Gói thầu: Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558990-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220502841
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế không thường xuyên đã cấp cho Chi cục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:13:00 đến ngày 2022-05-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 257,094,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,856,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là257.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn VAT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
E-CDNT 1.2 Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2022
Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2022 của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
8 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế không thường xuyên đã cấp cho Chi cục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, số 8, đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương (Chủ đầu tư Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thỏa thuận trong hợp đồng tư vấn đăng tải trên hệ thống trang web muasamcong.mpi.gov.vn và Báo Đấu thầu).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương , địa chỉ: Ấp An Mỹ, Quốc lộ 60, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, số 8, đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương (Chủ đầu tư Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thỏa thuận trong hợp đồng tư vấn đăng tải trên hệ thống trang web muasamcong.mpi.gov.vn và Báo Đấu thầu).


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh Phòng kiểm nghiệm được chỉ định được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định (kèm theo bản scan quyết định chỉ định)
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.856.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, số 8, đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương (Chủ đầu tư Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thỏa thuận trong hợp đồng tư vấn đăng tải trên hệ thống trang web muasamcong.mpi.gov.vn và Báo Đấu thầu).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre, số 7 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; địa chỉ: Số 8, đường Nguyễn Trung Trực , phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, As, Cd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT nhóm 6
2 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)- Nhóm Cúc tổng họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT nhóm 6
3 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Lân hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT nhóm 6
4 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Carbamate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT nhóm 6
5 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Clo hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT nhóm 4
6 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-2,4 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 6
7 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Fipronil Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 6
8 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-N Metalaxyl Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 6
9 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Endosulfan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 6
10 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Thiamethoxam Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 6
11 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Thiophanate-metyl Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 6
12 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Benomyl Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 6
13 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Carbendazim Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 6
14 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 6
15 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Natribezoate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 12
16 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Aflatoxin tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 20
17 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Hàn the Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 2
18 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Hàm lượng ochratoxin A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 6
19 MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Salbutamol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 16
20 MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Hàn the Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 50
21 MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Vàng ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
22 MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Natribenzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 34
23 MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Rhodamine B Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
24 MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-CThuốc an thần (Acepromazine) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 16
25 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- Thủy sản tươi sống (4 mẫu)- Chloramphenicol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
26 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- Thủy sản tươi sống (4 mẫu)- Nitrofuran (AOZ và AMOZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
27 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- Thủy sản tươi sống (4 mẫu)- Hàn the Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
28 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- tôm khô, cá khô (3 mẫu)- Natri benzoate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 3
29 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- tôm khô, cá khô (3 mẫu)- Trichlofon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 3
30 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- rau, củ quả tươi (15 mẫu)- Nhóm Lân hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT nhóm 8
31 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- rau, củ quả tươi (15 mẫu)- Nhóm Cúc tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT nhóm 8
32 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- rau, củ quả tươi (15 mẫu)- Nhóm Carbamate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT nhóm 8
33 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)- rau, củ quả tươi (15 mẫu)- Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, As, Cd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT nhóm 3
34 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Sản phẩm thịt chế biến (nem, chả lụa, lạp xương) (4 mẫu)- Salbutamol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 4
35 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Sản phẩm thịt chế biến (nem, chả lụa, lạp xương) (4 mẫu)- Hàn the Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 4
36 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Sản phẩm thịt chế biến (nem, chả lụa, lạp xương) (4 mẫu)- Natribenzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 4
37 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Rau củ quả chế biến (10 mẫu)- Natribezoate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT chỉ tiêu 10
38 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Rau củ quả chế biến (10 mẫu)- Aflatoxin tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 10
39 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Mật ong (01 mẫu)- ANhóm kim loại nặng (Pb, Hg, As, Cd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT nhóm 1
40 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN VÀ SẢN PHẨM ĐƯỢC CHỨNG NHẬN OCOP (2 ĐỢT/NĂM)-Nấm bào ngư, nấm linh chi (02 mẫu)- ANhóm kim loại nặng (Pb, Hg, As, Cd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT nhóm 2
41 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - Chloramphenicol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 31
42 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - CNitrofuran (AOZ và AMOZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 31
43 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - Hàn the Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 31
44 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - Natri benzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 18
45 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - Rhodamine B Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
46 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 20
47 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) - Histamin Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 5
48 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (2 ĐỢT/NĂM) -Kim loại nặng (Hg, As,Cd, Pb) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT nhóm 4
49 MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) -Độc tố ASP Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
50 MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) -Độc tố PSP Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
51 MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) -Độc tố DSP (Lipophilic) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
52 MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) - Norovirus Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
53 MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) - E. coli Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
54 MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) - Salmonella Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
55 MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) - Chì (Pb) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
56 MẪU HÀU, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (2 ĐỢT/NĂM) - Cadimi (Cd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.57E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là257.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn VAT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->