Gói thầu: Sửa chữa máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529230 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 10:45:00 đến ngày 2022-05-30 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là279.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sửa chữa, máy phát điện trong (Mốc thời gian tính từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, điện tử hoặc tự động hóa; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách kỹ thuật của hợp đông tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa máy phát điện Dự toán, sửa chữa năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu, Thỏa thuận liên danh (nếu có); Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có); - Trường hợp nhà thầu được hưởng ưu đãi theo Mục 26 chương I phải cung cấp tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với từng thiết bị dự thầu (giấy phép bán hàng từ Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. - Các tài liệu bên mời thầu yêu cầu theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hà Nam - Địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam. - Điện thoại: 0226 3852 941; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Đường Lê Công Thanh - Phường Lam Hạ - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.852.941; Fax: 02263.852.350 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Đường Lê Công Thanh - Phường Lam Hạ - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.852.941; Fax: 02263.852.350 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng cục thuế tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Đường Lê Công Thanh - Phường Lam Hạ - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.852.941; Fax: 02263.852.350 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc nhiên liệu tinh | Thay thế lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel dạng tinh | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 2 | Lọc nhiên liệu thô | Thay thế lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel dạng thô | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 3 | Lọc dầu nhớt | Thay thế lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 4 | Lọc gió | Thay thế lọc toàn phần khí tươi vào | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 5 | Dung dịch nước làm mát | Thay thế dung dịch nước làm mát Chống đóng cặn két nước | Lít | 4 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 6 | Dầu nhớt 15w40 | Thay thế dầu Bôi trơn các chi tiết động cơ | Lít | 41 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 7 | Thông xúc két nước bằng dung dịch | Làm sạch két nước | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 8 | Bộ chuyển nguồn Osung | Thay thế bộ Chuyển nguồn điện cho ATS | Bộ | 1 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 9 | Bơm nước làm mát | Thay thế bơm nước làm mát giupx vận chuyển tuần hoàn nước mát giữa két làm mát và động cơ | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 10 | Bộ đo dòng T.i | Thay thế bộ đo dòng điện báo ra điều khiển | Bộ | 3 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 11 | Dây cáp động lực cho máy | Thay thế Dây cáp từ đầu phát ra át máy | Mét | 12 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 12 | Củ đề khởi động | Thay thế củ đề Khởi động cho động cơ | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 13 | Cân sửa bơm cao áp | Xử lý bơm nhiên liệu không đều | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 14 | Công kiểm tra, sửa chữa | Kiểm tra toàn bộ, tiến hành thay thế sửa chữa | Máy | 1 | Hạng mục Máy phát điện 300KVA- Văn phòng Cục Thuế |
| 15 | Lọc nhiên liệu | Thay thế lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel | Cái | 2 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA- CCT khu vực Phủ Lý - Kim Bảng |
| 16 | Lọc dầu nhớt | Thay thế lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA- CCT khu vực Phủ Lý - Kim Bảng |
| 17 | Lọc gió | Thay thế lọc toàn phần khí tươi vào | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA- CCT khu vực Phủ Lý - Kim Bảng |
| 18 | Dung dịch nước làm mát | Thay thế dung dịch nước làm mát,chống đóng cặn két nước | Lọ | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA- CCT khu vực Phủ Lý - Kim Bảng |
| 19 | Dầu nhớt máy | Thay thế dầu bôi trơn các chi tiết động cơ | Lít | 18 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA- CCT khu vực Phủ Lý - Kim Bảng |
| 20 | Bảo dưỡng bộ đề, bộ phát sạc | Thay chổi than, làm sạch cổ góp, bơm mỡ | Bộ | 2 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA- CCT khu vực Phủ Lý - Kim Bảng |
| 21 | Két nước làm mát | Thay thế két chứa nước làm mát động cơ | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA- CCT khu vực Phủ Lý - Kim Bảng |
| 22 | Sửa chữa bơm nước | Sửa chữa bơm giúp vận chuyển tuần hoàn nước mát giữa két làm mát và động cơ | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA- CCT khu vực Phủ Lý - Kim Bảng |
| 23 | Công kiểm tra, sửa chữa | Kiểm tra toàn bộ, tiến hành thay thế sửa chữa | Máy | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA- CCT khu vực Phủ Lý - Kim Bảng |
| 24 | Lọc nhiên liệu | Thay thế lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA - Bộ phận một cửa CCT khu vực Phủ lý – Kim Bảng |
| 25 | Lọc dầu nhớt | Thay thế lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA - Bộ phận một cửa CCT khu vực Phủ lý – Kim Bảng |
| 26 | Lọc gió | Thay thế lọc toàn phần khí tươi vào | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA - Bộ phận một cửa CCT khu vực Phủ lý – Kim Bảng |
| 27 | Dung dịch nước làm mát | Thay thế dung dịch nước làm mát,chống đóng cặn két nước | Lít | 2 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA - Bộ phận một cửa CCT khu vực Phủ lý – Kim Bảng |
| 28 | Dầu nhớt máy | Thay thế dầu bôi trơn các chi tiết động cơ | Lít | 10 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA - Bộ phận một cửa CCT khu vực Phủ lý – Kim Bảng |
| 29 | Hàn và xúc rửa két nước | Sửa và làm sạch két nước | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA - Bộ phận một cửa CCT khu vực Phủ lý – Kim Bảng |
| 30 | Bảo dưỡng bộ đề, bộ phát sạc | Thay chổi than, làm sạch cổ góp, bơm mỡ | Bộ | 2 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA - Bộ phận một cửa CCT khu vực Phủ lý – Kim Bảng |
| 31 | Dây coroa máy | Thay thế dây lai tải máy | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA - Bộ phận một cửa CCT khu vực Phủ lý – Kim Bảng |
| 32 | Bơm nước làm mát | Thay thế bơm nước làm mát giúp vận chuyển tuần hoàn nước mát giữa két làm mát và động cơ | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA - Bộ phận một cửa CCT khu vực Phủ lý – Kim Bảng |
| 33 | Công kiểm tra, sửa chữa | Kiểm tra toàn bộ, tiến hành thay thế sửa chữa | Máy | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100KVA - Bộ phận một cửa CCT khu vực Phủ lý – Kim Bảng |
| 34 | Lọc nhiên liệu | Thay thế lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Thanh Liêm - Bình Lục |
| 35 | Lọc dầu nhớt | Thay thế lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Thanh Liêm - Bình Lục |
| 36 | Lọc gió | Thay thế lọc toàn phần khí tươi vào | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Thanh Liêm - Bình Lục |
| 37 | Dung dịch nước làm mát | Thay thế dung dịch nước làm mát,chống đóng cặn két nước | Lít | 2 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Thanh Liêm - Bình Lục |
| 38 | Dầu nhớt máy | Thay thế dầu bôi trơn các chi tiết động cơ | Lít | 10 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Thanh Liêm - Bình Lục |
| 39 | Thông xúc két nước bằng dung dịch | Làm sạch két nước | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Thanh Liêm - Bình Lục |
| 40 | Bộ điều khiển điện tử | Thay thế giúp điều khiển mọi hoạt động của máy phát | Bộ | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Thanh Liêm - Bình Lục |
| 41 | Rơ le đề | Thay thế giúp mạch đóng ngắt lệnh đề | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Thanh Liêm - Bình Lục |
| 42 | Củ đề khởi động | Thay thế để Khởi động cho động cơ | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Thanh Liêm - Bình Lục |
| 43 | Sạc tự động cho ắc qui | Bổ sung để tự động bù điện tiêu hao cho ắc qui và ngắt khi đầy | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Thanh Liêm - Bình Lục |
| 44 | Công kiểm tra, sửa chữa | Kiểm tra toàn bộ, tiến hành thay thế sửa chữa | Máy | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Thanh Liêm - Bình Lục |
| 45 | Lọc nhiên liệu | Thay thế lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Duy Tiên - Lý Nhân |
| 46 | Lọc dầu nhớt | Thay thế lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Duy Tiên - Lý Nhân |
| 47 | Lọc gió | Thay thế lọc toàn phần khí tươi vào | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Duy Tiên - Lý Nhân |
| 48 | Dung dịch nước làm mát | Thay thế dung dịch nước làm mát,chống đóng cặn két nước | Lít | 2 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Duy Tiên - Lý Nhân |
| 49 | Dầu nhớt máy | Thay thế dầu bôi trơn các chi tiết động cơ | Lít | 10 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Duy Tiên - Lý Nhân |
| 50 | Dây coroa máy | Thay thế dây lai tải máy | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Duy Tiên - Lý Nhân |
| 51 | Bộ phát sạc | Thay thế bộ Phát ra điện 1 chiều 12v | Bộ | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Duy Tiên - Lý Nhân |
| 52 | Thông xúc két nước bằng dung dịch | Làm sạch két nước | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Duy Tiên - Lý Nhân |
| 53 | Sửa chữa bộ đề | Thay chổi than, làm sạch cổ góp, bơm mỡ | Bộ | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Duy Tiên - Lý Nhân |
| 54 | Công kiểm tra, sửa chữa | Kiểm tra toàn bộ, tiến hành thay thế sửa chữa | Máy | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại CCT Khu vực Duy Tiên - Lý Nhân |
| 55 | Lọc nhiên liệu | Thay thế lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel | Cái | 2 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại Bộ phận 1 cửa CCT Duy Tiên - Lý Nhân |
| 56 | Lọc dầu nhớt | Thay thế lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại Bộ phận 1 cửa CCT Duy Tiên - Lý Nhân |
| 57 | Lọc gió | Thay thế lọc toàn phần khí tươi vào | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại Bộ phận 1 cửa CCT Duy Tiên - Lý Nhân |
| 58 | Dung dịch nước làm mát | Thay thế dung dịch nước làm mát,chống đóng cặn két nước | Lọ | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại Bộ phận 1 cửa CCT Duy Tiên - Lý Nhân |
| 59 | Dầu nhớt máy | Thay thế dầu bôi trơn các chi tiết động cơ | Lít | 15 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại Bộ phận 1 cửa CCT Duy Tiên - Lý Nhân |
| 60 | Thông xúc két nước bằng dung dịch | Làm sạch két nước | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại Bộ phận 1 cửa CCT Duy Tiên - Lý Nhân |
| 61 | Bình ắc qui nước | Thay thế bình ắc quy cấp Nguồn điện 1 chiều | Cái | 2 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại Bộ phận 1 cửa CCT Duy Tiên - Lý Nhân |
| 62 | Bộ chuyển nguồn ATS | Thay thế bộ Chuyển nguồn điện ATS | Bộ | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại Bộ phận 1 cửa CCT Duy Tiên - Lý Nhân |
| 63 | Bảo dưỡng bộ phát sạc | Thay chổi than, làm sạch cổ góp, bơm mỡ | Bộ | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại Bộ phận 1 cửa CCT Duy Tiên - Lý Nhân |
| 64 | Két nước làm mát | Thay thế Két chứa nước làm mát động cơ | Cái | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại Bộ phận 1 cửa CCT Duy Tiên - Lý Nhân |
| 65 | Công kiểm tra, sửa chữa | Kiểm tra toàn bộ, tiến hành thay thế sửa chữa | Máy | 1 | Hạng mục Máy phát điện 100kVA tại Bộ phận 1 cửa CCT Duy Tiên - Lý Nhân |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.79E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là279.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sửa chữa, máy phát điện trong (Mốc thời gian tính từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, điện tử hoặc tự động hóa; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách kỹ thuật của hợp đông tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi