Gói thầu: Dịch vụ vận chuyển clinker vào Công ty TNHH MTV xi măng Hạ Long và vận chuyển clinker vào các trạm nghiền của Công ty CP Xi măng Hà Tiên 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220557631-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xi măng Hạ Long
Tên gói thầu Dịch vụ vận chuyển clinker vào Công ty TNHH MTV xi măng Hạ Long và vận chuyển clinker vào các trạm nghiền của Công ty CP Xi măng Hà Tiên 1
Số hiệu KHLCNT 20220540071
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD + Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:21:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 162,187,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là129.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 40.546.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vận chuyển xi măng hoặc clinker đường biển. Nếu số lượng hợp đồng tương tự là 1 thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 227.062.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 113.531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 227.062.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xi măng Hạ Long
E-CDNT 1.2 Dịch vụ vận chuyển clinker vào Công ty TNHH MTV xi măng Hạ Long và vận chuyển clinker vào các trạm nghiền của Công ty CP Xi măng Hà Tiên 1
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ vận chuyển xi măng, clinker 6 tháng cuối năm 2022 và quý I năm 2023
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD + Vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.240; Fax:Fax: 02033.699.130; Địa chỉ email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xi măng Hạ Long , địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.240; Fax:Fax: 02033.699.130; Địa chỉ email: [email protected].


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu về hồ sơ phương tiện thiết bị theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 15.2
Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp các bản gốc các tài liệu chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp trong HSMT của Nhà thầu, bao gồm: Hợp đồng; Văn bản xác nhận đã thực hiện hợp đồng của Nhà thầu; Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: - Tịch thu bảo lãnh dự thầu (Nếu đang trong thời gian xét thầu); - Cấm tham gia các gói thầu tại Công ty CP xi măng Hạ Long trong vòng 05 năm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.240; Fax:Fax: 02033.699.130; Địa chỉ email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Anh Đức Tổng Giám đốc Công ty CP xi măng Hạ Long; Điện thoại: 02033.699.240; fax: 02033.699.130;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ vận chuyển clinker vào Công ty TNHH MTV xi măng Hạ Long và vận chuyển clinker vào các trạm nghiền của Công ty CP Xi măng Hà Tiên 1 bằng phương tiện vận chuyển có trọng tải từ 3.000 ÷ 8.000 tấn - Vận chuyển clinker từ cảng của Nhà máy xi măng Hạ Long – xã Thống Nhất, TP. Hạ Long, Quảng Ninh vào Cảng Nhập của Công ty TNHH MTV xi măng Hạ Long – xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè. TP. Hồ Chí Minh và các trạm nghiền của Công ty Xi măng Hà Tiên 1;- Làm việc với các cơ quan hữu quan như cảng vụ, biên phòng, kiểm dịch ... về các thủ tục theo quy định của nhà nước để phương tiện vận chuyển được phép và đủ điều kiện vào cảng của bên mời thầu nhận hàng và giao hàng;- Bố trí phương tiện hỗ trợ như tàu lai dắt, hoa tiêu để thực hiện công việc hỗ trợ phương tiện vận chuyển ra vào cảng của bên mời thầu theo quy định chung. Tấn 528.750
2 Dịch vụ vận chuyển clinker vào khu neo Hiệp Phước - TP. Hồ Chí Minh bằng phương tiện vận chuyển có trọng tải từ 20.000 ÷ 30.000 tấn Vận chuyển clinker từ khu neo chuyển tải Hòn Nét, cảng Cẩm Phả, Quảng Ninh vào khu neo Hiệp Phước, TP. Hồ Chí Minh;-Làm việc với các cơ quan hữu quan như cảng vụ, biên phòng, kiểm dịch ... về các thủ tục theo quy định của nhà nước để phương tiện vận chuyển được phép và đủ điều kiện vào cảng của bên mời thầu nhận hàng và giao hàng;-Bố trí phương tiện hỗ trợ như tàu lai dắt, hoa tiêu để thực hiện công việc hỗ trợ phương tiện vận chuyển ra vào cảng của bên mời thầu theo quy định chung. Tấn 120.000
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2975E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 40.546.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là129.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 40.546.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vận chuyển xi măng hoặc clinker đường biển. Nếu số lượng hợp đồng tương tự là 1 thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 227.062.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 113.531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 227.062.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->