Gói thầu: Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502841 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế không thường xuyên đã cấp cho Chi cục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 16:13:00 đến ngày 2022-05-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 257,094,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,856,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là257.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2022 Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2022 của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế không thường xuyên đã cấp cho Chi cục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh Phòng kiểm nghiệm được chỉ định được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định (kèm theo bản scan quyết định chỉ định) |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.856.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, số 8, đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương (Chủ đầu tư Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thỏa thuận trong hợp đồng tư vấn đăng tải trên hệ thống trang web muasamcong.mpi.gov.vn và Báo Đấu thầu). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre, số 7 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; địa chỉ: Số 8, đường Nguyễn Trung Trực , phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, As, Cd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | nhóm | 6 | |
| 2 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)- Nhóm Cúc tổng họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | nhóm | 6 | |
| 3 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Lân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | nhóm | 6 | |
| 4 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Carbamate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | nhóm | 6 | |
| 5 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Clo hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | nhóm | 4 | |
| 6 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-2,4 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 6 | |
| 7 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Fipronil | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 6 | |
| 8 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-N Metalaxyl | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 6 | |
| 9 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Endosulfan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 6 | |
| 10 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Thiamethoxam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 6 | |
| 11 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Thiophanate-metyl | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 6 | |
| 12 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Benomyl | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 6 | |
| 13 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Carbendazim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 6 | |
| 14 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Trichlorfon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 6 | |
| 15 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Natribezoate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 12 | |
| 16 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Aflatoxin tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 20 | |
| 17 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Hàn the | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 2 | |
| 18 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Hàm lượng ochratoxin A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 6 | |
| 19 | MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Salbutamol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 16 | |
| 20 | MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Hàn the | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 50 | |
| 21 | MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Vàng ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 2 | |
| 22 | MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Natribenzoat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 34 | |
| 23 | MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Rhodamine B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 4 | |
| 24 | MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-CThuốc an thần (Acepromazine) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 16 | |
| 25 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- Thủy sản tươi sống (4 mẫu)- Chloramphenicol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 4 | |
| 26 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- Thủy sản tươi sống (4 mẫu)- Nitrofuran (AOZ và AMOZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 4 | |
| 27 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- Thủy sản tươi sống (4 mẫu)- Hàn the | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 4 | |
| 28 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- tôm khô, cá khô (3 mẫu)- Natri benzoate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 3 | |
| 29 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- tôm khô, cá khô (3 mẫu)- Trichlofon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 3 | |
| 30 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- rau, củ quả tươi (15 mẫu)- Nhóm Lân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | nhóm | 8 | |
| 31 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- rau, củ quả tươi (15 mẫu)- Nhóm Cúc tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | nhóm | 8 | |
| 32 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- rau, củ quả tươi (15 mẫu)- Nhóm Carbamate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | nhóm | 8 | |
| 33 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- rau, củ quả tươi (15 mẫu)- Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, As, Cd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | nhóm | 3 | |
| 34 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Sản phẩm thịt chế biến (nem, chả lụa, lạp xương) (4 mẫu)- Salbutamol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 4 | |
| 35 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Sản phẩm thịt chế biến (nem, chả lụa, lạp xương) (4 mẫu)- Hàn the | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 4 | |
| 36 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Sản phẩm thịt chế biến (nem, chả lụa, lạp xương) (4 mẫu)- Natribenzoat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 4 | |
| 37 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Rau củ quả chế biến (10 mẫu)- Natribezoate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | chỉ tiêu | 10 | |
| 38 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Rau củ quả chế biến (10 mẫu)- Aflatoxin tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 10 | |
| 39 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Mật ong (01 mẫu)- ANhóm kim loại nặng (Pb, Hg, As, Cd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | nhóm | 1 | |
| 40 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Nấm bào ngư, nấm linh chi (02 mẫu)- ANhóm kim loại nặng (Pb, Hg, As, Cd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | nhóm | 2 | |
| 41 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - Chloramphenicol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 31 | |
| 42 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - CNitrofuran (AOZ và AMOZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 31 | |
| 43 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - Hàn the | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 31 | |
| 44 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - Natri benzoat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 18 | |
| 45 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - Rhodamine B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 4 | |
| 46 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - Trichlorfon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 20 | |
| 47 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - Histamin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 5 | |
| 48 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) -Kim loại nặng (Hg, As,Cd, Pb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | nhóm | 4 | |
| 49 | MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) -Độc tố ASP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 4 | |
| 50 | MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) -Độc tố PSP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 4 | |
| 51 | MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) -Độc tố DSP (Lipophilic) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 4 | |
| 52 | MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) - Norovirus | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 4 | |
| 53 | MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) - E. coli | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 8 | |
| 54 | MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) - Salmonella | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 8 | |
| 55 | MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) - Chì (Pb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 8 | |
| 56 | MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) - Cadimi (Cd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.57E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là257.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi