Gói thầu: Thuê đơn vị hiệu chuẩn, kiểm tra thiết bị và dụng cụ của Trung tâm Phân tích năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê đơn vị hiệu chuẩn, kiểm tra thiết bị và dụng cụ của Trung tâm Phân tích năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509838 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 16:42:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 444,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là445.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.290.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 936.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sau: Cơ điện, Kỹ thuật điện, Điện tử, Cơ khí, Kỹ thuật hoá học... hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo nhận thức chung về ISO/IEC 17025:2017;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện công việc hiệu chuẩn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ điện, Kỹ thuật điện, Điện tử, Cơ khí, Kỹ thuật hoá học... hoặc tương đương.Có chứng nhận hoàn thành khoá đào tạo về hiệu chuẩn- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo nhận thức chung về ISO/IEC 17025:2017;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh các hệ thống thiết bị LC/MS/MS, HPLC, AAS, GC, HPLC-ICP/MS |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các cuyên ngành: Cơ điện, Kỹ thuật điện, Điện tử, Cơ khí, Kỹ thuật hoá học... hoặc tương đươngPhải có chứng chỉ đào tạo của hãng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh các thiết bị còn lại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Cơ điện, Kỹ thuật điện, Điện tử, Cơ khí, Kỹ thuật hóa học... hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê đơn vị hiệu chuẩn, kiểm tra thiết bị và dụng cụ của Trung tâm Phân tích năm 2022 Kinh phí thực hiện Đề án Phát triển năng lực phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm Phân tích và Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội giai đoạn 2021 -2025 năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ hoặc tài liệu khác tương đương có nghành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo luật định - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định (Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ và các hồ sơ có liên quan chứng minh nhân sự, năng lực của nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt và các yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu (thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) - Quyết định công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của phòng thử nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh đã đăng ký hoạt động cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường của đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số: 105/2016/NĐ- CP ngày 1/7/2016 và Nghị định số: 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 - Giải pháp và phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết sau: + Đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như giải pháp và phương pháp luận. + Chịu hoàn toàn trách nhiệm và chi phí trong việc khắc phục các sự cố, sai sót nếu thiết bị sau khi hiệu chuẩn/ kiểm tra, hiệu chỉnh không đáp ứng được yêu cầu của Bên mời thầu. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận hiệu chuẩn, dán tem hiệu chuẩn lên thiết bị được hiệu chuẩn và Báo cáo kết quả kiểm tra, hiệu chỉnh đối với từng thiết bị và dụng cụ sau mỗi lần được hiệu chuẩn/kiểm tra, hiệu chỉnh |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Các tài liệu nêu ở mục E-CDNT 10.7 - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ: 38 Tô Hiệu,quận Hà Đông, TP. Hà Nội. ĐT: 024. 3382.8476;
+ Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích vàchứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Tổ 44 - Mai Dịch - Cầu Giấy- Hà Nội. ĐT: 024. 3851.2566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội. Địa chỉ: Số 38, Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3382 8476 Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: 143 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2566. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: 143 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội, Địa chỉ: Số 38, Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội. (Điện thoại: 024. 3382 8476) Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024. 3768 6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật TE 1502S Satoriut tối đa 1.500 g | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-01 |
| 2 | Hiệu chuẩn Cân phân tích Meettle Toledo ML 204/01 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-02 |
| 3 | Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật điện tử | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-03 |
| 4 | Hiệu chuẩn Tủ ấm Binder BD 115 Model 115 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-09/1 |
| 5 | Hiệu chuẩn Tủ ấm Binder BD 115 Model 115 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-09/2 |
| 6 | Hiệu chuẩn Tủ ấm Binder BD 115 Model 115 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-09/3 |
| 7 | Hiệu chuẩn Tủ ấm TTCD(Memmert) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-10 |
| 8 | Hiệu chuẩn Tủ ấm MMM - B061812 - Incucell | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-12 |
| 9 | Hiệu chuẩn Tủ ấm Incucel 55 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-13 |
| 10 | Hiệu chuẩn Tủ ấm Incucell LSIS -B2V/C111 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-11 |
| 11 | Hiệu chuẩn Tủ ấm lạnh KB 115 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-14 |
| 12 | Hiệu chuẩn Nồi hấp tiệt trùng Hirayama 110 Nhật | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-15 |
| 13 | Hiệu chuẩn Nồi hấp tiệt trùng | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-16 |
| 14 | Hiệu chuẩn Tủ CO2 170 lit | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-40 |
| 15 | Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-26/01 |
| 16 | Hiệu chuẩn Bồn ủ nhiệt GD 120 - S26 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-31 |
| 17 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế đầu dò HI147-00 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-24 |
| 18 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh chuẩn | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-25/04 |
| 19 | Hiệu chuẩn Ẩm độ kế | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-26/02 |
| 20 | Hiệu chuẩn Cân phân tích CPA 324S | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH13/01 |
| 21 | Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH13/02 |
| 22 | Hiệu chuẩn Cân phân tích ( 10^ - 5) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH13/05 |
| 23 | Hiệu chuẩn Cân phân tích 10^-4 (Cân phân tích ML 204 Mettler Toledo ) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | TBHH13/06; TBHH13/07 |
| 24 | Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật điện tử 10^-2 (Cân kỹ thuật MS3002S Mettler Toledo) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH13/15 |
| 25 | Hiệu chuẩn Cân chính xác điện tử 10^-3 (Cân phân tích 10^-3) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH13/13 |
| 26 | Hiệu chuẩn Máy đo nhiệt độ, độ ẩm không khí (Nhiệt ẩm kế DHT-1) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH25/09 |
| 27 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ ẩm để bàn (Nhiệt ẩm kế DHT-1) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH25/10 |
| 28 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ ẩm để bàn (Testo 608-H2) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5 | TBHH25/16; TBHH25/17; TBHH25/18; TBHH25/19; TBHH25/20 |
| 29 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử (Amarell E906230) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH25/11 |
| 30 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử (Amarell E906230) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH25/12 |
| 31 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử cầm tay (Đầu dò có dây) Model : E 906230 (Testo 09000530) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5 | TBHH25/04-08 |
| 32 | Hiệu chuẩn Tủ sấy Model:UN 55 - 55 lit | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH20/03 |
| 33 | Hiệu chuẩn Máy đo BOD (Tủ ấm BOD Hach 205) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH41/02 |
| 34 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo COD (phá mẫu COD) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH42 |
| 35 | Hiệu chuẩn Máy quang phổ tử ngoại khả kiến(UV-VIS)Lambda 25 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH07/03 |
| 36 | Hiệu chuẩn Máy quang phổ tử ngoại khả kiến(UV/VIS) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | TBHH07/01; TBHH07/02 |
| 37 | Hiệu chuẩn Bộ quả cân F1 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | TBHH23 |
| 38 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Máy dập mẫu Bagmixer 400CC | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-05 |
| 39 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ Micropipet (Micropipet 1 kênh) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-08/12 |
| 40 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ Micropipet (Micropipet 1 kênh) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-08/13 |
| 41 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ Micropipet (Micropipet 1 kênh) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-08/14 |
| 42 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ Micropipet (Micropipet 1 kênh) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-08/15 |
| 43 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ Micropipet (Micropipet 1 kênh) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-08/16 |
| 44 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ sấy Vencucell 55 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-17 |
| 45 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ sấy Binder ED 240 Model : ED 240 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-18 |
| 46 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ sấy FN 500P - TTCD | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-19 |
| 47 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Máy khuấy từ gia nhiệt Tây Ban Nha | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-20/01 |
| 48 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Máy khuấy từ gia nhiệt | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-20/03 |
| 49 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Lò vi sóng Sanyo EM - G8586V | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-21/01 |
| 50 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Máy nước cất 02 lần (Hamilton) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-22 |
| 51 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ lạnh samsung | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-23/01 |
| 52 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ lạnh samsung | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-23/02 |
| 53 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ lạnh Deawoo | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-23/03 |
| 54 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ lạnh Deawoo | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-23/04 |
| 55 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ đông | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-27 |
| 56 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ âm sâu | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-28 |
| 57 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ mát bảo quản mẫu(panasonic) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-29 |
| 58 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ mát bảo quản môi trường MPR - 311D(H)-PB | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-30 |
| 59 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Kính hiển vi sinh học loại hai mắt | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-33 |
| 60 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Máy đo pH để bàn | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-38 |
| 61 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Buồng cấy vi sinh (SIN) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-06 |
| 62 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ an toàn sinh học cấp 2 - AC2-4S1 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-06 |
| 63 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Máy đo hoạt độ nước | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-34 |
| 64 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Máy đo độ dẫn, nhiệt độ, độ muối EC 71 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TB-VS-43 |
| 65 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ mát bảo quản mẫu (Sanyo MPR-311D) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | TBHH22/03; TBHH22/04; TBHH22/05 |
| 66 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ lạnh bảo quản mẫu | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TLBQM-1-2016 |
| 67 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ mát (Sanyo SBC-287K) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH22/01 |
| 68 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ lạnh âm sâu, dạng đứng (Sanyo MDF-U443) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | TBHH22/07TBHH22/08 |
| 69 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ lạnh bảo quản môi trường (Sanyo MDF-311D) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH22/06 |
| 70 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bếp cách thủy (GFL-1005) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH18/14 |
| 71 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bể rửa dụng cụ bằng siêu âm có gia nhiệt | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | TBHH18/01; TBHH18/02 |
| 72 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bể rửa siêu âm (Elma - S180H) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH18/04 |
| 73 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Hệ thống phản ứng bằng vi sóng Model : Mars 6 (Lò vi sóng Marc 6 204/50) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | TBHH09/01 |
| 74 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Lò nung (Nabertherm L3/12/B180) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH21/02 |
| 75 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bể ổn nhiệt Thermo Scientific 2850 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH18/15 |
| 76 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Lò nung (Nabertherm B180 L9/12) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH21/01 |
| 77 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Máy ly tâm lạnh | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | TBHH16/06; TBHH16/07 |
| 78 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Máy ly tâm Z 326 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH16/05 |
| 79 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ Micropipet (Micrropipet 1 kênh) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | TBHH26/09; TBHH26/11; TBHH26/12 |
| 80 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ Micropipet (Micrropipet 1 kênh) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | TBHH26/19; TBHH26/23; TBHH26/24 |
| 81 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ Micropipet (Micrropipet 1 kênh) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | TBHH26/29; TBHH26/32; TBHH26/33 |
| 82 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ Micropipet (Micrropipet 1 kênh) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | TBHH26/42; TBHH26/43; TBHH26/44 |
| 83 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ Micropipet (Micrropipet 1 kênh) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | TBHH26/51; TBHH26/52; TBHH26/54 |
| 84 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ Micropipet (Micrropipet 1 kênh) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | TBHH26/62; TBHH26/63; TBHH26/65 |
| 85 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ Micropipet (Micrropipet 1 kênh) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | TBHH26/73; TBHH26/74; TBHH26/75 |
| 86 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ hút khí độc thông thường | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | TBHH31/09; TBHH31/11 |
| 87 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ hút khí độc dạng air curtain | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | TBHH31/12; TBHH31/13 |
| 88 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ hút khí độc ( Esco) (Tủ hút mùi Esco EFH-4A1) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH31/01 |
| 89 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ hút khí độc | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH31/03 |
| 90 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Máy nước cất 2 lần (Aquatron 4000D) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH27/01 |
| 91 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Máy lọc nước siêu sạch Nex up 1000(Bio) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH27/03 |
| 92 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Thiết bị đồng nhất mẫu Blender - Mixer (Blixer 3) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH36/07 |
| 93 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Hệ thống chưng cất đạm | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | TBHH01/01 |
| 94 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Hệ thống chiết Soxhlet tự động (BUCHI-B-811) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | TBHH02/02 |
| 95 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Thiết bị cô mẫu bằng bay hơi nito | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | TBHH18/16 |
| 96 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Tủ sấy dụng cụ | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | TBHH20/04; TBHH20/05; TBHH20/06; TBHH20/07 |
| 97 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép nối khối phổ hai lần tứ cực(LC-MS/MS) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | TBHH11/01; TBHH11/02 |
| 98 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao phân tích ion (Model e2695) và đầu dò mảng Diode Model 2998 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | TBHH10/01 |
| 99 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Hệ thống 600E (nằm trong nhóm thiết bị và dụng cụ chuẩn bị mẫu cho phân tích dioxin theo tiêu chuẩn EPA1613) và Đầu dò UV Vis Model 2489 | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | TBHH10/02 |
| 100 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Hệ thống thiết bị sắc ký khí (GC ECD, FID) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | TBHH12/01 |
| 101 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử(AAS) Model: Duo AA 280FS/280Z | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | TBHH08/02 |
| 102 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Hệ thống sắc ký lỏng cao áp ghép nối khối phổ nguyên tử HPLC-ICP-MS | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | TBHH08/03 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.45E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.290.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là445.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.290.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 936.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sau: Cơ điện, Kỹ thuật điện, Điện tử, Cơ khí, Kỹ thuật hoá học... hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo nhận thức chung về ISO/IEC 17025:2017;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện công việc hiệu chuẩn | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ điện, Kỹ thuật điện, Điện tử, Cơ khí, Kỹ thuật hoá học... hoặc tương đương.Có chứng nhận hoàn thành khoá đào tạo về hiệu chuẩn- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo nhận thức chung về ISO/IEC 17025:2017;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh các hệ thống thiết bị LC/MS/MS, HPLC, AAS, GC, HPLC-ICP/MS | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các cuyên ngành: Cơ điện, Kỹ thuật điện, Điện tử, Cơ khí, Kỹ thuật hoá học... hoặc tương đươngPhải có chứng chỉ đào tạo của hãng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh các thiết bị còn lại | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Cơ điện, Kỹ thuật điện, Điện tử, Cơ khí, Kỹ thuật hóa học... hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi