Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467876 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:14:00 đến ngày 2022-06-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,720,145,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 930.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện.* Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau:- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng cung cấp dịch vụ;Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của bên thuê dịch vụ);-Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được chứng thực hồ sơ thanh toán hoặc tài liệu có xác nhận của bên thuê dịch vụ thể hiện khối lượng công việc hoàn thành;Bản chụp tài liệu chứng minh qui mô công trình thực hiện có xác nhận của bên thuê dịch vụ hoặc cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chung đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu và không kiêm nhiệm công việc khác.Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành môi trường,Y tế công cộng, công nghệ sinh học.+ Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về quản lý bệnh viện của cơ quan được phép đào tạo+ Chứng chỉ/ chứng nhận về kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện+ Có chứng chỉ/ chứng nhận quản lý chất thải Y tế ( giải pháp thu gom – xử lý chất thải)+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo+ Có chứng chỉ / chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt của cơ quan được phép đào tạo+ Có Chứng chỉ/ chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy của cơ quan được phép đào tạo+ Có Chứng chỉ / chứng nhận kỹ năng giao tiếp ứng xử trong bênh viện.+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật đào tạo và giám sát 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh(Kèm theo lý lịch công tác có xác nhận của nhà thầu và các bản scan màu từ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận Hoặc Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực. Tài liệu chứng minh năng lực : xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên từng làm cán bộ kỹ thuật đào tạo và giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đào tạo và giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật đào tạo và giám sát được đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu và không kiêm nhiệm công việc khác.+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành môi trường,Y tế công cộng, công nghệ sinh học..+ Chứng chỉ (chứng nhận) về quy trình công tác kiểm soát – phòng chống nhiễm khuẩn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận quản lý chất thải Y tế ( giải pháp thu gom – xử lý chất thải)+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo+ Có chứng chỉ / chứng nhận vệ sinh môi trường của cơ quan được phép đào tạo+ Có Chứng chỉ/ chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy của cơ quan được phép đào tạo+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật đào tạo và giám sát 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công trình bệnh viện- (Kèm theo lý lịch công tác có xác nhận của nhà thầu và các bản scan màu từ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận Hoặc Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực. Tài liệu chứng minh năng lực : xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên từng làm Cán bộ kỹ thuật đào tạo và giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 30 nhân sự đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn thời hạn hiệu lực.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) Kiểm soát nhiễm khuẩn vệ sinh môi trường bề mặt và phân loại chất thải rắn trong cơ sở y tế.- Có 05 nhân sự có chứng nhận (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn leo cao còn thời hạn hiệu lực.Đính kèm: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền cấp:-Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn thời hạn hiệu lực;-Chứng chỉ (chứng nhận) Kiểm soát nhiễm khuẩn vệ sinh môi trường bề mặt và phân loại chất thải rắn trong cơ sở y tế.-Chứng nhận (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn leo cao còn thời hạn hiệu lực; bảng kê khai nhân sự lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh Cung cấp dịch vụ vệ sinh cho Bệnh viện Lê Văn Thịnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản sao y chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác liên quan để đủ cơ sở chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành Hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành ≥ 80%, nhà thầu phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư …..). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020,2021 (Nhà thầu kèm theo hồ sơ dự thầu Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có) trong Năm 2020 hoặc 2021 để chứng minh hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng - Giấy chứng Nhận IZo ….. Trường hợp liên danh dự thầu: Mỗi thành viên trong Liên danh phải nộp cùng với E-HSDT file scan các tài liệu như yêu cầu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Lê Văn Thịnh – Số 130 Lê Văn Thịnh, Phường Bình Trưng Tây, Tp Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh - Số điện thoại: (+84 - 028) 54327888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Lê Văn Thịnh, địa chỉ: Số 130 Lê Văn Thịnh, Phường Bình Trưng Tây, Tp Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (+84 - 028) 54327888- Fax: 028.37432370 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Tel: (84.8) 38294988 - Fax: (84.8) Bệnh viện Lê Văn Thịnh, địa chỉ: số Số 130 Lê Văn Thịnh, Phường Bình Trưng Tây, Tp Thủ Đức, Số điện thoại: (+84 - 028) 54327888- Fax: 028.37432370 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.58E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 930.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 930.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện.* Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau:- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng cung cấp dịch vụ;Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của bên thuê dịch vụ);-Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được chứng thực hồ sơ thanh toán hoặc tài liệu có xác nhận của bên thuê dịch vụ thể hiện khối lượng công việc hoàn thành;Bản chụp tài liệu chứng minh qui mô công trình thực hiện có xác nhận của bên thuê dịch vụ hoặc cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Cán bộ quản lý chung đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu và không kiêm nhiệm công việc khác.Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành môi trường,Y tế công cộng, công nghệ sinh học.+ Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về quản lý bệnh viện của cơ quan được phép đào tạo+ Chứng chỉ/ chứng nhận về kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện+ Có chứng chỉ/ chứng nhận quản lý chất thải Y tế ( giải pháp thu gom – xử lý chất thải)+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo+ Có chứng chỉ / chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt của cơ quan được phép đào tạo+ Có Chứng chỉ/ chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy của cơ quan được phép đào tạo+ Có Chứng chỉ / chứng nhận kỹ năng giao tiếp ứng xử trong bênh viện.+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật đào tạo và giám sát 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh(Kèm theo lý lịch công tác có xác nhận của nhà thầu và các bản scan màu từ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận Hoặc Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực. Tài liệu chứng minh năng lực : xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên từng làm cán bộ kỹ thuật đào tạo và giám sát). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật đào tạo và giám sát | 1 | - Cán bộ kỹ thuật đào tạo và giám sát được đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu và không kiêm nhiệm công việc khác.+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành môi trường,Y tế công cộng, công nghệ sinh học..+ Chứng chỉ (chứng nhận) về quy trình công tác kiểm soát – phòng chống nhiễm khuẩn+ Có chứng chỉ/ chứng nhận quản lý chất thải Y tế ( giải pháp thu gom – xử lý chất thải)+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo+ Có chứng chỉ / chứng nhận vệ sinh môi trường của cơ quan được phép đào tạo+ Có Chứng chỉ/ chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy của cơ quan được phép đào tạo+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật đào tạo và giám sát 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công trình bệnh viện- (Kèm theo lý lịch công tác có xác nhận của nhà thầu và các bản scan màu từ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận Hoặc Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực. Tài liệu chứng minh năng lực : xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên từng làm Cán bộ kỹ thuật đào tạo và giám sát). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân lao động | 30 | Có ít nhất 30 nhân sự đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn thời hạn hiệu lực.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) Kiểm soát nhiễm khuẩn vệ sinh môi trường bề mặt và phân loại chất thải rắn trong cơ sở y tế.- Có 05 nhân sự có chứng nhận (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn leo cao còn thời hạn hiệu lực.Đính kèm: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền cấp:-Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn thời hạn hiệu lực;-Chứng chỉ (chứng nhận) Kiểm soát nhiễm khuẩn vệ sinh môi trường bề mặt và phân loại chất thải rắn trong cơ sở y tế.-Chứng nhận (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn leo cao còn thời hạn hiệu lực; bảng kê khai nhân sự lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi