Gói thầu: Xét nghiệm nước sạch các chỉ tiêu B của 15 nhà máy nước thuộc Công ty CP nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xét nghiệm nước sạch các chỉ tiêu B của 15 nhà máy nước thuộc Công ty CP nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510294 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT tỉnh Nam Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 10:26:00 đến ngày 2022-06-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.062.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xét nghiệm môi trường nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.924.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm Hợp đồng (Phụ trách kỹ thuật chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm hợp đồng, đề tài, nhiệm vụ trong các gói thầu về xét nghiệm môi trường nước từ 2019 đến nay là: ≥ 02 hợp đồng.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:* 01 người: - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về sinh học.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia kỹ thuật của nhà thầu trong các gói thầu về xét nghiệm môi trường nước từ 2019 đến nay là: ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự) *01 người: - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia kỹ thuật của nhà thầu trong các gói thầu về xét nghiệm môi trường nước từ 2019 đến nay là: ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: * 01 người: - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chuyên ngành về sinh học.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động) * 04 người: - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên; - Có chuyên ngành về thí nghiệm, lấy mẫu hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xét nghiệm nước sạch các chỉ tiêu B của 15 nhà máy nước thuộc Công ty CP nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Xét nghiệm nước sạch các chỉ tiêu B của 15 nhà máy nước 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập. - Có quyết định công nhận Phòng thí nghiệm (Vilas) do cơ quan Nhà nước ban hành còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu này. Phòng thí nghiệm được công nhận Vilas phải đủ năng lực thử nghiệm tất cả các chỉ tiêu của gói thầu này (83 chỉ tiêu). Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện từ ngày 01/01/ 2019 đến nay. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, quyết toán, thanh lý); - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác: có hợp đồng lao động với nhà thầu. - Tài liệu chứng minh việc huy động thiết bị (có giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực) - Nhà thầu phải nộp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm: 2019, 2020, 2021. - Cung cấp thông tin chính xác về kiện tụng hoặc xét xử với Hợp đồng thực hiện gần đây (từ ngày 01/01/2019 đến nay); - Các tài liệu liên quan chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 05, đường Yết Kiêu, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 05, đường Yết Kiêu, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định. Số điện thoại: 0228.845589. Số Fax: 0228.845589. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 05, đường Yết Kiêu, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định. Số điện thoại: 0228.845589. Số Fax: 0228.845589. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 05, đường Yết Kiêu, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định. Số điện thoại: 0228.845589. Số Fax: 0228.845589. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TÁC XÉT NGHIỆM | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 0 | |
| 2 | * Thông số vi sinh vật | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 0 | |
| 3 | 1.Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 4 | 2.Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 5 | * Thông số vô cơ | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 0 | |
| 6 | 3.Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 7 | 4.Antimon (Sb) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 8 | 5.Bari (Bs) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 9 | 6.Bor (tính chung cho cả Borat và Axit boric) (B) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 10 | 7.Cadimi (Cd) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 11 | 8.Chì (Pb) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 12 | 9.Chromi (Cr) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 13 | 10.Đồng (Cu) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 14 | 11.Florua (F-) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 15 | 12.Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 16 | 13.Natri (Na) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 17 | 14.Nhôm (Al) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 18 | 15.Nickel | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 19 | 16.Selen (Se) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 20 | 17.Sulfur (S2-) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 21 | 18.Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 22 | 19.Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 23 | 20.Xyanua (CN-) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 24 | * Thông số hữu cơ: | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 0 | |
| 25 | ● Nhóm Alkan Clo hóa | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 0 | |
| 26 | 21.1,1,1 -Tricloroetan | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 27 | 22.1,2 - Dicloroetan | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 28 | 23.1,2 - Dicloroeten | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 29 | 24.Cacbontetraclorua | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 30 | 25.Diclorometan | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 31 | 26.Tetracloroeten | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 32 | 27.Tricloroeten | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 33 | 28.Vinyl clorua | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 34 | ● Hydrocacbua Thơm | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 0 | |
| 35 | 29.Benzen | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 36 | 30.Etylbenzen | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 37 | 31.Phenol và dẫn xuất của Phenol | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 38 | 32.Styren | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 39 | 33.Toluen | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 40 | 34.Xylen | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 41 | ● Nhóm Benzen Clo hóa | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 0 | |
| 42 | 35.1,2 - Diclorobenzen | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 43 | 36.Monoclorobenzen | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 44 | 37.Triclorobenzen | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 45 | ● Nhóm các chất hữu cơ phức tạp | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 0 | |
| 46 | 38.Acrylamide | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 47 | 39.Epiclohydrin | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 48 | 40.Hexacloro butadien | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 49 | * Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 0 | |
| 50 | 41.1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 51 | 42.1,2 - Dicloropropan | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 52 | 43.1,3 - Dichloropropen | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 53 | 44.2,4-D | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 54 | 45.2,4 - DB | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 55 | 46.Alachlor | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 56 | 47.Aldicarb | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 57 | 48.Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 58 | 49.Carbofuran | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 59 | 50.Chlorpyrifos | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 60 | 51.Clodane | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 61 | 52.Clorotoluron | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 62 | 53.Cyanazine | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 63 | 54.DDT và các dẫn xuất | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 64 | 55.Dichloprop | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 65 | 56.Fenoprop | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 66 | 57.Hydroxyatrazine | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 67 | 58.Isoproturon | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 68 | 59.MCPA | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 69 | 60.Mecoprop | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 70 | 61.Methoxychlor | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 71 | 62.Molinate | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 72 | 63.Pendimetalin | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 73 | 64.Permethrin | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 74 | 65.Propanil | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 75 | 66.Simazine | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 76 | 67.Trifuralin | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 77 | * Thông số hoá chất khử trùng và sản phẩm phụ | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 0 | |
| 78 | 68.2,4,6 Triclorophenol | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 79 | 69.Bromat | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 80 | 70.Bromodichloromethane | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 81 | 71.Bromoform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 82 | 72.Chloroform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 83 | 73.Dibromoacetonitrile | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 84 | 74.Dibromochloromethane | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 85 | 75.Dichloroacetonitrlle | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 86 | 76.Dichloroacetic acid | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 87 | 77.Formaldehyde | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 88 | 78.Monochloramin | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 89 | 79.Monochloroacetic acid | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 90 | 80.Trichloroacetic acid | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 91 | 81.Trichloroaxetonitril | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 92 | * Thông số nhiễm xạ | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 0 | |
| 93 | 82.Tổng hoạt độ phóng xạ a | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 94 | 83.Tổng hoạt độ phóng xạ b | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 95 | II.CÔNG TÁC LẤY MẪU | Quy định tại Chương V. | Khoản | 0 | |
| 96 | 1.Chi phí thuê xe đi lấy mẫu | Quy định tại Chương V. | Khoản | 1 | |
| 97 | 2.Chi phí nhân công lấy mẫu | Quy định tại Chương V. | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.062E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.062.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xét nghiệm môi trường nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.924.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm Hợp đồng (Phụ trách kỹ thuật chung). | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm hợp đồng, đề tài, nhiệm vụ trong các gói thầu về xét nghiệm môi trường nước từ 2019 đến nay là: ≥ 02 hợp đồng.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia kỹ thuật | 2 | Trong đó:* 01 người: - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về sinh học.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia kỹ thuật của nhà thầu trong các gói thầu về xét nghiệm môi trường nước từ 2019 đến nay là: ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự) *01 người: - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia kỹ thuật của nhà thầu trong các gói thầu về xét nghiệm môi trường nước từ 2019 đến nay là: ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phòng thí nghiệm | 5 | Trong đó: * 01 người: - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chuyên ngành về sinh học.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động) * 04 người: - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự hiện trường | 2 | - Trình độ trung cấp trở lên; - Có chuyên ngành về thí nghiệm, lấy mẫu hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi