Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 - Bưu điện TP.HCM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 - Bưu điện TP.HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339470 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Bưu điện TP.HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:56:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,758,973,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.758.973.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 827.691.930VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.931.281.170 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng phòng (Bác sĩ kết luận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Nội tổng quát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 - Bưu điện TP.HCM Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 - Bưu điện TP.HCM 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Bưu điện TP.HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao chứng thực/ sao y đúng với bản chính của Giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề - Bản sao chứng thực/ sao y tài liệu chứng minh đủ điều kiện cơ sở khám đạt tiêu chuẩn của thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của bộ y tế về việc hướng dẫn khám sức khỏe |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao chứng thực/ sao y đúng với bản chính của hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh tính hợp lệ. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được sao y, chứng thực hoặc công chứng của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2019,2020, 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc Thông báo về việc xác nhận không còn nợ thuế của người nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện TP.HCM, địa chỉ số 125, đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Bà Nguyễn Thị Thu Vân - Giám đốc – Bưu điện TP.HCM. - Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38270888 Fax: (028) 38270777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Lê Hải Hòa - VP – Bưu điện TP.HCM - Địa chỉ:125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38270888 Fax: (028) 38270777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đầu tư - Bưu điện TP.HCM. - Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38271138 + Fax: (028) 38248487 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám phụ khoa | Phát hiện những bệnh lý phụ khoa băng việc khám lâm sàng. | Lần / Lượt | 1.379 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 2 | Xét nghiệm mỡ máu | Định lượng Triglyceride và Cholesterol trong máu. | Lần/Lượt | 4.938 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 3 | Xét nghiệm chức năng thận (Creatinin) | Định lượng Creatinin | Lần/Lượt | 4.938 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 4 | Test 4 hoạt chất gây nghiện (Nước tiểu - Lái xe) | Test 4 hoạt chất gây nghiện (Nước tiểu - Lái xe) | Lần/Lượt | 462 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 5 | Paps mear (Phết tế bào cổ tử cung) - nữ có gia đình | Phát hiện sớm những thay đổi bất thường của tế bào niêm mạc cổ tử cung giúp phát hiện sớm ung thư cổ tử cung. | Lần / Lượt | 848 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 6 | Tổng phân tích nước tiểu | 10 thông số | Lần/Lượt | 4.938 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 7 | Xét nghiệm acid Uric | Định lượng acid uric trong máu. | Lần/Lượt | 3.559 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 8 | Hồ sơ | Theo đúng mẫu của thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 6/5/2013 | Hồ sơ | 4.938 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 9 | Khám lâm sàng tổng quát | Thể lực, nội khoa, ngoại khoa, mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt, da lieu | Lần/Lượt | 4.938 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 10 | Xét nghiệm đường máu | Định lượng đường trong máu ngoại vi | Lần/Lượt | 4.938 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 11 | Xét nghiệm công thức máu (tổng phân tích tế bào máu) | 22 thông số | Lần/Lượt | 4.938 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 12 | Xét nghiệm chức năng gan (S.GOT,S.GPT,GGT) | Định lượng men SGOT, men SGPT, men GGT trong máu | Lần/Lượt | 4.938 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 13 | Soi tươi dịch âm đạo | Xác định vi khuẩn gây bênh tại âm hộ, âm đạo, cổ tử cung. | Lần / Lượt | 1.379 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 14 | Chụp XQ tim, phổi thẳng | Kiểm tra hình ảnh tim, phổi ở tư thế thẳng. | Lần/Lượt | 3.360 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 15 | Siêu âm bụng tổng quát (Siêu âm màu) | Kiểm tra các cơ quan trong trong ổ bụng bằng máy siêu âm | Lần / Lượt | 4.938 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 16 | Khám và kết luận hồ sơ | Kết luận bệnh tật và phân loại sức khỏe theo bảng phân loại sức khỏe của Bộ Y tế. | Lần / Lượt | 4.938 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| 17 | Siêu âm vú | Kiểm tra những biến đổi bất thường của các tế báo tuyến vú bằng máy siêu âm. | Lần / Lượt | 1.379 | Xem chi tiết tại Mục 1 chương V 1. Từ tháng 05/2022 – 06/2022 - Tổ chức khám tại 02 (hai) vị trí/ địa điểm khám: + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10. + 01 Vị trí khám sức khỏe đặt tại Bưu điện Củ Chi hoặc khu vực trên địa bàn Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi TP.HCM 2. Từ tháng 11/2022–12/2022 - Tổ chức khám tại vị trí khám sức khỏe đặt tại địa bàn Quận 1, 3, 5, 10 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7589731E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 827.691.930VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.758.973.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 827.691.930VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.931.281.170 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng phòng (Bác sĩ kết luận) | 1 | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 3 | 3 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 1 | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 3 | 3 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 1 | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 3 | 3 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa Mắt | 1 | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 3 | 3 |
| 5 | Bác sĩ chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | 1 | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 3 | 3 |
| 6 | Bác sĩ chuyên khoa Sản | 1 | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 3 | 3 |
| 7 | Bác sĩ chuyên khoa Nội tổng quát | 1 | có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi