Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống quan trắc khí thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống quan trắc khí thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 19:12:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,813,908,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trọn gói bao gồm cung cấp cả thiết bị vật tư và dịch vụ (sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu) hệ thống quan trắc khí thải hoặc quan trắc nước thải trong các nhà máy công nghiệp (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện tử hoặc đo lường hoặc điều khiển tự động.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống quan trắc khí thải hoặc quan trắc nước thải cho các nhà máy công nghiệp có quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện tử hoặc đo lường hoặc điều khiển tự động.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là kỹ thuật, phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống trắc khí thải hoặc quan trắc nước thải cho các nhà máy công nghiệp có quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống thiết bị cho các nhà máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống quan trắc khí thải Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu khác liên quan nếu E-HSMT có quy định chi tiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư thiết bị thay thế | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 2 | Bình khí chuẩn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bình | 2 | |
| 3 | Bình khí chuẩn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bình | 2 | |
| 4 | Bình khí chuẩn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bình | 2 | |
| 5 | Bộ hấp thụ SO3 | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 6 | Đầu lấy mẫu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 7 | Lọc khí mẫu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 8 | Lọc màng bẫy nước ngưng tụ (Watertrap) | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 9 | Lõi lọc | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 10 | Lưu lượng kế | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 11 | Tủ hợp bộ phân tích khói thải | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 12 | Van điện từ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | |
| 13 | Bộ chuyển đổi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 14 | Bộ chuyển đổi nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 15 | Bộ chuyển đổi nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 16 | Bộ giá lắp cảm biến Clo | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 17 | Bộ giá lắp cảm biến pH | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 18 | Bộ hiển thị đo Clo | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 19 | Bộ hiển thị đo pH | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 20 | Cảm biến đo Clo | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 21 | Cảm biến đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 22 | Cảm biến đo pH bù | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 23 | Cảm biến đo pH | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 24 | Cảm biến đo lưu tốc | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 25 | Cáp tín hiệu của cảm biến đo pH Clo | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 26 | Thiết bị đo mức | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 27 | Tủ lấy mẫu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 28 | Vật liệu tiêu hao | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 29 | Cao su non (băng tan) | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 5 | |
| 30 | Chổi sơn loại to | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 31 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 7,5 | |
| 32 | Dầu RP7 350ml/hộp | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 33 | Dịch vụ nhân công | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 34 | 1 Hệ thống Quan trắc khói thải QN1 và nước thải kênh Tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 35 | 1.1 Hệ thống quan trắc khói thải Quảng Ninh 1 | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 36 | 1.1.1 Hệ thống lấy mẫu khói và thông thổi đường ống tự động | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 37 | 1.1.2 Ống dẫn khói mẫu có gia nhiệt | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 38 | 1.1.3 Bộ tách nước tích hợp theo dõi nước ngưng kết | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 39 | 1.1.4 Bộ ngưng tụ | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 40 | 1.1.5 Bơm hút mẫu | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 41 | 1.1.6 Bộ phân tích thành phần khí SO2, NO, O2 | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 42 | 1.1.7 Bộ phân tích thành phần khí SO2, NO, O2 | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 43 | 1.1.8 Thiết bị đo lưu lượng | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 44 | 1.1.9 Thiết bị đo lưu lượng | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 45 | 1.1.10 Thiết bị đo nhiệt độ TC | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 46 | 1.1.11 Thiết bị phân tích nồng độ bụi | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 47 | 1.1.12 Thiết bị phân tích nồng độ bụi | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 48 | 1.1.13 Tủ chứa thiết bị điều khiển | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 49 | 1.2 Hệ thống quan trắc nước thải kênh tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 50 | 1.2.1 Thiết bị đo pH dư nước thải kênh tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 51 | 1.2.1.1 Cảm biến đo độ pH | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 52 | 1.2.1.2 Cảm biến đo độ pH | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 53 | 1.2.1.3 Bộ giá lắp cảm biến pH | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 54 | 1.2.1.4 Cáp tín hiệu của cảm biến đo pH | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 55 | 1.2.1.5 Bộ hiển thị đo pH | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 56 | 1.2.1.6 Bộ hiển thị đo pH | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 57 | 1.2.2 Thiết bị đo Clo dư nước thải kênh tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 58 | 1.2.2.1 Cảm biến đo Clo | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 59 | 1.2.2.2 Cảm biến đo Clo | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 60 | 1.2.2.3 Bộ giá lắp cảm biến đo Clo | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 61 | 1.2.2.4 Cảm biến đo độ pH bù | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 62 | 1.2.2.5 Cảm biến đo độ pH bù | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 63 | 1.2.2.6 Cáp tín hiệu của cảm biến đo pH Clo | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 64 | 1.2.2.7 Bộ hiển thị đo Clo | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 65 | 1.2.2.8 Bộ hiển thị đo Clo | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 66 | 1.2.3 Thiết bị đo lưu lượng dòng chảy kênh thải nước tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 67 | 1.2.3.1 Đo mức kênh | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 68 | 1.2.3.2 Đo mức kênh | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 69 | 1.2.3.3 Bộ hiển thị lưu lượng | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 70 | 1.2.3.4 Bộ hiển thị lưu lượng | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 71 | 1.2.3.5 Đo tốc độ dòng chảy | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 72 | 1.2.3.6 Đo tốc độ dòng chảy | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 73 | 1.2.4 Thiết bị đo nhiệt độ nước thải kênh tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 74 | 1.2.4.1 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 75 | 1.2.4.2 Bộ chuyển đổi nhiệt độ TA100 | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 76 | 1.2.4.3 Bộ chuyển đổi nhiệt độ Pt100 | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 77 | 1.2.5 Tủ các thiết bị đo lường và phân tích | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 78 | 1.2.5.1 Tủ lấy mẫu | Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 79 | Dịch vụ máy thi công | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 80 | Đồng hồ vạn năng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 14,188 | |
| 81 | Máy hàn điện | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5 | |
| 82 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4 | |
| 83 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh BT200 | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,35 | |
| 84 | Máy phát dòng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | |
| 85 | Lò nung nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1 | |
| 86 | Mê gôm mét 500V | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,88 | |
| 87 | Máy đo lưu lượng mẫu | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,35 | |
| 88 | Máy phân tích pH mẫu | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,375 | |
| 89 | Máy kiểm tra nồng độ Clo | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,125 | |
| 90 | Máy kiểm tra nồng độ bụi | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,25 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trọn gói bao gồm cung cấp cả thiết bị vật tư và dịch vụ (sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu) hệ thống quan trắc khí thải hoặc quan trắc nước thải trong các nhà máy công nghiệp (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện tử hoặc đo lường hoặc điều khiển tự động.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống quan trắc khí thải hoặc quan trắc nước thải cho các nhà máy công nghiệp có quy mô tương tự gói thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện tử hoặc đo lường hoặc điều khiển tự động.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là kỹ thuật, phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống trắc khí thải hoặc quan trắc nước thải cho các nhà máy công nghiệp có quy mô tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống thiết bị cho các nhà máy công nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi