Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541311-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220541140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 15:31:00 đến ngày 2022-05-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,308,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.116.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉhuy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng nhà văn hóa Phúc Miếu và các hạng mục phụ trợ
200 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Tân Việt Hưng (Địa chỉ: 39 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Hiến Nam, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Tân Việt Hưng (Địa chỉ: 39 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Hiến Nam, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Đức Tuy - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hòa Phong (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà văn hóa
1Đào móng công trình bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT76,721m3
2Đào móng công trình bằng máy- Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,905100m3
3Đóng cọc tre - Cấp đất IIChương V của E-HSMT199,063100m
4Đắp đệm cát vàng ,độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,715100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT7,174100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT16,485m3
7Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,362100m2
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT61,081m3
9Ván khuôn bê tông móngChương V của E-HSMT2,091100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,726tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT3,712tấn
12Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,13m3
13Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,564100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,103tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,091tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT43,808m3
17Bê tông giằng tường móng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT10,514m3
18Ván khuôn giằng tường móngChương V của E-HSMT0,956100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,246tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,473tấn
21Đắp cát hoàn trả móng công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4,947100m3
22Đắp cát nền nhà độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,459100m3
23Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT36,602m3
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,674m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtChương V của E-HSMT1,393100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,375tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,709tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT31,097m3
29Ván khuôn dầmChương V của E-HSMT3,718100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,349tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,738tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,769tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT31,304m3
34Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT3,281100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT4,478tấn
36Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT6,766m3
37Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT0,8384100m2
38Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,131tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,529tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT71,099m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,169m3
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT628,413m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT150,214m2
44Trát xà dầm trong nhà, vữa XM cát mịn M75, PCB30Chương V của E-HSMT74,203m2
45Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75, PCB30Chương V của E-HSMT20,394m2
46Trát trần, vữa XM cát mịn M75, PCB30Chương V của E-HSMT167,021m2
47Trát trần ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75, PCB30Chương V của E-HSMT116,25m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT890,03m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT266,465m2
50Xây ốp cột ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT21,019m3
51Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT167,508m2
52Đắp phào đơn ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT148,42m
53Kẻ rãnh lõm 2x1cm vào cộtChương V của E-HSMT91,44m
54Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT192,988m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,606m3
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT63,18m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT76,58m
58Sơn gờ gạch ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT65,717m2
59Kẻ rãnh lõm 2x1cm vào tường nhàChương V của E-HSMT675,08m
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT272,73m
61Đắp phào đơn chữ tên nhà văn hóa phúc miếu, vữa XM M75Chương V của E-HSMT12,5m
62Sơn phào kép trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT60,676m2
63Đắp phào đơn sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT107,64m
64Trát gờ chỉ móc nước đáy sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT107,64m
65Sơn phào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1,615m2
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,498m3
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT124,448m
68Sơn phào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT8,711m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT44,434m2
70Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V của E-HSMT245,5m2
71Lát hành lang gạch granit 600x600mmChương V của E-HSMT96,5m2
72Ốp gạch Granite 600x150mm vào chân tườngChương V của E-HSMT24,075m2
73Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT23m2
74Ốp tường phòng vệ sinh, gạch Ceramic 60x30cmChương V của E-HSMT91,277m2
75Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường đá KT10x20Chương V của E-HSMT13,307m2
76Lát gạch chân cửa Granit 600x600mmChương V của E-HSMT3,872m2
77Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,193m3
78Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT16,514m3
79Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT38,888m2
80Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V của E-HSMT69,818m2
81Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,7671m3
82Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,767m3
83Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoaChương V của E-HSMT0,073100m2
84Xây tường thẳng, xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,306m3
85Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,869m2
86Xây tường sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,651m3
87Ốp đá granite tự nhiên vào tường sân khấuChương V của E-HSMT10,113m2
88Xây tường chắn nắng đáy dầm hành lang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,07m3
89Trát tường chắn nắng, trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT36,703m2
90Sơn tường chắn nắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT36,703m2
91Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT7,332m3
92Trát tường ngoài, trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT49,409m2
93Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT49,409m2
94Cửa đi 4 cánh, cửa khung nhôm hệ màu trắng, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V của E-HSMT25,2m2
95Cửa đi hai cánh nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT16,8m2
96Cửa đi một cánh nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT8,55m2
97Cửa sổ lùa hai cánh,nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT26,46m2
98Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT2,16m2
99Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT79,171m2
100Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 (gia công lắp dựng)Chương V của E-HSMT219,68kg
101Gia công hệ khung giàn thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,233tấn
102Lắp dựng hệ khung giàn thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8Chương V của E-HSMT0,233tấn
103Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 3mmChương V của E-HSMT165,679m2
104Cung cấp và lắp đặt Phào nhựa PVCChương V của E-HSMT86md
105Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT21,303m3
106Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,784m3
107Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồiChương V của E-HSMT0,2100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,276tấn
109Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,727tấn
110Lắp vì kèo xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmChương V của E-HSMT0,727tấn
111Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmChương V của E-HSMT1,532tấn
112Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT1,532tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, dày 0,42mm, màu đỏChương V của E-HSMT4,513100m2
114Tôn úp nóc dày 0,42mmChương V của E-HSMT85,564md
115Trát sê nô,, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT165,766m2
116Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT101,182m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT91,763m2
118Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V của E-HSMT131,691m2
119Xây tường chào đỉnh mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,342m3
120Trát tường chào đỉnh mái, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT58,763m2
121Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT12,32m
122Kẻ rãnh lõm 2x1cm vào tường nhàChương V của E-HSMT22,05m
123Sơn tường chào đỉnh mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT58,763m2
124Trần thạch cao khung nổi chịu nướcChương V của E-HSMT24,012m2
125Vách cửa bằng tấm compact, dày 12mm, tay nắm nhôm, đi kèm phụ kiện khác (Bao gồm vật tư và nhân công)Chương V của E-HSMT23,7m2
126Láng nền, sàn nhà vệ sinh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT24,346m2
127Lát đá mặt bệ lavaboChương V của E-HSMT3,746m2
128Gia công khung đỡ bàn đá thép hình L30x30x1,4Chương V của E-HSMT0,014tấn
129Lắp dựng khung đỡ bàn đá thép hình L30x30x1,4Chương V của E-HSMT1,88m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2,5521m2
131Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT6,222100m2
132Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT3,778100m2
133Tủ điện tầng âm tường 16 modul và phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT1hộp
134Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-40A/25KaChương V của E-HSMT5cái
135Lắp đặt Aptomat MCCB 2P-25A/10KaChương V của E-HSMT7cái
136Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6KaChương V của E-HSMT6cái
137Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6KaChương V của E-HSMT7cái
138Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 1,2m, công suất 1x20W bao gồm bóng và mángChương V của E-HSMT2bộ
139Lắp đặt đèn panel Led âm trần, kích thước 60x60cm, công suất 40WChương V của E-HSMT28bộ
140Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đôi, dài 1,2m, công suất 2x20W bao gồm bóng và mángChương V của E-HSMT6bộ
141Lắp đặt đèn downlight led chống ẩm, 1x7WChương V của E-HSMT11bộ
142Lắp đặt đèn led ốp trần loại vuông 1x10WChương V của E-HSMT9bộ
143Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75wChương V của E-HSMT12cái
144Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 340x340mm, công suất 47WChương V của E-HSMT2cái
145Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Chương V của E-HSMT4cái
146Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Chương V của E-HSMT2cái
147Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Chương V của E-HSMT1cái
148Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Chương V của E-HSMT2cái
149Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Đế chống cháy+mặt ổ cắm)Chương V của E-HSMT23cái
150Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nắp chống nước (Đế chống cháy+mặt ổ cắm)Chương V của E-HSMT2cái
151Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x4)mm2Chương V của E-HSMT165m
152Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT150m
153Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT422m
154Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 4mm2Chương V của E-HSMT165m
155Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Chương V của E-HSMT120m
156Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2Chương V của E-HSMT402m
157Ống nhựa ruột gà PVC luồn dây điện chống cháy D25Chương V của E-HSMT150m
158Ống nhựa ruột gà PVC luồn dây điện chống cháy D16Chương V của E-HSMT422m
159Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5mChương V của E-HSMT4cọc
160Thép bản 50x5 tiếp đấtChương V của E-HSMT10m
161Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Chương V của E-HSMT10m
162Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaChương V của E-HSMT1hộp
163Dây đồng trần tiếp địa CU-D16mm2Chương V của E-HSMT15m
164Kéo rải dây đồng trần dưới rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT15m
165Đào móng tiếp địa bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,7361m3
166Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,736m3
167Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mChương V của E-HSMT6cái
168Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5mChương V của E-HSMT3cọc
169Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=16mmChương V của E-HSMT50m
170Thép bản 50x5 tiếp đấtChương V của E-HSMT9m
171Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Chương V của E-HSMT9m
172Bật đỡ dây trên tường thép đường kính 8mm, L=150Chương V của E-HSMT0,474kg
173Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5Chương V của E-HSMT2bộ
174Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 45mmChương V của E-HSMT2cái
175Quả nậm sứChương V của E-HSMT6bộ
176Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaChương V của E-HSMT1hộp
177Đào móng tiếp địa bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,6641m3
178Đắp đất hoàn trả đào móng tiếp địa bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,664m3
179Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2cái
180Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL4Chương V của E-HSMT2bình
181Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT4 loại 8kgChương V của E-HSMT2bình
182Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mmChương V của E-HSMT2hộp
183Đóng cọc tre bể phốt - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,876100m
184Đào móng bể phốt bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,177100m3
185Đào móng bể phốt bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,9611m3
186Đắp đất bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,114100m3
187Ván khuôn bê tông lót móng bể phốtChương V của E-HSMT0,01100m2
188Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,62m3
189Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,108tấn
190Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,033tấn
191Ván khuôn bể phốtChương V của E-HSMT0,033100m2
192Bê tông bể phốt, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,87m3
193Xây bể chứa bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,716m3
194Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT14,227m2
195Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT16,324m2
196Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,113m2
197Quét dung dịch chống thấm bể phốtChương V của E-HSMT33,664m2
198Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể phốtChương V của E-HSMT0,044tấn
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể phốtChương V của E-HSMT0,024100m2
200Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,488m3
201Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT5cái
202Đào móng hố ga bằng thủ - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0411m3
203Ván khuôn bê tông lót móng hố gaChương V của E-HSMT0,005100m2
204Bê tông lót móng hóp ga, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,18m3
205Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT0,008100m2
206Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,269m3
207Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,688m3
208Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,87m2
209Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,001tấn
210Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,014tấn
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaChương V của E-HSMT0,007100m2
212Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 hố gaChương V của E-HSMT0,195m3
213Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT1cái
214Ống HDPE D25Chương V của E-HSMT0,7100 m
215Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10Chương V của E-HSMT0,1100m
216Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10Chương V của E-HSMT0,3100m
217Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10Chương V của E-HSMT0,5100m
218Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mmChương V của E-HSMT1cái
219Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mmChương V của E-HSMT2cái
220Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25mmChương V của E-HSMT1cái
221Lắp đặt tê PP-R D25x25mmChương V của E-HSMT2cái
222Lắp đặt tê PP-R D25x20mmChương V của E-HSMT15cái
223Lắp đặt côn PP-R D50x25mmChương V của E-HSMT1cái
224Lắp đặt côn PP-R D25x20mmChương V của E-HSMT3cái
225Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mmChương V của E-HSMT4cái
226Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mmChương V của E-HSMT10cái
227Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mmChương V của E-HSMT21cái
228Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT3cái
229Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trongChương V của E-HSMT17cái
230Lắp đặt tê PP-R D20mm ren trongChương V của E-HSMT6cái
231Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mmChương V của E-HSMT17cái
232Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiChương V của E-HSMT1cái
233Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiChương V của E-HSMT1cái
234Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2Chương V của E-HSMT0,22100m
235Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2Chương V của E-HSMT0,48100m
236Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm, Class 2Chương V của E-HSMT0,72100m
237Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm, Class 2Chương V của E-HSMT0,06100m
238Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2Chương V của E-HSMT0,1100m
239Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D110mmChương V của E-HSMT6cái
240Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D90mmChương V của E-HSMT5cái
241Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D76mmChương V của E-HSMT3cái
242Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D100x48mmChương V của E-HSMT3cái
243Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D90x76mmChương V của E-HSMT6cái
244Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D90x42mmChương V của E-HSMT4cái
245Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D76x34mmChương V của E-HSMT10cái
246Lắp đặt tê u.PVC 90độ D34mmChương V của E-HSMT10cái
247Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mmChương V của E-HSMT2cái
248Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mmChương V của E-HSMT4cái
249Lắp đặt cút u.PVC 90độ D42mmChương V của E-HSMT4cái
250Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mmChương V của E-HSMT21cái
251Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mmChương V của E-HSMT5cái
252Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D76mmChương V của E-HSMT33cái
253Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D48mmChương V của E-HSMT6cái
254Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mmChương V của E-HSMT6cái
255Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D34mmChương V của E-HSMT10cái
256Lắp đặt côn u.PVC D90x76mmChương V của E-HSMT2cái
257Xi phông PVC D90 (thoát sàn)Chương V của E-HSMT4cái
258Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V của E-HSMT4cái
259Cầu thu nước mưa D76Chương V của E-HSMT12cái
260Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V của E-HSMT6cái
261Lắp nút bịt nhựa D90mmChương V của E-HSMT4cái
262Lắp nút bịt nhựa D48mmChương V của E-HSMT3cái
263Lắp nút bịt nhựa D42mmChương V của E-HSMT4cái
264Nắp bịt thông tắc D110Chương V của E-HSMT1cái
265Nắp bịt thông tắc D90Chương V của E-HSMT2cái
266Gương soi phòng vệ sinh+ khung viền đỡ gươngChương V của E-HSMT2bộ
267Lắp đặt chậu rửa Lavabo+vòi chậu rửaChương V của E-HSMT4bộ
268Lắp đặt xí bệt+vòi xịtChương V của E-HSMT6bộ
269Lắp đặt chậu tiểu nam+van tiểu namChương V của E-HSMT3bộ
270Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT5bộ
271Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT2cái
272Van phao tự động bồn nướcChương V của E-HSMT1cái
273Đồng hồ đo nướcChương V của E-HSMT1cái
274Lắp đặt bể nước đứng Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
B Hạng mục 2: Hạ tầng kỹ thuật
1Đào vét hữu cơ + dọn bằng máy- Cấp đất IChương V của E-HSMT5,721100m3
2Đào vét hữu cơ + dọn cỏ bằng thủ côngChương V của E-HSMT63,5711m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,357100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,357100m3/1km
5Đắp cát san nền bằng máy lu bánh thép ,độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT33,154100m3
6Đắp cát san nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,684100m3
7Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,956100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,132100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,132100m3/1km
10Lát sân gạch terrazzo, kích thước 400x400mm, dày 3cmChương V của E-HSMT843,758m2
11Bê tông nền sân M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT84,376m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT8,438100m2
13Làm khe co giãn mặt sân lát gạch terrazzo bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT27,675m2
14Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,113100m3
15Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,542100m3
16Đào vét hữu cơ nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT28,2391m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,824100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,824100m3/1km
19Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,966100m3
20Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,742100m3
21Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,652100m3
22Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,163100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT0,408100m3
24Đắp cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V của E-HSMT8,15m3
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT54,34m3
26Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT0,231100m2
27Cắt mạch làm khe co dãn đường bê tông chiều dày 20cmChương V của E-HSMT55,4m
28Đánh phẳng mặt đườngChương V của E-HSMT274,66m2
29Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT2,401100m2
30Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT24,01m3
31Lát gạch vỉa hè terrazzo 40x40x3cmChương V của E-HSMT240,11m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT0,327100m2
33Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,616m3
34Ván khuôn móng bó vỉaChương V của E-HSMT0,192100m2
35Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,981m3
36Lắp đặt bó vỉa trên đường thẳngChương V của E-HSMT71,16m
37Lắp đặt bó vỉa trên đường congChương V của E-HSMT25m
38Đào móng bồn hoa bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,0631m3
39Đắp đất móng bồn hoa bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,025100m3
40Bê tông lót móng bó bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,262m3
41Ván khuôn lót móng bó bồn hoaChương V của E-HSMT0,12100m2
42Xây tường bó bồn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75,PCB30Chương V của E-HSMT1,521m3
43Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT18,631m2
44Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT18,631m2
45Đào móng hố trồng cây bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,8541m3
46Đắp đất hố trồng cây bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,022100m3
47Bê tông lót hố trồng cây M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,382m3
48Ván khuôn lót móng hố trồng câyChương V của E-HSMT0,024100m2
49Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,87m3
50Ốp tường hố trồng cây bằng gạch thẻ đỏ 24x6cmChương V của E-HSMT2,999m2
51Cung cấp cây xanh (Cây OSAKA vàng, D10-12cm, H>=3m)Chương V của E-HSMT2cây
52Đào móng hố trồng cây bằng thủ côngChương V của E-HSMT21m3
53Đắp đất màu hố trồng câyChương V của E-HSMT1,314m3
54Đất màu trồng câyChương V của E-HSMT1,314m3
55Trồng cây xanhChương V của E-HSMT2cây
56Vận chuyển cây bằng cơ giớiChương V của E-HSMT2cây
57Bảo dưỡng tưới nước cây xanh sau khi trồngChương V của E-HSMT21cây/90 ngày
58Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT21cây/năm
59Đào móng rãnh, hố ga- Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,176100m3
60Đào móng rãnh, hố ga- Cấp đất IIChương V của E-HSMT13,0641m3
61Đắp cát móng rãnh, hố ga bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,634100m3
62Thi công lớp đá đệm móng rãnh, Đá 2x4Chương V của E-HSMT13,133m3
63Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT17,04m3
64Ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT0,431100m2
65Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT35,771m3
66Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT196,056m2
67Bê tông cổ rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT10,652m3
68Ván khuôn cổ rãnhChương V của E-HSMT1,362100m2
69Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,532tấn
70Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - PCB30Chương V của E-HSMT11,183m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,614100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,79tấn
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V của E-HSMT145cái
74Ống nhựa uPVC D20mm làm lỗ trống tấm đan D20mmChương V của E-HSMT1,437100m
75Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,257100m3
76Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,8571m3
77Đắp cát hố ga bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,118100m3
78Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT1,35m3
79Bê tông đáy hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,555m3
80Ván khuôn đáy hố gaChương V của E-HSMT0,043100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,265tấn
82Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,554m3
83Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT13,382m2
84Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2,PCB30Chương V của E-HSMT1,25m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,024100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,067tấn
87Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmChương V của E-HSMT0,219tấn
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máyChương V của E-HSMT10cái
89Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,291m3
90Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,31100m2
91Nắp ga composite kích thước 850x850mm, đường kính nắp 650mmChương V của E-HSMT5cái
92Lắp dựng cấu kiện ga composite bằng máyChương V của E-HSMT5cái
93Lắp dựng thang thép D20Chương V của E-HSMT0,096tấn
94Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,745m3
95Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,055m3
96Ván khuôn hố ga thuChương V của E-HSMT0,241100m2
97Gia công, lắp đặt thép hố thuChương V của E-HSMT0,164tấn
98Lắp dựng hố ga thu bằng máyChương V của E-HSMT9cái
99Bê tông tạo dốc, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,23m3
100Bê tông chèn cổ hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,15m3
101Ván khuôn chèn nắp gaChương V của E-HSMT0,03100m2
102Vữa xi măng M100 chèn ống PVCChương V của E-HSMT0,099m3
103Nắp ga Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 800x390mmChương V của E-HSMT9cái
104Lắp đặt tấm đan CompositeChương V của E-HSMT91 cấu kiện
105Lắp đặt ống nhựa PVC D160 - Class 2Chương V của E-HSMT0,36100m
106Lắp đặt van ngăn mùiChương V của E-HSMT18cái
107Cắt đường bê tông xi măng hiện trạng dày 20cmChương V của E-HSMT4m
108Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá mặt đường hiện trạng bằng máyChương V của E-HSMT0,864m3
109Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT0,864m3
110Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT0,864m3
111Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT0,864m3
112Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,864m3
113Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,094100m3
114Đào móng móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0441m3
115Đắp cát móng cống bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,052100m3
116Đóng cọc tre móng cống - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,43100m
117Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT1,06m3
118Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,09m3
119Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT2,32m3
120Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm tương đương HL93Chương V của E-HSMT71 đoạn ống
121Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V của E-HSMT12cái
122Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT6mối nối
123Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2Chương V của E-HSMT0,6100m
124Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V của E-HSMT0,48100m
125Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V của E-HSMT12m2
126Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,12100m2
127Gạch không nung 6,5x10,5x22cmChương V của E-HSMT400viên
128Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,41000v
129Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT8cái
130Đào hào cáp bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,41m3
131Đắp đất tận dụng hoàn trả hào cáp bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,4m3
132Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)+E4mm2Chương V của E-HSMT2,92100m
133Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 40/30Chương V của E-HSMT2,62100m
134Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V của E-HSMT111,3m2
135Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT1,113100m2
136Gạch không nung 6,5x10,5x22cmChương V của E-HSMT3.710viên
137Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT3,711000v
138Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT14cái
139Đào hào cáp bằng thủ côngChương V của E-HSMT96,461m3
140Đắp cát tận dụng hoàn trả hào cáp bằng thủ côngChương V của E-HSMT96,46m3
141Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,6481m3
142Bê tông lót móng cột đèn M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,5m3
143Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT3,443m3
144Ván khuôn móng cột đènChương V của E-HSMT0,212100m2
145Đắp đất móng cột đènChương V của E-HSMT10,705m3
146Lắp đặt khung móng cột đèn KT M16x240x240x525Chương V của E-HSMT51 bộ
147Bộ bulong +Ecu M6Chương V của E-HSMT20cái
148Bộ bulong +Ecu M8Chương V của E-HSMT5cái
149Lắp đặt bu lông chân đế móng đèn nấm M10x220Chương V của E-HSMT9bộ
150Cột dèn thép cần đơn liền cần dày 3mm, cao 8mChương V của E-HSMT5cột
151Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m liền cần đơn bằng máyChương V của E-HSMT51 cột
152Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng đường, công suất 120WChương V của E-HSMT5bộ
153Vận chuyển cột đèn, cao Chương V của E-HSMT5cột
154Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT101 đầu cáp
155Lắp cầu đấu dây 60A-500VChương V của E-HSMT5cửa
156Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT5bảng
157Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT5cái
158Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đènChương V của E-HSMT0,45100m
159Ống nhựa ruột gà mềm PVC D16 luồn dây lên đènChương V của E-HSMT45m
160Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 chiều + đế âm chống cháyChương V của E-HSMT5cái
161Làm tiếp địa cho cột đèn L63x63x6mmChương V của E-HSMT51 bộ
162Thép tiếp địa mạ kẽmChương V của E-HSMT8,88kg
163Rải dây thép địaChương V của E-HSMT110 m
164Đào rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,881m3
165Đắp hoàn trả đào rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,88m3
166Lắp đặt đèn nấm cao 0,8m, công suất 20WChương V của E-HSMT9bộ
167Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT181 đầu cáp
168Lắp cầu đấu dây 60A-500VChương V của E-HSMT9cửa
169Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT9bảng
170Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đènChương V của E-HSMT0,135100m
171Ống nhựa ruột gà mềm PVC D16 luồn dây lên đènChương V của E-HSMT13,5m
C Hạng mục 3: Cổng, Tường rào
1Đào móng tường rao bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,079100m3
2Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,9921m3
3Đóng cọc tre móng tường rào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT17,561100m
4Ván khuôn lót móng tường ràoChương V của E-HSMT0,254100m2
5Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT9,789m3
6Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT26,019m3
7Xây móng tưởng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT52,052m3
8Ván khuôn giằng móng tường ràoChương V của E-HSMT0,254100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng tường rào , ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,622tấn
10Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT6,293m3
11Đắp hoàn trả đào móng tường rào bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,804100m3
12Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT14,544m3
13Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,994m3
14Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT0,504100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,354tấn
16Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,998m3
17Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT262,118m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT424,62m
19Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT326,81m2
20Xây cột, trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT11,908m3
21Trát trụ cột tường rào, dày 1,5 cm lần 1, vữa XM M75Chương V của E-HSMT123,429m2
22Trát trụ cột tường rào, dày 1cm lần 2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT31,298m2
23Đắp phào đơn cột, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT54,496m
24Sơn cột, trụ tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT147,168m2
25Lắp đặt lan can hàng rào hoa sắt bằng thép hộp 50x50 và thép đặc 14x14mm, cao 1,85m (gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng)Chương V của E-HSMT80,31md
26Đào móng cổng bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,9921m3
27Đào móng cổng bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,089100m3
28Ván khuôn lót móng cổngChương V của E-HSMT0,036100m2
29Bê tông lót móng cổng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,893m3
30Bê tông móng cổng M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,655m3
31Ván khuôn móng cổngChương V của E-HSMT0,096100m2
32Lắp dựng cốt thép móng cổng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,047tấn
33Lắp dựng cốt thép móng cổng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,106tấn
34Ván khuôn cột, trụ cổngChương V của E-HSMT0,179100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,014tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,077tấn
37Bê tông cột, trụ, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,981m3
38Đắp hoàn trả đào móng cổng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,074100m3
39Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,419m3
40Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT37,881m2
41Kẻ rãnh lõm 3x1cm vào cộtChương V của E-HSMT80,08m
42Sơn cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT39,483m2
43Lắp đặt cổng chính bằng thép hộp 100x50 và thép đặc 16x16 (Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng)Chương V của E-HSMT1bộ
44Lắp đặt cổng phụ bằng thép bằng thép hộp 100x50 và thép đặc 16x16 (Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng)Chương V của E-HSMT1bộ
45Lắp đặt cổng phụ bằng thépbằng thép hộp 100x50 và thép đặc 16x16 (Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng)Chương V của E-HSMT1bộ
D Hạng mục 4: Thiết bị
1Bục tượng Bác Hồ: chất liệu gỗ công nghiệp, sơn PU, kích thước: 800x600x1200mmChương V của E-HSMT1bộ
2Tượng bác hồ: Thạch cao, kích thước: 800x800mmChương V của E-HSMT1bộ
3Bục phát biểu: Gỗ công nghiệp, sơn PU, kích thước: 1200x800x600mmChương V của E-HSMT1bộ
4Bàn làm việc: Chất liệu gỗ công nghiệp, sơn PU, kích thước: 1800x700x750mmChương V của E-HSMT4cái
5Bàn làm việc: Chất liệu gỗ công nghiệp, sơn PU, kích thước: 2400x700x750mmChương V của E-HSMT2cái
6Ghế gấp hội trường (Kích thước: L440xW470xH1010mm, Chất liệu khung inox, đệm tựa mút bọc giả da)Chương V của E-HSMT170cái
7Phông rèm sân khấu màu rêu: Vải dệtChương V của E-HSMT72m2
8Phông rèm sân khấu màu đỏ cờ: Vải dệtChương V của E-HSMT6,4m2
9Loa treo tường Công suất: 300/600WChương V của E-HSMT4cái
10Micro không dây 1 đầu thu, 2 microChương V của E-HSMT1cái
11Vang số chỉnh cơChương V của E-HSMT1cái
12Micro cổ ngỗngChương V của E-HSMT1cái
13Ngôi sao vàng năm cánh: chất liệu: Mêca, kích thước: 800x800mmChương V của E-HSMT1cái
14Búa liềm: chất liệu: Mêca, kích thước: 800x800mmChương V của E-HSMT1cái
15Bảng khẩu hiệu "Đảng Cộng Sản Việt Nam quanh vinh muôn năm": chất liệu vải bạt in chữ, khung thép hộp mạ kẽm 20x20mm, kích thước: 5500x500mmChương V của E-HSMT9,02m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.116.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉhuy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương)53
2 Cán bộ phụtrách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác32
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất 2
2 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7 kW2
3 Máy đầm bàn Công suất >= 1 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng: 70 kg1
6 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5kW1
7 Máy đào Dung tích 1
8 Máy trộn bê tông Dung tích 2
9 Máy trộn vữa Dung tích 1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
11 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng 1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->