Gói thầu: Cải tạo nhà để xe máy trụ sở làm việc Công an tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà để xe máy trụ sở làm việc Công an tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503870 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 07:41:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nhà để xe máy trụ sở làm việc Công an tỉnh Bắc Ninh Cải tạo nhà để xe máy trụ sở làm việc Công an tỉnh Bắc Ninh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | "Không yêu cầu" |
| E-CDNT 15.2 | Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2021; tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực tiễn nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021); Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề, các chứng nhận có liên quan khác, bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu; (bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: 14 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: 14 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: 14 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 069.2609.206 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: 14 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 069.2609.206 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V | 100m2 | 4,3066 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | tấn | 2,7262 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V | tấn | 0,4046 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | m2 | 404,76 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | m3 | 9,3516 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | m3 | 0,8646 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V | 100m3 | 0,4913 | |
| 8 | Cắt tỉa cành cây, rễ cây, nạo vét rãnh thoát nước | Chương V | công | 10 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | m3 | 31,0442 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | m3 | 31,0442 | |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V | tấn | 3,131 | |
| 12 | Vận chuyển cột+vì kèo+xà gồ nhà để xe phá dỡ đến kho bãi | Chương V | chuyến | 2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 1m3 | 5,3928 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | m3 | 1,7977 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | m3 | 0,642 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 100m2 | 0,215 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V | m3 | 2,7 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | tấn | 0,0084 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Vận dụng tính VLP, NC, MM) | Chương V | tấn | 0,0188 | |
| 20 | Bu lông M12, L=500mm | Chương V | cái | 72 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 100m3 | 0,5952 | |
| 22 | Dải nilong lót sân | Chương V | m2 | 297,6 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V | m3 | 29,76 | |
| 24 | Đánh bóng bề mặt nền nhà xe | Chương V | m2 | 297,6 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | m3 | 0,5544 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | m2 | 11,736 | |
| 27 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 2 mm làm cột nhà xe (CBG số 03/CBGVLXD-LS ngày 17/3/2022 Bắc Giang) Hệ số hao hụt theo ĐM 1329 là 1,025 | Chương V | kg | 212,216 | |
| 28 | Mua thép tấm dày 10mm làm thép bản mã, gia xường chân cột, đỉnh cột (CBG số 03/CBGVLXD-LS ngày 17/3/2022 Bắc Giang). Hệ số hao hụt theo ĐM 1329 là 1,025 | Chương V | kg | 90,5177 | |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình (Vận dụng tính NC, MM, VLP) | Chương V | tấn | 0,2954 | |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Chương V | tấn | 0,2954 | |
| 31 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 2 mm làm vì kèo nhà xe (CBG số 03/CBGVLXD-LS ngày 17/3/2022 Bắc Giang) Hệ số hao hụt theo ĐM 1329 là 1,025 | Chương V | kg | 338,332 | |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Vận dụng tính NC, MM, VLP) | Chương V | tấn | 0,3301 | |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | tấn | 0,3301 | |
| 34 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 2 mm làm xà gồ nhà xe (CBG số 03/CBGVLXD-LS ngày 17/3/2022 Bắc Giang) Hệ số hao hụt theo ĐM 1329 là 1,025 | Chương V | kg | 972,192 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính NC, MM, VLP) | Chương V | tấn | 0,9485 | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | tấn | 0,9485 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 100m2 | 3,0876 | |
| 38 | Tấm tôn ốp sườn, nóc, máng nước dày 0,42mm | Chương V | m | 90,4 | |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | bộ | 5 | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | cái | 2 | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | m | 80 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V | m | 80 | |
| 43 | Cầu chắn rác inox 304 D90 | Chương V | cái | 5 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V | 100m | 0,15 | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V | cái | 15 | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 100m3 | 0,44 | |
| 47 | Dải nilong lót sân | Chương V | m2 | 220 | |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V | m3 | 22 | |
| 49 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | m2 | 220 | |
| 50 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V | cấu kiện | 20 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | m3 | 1,7512 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 100m2 | 0,1184 | |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | tấn | 0,195 | |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | m3 | 2,22 | |
| 55 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Chương V | 1cấu kiện | 37 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | m2 | 38,736 | |
| 57 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | m2 | 16,65 | |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V | 100m3 | 0,07 | |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | m3 | 2,24 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | m3 | 6,93 | |
| 61 | Vạch kẻ chỗ đỗ ô tô, xe máy bằng sơn epoxy (Đơn giá trọn gói bao gồm nhân công, máy móc, vật liệu) | Chương V | m | 220 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi