Gói thầu: Sửa chữa điều hòa phòng máy chủ 924, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa điều hòa các đơn vị trong trường năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547539-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Tên gói thầu Sửa chữa điều hòa phòng máy chủ 924, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa điều hòa các đơn vị trong trường năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220547331
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên, từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:25:00 đến ngày 2022-06-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,474,258,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 442.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.064.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (hoặc phụ trách chính)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ tháng 01/2019 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách quản lý thi công hoặc lắp đặt hệ thống điều hòa không không tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử hoặc nhiệt lạnh- Chứng chỉ đào tạo từ hãng sản xuất thiết bị điều hòa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ đào tạo nghề- Được đào tạo thi công lắp đặt điện hoặc điều hòa
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường đại học Bách khoa Hà Nội
E-CDNT 1.2 Sửa chữa điều hòa phòng máy chủ 924, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa điều hòa các đơn vị trong trường năm 2022
Sửa chữa điều hòa phòng máy chủ 924, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa điều hòa các đơn vị trong trường năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên, từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Phương Đông Holding. - Đơn vị thẩm báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Green House; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: tổ lập hồ sơ, tổ thẩm định Trường đại học Bách khoa Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Chuyên gia, tổ thẩm định Trường đại học Bách khoa Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường đại học Bách khoa Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;


E-CDNT 10.7
Theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp các hồ sơ theo quy định luật đấu thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Phòng 301, Nhà C1, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Cơ sở vật chất Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Phòng 301, Nhà C1, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HẠNG MỤC SỬA CHỮA: 0 0.0 0
2 Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa phòng máy chủ 924 thư viện Tạ Quang Bửu: 0 0.0 0
3 Thay máy nén điều hòa trung tâm Toshiba SMMSi Model: MMY-MAP1604T8P Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
4 Thay bo mạch máy nén Toshiba SMMSi model MMY-MAP1604T8P Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 3
5 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 45.0kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 2
6 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 6
7 Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 89
8 Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT công 1
9 Nạp gas bổ sung R410 máy nén Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 11
10 Thay thế 02 điều hòa bằng máy cũ tái sử dụng và bảo trì, bảo dưỡng các điều hòa trung tậm Mạng hông tin: 0 0.0 0
11 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 2
12 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 2
13 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100m 0,15
14 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100m 0,15
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100m 0,15
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100m 0,15
17 Vận chuyển máy cũ về kho Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT công 1
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 30
19 Bổ sung gas R410A máy nén Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 11
20 Sửa chữa điều hòa trung tâm tại các giảng đường: 0 0.0 0
21 Khu D3, D3-5, D5: 0 0.0 0
22 Thay máy nén Toshiba SMMSe Model: MMY-MAP2206T8P cho tổ máy nhà D3 Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 2
23 Bổ sung gas R410A máy nén Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 11
24 Thay vòng bi dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 45
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 22
26 Nhà TC: 0 0.0 0
27 Thay vòng bi dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 25
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 15
29 Nhà D6: 0 0.0 0
30 Thay vòng bi dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 3
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 2
32 Nhà D9: 0 0.0 0
33 Thay vòng bi dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 21
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 9
35 Điều hòa cục bộ: 0 0.0 0
36 Thay thế tụ quạt dàn nóng Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 60
37 Thay thế quạt dàn nóng Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 15
38 Thay thế bo mạch máy điều hòa hai cục Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 12
39 Thay khở động từ 3 pha 32A LS Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 1
40 Thay lốc máy điều hòa 48.000BTU/h Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 1
41 HẠNG MỤC BẢO DƯỠNG: 0 0.0 0
42 Khu D3, D3-5, D5: 0 0.0 0
43 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 45.0kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 14
44 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 50.4kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 1
45 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 56.0kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 5
46 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 61.5kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 2
47 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 82
48 Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 2.130
49 Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT công 4
50 Khu TC: 0 0.0 0
51 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 40.0kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 1
52 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 45.0kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 6
53 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 61.5kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 8
54 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 61
55 Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 1.130
56 Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT công 6
57 Khu D6: 0 0.0 0
58 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 45.0kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 2
59 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 40,0kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 1
60 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 8
61 Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 330
62 Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT công 2
63 Khu D9: 0 0.0 0
64 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 45,0kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 3
65 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 61,5kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 6
66 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 42
67 Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 1.130
68 Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT công 4
69 Phòng đọc 419 thư viện Tạ Quang Bửu: 0 0.0 0
70 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 40.0kW Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 2
71 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 5
72 Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 150
73 Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT công 1
74 Phòng đọc 411 thư viện Tạ Quang Bửu: 0 0.0 0
75 Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 14HP Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 5
76 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 10
77 Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 300
78 Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT công 7
79 Điều hòa phòng hội thảo B1: 0 0.0 0
80 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn nóng điều hòa tổ 5HP Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 7
81 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 7
82 Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 210
83 Điều hòa phòng 302 C1: 0 0.0 0
84 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn nóng điều hòa tổ 100.000btu/h Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 2
85 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 4
86 Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 120
87 Điều hòa phòng hội thảo C2: 0 0.0 0
88 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn nóng điều hòa tổ 10HP Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 6
89 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 12
90 Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 180
91 Điều hòa hội trường C2: 0 0.0 0
92 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn nóng điều hòa tổ 10HP (còn 05 tổ máy hoạt động) Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tổ 6
93 Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 25
94 Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn, thoát nước ngưng máy điều hòa từ tầng mái xuống các dàn lạnh Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT gói 1
95 Điều hòa casset phòng CCPR, tầng 4,5 nhà D9, tầng 1 đến tầng 5 D8: 0 0.0 0
96 Nhà D8 52 máy, D9 33 máy, CCPR 4 máy Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 89
97 Hệ thống điều hòa cục bộ: 0 0.0 0
98 Nhà D3: 0 0.0 0
99 Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12.000Btu đến 18.000 BTU Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 6
100 Nhà D4: 0 0.0 0
101 Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12.000Btu đến 18.000 BTU Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 60
102 Nhà D6: 0 0.0 0
103 Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12.000Btu đến 18.000 BTU Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 49
104 Nhà D7: 0 0.0 0
105 Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12.000Btu đến 18.000 BTU Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 86
106 Nhà C1: 0 0.0 0
107 Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12.000Btu đến 18.000Btu Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 86
108 Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa cây Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 4
109 Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa âm trần Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 5
110 Nhà C2: 0 0.0 0
111 Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12.000Btu đến 18.000 BTU Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 18
112 Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa cây Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 3
113 Nhà C3 - C3,4: 0 0.0 0
114 Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12.000Btu đến 18.000 BTU Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 8
115 Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa âm trần Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 3
116 Nhà Khách và TT phục vụ: 0 0.0 0
117 Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12.000Btu đến 18.000 BTU Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 24
118 Bảo dưỡng điều hòa Big Data Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy 6
119 Bổ sung gas R22 Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 55
120 Bổ sung gas R410A Đáp ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 28
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 442.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 442.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.064.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (hoặc phụ trách chính) 1 Từ tháng 01/2019 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách quản lý thi công hoặc lắp đặt hệ thống điều hòa không không tương tự.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử hoặc nhiệt lạnh- Chứng chỉ đào tạo từ hãng sản xuất thiết bị điều hòa.32
3 Cán bộ thi công 9 - Chứng chỉ đào tạo nghề- Được đào tạo thi công lắp đặt điện hoặc điều hòa22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->