Gói thầu: Gói thầu số 7-Sửa chữa mở rộng trụ sở và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530900-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7-Sửa chữa mở rộng trụ sở và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 11:48:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,165,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công trình Trụ sở làm việc hoặc trường học và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc hoặc bê tông cốp pha |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn hoặc cốt thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu), phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu), phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu), phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Coppha nhựa hoặc thép:m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 17-Giàn giáo thép: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7-Sửa chữa mở rộng trụ sở và các hạng mục phụ Trụ sở UBND xã Vĩnh Thới 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522
Số fax: 02773 848 081
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 7,32 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 8,67 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,72 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600) | 26,76 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 8,93 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,6848 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,8 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ lan can | 5,88 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,013 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 14,19 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 154,0648 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 95,679 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,679 | 1m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 1,9426 | m2 | |
| 15 | Sơn PU lan can cầu thang | 1,9426 | m2 | |
| 16 | Đục nhám mặt tường | 46,83 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (đá chẻ) | 48,83 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,913 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,208 | m3 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 11,04 | m2 | |
| 21 | Cung cấp chất chống thấm 5kg/m3 vữa | 1,104 | kg | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 108,56 | m2 | |
| 23 | Đục nhám mặt tường | 7,54 | m2 | |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450) | 7,54 | m2 | |
| 25 | Vệ sinh ô văng hiện trạng | 97,52 | m2 | |
| 26 | Xử lý chống dột mái hiện trạng (bao gồm vật liệu, nhân công) | 293,247 | m2 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1392 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0348 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0079 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0179 | tấn | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2501 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,15 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,842 | m2 | |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 3,48 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 2,1 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 1,31 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,4 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 15,15 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 33,842 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần | 6,89 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,732 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,15 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 239,859 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 986,654 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,3 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 344,998 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 71,9577 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 197,3308 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài | 14,19 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 269,2885 | m2 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 14,19 | m2 | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 74,604 | m2 | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 87,3764 | m2 | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox | 116,3216 | m2 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 10,0639 | m3 | |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tháo dỡ) | 35 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần (tháo dỡ) | 16 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc (tháo dỡ) | 22 | cái | |
| 59 | Lắp đặt MCCB 2P-75A (tháo dỡ) | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt MCCB 2P-50A (tháo dỡ) | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P-16A (tháo dỡ) | 18 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (tháo dỡ) | 20 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi (tháo dỡ) | 37 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2(tháo dỡ) | 230 | m | |
| 65 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 (tháo dỡ) | 140 | m | |
| 66 | Lắp đặt cáp CV 1x6mm2 (tháo dỡ) | 68 | m | |
| 67 | Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 15x10mm (tháo dỡ) | 370 | m | |
| 68 | Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 30x14mm (tháo dỡ) | 68 | m | |
| 69 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x200 (tháo dỡ) | 2 | hộp | |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA, MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC (KHỐI MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8618 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5052 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,967 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,967 | m3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 7,724 | 100m | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 36 | 1 mối nối | |
| 7 | Cung cấp thép tấm dày 8mm (nối cọc) | 406,9 | kg | |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 48,0759 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,125 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,862 | 100m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0962 | 100m3 | |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 4,999 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,9364 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,7825 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8192 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,428 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,8228 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,5518 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 38,4672 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20,0222 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0904 | m3 | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2582 | m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,819 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 13 | cái | |
| 25 | Gia công kết cấu thép tấm đầu cọc | 0,7245 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,507 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 5,192 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0533 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,4379 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0712 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,6154 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,2966 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4086 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2482 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,9222 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,412 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,0685 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1706 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2942 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0449 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,0579 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,6238 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,2241 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,342 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3054 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,4208 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,9343 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0809 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0568 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2747 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0603 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mm | 0,0056 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm | 0,0231 | tấn | |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mm | 0,0732 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0074 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0685 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0857 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1241 | tấn | |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0644 | tấn | |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0644 | tấn | |
| 61 | Cung cấp thép STK đường kính 42mm | 24,53 | kg | |
| 62 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 33,9 | kg | |
| 63 | Cung cấp thép L40x40x4mm | 6 | kg | |
| 64 | Cung cấp bulong M12x200mm | 48 | Bộ | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9081 | tấn | |
| 66 | Cung cấp thép H25x50x1,8mm | 230 | kg | |
| 67 | Thép C45x100x2mm mạ kẽm | 225,28 | Mét | |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0415 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn móng cột | 0,6648 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,7918 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,3682 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,221 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,5858 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5512 | 100m2 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,5517 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5485 | m3 | |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,1 | m3 | |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5172 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 27,9363 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 42,0594 | m3 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 154,595 | m2 | |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 53,7257 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 95,579 | m2 | |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 80,115 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 140,78 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 79,68 | m2 | |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 35,4354 | m2 | |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 29,985 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 255,43 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 767,7768 | m2 | |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,944 | m2 | |
| 92 | Cung cấp chất chống thấm sê nô (5kg/m3 vữa) | 1,6183 | m3 | |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 53,944 | m2 | |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 388,55 | m | |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600) | 265,3735 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm) | 65,742 | m2 | |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 2,67 | m2 | |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 21,0703 | m2 | |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450) | 148,68 | m2 | |
| 100 | Lắp đặt ống inox đường kính 32x1,0mm | 0,0495 | 100m | |
| 101 | Cung cấp ống inox đường kính 32x1,0mm | 4,059 | kg | |
| 102 | Cung cấp lan can inox + phụ kiện | 8,6106 | m2 | |
| 103 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | 9,39 | m | |
| 104 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | 3,1152 | m2 | |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt trụ lan can gỗ căm xe đường kính 100mm | 1 | Trụ | |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 2,2822 | 100m2 | |
| 107 | Tole phẳng úp nóc dày 4,5 dem | 24,7902 | m2 | |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 0,4362 | 100m2 | |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) | 40,7742 | m2 | |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600, khung mạ kẽm + phụ kiện | 152,2 | m2 | |
| 111 | Kẽ ron hình bán nguyệt | 1,1925 | m2 | |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 44,225 | m2 | |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 48,7 | m2 | |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox | 52,3144 | m2 | |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 5,4 | m2 | |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ 700, lamri nhôm + phụ kiện | 1,8 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 255,43 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 646,18 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần | 365,2894 | m2 | |
| 120 | Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần | 304,6057 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 950,7857 | m2 | |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 620,7194 | m2 | |
| 123 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | 11 | cái | |
| 124 | Lắp đặt lavabo sứ | 7 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | 9 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 9 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 9 | cái | |
| 129 | Lắp đặt tê inox | 9 | cái | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 9 | cái | |
| 131 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 7 | cái | |
| 132 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 7 | cái | |
| 133 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 137 | Lắp đặt van nhựa đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 114x3,8mm | 0,265 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 34x2,0mm | 0,09 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 60x2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 11 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tứ thông giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 24 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mm | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mm | 6 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 90x2,9mm | 0,94 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê STK đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 156 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0029 | 100m3 | |
| 157 | Thi công tầng lọc lớp than củi | 0,0014 | 100m3 | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 34x2,0mm | 0,485 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 27x1,8mm | 0,2 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 21x1,6mm | 0,505 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt co 90nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 162 | Lắp đặt co 90nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 163 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 42 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt đèn led tube T8 dài 1,2m (CS 2x18W) | 61 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt đèn led tube T8, dài 1,2m (CS 1x18W) | 10 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt đèn led ốp trần đường kính 320x80mm | 36 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt, công suất 2,2W | 2 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt, công suất 2,2W | 36 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt đèn led khẩn cấp, công suất 2,0W | 28 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | 34 | cái | |
| 174 | Lắp đặt hộp + mặt | 24 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 7 | cái | |
| 176 | Lắp đặt MCCB 3P-125A (Icu=42kA) | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt MCCB 3P-75A (Icu=42kA) | 3 | cái | |
| 178 | Lắp đặt MCCB 3P-75A (Icu=85kA) | 3 | cái | |
| 179 | Lắp đặt MCCB 3P-60A (Icu=85kA) | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt MCCB 2P-50A (Icu=85kA) | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt ELCB 4P-75A (Icu=37kA) | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-20A (Icu=10kA) | 7 | cái | |
| 183 | Lắp đặt hộp + mặt | 7 | hộp | |
| 184 | Lắp đặt MCB 2P-16A (Icu=10kA) | 27 | cái | |
| 185 | Lắp đặt hộp + mặt | 27 | hộp | |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P-10A (Icu=10kA) | 6 | cái | |
| 187 | Lắp đặt hộp + mặt | 6 | hộp | |
| 188 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 15 | cái | |
| 189 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc | 15 | hộp | |
| 190 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 13 | cái | |
| 191 | Lắp đặt hộp + mặt | 13 | hộp | |
| 192 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 11 | cái | |
| 193 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc | 11 | hộp | |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 80 | cái | |
| 195 | Lắp đặt hộp + mặt | 80 | hộp | |
| 196 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | 2.447 | m | |
| 197 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | 1.789 | m | |
| 198 | Lắp đặt cáp CV 1x6mm2 | 378 | m | |
| 199 | Lắp đặt cáp CV 1x16mm2 | 200 | m | |
| 200 | Lắp đặt cáp CV 1x25mm2 | 161 | m | |
| 201 | Lắp đặt cáp CV 1x35mm2 | 152 | m | |
| 202 | Lắp đặt cáp CV 1x50mm2 | 120 | m | |
| 203 | Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 15x10mm | 500 | m | |
| 204 | Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 30x14mm | 40 | m | |
| 205 | Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 39x18mm | 200 | m | |
| 206 | Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 60x22mm | 254 | m | |
| 207 | Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 60x40mm | 38 | m | |
| 208 | Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 80x60mm | 28 | m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | 0,63 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mm | 70 | hộp | |
| 211 | Lắp đặt hộp nối dây điện 110x110x80mm | 22 | hộp | |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loại | 64 | Cái | |
| 213 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | 5 | cọc | |
| 214 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 4 | m | |
| 215 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 13 | m | |
| 216 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,16 | 1m3 | |
| 217 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0416 | 100m3 | |
| 218 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 700x600x200 | 2 | hộp | |
| 219 | Cung cấp khung đỡ dàn nóng | 7 | Bộ | |
| 220 | Cung cấp ống ga đồng đường kính 6,35mm + bảo ôn ống | 44 | mét | |
| 221 | Cung cấp ống ga đồng đường kính 12,7mm + bảo ôn ống | 44 | mét | |
| 222 | Lắp đặt sứ các loại (sứ ống chỉ) | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt Rack 4 | 2 | Bộ | |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt Bulong 16x250 + lông đền vuông | 4 | Bộ | |
| 225 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2Ah | 1 | Bộ | |
| 227 | Lắp đặt đầu báo cháy (khói) | 5,3 | 10 đầu | |
| 228 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp | 0,8 | 5 chuông | |
| 229 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | 10 | Bộ | |
| 231 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | 10 | Bộ | |
| 232 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1mm2 | 560 | m | |
| 233 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 152 | m | |
| 234 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2 | 10 | m | |
| 235 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 1 | cái | |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | 10 | Bộ | |
| 237 | Lắp đặt tủ Rack 32U | 1 | hộp | |
| 238 | Lắp đặt Switch 24 Port | 2 | hộp | |
| 239 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | 1.114 | m | |
| 240 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | 10 | m | |
| 241 | Lắp đặt cắt lọc sét 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 242 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | 5 | m | |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt bản đồng tiếp địa 130x40mm | 10 | Mét | |
| 244 | Lắp đặt thiết bị cắt sét PNETR6 | 33 | cái | |
| 245 | Lắp đặt outlet mạng RJ45, hộp + mặt | 33 | hộp | |
| 246 | Lắp đặt thiết bị phát Wifi | 4 | cái | |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy cáp mạng CAT 6 | 33 | Sợi | |
| 248 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5mm2 | 529 | m | |
| 249 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11, hộp + mặt | 14 | hộp | |
| 250 | Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 20x2 | 1 | hộp | |
| 251 | Lắp đặt CB 2P-16A | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt hộp + mặt | 1 | hộp | |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2097 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1526 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0745 | 100m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 0,7859 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cọc đá 100x100x1200) | 1,08 | 100m | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8267 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,3754 | m3 | |
| 11 | Xoa nền bằng máy | 62,906 | m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,68 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,128 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,06 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,168 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,0261 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,164 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0295 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0653 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0405 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1842 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,1927 | tấn | |
| 23 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 53,3 | kg | |
| 24 | Cung cấp bu lông M14x450 | 40 | Bộ | |
| 25 | Cung cấp thép ống STK Ø90x2mm | 106,43 | kg | |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1597 | tấn | |
| 27 | Lắp cột thép các loại | 0,1597 | tấn | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5138 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 5,4084 | m2 | |
| 30 | Cung cấp thép ống STK Ø34x2mm | 80,05 | kg | |
| 31 | Cung cấp thép ống STK Ø21x2mm | 39,18 | kg | |
| 32 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | 20,74 | kg | |
| 33 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 4,71 | kg | |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1447 | tấn | |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1447 | tấn | |
| 36 | Gia công giằng mái thép | 0,2972 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,2972 | tấn | |
| 38 | Cung cấp thép H20x40x2mm | 297,2 | kg | |
| 39 | Cung cấp thép hộp 30x60x2mm | 441,4 | kg | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4414 | tấn | |
| 41 | Cung cấp bulong M10x50 | 110 | Bộ | |
| 42 | Lợp mái tôn sóng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem | 1,0049 | 100m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,9663 | 1m2 | |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,2518 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,124 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,9315 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,2474 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,07 | 100m2 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 0,501 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 38 | cái | |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mm | 0,0399 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm | 0,085 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6711 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,711 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,414 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 250x11,9mm | 0,17 | 100m | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3345 | 100m3 | |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 1,0345 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,676 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,2 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,1905 | tấn | |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 0,9 | 10m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công trình Trụ sở làm việc hoặc trường học và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Thợ nề hoặc kỹ thuật xây dựng | 7 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 6 | Thợ mộc hoặc bê tông cốp pha | 3 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ hàn hoặc cốt thép | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ điện | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 9 | Thợ nước | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 10 | Thợ sơn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu), phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tải | ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu), phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | cần trục ô tô phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu), phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 16 | Coppha nhựa hoặc thép:m2 | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 100 |
| 17 | Giàn giáo thép: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi