | Cắt đường bê tông xi măng hiện trạng dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá mặt đường hiện trạng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 109 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 112 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 113 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 114 | Đào móng móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,044 | 1m3 |
| 115 | Đắp cát móng cống bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 116 | Đóng cọc tre móng cống - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,43 | 100m |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 118 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 120 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm tương đương HL93 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 121 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 123 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 125 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 126 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 127 | Gạch không nung 6,5x10,5x22cm | Chương V của E-HSMT | 400 | viên |
| 128 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1000v |
| 129 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Đào hào cáp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hào cáp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 132 | Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)+E4mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSMT | 2,62 | 100m |
| 134 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V của E-HSMT | 111,3 | m2 |
| 135 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 1,113 | 100m2 |
| 136 | Gạch không nung 6,5x10,5x22cm | Chương V của E-HSMT | 3.710 | viên |
| 137 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3,71 | 1000v |
| 138 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 139 | Đào hào cáp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 96,46 | 1m3 |
| 140 | Đắp cát tận dụng hoàn trả hào cáp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 96,46 | m3 |
| 141 | Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,648 | 1m3 |
| 142 | Bê tông lót móng cột đèn M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 143 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,443 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 145 | Đắp đất móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 10,705 | m3 |
| 146 | Lắp đặt khung móng cột đèn KT M16x240x240x525 | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 147 | Bộ bulong +Ecu M6 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 148 | Bộ bulong +Ecu M8 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt bu lông chân đế móng đèn nấm M10x220 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 150 | Cột dèn thép cần đơn liền cần dày 3mm, cao 8m | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 151 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m liền cần đơn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 152 | Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng đường, công suất 120W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 153 | Vận chuyển cột đèn, cao | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 154 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 155 | Lắp cầu đấu dây 60A-500V | Chương V của E-HSMT | 5 | cửa |
| 156 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 159 | Ống nhựa ruột gà mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 chiều + đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Làm tiếp địa cho cột đèn L63x63x6mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 162 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8,88 | kg |
| 163 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 m |
| 164 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 1m3 |
| 165 | Đắp hoàn trả đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 166 | Lắp đặt đèn nấm cao 0,8m, công suất 20W | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 167 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 168 | Lắp cầu đấu dây 60A-500V | Chương V của E-HSMT | 9 | cửa |
| 169 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 170 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 171 | Ống nhựa ruột gà mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m |
| C | Hạng mục 3: Cổng, Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rao bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,079 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 11,992 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre móng tường rào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,561 | 100m |
| 4 | Ván khuôn lót móng tường rào | Chương V của E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,789 | m3 |
| 6 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,019 | m3 |
| 7 | Xây móng tưởng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 52,052 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng tường rào | Chương V của E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào , ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,293 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả đào móng tường rào bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,804 | 100m3 |
| 12 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,544 | m3 |
| 13 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,994 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,998 | m3 |
| 17 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 262,118 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 424,62 | m |
| 19 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 326,81 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,908 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5 cm lần 1, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,429 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột tường rào, dày 1cm lần 2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,298 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn cột, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 54,496 | m |
| 24 | Sơn cột, trụ tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 147,168 | m2 |
| 25 | Lắp đặt lan can hàng rào hoa sắt bằng thép hộp 50x50 và thép đặc 14x14mm, cao 1,85m (gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 80,31 | md |
| 26 | Đào móng cổng bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,992 | 1m3 |
| 27 | Đào móng cổng bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn lót móng cổng | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng cổng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cổng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,655 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cổng | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng cổng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng cổng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột, trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, trụ, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,981 | m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả đào móng cổng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 39 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,419 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 37,881 | m2 |
| 41 | Kẻ rãnh lõm 3x1cm vào cột | Chương V của E-HSMT | 80,08 | m |
| 42 | Sơn cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,483 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cổng chính bằng thép hộp 100x50 và thép đặc 16x16 (Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cổng phụ bằng thép bằng thép hộp 100x50 và thép đặc 16x16 (Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cổng phụ bằng thépbằng thép hộp 100x50 và thép đặc 16x16 (Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị | |||
| 1 | Bục tượng Bác Hồ: chất liệu gỗ công nghiệp, sơn PU, kích thước: 800x600x1200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tượng bác hồ: Thạch cao, kích thước: 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bục phát biểu: Gỗ công nghiệp, sơn PU, kích thước: 1200x800x600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc: Chất liệu gỗ công nghiệp, sơn PU, kích thước: 1800x700x750mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bàn làm việc: Chất liệu gỗ công nghiệp, sơn PU, kích thước: 2400x700x750mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ghế gấp hội trường (Kích thước: L440xW470xH1010mm, Chất liệu khung inox, đệm tựa mút bọc giả da) | Chương V của E-HSMT | 170 | cái |
| 7 | Phông rèm sân khấu màu rêu: Vải dệt | Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 8 | Phông rèm sân khấu màu đỏ cờ: Vải dệt | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 9 | Loa treo tường Công suất: 300/600W | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Micro không dây 1 đầu thu, 2 micro | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vang số chỉnh cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Micro cổ ngỗng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ngôi sao vàng năm cánh: chất liệu: Mêca, kích thước: 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Búa liềm: chất liệu: Mêca, kích thước: 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bảng khẩu hiệu "Đảng Cộng Sản Việt Nam quanh vinh muôn năm": chất liệu vải bạt in chữ, khung thép hộp mạ kẽm 20x20mm, kích thước: 5500x500mm | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.116.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉhuy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụtrách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành | Tải trọng | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi