Gói thầu: Mua vật tư khám, chữa bệnh trong thời gian chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2022 (lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Mua vật tư khám, chữa bệnh trong thời gian chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2022 (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544353 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:28:00 đến ngày 2022-05-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,578,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư khám, chữa bệnh trong thời gian chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2022 (lần 2) Mua vật tư khám, chữa bệnh trong thời gian chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2022 (lần 2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm ăn 50 ml | 800 | Cái | Dung tích: 50ml, trong suốt, không độc, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 2 | Bơm tiêm 10ml | 7.200 | Cái | Dung tích: 10ml, liền kim, vô trùng, không độc, không gây sốt. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 3 | Bơm tiêm 1ml | 4.200 | Cái | Dung tích: 1ml, liền kim; Vô trùng, không độc, không buốt, không gây sốt. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 4 | Bơm tiêm 20ml | 7.200 | Cái | Dung tích: 20ml, liền kim; Vô trùng, không độc, không buốt, không gây sốt. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 5 | Bơm tiêm 50 ml | 3.000 | Cái | Dung tích: 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Vô trùng, không độc, không buốt, không gây sốt. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 6 | Bơm tiêm 5ml | 35.000 | Cái | Dung tích: 5ml, liền kim; Vô trùng, không độc, không buốt, không gây sốt. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 7 | Canuyl mở khí quản | 10 | Cái | Được làm từ chất liệu mềm. Bóng chèn dạng Taper cong 90 độ, đường kính bóng 31,5mm, thể tích bóng 21,4mm, Áp lực trong bóng 19,4cm H2O. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 2Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 8 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 20 | Cái | Kích thước 7F-20cm, Bao gồm: catheter 2 đường chất liệu TPU có cản quang, kim 18G , nong, bơm tiêm, nút chặn, kẹp catheter, dao. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 4Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 9 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 20 | Cái | Kích thước 14Gx20cm, 16Gx20cmCatheter 1 đường có chắn bức xạ, gồm: dây dẫn đường, kim, nong, bơm tiêm, kẹp catheter.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 4Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 10 | Dây hút nhớt | 1.600 | Cái | - Sản xuất từ chất liệu nhựa PVCCác cỡ 6Fr – 8Fr – 10Fr – 12Fr – 14Fr – 16Fr- Chiều dài dây 500mm ống dây mềm.- Tiệt trùng bằng khí E.O- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 11 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 3.000 | Cái | Dài 140cm, Dây chất liệu PVC, dây mềm, có khóa an toàn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 12 | Dây thở oxy 2 nhánh | 400 | Cái | Dây oxy hai nhánh, Làm bằng chất liệu PVC, dài 200cm. Vô trùng. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 13 | Dây truyền dịch | 7.000 | Bộ | Dây truyền dịch có liền kim truyền, vô trùng. Dây dẫn dài tối thiểu 1500 mm. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 14 | Kẹp rốn | 1.000 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 15 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 10.000 | Cái | Khẩu trang vô khuẩn 4 lớp, quai đeo mềm không gây kích ứng da. Đóng túi 1 cái/1 túi, tiệt trùng kín bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn : ISO 13485 hoặc tương đương. Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 16 | Khóa ba chạc có dây nối 25cm | 300 | Cái | Vô trùng; Xoay 360 độ; Dây nối Kích thước 25cm. Chất liệu PVC mềm chống xoắn. Tiệt trùng bằng khí E.O; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 6Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 17 | Khóa 3 chạc không dây | 300 | Cái | Vô trùng, xoay 360 độ. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 6Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 18 | Kim chọc dò tủy sống các cỡ | 200 | Cái | - Kim được làm bằng chất liệu thép không gỉ,dài khoảng 88mm, vô trùng.- Các cỡ G25; G27.- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 3Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 19 | Kim luồn tĩnh mạch | 6.000 | Cái | Vô trùng. Có cánh, có cổng tiêm thuốc. Kim được làm bằng thép không gỉ, sắc, nhọn. Các cỡ G20, G22, G24. Chất liệu ống thông bằng PTFE(Teflon)/FEP/PUR. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 6Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 20 | Lưỡi dao mổ dùng 1 lần | 1.500 | Cái | Lưỡi sắc, mảnh, bằng thép không gỉ, không gây kích ứng. Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tế Đã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021. Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 6 Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 21 | Ống nội khí quản có cớp các số | 300 | Cái | Ống nội khí quản được làm bằng vật liệu y tế PVC. Có bóng. Đầu được vát xung quanh giúp tránh tổn thương. Có các size từ 3.0 - 10.0. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 6Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 22 | Sonde dẫn lưu silicon tiệt trùng | 100 | Cái | Chất liệu silicon, vô khuẩn; Tiệt trùng bằng EO; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 23 | Sonde Poley 2 nhánh | 100 | Cái | Được làm từ 100% cao su tự nhiên, phủ silicon.Các cỡ từ 12FR đến 18 FR, chiều dài tổng thể: 400mm. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 4Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 24 | Túi Camera | 200 | Cái | Quy cách 2 khoản/bao: Túi nylon, có dây buộc + ống nylon, có dây buộc. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế, tiệt trùng bằng khí EO . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 5Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT | ||
| 25 | Túi nước tiểu | 400 | Cái | Được làm bằng vật liệu nhựa PVC tráng Silicon dẻo dai và kín. Vô trùng. Dung tích 2000ml; Van xả thoát đáy chữ T. Được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.Được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tếĐã kê khai giá theo quy định tại Điều 45, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/01/2021.Phân nhóm theo Thông tư 14/TT-BYT: Nhóm 6Có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi