Gói thầu: Cải tạo kho sách nhà K5 và tầng 2,3 nhà K6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541446-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Luật Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo kho sách nhà K5 và tầng 2,3 nhà K6
Số hiệu KHLCNT 20220541313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp ĐHLHN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 15:26:00 đến ngày 2022-05-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 494,016,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự công trình dân dụng, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;-Có bằng đại học kèm theo;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Luật Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cải tạo kho sách nhà K5 và tầng 2,3 nhà K6
Cải tạo kho sách nhà K5 và tầng 2,3 nhà K6
25 Ngày
E-CDNT 3 Thu sự nghiệp ĐHLHN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật Hà Nội Địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống đa - Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam;


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật Hà Nội , địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Hà Nội Địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống đa - Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh) - Bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ còn hiệu lực - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. -Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận...
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Hà Nội Địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống đa - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 87 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống đa - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị: 04.3835.0900; 87 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống đa - Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Luật Hà Nội; Địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống đa - Hà Nội Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO XÂY DỰNG NHÀ K6
1Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao66,78
2Tháo dỡ cửa, bằng thủ công22,33
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép12,55m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn16,8m
5Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ17,57
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa sắt xếp2,4618tấn
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm3,0855
8Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm4,7735
9Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép1,4502
10Tháo dỡ bảng quảng cáo treo ngoài nhà tầng 1, tầng 2, biển hiệu quảng cáo trong nhà, tháo dỡ ốp cột bằng tấm nhựa, tháo hệ thống hút khói bếp, quạt thông gió, banner trang trí...4công
11Tháo quạt trần, tháo cánh quạt, chuyển về kho21cái
12Tháo đèn tuýp 3 máng, chuyển về kho9cái
13Chuyển cánh cửa gỗ về kho.15cánh
14vận chuyển, phá nhỏ các hoa sắt cửa sổ, cửa nhôm kính, cốt thép sau phá dỡ, cửa sắt, dụng cụ bếp về địa điểm tập kết để thanh lý3công
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công27,12
16Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1114,52
17Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất19,9245
18Vận chuyển phế thải các loại (theo QĐ 54/2016 UBND )19,7445m3
19Xây tường thẳng bằng gạch, vữa xi măng mác 756,7735
20Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75180,245
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 7537,2575
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 756,195
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 755,157
24Thay máng nước inox, phụ kiện42,5m
25láng nền dày 10cm khe tiếp giáp giữa cầu thang và nhà ăn4,8m2
26bóc đề can các cửa kính tầng 3, dọn dẹp vệ sinh5Công
B SỬA CHỮA NHÀ KHO SÁCH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ68,28
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 8,64
3Tháo dỡ kết cấu thép, cột thép4,5tấn
4Tôn nền kho sách0,1741100m³
5Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 1507,5545
6Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 7580,42
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, 220cm, vữa xi măng mác 751,9624
8Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M7580,335
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ362,526
10Gia công lắp đặt tường kho sách bằng tấm panel xốp dày 5cm43,51m2
11Lợp mái tôn kho sách khu nhà xe, hành lang, bao gồm cả vì kèo, xà gồ, máng thu nước, tôn lợp 0,45ly54,55m2
12tường chắn bằng tôn dày 0,45ly, khung xương thép hộp19,17m2
13Gia công lắp đặt cửa đi, cửa sổ bằng sắt14,2m2
14Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ, khung bao che6,68m2
15sơn tay vịn cầu thang lên tầng 26m
16Làm đường dốc lên xuống, hố ga thu nước1gói
17sửa chữa bậc cầu thang ganito, vệ sinh sau khi thi công6Công
18thay máng tôn thu nước tầng 2 máng 30020m
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ K6
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa2bộ
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính phòng vệ sinh nữ7,6
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm0,52100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,16100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,2100m
14Lắp đặt van ren đường kính 67mm2cái
15Lắp đặt van ren đường kính 32mm1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm1cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mm, chiều dày 5,8mm2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm6cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm9cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm3cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm1cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm4cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm5cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm4cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm2cái
28Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm2cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm6cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm7cái
31Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm7cái
32Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện10,7604m2
33Cửa đi 1 cánh nhôm kính d4 nhà vệ sinh tầng 3 nhôm hệ Việt Pháp kính mờ 6.38 phụ kiện (số 02.2.2021/CBGVL-SXD STT252)3,36m2
34Thay điều khiển quạt trần, móc treo12Cái
35Lắp đặt quạt điện - quạt trần6cái
36Sửa chữa đường điện, đèn tuýp5Công
37lắp mới đèn chiếu sáng cầu thang loại đèn 170x220 rạng đông7Cái
38Thay tấm trần thạch cao loại 600x60030tấm
39Sơn tay vịn cầu thang nhà K626,4m
40Sơn cửa gỗ22,97m2
41Lát đá bậc tam cấp9,9m
42Sửa chữa bậc thang ganito bị vỡ13bậc
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm21hộp
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm21hộp
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm21hộp
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm21hộp
47Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A1cái
48Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A3cái
49Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A2cái
50Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A1cái
51Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A1cái
52Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm60m
53Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm4m
54Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2190m
55Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm233m
56Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm233m
57Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm210m
58Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm26m
59Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2120m
60Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 13cái
61Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 25cái
D PHẦN ĐIỆN CHO NHÀ KHO SÁCH
1Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần3cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng10bộ
3Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường3cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm63m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm111,2m
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm220m
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2106m
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2138,2m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm24hộp
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi8cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 33cái
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 21cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,39100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự công trình dân dụng, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;-Có bằng đại học kèm theo;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tương tự gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy trộn bê tông 250l - 500l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->