Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa lò hơi và thiết bị phụ tổ máy số 1 (bao gồm vật tư tiêu hao)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa lò hơi và thiết bị phụ tổ máy số 1 (bao gồm vật tư tiêu hao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 18:32:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,280,107,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là38.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng bao gồm cung cấp cả vật tư và dịch vụ sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ về an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm 02 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư hàn, 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư tự động hóa. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm 02 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư hàn, 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư tự động hóa. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng chỉ về an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn Tig cao áp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hàn Tig 6G. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa lò hơi và thiết bị phụ tổ máy số 1 (bao gồm vật tư tiêu hao) Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu khác liên quan nếu E-HSMT có quy định chi tiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư thiết bị thay thế | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 2 | Aptomat | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 3 | Aptomat | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 4 | Aptomat | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 5 | Bộ chèn trục máy thổi bụi đầu ngắn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 6 | Bộ gioăng phớt van khí nén | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 7 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 144 | |
| 8 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 512 | |
| 9 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 237 | |
| 10 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 264 | |
| 11 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 400 | |
| 12 | Bu lông ê cu chịu nhiệt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 126 | |
| 13 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 72 | |
| 14 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 3.004 | |
| 15 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 320 | |
| 16 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2.500 | |
| 17 | Bu lông vòng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 18 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 128 | |
| 19 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 20 | Cao su giảm chấn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 21 | Cao su tấm chịu nhiệt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 10 | |
| 22 | Cáp điều khiển chống nhiễu | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 350 | |
| 23 | Cầu chì cả đế | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 24 | Cầu đấu mạch áp | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 80 | |
| 25 | Cầu đấu | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 24 | |
| 26 | Công tắc lựa chọn chế độ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 27 | Công tắc tơ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 28 | Contactor | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 29 | Contactor | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 30 | Cút nhựa | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 31 | Đất sét công nghiệp | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 50 | |
| 32 | Dây cáp điện | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 360 | |
| 33 | Dây chì phi 1 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 0,5 | |
| 34 | Dây curoa | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 35 | Dây curoa | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 36 | Dây hàn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 36,2 | |
| 37 | Dây hàn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 28,75 | |
| 38 | Dây hàn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1.270 | |
| 39 | Dây hàn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 3,6 | |
| 40 | Dây thép phi 1,5 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 291,65 | |
| 41 | Đệm kim loại than chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 42 | Đệm kim loại than chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 25 | |
| 43 | Đệm kim loại than chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3,5 | |
| 44 | Đệm kim loại than chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 14 | |
| 45 | Đệm kim loại than chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 7 | |
| 46 | Đệm kim loại than chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3,5 | |
| 47 | Đệm kim loại than chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 48 | Đệm kim loại than chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 49 | Đệm kim loại than chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 14 | |
| 50 | Đệm kim loại than chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 51 | Đệm kim loại than chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 52 | Đèn báo xanh đỏ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 44 | |
| 53 | Ga công nghiệp 12kg/bình | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bình | 14,5796 | |
| 54 | Găng tay vải bạt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Đôi | 30 | |
| 55 | Giảm chắn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 56 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 57 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 58 | Gioăng đệm máy thổi bụi hành trình dài | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 35 | |
| 59 | Gioăng đệm máy thổi bụi ngắn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 60 | Gioăng paranhit | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 46,3 | |
| 61 | Gioăng paranhit | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 30 | |
| 62 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 63 | Gioăng thép tẩm chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 40 | |
| 64 | Gioăng thép xoắn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 54 | |
| 65 | Gioăng thép xoắn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 54 | |
| 66 | Gioăng thép xoắn phi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 67 | Gu giông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 74 | |
| 68 | Kính ống thuỷ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 69 | Lá căn đồng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1,8 | |
| 70 | Lá căn inox | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 0,4 | |
| 71 | Lá căn inox | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1 | |
| 72 | Lập là | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 1.010 | |
| 73 | Lập là | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 200 | |
| 74 | lưới an toàn công trình xây dựng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 300 | |
| 75 | Lưới thép giãn hình thoi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 40 | |
| 76 | Mặt bích mù | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 77 | Mặt bích mù | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 78 | Mặt bích mù | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 79 | Mỡ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 10 | |
| 80 | Nút ấn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 12 | |
| 81 | Nút bấm (xanh+đỏ) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 9 | |
| 82 | O ring | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 83 | Thép ống | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 160 | |
| 84 | Ống khí mềm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M | 100 | |
| 85 | Ống mềm cấp dầu vào vòi dầu FO | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 86 | Ống mềm dẫn dầu quạt khói | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 87 | Ống mềm đường ống dẫn hơi vòi dầu | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 88 | Ống nhựa PVC | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 40 | |
| 89 | Ống tuy ô | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 12 | |
| 90 | Phớt mỡ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 91 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 92 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 93 | Phục hồi cánh động quạt khói | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 94 | Que cắt C5 phi 4 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 37,04 | |
| 95 | Que hàn E308 phi 3.2 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 28,56 | |
| 96 | Que hàn E309 phi 3.2 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 53,1 | |
| 97 | Que hàn E7016 phi 3.2mm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 4.384,48 | |
| 98 | Que hàn E7018 phi 3.2 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 6 | |
| 99 | Que hàn EA395/9 phi 3.2 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 68,25 | |
| 100 | Que hàn ER70S - 6 phi 2.4 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 333,16 | |
| 101 | Que hàn inox 310 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 112,32 | |
| 102 | Que hàn Inox E316 phi 3,2 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 96 | |
| 103 | Que hàn N46 phi 3,2 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 474,77 | |
| 104 | Que hàn TIG ER 90S-B9 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 4 | |
| 105 | Rơle nhiệt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 106 | Tấm chèn ngắn lạnh Roto | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 73 | |
| 107 | Tết chèn amiăng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 160 | |
| 108 | Tết chèn amiang tẩm chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 19,8 | |
| 109 | Tết chèn amiang tẩm chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 14,2 | |
| 110 | Tết chèn cao áp | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 6 | |
| 111 | Tết chèn cao áp | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 4,5 | |
| 112 | Tết chèn cao áp | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 2 | |
| 113 | Tết chèn cao áp | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 10 | |
| 114 | Tết chèn cao áp | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1,5 | |
| 115 | Tết chèn cao áp | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 5,3 | |
| 116 | Tết chèn cao áp | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 8,8 | |
| 117 | Tết chèn amiăng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 28,9 | |
| 118 | Tết chèn amiăng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1,07 | |
| 119 | Tết chì cối | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 98 | |
| 120 | Tết chì cối | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 98 | |
| 121 | Tết chì cối | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 74 | |
| 122 | Tết chì cối | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 98 | |
| 123 | Tết chì cối | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 15 | |
| 124 | Tết chì cối | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 15 | |
| 125 | Tết chì cối | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 98 | |
| 126 | Thanh cài thiết bị | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Mét | 15 | |
| 127 | Tiếp điểm phụ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 128 | Tủ điện sơn tĩnh điện 1 cánh | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 129 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 88 | |
| 130 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 8 | |
| 131 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 20 | |
| 132 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 133 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | vòng | 4 | |
| 134 | Vòng bi + ống lót côn rút | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 8 | |
| 135 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 16 | |
| 136 | Sứ hàn TIG số 6 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 110,4 | |
| 137 | Băng dính cách điện 0,4 kV | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 73 | |
| 138 | Cao su non (băng tan) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 106 | |
| 139 | Băng dính cách điện 0,4 kV | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 33 | |
| 140 | Đinh rút nhôm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 12,96 | |
| 141 | Đinh vít nhôm bảo ôn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 7,6 | |
| 142 | Vít bắn tôn đầu lục giác | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 223,3 | |
| 143 | Vít bắn tôn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 9 | |
| 144 | Vít bắn tôn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 111,06 | |
| 145 | Vít bắn tôn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 4 | |
| 146 | Vít nở | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 30 | |
| 147 | Silicon đỏ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tuýp | 4 | |
| 148 | Keo dán ống PVC 50g | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tuýp | 16 | |
| 149 | Ống ghen nhựa ruột gà phi 16 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Mét | 200 | |
| 150 | Silicon đỏ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tuýp | 48,5 | |
| 151 | Dây thừng nilon phi 16 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 774,25 | |
| 152 | Thép tròn đặc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 10,5 | |
| 153 | Thép góc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 382,8 | |
| 154 | Thép hình | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 400 | |
| 155 | Thép ống | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 1 | |
| 156 | Thép ống | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 1 | |
| 157 | Thép ống | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 60 | |
| 158 | Thép tấm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 375 | |
| 159 | Thép tấm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 4,2 | |
| 160 | Thép tròn đặc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 37,9 | |
| 161 | Thép tròn đặc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 14,82 | |
| 162 | Thép tròn đặc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 182,44 | |
| 163 | Thép tròn đặc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 200 | |
| 164 | Thép tròn đặc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 8 | |
| 165 | Thép tròn đặc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 519,9 | |
| 166 | Thép tròn đặc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 99,18 | |
| 167 | Thép hình U | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 11 | |
| 168 | Thép hình U | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 7,2 | |
| 169 | Thép hình V | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 50 | |
| 170 | Thép hình V | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 171 | Thép hình V | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M | 100 | |
| 172 | Tôn sóng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 24 | |
| 173 | Xích dẫn động máy thổi bụi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 174 | Giáo thép ống | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1.112,4975 | |
| 175 | Sơn cách điện | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | lit | 16 | |
| 176 | Sơn chống rỉ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 138,5 | |
| 177 | Sơn chống rỉ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 6 | |
| 178 | Sơn màu | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 93 | |
| 179 | Sơn ghi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 3 | |
| 180 | Sơn màu cam | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 6 | |
| 181 | Sơn màu ghi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 40 | |
| 182 | Sơn xanh | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 30 | |
| 183 | Sơn chống rỉ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 18 | |
| 184 | Sơn màu cam | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 26 | |
| 185 | Sơn chống gỉ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 26,6 | |
| 186 | Bóng đèn compac | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | |
| 187 | Bóng đèn đui xoáy | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 188 | Bóng điện | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 157 | |
| 189 | Khí Axetylen (7kg/bình) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bình | 1 | |
| 190 | Khí Oxy (V = 40 lít) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chai | 6,1079 | |
| 191 | Sơn xanh | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 20 | |
| 192 | Sơn màu cam | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 6 | |
| 193 | Lớp lót | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 99 | |
| 194 | Mặt bích ống | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 20 | |
| 195 | Mặt bích tiêu chuẩn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 196 | Mặt bích tiêu chuẩn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 197 | Mặt bích tiêu chuẩn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 198 | Mặt nạ phòng độc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 18 | |
| 199 | Que hàn E309L phi 3.2 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 638,2 | |
| 200 | Que hàn Inox E316 phi 3,2 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 576 | |
| 201 | Băng dính cách điện 0,4 kV | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 80 | |
| 202 | Bạt nhựa | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 203 | Bìa paranhit (amiăng tẩm chì) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 1 | |
| 204 | Bìa paranhit (amiăng tẩm chì) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tấm | 3 | |
| 205 | Bìa paranhit (amiăng tẩm chì) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 0,5 | |
| 206 | Bìa paranhit (amiăng tẩm chì) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tấm | 3 | |
| 207 | Bìa paranhit | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 10,5 | |
| 208 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 209 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 210 | Bu lông lục giác chìm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 40 | |
| 211 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 24 | |
| 212 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 445 | |
| 213 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 120 | |
| 214 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 880 | |
| 215 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 216 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 217 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 132 | |
| 218 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 219 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 30 | |
| 220 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 9 | |
| 221 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 100 | |
| 222 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 252 | |
| 223 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 224 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 256 | |
| 225 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | bộ | 44 | |
| 226 | Bu lông Accup | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 227 | Bu lông Accup | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 48 | |
| 228 | Bu lông Accup | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 229 | Bu lông Accup | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | bộ | 8 | |
| 230 | Bu lông Accup | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 52 | |
| 231 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 152 | |
| 232 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 233 | Bu lông lục giác chìm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 234 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 235 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 26 | |
| 236 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 316 | |
| 237 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 14 | |
| 238 | Bu lông lục giác chìm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 24 | |
| 239 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 116 | |
| 240 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 32 | |
| 241 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 242 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1.600 | |
| 243 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 324 | |
| 244 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 245 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 246 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 176 | |
| 247 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 24 | |
| 248 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2.436 | |
| 249 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 32 | |
| 250 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 251 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 238 | |
| 252 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 253 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 129 | |
| 254 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 144 | |
| 255 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 180 | |
| 256 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 334 | |
| 257 | Bu lông lục giác chìm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 24 | |
| 258 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 48 | |
| 259 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 260 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 48 | |
| 261 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 262 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 213 | |
| 263 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 72 | |
| 264 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 24 | |
| 265 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 40 | |
| 266 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 32 | |
| 267 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 37 | |
| 268 | Bu lông lục giác chìm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | bộ | 12 | |
| 269 | Bu lông lục giác chìm ( bao gồm 2 long đen) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | bộ | 64 | |
| 270 | Bu lông lục giác chìm ( bao gồm 2 long đen) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | bộ | 64 | |
| 271 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 164 | |
| 272 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 48 | |
| 273 | Cánh quạt làm mát | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 274 | Giảm chấn khớp nối trục | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 275 | Cao su non (băng tan) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 10 | |
| 276 | Cao su tấm chịu nhiệt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 50 | |
| 277 | Đá mài D125 (đá mài phi 125) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 105,5 | |
| 278 | Dây curoa | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 279 | Dây curoa | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 9 | |
| 280 | Dây curoa | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 18 | |
| 281 | Dây curoa | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 282 | Dây curoa | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 283 | Dây điện | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 80 | |
| 284 | Dây điện | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M | 280 | |
| 285 | Dây thép mạ kẽm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 16 | |
| 286 | Dây thép | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 10 | |
| 287 | Giảm chấn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 80 | |
| 288 | Giảm chấn bơm nước công nghệ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 289 | Giảm chấn bơm nước làm mát | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 290 | Giảm chấn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 291 | Giăng cao su chịu dầu | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 292 | Giấy nhám mịn P1000 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 196,4 | |
| 293 | Gioăng paranhit | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 2 | |
| 294 | Gioăng paranhit | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 26 | |
| 295 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 296 | Gioăng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 297 | Gu giông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 48 | |
| 298 | Gu giông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 299 | Gu giông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 300 | Gu giông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 7 | |
| 301 | Gu giông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 18 | |
| 302 | Gu giông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 303 | Gu giông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | bộ | 10 | |
| 304 | Gu giông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 305 | Gu giông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 306 | Keo dán Cheng feng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lọ | 8 | |
| 307 | Keo epoxy 2 thành phần AE 3000 (2kg/bộ) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 48 | |
| 308 | Khung lan can | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 7 | |
| 309 | Kính kiểm tra nước làm mát (quạt oxi fgd) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 310 | Kính kiểm tra nước làm mát (quạt tăng áp ) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 311 | Kính kiểm tra phễu xỉ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 312 | Lập là | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 32 | |
| 313 | Mặt bích nhựa | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 20 | |
| 314 | Nắp mương grating | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 20 | |
| 315 | Nhựa đặc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 2 | |
| 316 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 317 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 318 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 319 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 320 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 321 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 322 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 323 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 324 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 6 | |
| 325 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 326 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 327 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 328 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 329 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 330 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 331 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 332 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 333 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 334 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 7 | |
| 335 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 336 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 337 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 338 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 339 | Nhựa tròn đặc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 2 | |
| 340 | Quai nhê inox phi 35 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 341 | Que cắt C5 phi 4 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 135,2 | |
| 342 | Que hàn E316 phi 3,2 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 20 | |
| 343 | Que hàn E7016 phi 3,2mm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 655,5 | |
| 344 | Que hàn N46 phi 3,2 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 430,1 | |
| 345 | Tết chèn amiang dầu | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 8 | |
| 346 | Tết chèn Amiăng tẩm chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 21 | |
| 347 | Tết chèn coton mỡ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 4 | |
| 348 | Tết chèn coton mỡ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 5 | |
| 349 | Tết chèn coton mỡ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 20 | |
| 350 | Tết chèn coton mỡ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 12 | |
| 351 | Tết chèn coton mỡ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 10 | |
| 352 | Vải bạt ống lồng tro khô | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 353 | Van tay đồng 3/4" | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 354 | Vít băn tôn 3mm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 2 | |
| 355 | Vít bắn tôn đầu lục giác | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 20 | |
| 356 | Vít bắn tôn đầu lục giác | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 40,5 | |
| 357 | Vít bắn tôn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 40,5 | |
| 358 | Vít bắn tôn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1,98 | |
| 359 | Vít bắn tôn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 15 | |
| 360 | Vít nở sắt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 24 | |
| 361 | Vít tự khoan | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 8 | |
| 362 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 363 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 364 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 365 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 366 | Bìa Bông gốm chịu nhiệt dày 3mm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 4 | |
| 367 | Bóng đèn cao áp (gồm cả chao đèn) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 368 | Bóng đèn led | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 369 | Đèn led pha | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 370 | Lò so ép van cân bằng cổ góp | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 371 | Lò xo van cổ góp xilo | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 372 | Lưới thép | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 12 | |
| 373 | Thép ống | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 4 | |
| 374 | Thép ống | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 70 | |
| 375 | Sơn cách điện | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | lit | 22 | |
| 376 | Sơn chịu dầu màu vàng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 20 | |
| 377 | Sơn chống gỉ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 438,3 | |
| 378 | Sơn màu vàng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 7 | |
| 379 | Sơn đen 5kg/hộp | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 14 | |
| 380 | Sơn epoxy 2 thành phần A&B | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Thùng | 1 | |
| 381 | Sơn epoxy 2 thành phần A&B | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Thùng | 4 | |
| 382 | Sơn màu ghi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 346,1 | |
| 383 | Sơn màu vàng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 9 | |
| 384 | Sơn màu xanh lá cây | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 48,7 | |
| 385 | Sơn màu xanh nước biển | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 47 | |
| 386 | Sơn phủ xanh | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 3 | |
| 387 | Sơn vàng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 1 | |
| 388 | Thép lập là | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M | 112 | |
| 389 | Thép tấm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 0,7 | |
| 390 | Thép tấm inox | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tấm | 3 | |
| 391 | Thép tròn đặc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 50 | |
| 392 | Xích máy cấp thải tro khô | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Mét | 3,04 | |
| 393 | Silicon đỏ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tuýp | 1 | |
| 394 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 395 | Băng dính cách điện 0,4 kV | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 15 | |
| 396 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 6 | |
| 397 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 398 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 399 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 400 | O-ring | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 401 | O-ring | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 402 | Cao su non (băng tan) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 63 | |
| 403 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 6 | |
| 404 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 6 | |
| 405 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 24 | |
| 406 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 6 | |
| 407 | O-ring | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 408 | Cao su tấm chịu axit | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 3,5 | |
| 409 | Cầu đấu | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 60 | |
| 410 | Ga điều hòa R22 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bình | 1 | |
| 411 | Cột trao đổi Ion | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 412 | Phớt dầu trục dẫn hướng piston bơm phốt phát | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 413 | O-Ring | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 414 | Dây điện | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 450 | |
| 415 | Que hàn phi 3,2 E316L | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 34,5 | |
| 416 | Sơn phủ xanh | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1 | |
| 417 | Sơn màu cam | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 3 | |
| 418 | Hạt trao đổi Cation (Loại C100) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 6 | |
| 419 | Dầu | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 10 | |
| 420 | Sơn chống gỉ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 16 | |
| 421 | Sơn vàng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 11 | |
| 422 | Băng dính cách điện 0,4 kV | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 34 | |
| 423 | Que hàn 7016 phi 3 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 107,2 | |
| 424 | Thép ống | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 12 | |
| 425 | Sơn phủ xanh | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 16 | |
| 426 | Dây thép mạ kẽm phi 3 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 48 | |
| 427 | Sơn chống gỉ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 113,36 | |
| 428 | Dây thừng đay phi 10 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Đôi | 27 | |
| 429 | Ga công nghiệp (12kg/bình) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bình | 21 | |
| 430 | Sơn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 16 | |
| 431 | Sơn cách điện cao áp | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bình | 16 | |
| 432 | Dầu máy biến áp #25 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 640 | |
| 433 | Vật tư tiêu hao | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 434 | Bàn chải đánh gỉ | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 69 | |
| 435 | Bao tải xanh (bao dứa loại 25kg) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6.000 | |
| 436 | Bột chì | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 6,5 | |
| 437 | Bột rà mịn | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 8,59 | |
| 438 | Bột rà thô | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 3,59 | |
| 439 | Chổi đánh gỉ sắt | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 68 | |
| 440 | Chổi đánh rỉ | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 866,2 | |
| 441 | Chổi quét sơn (loại nhỏ) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 144 | |
| 442 | Chổi quét sơn (loại to) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 134 | |
| 443 | Chổi sơn loại nhỏ | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 89 | |
| 444 | Đá cắt 100 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 10 | |
| 445 | Đá cắt 125 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 2.402,6 | |
| 446 | Đá cắt 350 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 35,2 | |
| 447 | Đá mài D125 (đá mài phi 125) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 2.541,6 | |
| 448 | Đá mài D150 (dẹt) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 160 | |
| 449 | Đá mài phi 100 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 24,8384 | |
| 450 | Đá nhám xếp phi 100 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 156 | |
| 451 | Giấy nhám mịn P1000 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 128 | |
| 452 | Giấy ráp thô 230x280 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 300,5 | |
| 453 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 4 | |
| 454 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 4 | |
| 455 | Gỗ nhóm 4 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m3 | 5,2697 | |
| 456 | Gỗ ván | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m3 | 2,3142 | |
| 457 | Gỗ ván 2500x200x30 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tấm | 60,75 | |
| 458 | Vải amiăng | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 246,4 | |
| 459 | Vải nháp mịn | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 1 | |
| 460 | Vải phin trắng 0,8 m | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 6 | |
| 461 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 498,5 | |
| 462 | Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 462,1 | |
| 463 | Dầu RP7 350ml/hộp | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 449,5 | |
| 464 | Xăng mogas 92 (RON 92) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 51 | |
| 465 | Chổi đánh rỉ (đánh bằng máy) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 20 | |
| 466 | Chổi quét sơn (loại nhỏ) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 467 | Đá cắt 125 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 18,6381 | |
| 468 | Đá mài D125 (đá mài phi 125) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 33,2762 | |
| 469 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 2.612 | |
| 470 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 471,64 | |
| 471 | Dầu RP7 350ml/hộp | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 12 | |
| 472 | Bột mì | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 8 | |
| 473 | Chổi đánh gỉ sắt | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 79 | |
| 474 | Chổi quét sơn (loại nhỏ) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 102,66 | |
| 475 | Chổi quét sơn (loại to) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 181 | |
| 476 | Chổi sơn loại nhỏ | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 64 | |
| 477 | Chổi sơn loại to | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 20 | |
| 478 | Đá cắt 125 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 40,5 | |
| 479 | Đinh vít nhôm bảo ôn 2,5-3mm | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 5 | |
| 480 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 491,1 | |
| 481 | Silicon đỏ | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tuýp | 207 | |
| 482 | Vải phin trắng | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 36,55 | |
| 483 | Bao tải dứa loại 50kg (10cái=1kg) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 440 | |
| 484 | Chổi đánh rỉ (đánh bằng máy) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 188,02 | |
| 485 | Đá cắt inox phi 100 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 35 | |
| 486 | Giấy ráp P150 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 0,2 | |
| 487 | Giấy ráp thô | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 2 | |
| 488 | Gỗ ván ép 2400x1200x8 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 90 | |
| 489 | Ru lô lăn sơn (loại 14cm) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 490 | Ru lô lăn sơn (loại 24cm) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 491 | Xà beng (xà beng 1,4m) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 492 | Xe cút kít (xe rùa) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 14 | |
| 493 | Xẻng+cán (xẻng loại có cán gỗ) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 107,6 | |
| 494 | Xô cao su 15L | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 25 | |
| 495 | Xô nhựa loại nhỏ (Xô nhựa 5L- Xô nhựa xây dựng) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 496 | Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 391,25 | |
| 497 | Dầu RP7 350ml/hộp | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 31,5 | |
| 498 | Xăng mogas 92 (RON 92) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 46 | |
| 499 | Dầu Diesel 0,25%S (Dầu DO) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 5 | |
| 500 | Dầu RP7 350g/hộp | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 197,24 | |
| 501 | Dây thừng (Dây thừng đay phi 10) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 70 | |
| 502 | Dây thừng phi 8 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 20 | |
| 503 | Bàn xoa gỗ | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 9 | |
| 504 | Bay xây | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 9 | |
| 505 | Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 45 | |
| 506 | Chổi quét sơn (loại to) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 9 | |
| 507 | Đá mài D125 (đá mài phi 125) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 27 | |
| 508 | Găng tay phủ cao su | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Đôi | 18 | |
| 509 | Găng tay vải bạt | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Đôi | 450 | |
| 510 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 27 | |
| 511 | Ru lô lăn sơn(loại 14cm) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 9 | |
| 512 | Ru lô lăn sơn(loại 24cm) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | cái | 9 | |
| 513 | Bàn chải đánh gỉ ( Bàn chải sắt) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 514 | Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | |
| 515 | Chổi quét sơn (loại nhỏ) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 17 | |
| 516 | Chổi sơn loại nhỏ | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 517 | Đá mài D125 (đá mài phi 125) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 21,2 | |
| 518 | Giấy nhám mịn P1000 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 10,3 | |
| 519 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 23,2 | |
| 520 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 81 | |
| 521 | Cồn 90 độ | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 0,6 | |
| 522 | Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 12 | |
| 523 | Dầu RP7 350ml/hộp | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 13,75 | |
| 524 | Xăng mogas 92 (RON 92) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 7 | |
| 525 | Bàn chải đánh gỉ (Bàn chải sắt) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 526 | Chổi đánh rỉ (đánh bằng máy) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 527 | Chổi quét sơn (loại nhỏ) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 528 | Chổi quét sơn (loại to) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 529 | Đá mài phi 100 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 20 | |
| 530 | Giấy nhám mịn P1000 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 70 | |
| 531 | Giấy nhám P400 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 149 | |
| 532 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 176,56 | |
| 533 | Cồn 90 độ | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 123,96 | |
| 534 | Dầu RP7 350ml/hộp | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 16 | |
| 535 | Xăng mogas 92 (RON 92) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 22,4 | |
| 536 | Dịch vụ nhân công | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 537 | I HỆ THỐNG LÒ HƠI | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 538 | 1. Phần thiết bị cơ nhiệt trong định mức | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 539 | 1.1 Đại tu phần kết cấu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 540 | 1.1.1 Đại tu đai đốt cháy | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 541 | 1.1.1.1 Đại tu đai đốt cháy phần cao chiều dày 15mm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 M2 | 300 | |
| 542 | 1.1.1.2 Đại tu đai đốt cháy phần cao chiều dày 25mm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 M2 | 200 | |
| 543 | 1.1.2 Đại tu hệ thống khung dầm, cầu thang, lan can lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 544 | 1.1.2.1 Đại tu hệ thống khung dầm, cầu thang, lan can; Hàn lại các đai thép giữ ống thoát nước mưa xung quanh lò và thay các cút hỏng; bê tông đàu vào quá nhiệt hộp của lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 545 | 1.1.2.2 Đại tu hệ thống khung dầm mái che trần lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 546 | 1.1.3 Đại tu quang treo, giảm chấn lò hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 547 | 1.1.3.1 Đại tu quang treo, giảm chấn lò hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 bộ | 385 | |
| 548 | 1.1.4 Vận chuyển, bắc bộ giàn giáo buồng lửa phục vụ thi công | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 549 | 1.1.4.1 Vận chuyển bộ giàn giáo buồng lửa phục vụ thi công | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 60 Tấn | 1 | |
| 550 | 1.1.4.2 Bắc giàn giáo trong buồng lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 551 | 1.1.5 Bọc bảo ôn tường lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 552 | 1.1.5.1 Bọc bảo ôn tường lò ( cos 21- 30m) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m2 | 220 | |
| 553 | 1.1.5.2 Bọc bảo ôn đáy bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m2 | 180 | |
| 554 | 1.1.5.3 Bọc bảo ôn ống góp đáy lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m2 | 240 | |
| 555 | 1.1.5.4 Bọc bảo ôn tường lò ( cos 32- 54m) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m2 | 220 | |
| 556 | 1.1.5.5 Bọc bảo ôn ống góp tái nhiệt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m2 | 70 | |
| 557 | 1.1.5.6 Bọc bảo ôn hộp nhiệt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m2 | 150 | |
| 558 | 1.2 Đại tu hệ thống đốt cháy | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 559 | 1.2.1 Hệ thống đốt than | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 560 | 1.2.1.1 Đại tu, thay mới vòi gió các vòi gió cấp 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Vòi | 34 | |
| 561 | 1.2.1.2 Đại tu Hệ thống đường ống dẫn than từ hộp gió cấp 1 đến vòi đốt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10m | 32 | |
| 562 | 1.2.1.3 Đại tu vòi đốt than | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Vòi | 32 | |
| 563 | 1.2.1.4 Đại tu các van khí nén đầu vào ejector than mịn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 17 | |
| 564 | 1.2.1.5 Đại tu các van tiết lưu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Van | 32 | |
| 565 | 1.2.1.6 Đại tu các Ejecto than mịn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 32 | |
| 566 | 1.2.1.7 Đại tu các van tay đường ống dẫn than | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Van | 32 | |
| 567 | 1.2.1.8 Đại tu các vòi gió cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Vòi | 64 | |
| 568 | 1.2.1.9 Bóc và bọc bảo ôn khu vực vòi đốt lò hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M2 | 200 | |
| 569 | 1.2.1.10 Đại tu các khớp giãn nở đường than mịn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01cái | 80 | |
| 570 | 1.2.1.11 Đai tu, thay mới piston- xilanh khí đầu vào ejector than mịn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 bộ piston -xilanh | 18 | |
| 571 | 1.2.1.12 Thay Van cánh bướm điều khiển khí nén DN450 (đường gió cấp một vào ejector than mịn) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 572 | 1.2.2 Hệ thống vòi đốt dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 573 | 1.2.2.1 Đại tu cụm van đài cấp dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 574 | 1.2.2.1.1 Đại tu cụm van đài cấp dầu; van hạ áp DN50 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 17 | | |
| 575 | 1.2.2.1.2 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; cụm van đài cấp dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ điều chỉnh khí nén van | 2 | |
| 576 | 1.2.2.1.3 Đại tu cụm van đài cấp dầu; van hạ áp DN100| Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 9 | | |
| 577 | 1.2.2.1.4 Đại tu, thay mới pitston-xilanh khí từ ≤ф100 mm; Van đài cấp dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Bộ piston- xi lanh | 2 | |
| 578 | 1.2.2.2 Đại tu hệ thống vòi dầu đốt lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 579 | 1.2.2.2.1 Đại tu vòi đốt dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Vòi | 16 | |
| 580 | 1.2.2.2.2 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; Van hơi hóa mù, thông thổi, dầu của vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 70 | |
| 581 | 1.2.2.2.3 Thay mới các van cao áp DN50≤; Van hơi hóa mù, thông thổi, dầu của vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 10 | |
| 582 | 1.2.2.2.4 Đại tu, thay mới pitston-xilanh khí từ ≤ф100 mm; Van hơi hóa mù, thông thổi, dầu của vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Bộ piston- xi lanh | 48 | |
| 583 | 1.3 Đại tu hệ thống hơi thổi bụi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 584 | 1.3.1 Đại tu hệ thống đường ống hơi thổi bụi, | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 585 | 1.3.1.1 Đại tu hệ thống đường ống hơi thổi bụi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10 m | 1 | |
| 586 | 1.3.1.2 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van; Van hệ thống đường ống và van cách ly, van điện chặn trước, van khí nén điều khiển, các van xả đọng thổi bụi lò hơi và bộ sấy không khí | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 2 | |
| 587 | 1.3.1.3 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; van khí nén điều khiển thổi bụi lò hơi và bộ sấy không khí | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ điều chỉnh khí nén van | 1 | |
| 588 | 1.3.1.4 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; Van hệ thống đường ống và van cách ly, van điện chặn trước, van khí nén điều khiển, các van xả đọng thổi bụi lò hơi và bộ sấy không khí | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 589 | 1.3.1.5 Thay mới các van cao áp DN50≤; Van hệ thống đường ống và van cách ly, van điện chặn trước, van khí nén điều khiển, các van xả đọng thổi bụi lò hơi và bộ sấy không khí) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | |
| 590 | 1.3.1.6 Đại tu các van cao áp DN50| Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | | |
| 591 | 1.3.2 Đại tu máy thổi bụi buồng lửa, quá nhiệt, bộ hâm, bộ sấy không khí | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 592 | 1.3.2.1 Đại tu máy thổi bụi quá nhiệt, bộ hâm, dò nhiệt độ buồng lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Máy | 28 | |
| 593 | 1.3.2.2 Đại tu máy dò nhiệt độ buồng lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Máy | 2 | |
| 594 | 1.3.2.3 Đại tu máy thổi bụi buồng lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Máy | 16 | |
| 595 | 1.3.2.4 Đại tu máy thổi bụi bộ sấy không khí | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Máy | 4 | |
| 596 | 1.3.2.5 Thay thế trục máy thổi bụi quá nhiệt, bộ hâm, dò nhiệt độ buồng lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Máy | 5 | |
| 597 | 1.3.3 Bọc bọc bảo ôn đường ống hơi thổi bụi. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 598 | 1.3.3.1 Đại tu bóc và bọc bảo ôn đường ống | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M2 | 20 | |
| 599 | 1.4 Đại tu Hệ thống quạt làm mát giám sát, làm mát vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 600 | 1.4.1 Đại tu quạt làm mát giám sát ngọn lửa AB | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Quạt | 2 | |
| 601 | 1.4.2 Đại tu quạt làm mát vòi dầu AB | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Quạt | 2 | |
| 602 | 1.4.3 Đại tu van đầu đẩy quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa và làm mát vòi dầu AB | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 603 | 1.4.4 Đại tu pitston-xilanh khí từ ≤ф100 mm; Van đầu đẩy quạt làm mát giám sát, quạt làm mát vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Bộ piston- xi lanh | 4 | |
| 604 | 1.5 Đại tu Hệ thống hơi nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 605 | 1.5.1 Đại tu các van xả khí và đọng của lò hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 606 | 1.5.1.1 Đại tu van hệ thống hơi nước - Van xả định kỳ, van xả liên tục, Van tái tuần hoàn bộ hâm của lò hơi, Van xả đọng lò (8van dy50 đến dy80, 05 bộ rô tốc ) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 607 | 1.5.1.1.1 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; Van xả định kỳ, van xả liên tục, Van tái tuần hoàn bộ hâm của lò hơi, Van xả đọng lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 608 | 1.5.1.1.2 Đại tu các van cao áp DN50| Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | | |
| 609 | 1.5.1.1.3 Thay mới các van cao áp DN50≤; Van xả định kỳ, van xả liên tục, Van tái tuần hoàn bộ hâm của lò hơi, Van xả đọng lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 610 | 1.5.1.1.4 Thay mới các van cao áp DN50| Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | | |
| 611 | 1.5.1.1.5 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van; Van xả định kỳ, van xả liên tục, Van tái tuần hoàn bộ hâm của lò hơi, Van xả đọng lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 5 | |
| 612 | 1.5.1.1.6 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; Van xả định kỳ, van xả liên tục, Van tái tuần hoàn bộ hâm của lò hơi, Van xả đọng lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ điều chỉnh khí nén van | 1 | |
| 613 | 1.5.1.2 Đại tu van hệ thống hơi nước-Cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi ( bao gồm van điện, van khí nén, van xả khí, xả cạn, van tay đi tắt van điện) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 614 | 1.5.1.2.1 Đại tu các van cao áp DN200| Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | | |
| 615 | 1.5.1.2.2 Thay mới các van cao áp DN50≤; Cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | |
| 616 | 1.5.1.2.3 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van; Cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 4 | |
| 617 | 1.5.1.2.4 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; Cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ điều chỉnh khí nén van | 1 | |
| 618 | 1.5.1.2.5 Đại tu các van cao áp Van > DN300 mm ; Cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 619 | 1.5.1.3 Đại tu van hệ thống hơi nước- van xả khí, xả đọng các bộ quá nhiệt, Các van xả khí hệ thống phun giảm ôn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 620 | 1.5.1.3.1 Thay mới các van cao áp DN50≤; van xả khí, xả đọng các bộ quá nhiệt, Các van xả khí hệ thống phun giảm ôn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 10 | |
| 621 | 1.5.1.3.2 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; van xả khí, xả đọng các bộ quá nhiệt, Các van xả khí hệ thống phun giảm ôn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 15 | |
| 622 | 1.5.1.3.3 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van; van xả khí, xả đọng các bộ quá nhiệt, Các van xả khí hệ thống phun giảm ôn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 3 | |
| 623 | 1.5.2 Đại tu bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 624 | 1.5.2.1 Đại tu bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 625 | 1.5.2.1.1 Đại tu - Bao hơi - ống góp đáy lò: 2HAG10AT001 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bao hơi | 1 | |
| 626 | 1.5.2.1.2 Đại tu - Đại tu thiết bị đo mức tại chỗ đầu bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 627 | 1.5.2.1.3 Thay mới các van cao áp DN50≤; van cách ly thiết bị đo bao hơi DN25, DN50 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 20 | |
| 628 | 1.5.2.1.4 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; van cách ly thiết bị đo bao hơi DN25, DN50 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 24 | |
| 629 | 1.5.2.2 Mài, đánh bóng đường ống nước xuống và các mối hàn bao hơi phục vụ kiểm tra kim loại | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 630 | 1.5.2.2.1 Mài, đánh bóng đường ống nước xuống và các mối hàn bao hơi phục vụ kiểm tra kim loại | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1điểm/mối hàn | 40 | |
| 631 | 1.5.3 Đại tu bộ quá nhiệt hộp, trần | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 632 | 1.5.3.1 Đại tu - Bộ quá nhiệt hộp và trần, căn chỉnh quang treo, bóc bọc bảo ôn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 633 | 1.5.3.1.1 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống các bộ quá nhiệt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 26 | |
| 634 | 1.5.3.1.2 Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt lò hơi (hộp và trần buồng lửa) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 635 | 1.5.3.1.3 Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cửa | 8 | |
| 636 | 1.5.3.1.4 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 quá nhiệt hộp và trần buồng lửa (chiều dài ống | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Đoạn ống | 10 | |
| 637 | 1.5.3.2 Đại tu quá nhiệt hộp, quá nhiệt trần - hàn các men ống, các tấm kim loại làm kín quá nhiệt trần. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 638 | 1.5.3.2.1 Đại tu quá nhiệt hộp, quá nhiệt trần - hàn các men ống, các tấm kim loại làm kín quá nhiệt trần. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 70 | |
| 639 | 1.5.4 Đại tu bộ quá nhiệt cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 640 | 1.5.4.1 Đại tu - Tấm ốp phòng mòn bộ quá nhiệt cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 641 | 1.5.4.1.1 Đại tu - Thay mới ốp phòng mòn ống quá nhiệt cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10 Cái | 25 | |
| 642 | 1.5.4.2 Đại tu - Bộ quá nhiệt cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 643 | 1.5.4.2.1 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống các bộ quá nhiệt cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Giàn | 100 | |
| 644 | 1.5.4.2.2 Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 645 | 1.5.4.2.3 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 ống quá nhiệt cấp 1 (chiều dài ống | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 Đoạn ống | 30 | |
| 646 | 1.5.4.2.4 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống các bộ quá nhiệt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 647 | 1.5.4.2.5 Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cửa | 2 | |
| 648 | 1.5.5 Đại tu bộ quá nhiệt cấp 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 649 | 1.5.5.1 Đại tu - Bộ quá nhiệt cấp 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 650 | 1.5.5.1.1 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống các bộ quá nhiệt cấp 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Giàn | 19 | |
| 651 | 1.5.5.1.2 Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 652 | 1.5.5.1.3 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 ống quá nhiệt cấp 2 (chiều dài ống | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 Đoạn ống | 30 | |
| 653 | 1.5.5.1.4 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống các bộ quá nhiệt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 654 | 1.5.6 Đại tu bộ quá nhiệt cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 655 | 1.5.6.1 Đại tu - Bộ quá nhiệt cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 656 | 1.5.6.1.1 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống các bộ quá nhiệt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 36 | |
| 657 | 1.5.6.1.2 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống các bộ quá nhiệt cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Giàn | 119 | |
| 658 | 1.5.6.1.3 Đại tu - Thay mới ốp phòng mòn ống quá nhiệt cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10 Cái | 12 | |
| 659 | 1.5.6.1.4 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 ống quá nhiệt cấp 3 (chiều dài ống | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 Đoạn ống | 10 | |
| 660 | 1.5.6.1.5 Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 661 | 1.5.7 Đại tu bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 662 | 1.5.7.1 Đại tu - Bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 663 | 1.5.7.1.1 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống các bộ quá nhiệt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 34 | |
| 664 | 1.5.7.1.2 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống các bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Giàn | 59 | |
| 665 | 1.5.7.1.3 Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 666 | 1.5.7.1.4 Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt gian nhiệt độ cao | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cửa | 2 | |
| 667 | 1.5.7.1.5 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao (chiều dài ống | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 Đoạn ống | 10 | |
| 668 | 1.5.7.2 Đại tu - Tấm ốp phòng mòn bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 669 | 1.5.7.2.1 Đại tu - Thay mới ốp phòng mòn ống quá nhiệt cấp trung gian nhiệt độ cao | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 59 | |
| 670 | 1.5.8 Đại tu bộ giảm ôn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 671 | 1.5.8.1 Đại tu - Bộ phun giảm ôn cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 672 | 1.5.8.1.1 Đại tu - Bộ phun giảm ôn cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 673 | 1.5.8.1.2 Sửa chữa bộ dẫn động van điện; Van phun giảm ôn cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 2 | |
| 674 | 1.5.8.1.3 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; Van phun giảm ôn cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ điều chỉnh khí nén van | 2 | |
| 675 | 1.5.8.1.4 Đại tu các van cao áp DN50| Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | | |
| 676 | 1.5.8.2 Đại tu - Bộ phun giảm ôn cấp 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 677 | 1.5.8.2.1 Đại tu - Bộ phun giảm ôn cấp 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 678 | 1.5.8.2.2 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van; Van phun giảm ôn cấp 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 2 | |
| 679 | 1.5.8.2.3 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; Van phun giảm ôn cấp 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ điều chỉnh khí nén van | 2 | |
| 680 | 1.5.8.2.4 Đại tu các van cao áp DN50| Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | | |
| 681 | 1.5.8.3 Đại tu - Bộ phun giảm ôn trung gian | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 682 | 1.5.8.3.1 Đại tu - Bộ phun giảm ôn trung gian | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 683 | 1.5.8.3.2 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; Van phun giảm ôn trung gian | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 684 | 1.5.8.3.3 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; Van phun giảm ôn trung gian | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ điều chỉnh khí nén van | 2 | |
| 685 | 1.5.9 Đại tu bộ hâm nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 686 | 1.5.9.1 Cắt nâng giàn ống bộ hâm phục vụ kiểm tra chiều dầy ống | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 687 | 1.5.9.1.1 Đại tu - Cắt nâng giàn ống bộ hâm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Giàn | 42 | |
| 688 | 1.5.9.2 Đại tu - Tấm ốp phòng mòn ống bộ hâm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 689 | 1.5.9.2.1 Thay mới ốp phòng mòn ống bộ hâm nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10 cái | 12 | |
| 690 | 1.5.9.3 Đại tu sửa chữa các kẹp giàn bộ hâm nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 691 | 1.5.9.3.1 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ hâm nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Giàn | 42 | |
| 692 | 1.5.9.4 Đại tu hộp phân dòng bộ hâm nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 693 | 1.5.9.4.1 Đại tu hộp phân dòng bộ hâm nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 hộp | 20 | |
| 694 | 1.5.9.5 Đại tu - Các dàn ống bộ hâm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 695 | 1.5.9.5.1 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 ống bộ hâm (chiều dài ống | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 Đoạn ống | 20 | |
| 696 | 1.5.9.6 Đại tu các cửa kiểm tra bộ hâm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 697 | 1.5.9.6.1 Đại tu các cửa kiểm tra bộ hâm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 cửa | 4 | |
| 698 | 1.5.9.7 Vệ sinh bộ hâm nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 699 | 1.5.9.7.1 Vệ sinh bộ hâm nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ hâm | 1 | |
| 700 | 1.5.9.8 Đại tu sửa chữa quang treo bộ hâm nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 701 | 1.5.9.8.1 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống bộ hâm nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 20 | |
| 702 | 1.5.10 Đại tu bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 703 | 1.5.10.1 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 ống quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp (chiều dài ống | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 Đoạn ống | 30 | |
| 704 | 1.5.10.2 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống các bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Giàn | 3 | |
| 705 | 1.5.10.3 Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 706 | 1.5.10.4 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống các bộ quá nhiệt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 20 | |
| 707 | 1.5.11 Bóc, bọc bảo ôn các đường ống hơi, nước phục vụ kiểm tra kim loại | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 708 | 1.5.11.1 Mài, đánh bóng phục vụ kiểm tra kim loại cút 90độ phi 500,l=2000 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 709 | 1.5.11.1.1 Mài, đánh bóng phục vụ kiểm tra kim loại cút 90độ phi 500,l=2000 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Cút | 4 | |
| 710 | 1.5.11.2 Mài, đánh bóng phục vụ kiểm tra kim loại cút Chữ T phi 500,l=2000 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 711 | 1.5.11.2.1 Mài, đánh bóng phục vụ kiểm tra kim loại cút chữ T phi 500,l=3000 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Cút | 2 | |
| 712 | 1.5.11.3 Bọc bảo ôn các cút cút 90độ phi 500,l=2000; cút Chữ T phi 500,l=3000 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 713 | 1.5.11.3.1 Bọc bảo ôn các cút cút 90độ phi 500,l=2000; cút Chữ T phi 500,l=3000 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 30 | |
| 714 | 1.5.11.4 Bóc, bọc bảo ôn các đường ống hơi, nước phục vụ kiểm tra kim loại | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 715 | 1.5.11.4.1 Bọc bảo ôn các cđường ống hơi, nước phục vụ kiểm tra kim loại | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 200 | |
| 716 | 1.5.12 Hệ thống lấy mẫu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 717 | 1.5.12.1 Đường ống, van của hệ thống lấy mẫu nước, hơi. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 718 | 1.5.12.1.1 Thay mới các van cao áp DN50≤; Van của hệ thống lấy mẫu nước, hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 12 | |
| 719 | 1.5.13 Đại tu bình xả lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 720 | 1.5.13.1 Đại tu - Bình xả lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bình | 1 | |
| 721 | 1.5.14 Van an toàn Lò hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 722 | 1.5.14.1 Đại tu van an toàn bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 3 | |
| 723 | 1.5.14.2 Đại tu van an toàn quá nhiệt cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | |
| 724 | 1.5.14.3 Đại tu van an toàn điện quá nhiệt cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | |
| 725 | 1.5.14.4 Đại tu van chặn trước van an toàn điện quá nhiệt cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | |
| 726 | 1.5.14.5 Đại tu van an toàn đầu vào tái nhiệt lạnh | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 727 | 1.5.14.6 Đại tu van an toàn đầu ra tái nhiệt nóng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 728 | 1.5.15 Đại tu dàn ống sinh hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 729 | 1.5.15.1 Vệ sinh bề mặt các giàn ống sinh hơi buồng lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 730 | 1.5.15.1.1 Vệ sinh bề mặt các giàn ống sinh hơi buồng lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Lò hơi | 1 | |
| 731 | 1.5.15.2 Đại tu sửa chữa ống sinh hơi mòn mỏng từ cốt 7,5 đến 20m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 732 | 1.5.15.2.1 Tháo dỡ và thay mới và bọc lạo bảo ôn tường lò phục vụ thay thế các dàn ống sinh hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m2 | 449 | |
| 733 | 1.5.15.2.2 Đại tu thay mới các dàn ống sinh hơi tường trước cốt 7,5m đến 20m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 734 | 1.5.15.2.2.1 Cắt thay phên ống sinh hơi số (1) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (12 ống) | 1 | |
| 735 | 1.5.15.2.2.2 Cắt thay phên ống sinh hơi số (2) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (32 Ống) | 1 | |
| 736 | 1.5.15.2.2.3 Cắt thay phên ống sinh hơi số (3) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 737 | 1.5.15.2.2.4 Cắt thay phên ống sinh hơi số (4) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 738 | 1.5.15.2.2.5 Cắt thay phên ống sinh hơi số (5) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 739 | 1.5.15.2.2.6 Cắt thay phên ống sinh hơi số (6) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (31 Ống) | 1 | |
| 740 | 1.5.15.2.2.7 Cắt thay phên ống sinh hơi số (7) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 741 | 1.5.15.2.2.8 Cắt thay phên ống sinh hơi số (8) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 742 | 1.5.15.2.2.9 Cắt thay phên ống sinh hơi số (9) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 743 | 1.5.15.2.2.10 Cắt thay phên ống sinh hơi số (10) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (32 Ống) | 1 | |
| 744 | 1.5.15.2.2.11 Cắt thay phên ống sinh hơi số (11) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (12 ống) | 1 | |
| 745 | 1.5.15.2.2.12 Cắt thay phên ống sinh hơi số (12) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434 m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (12 ống) | 1 | |
| 746 | 1.5.15.2.2.13 Cắt thay phên ống sinh hơi số (13) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (32 Ống) | 1 | |
| 747 | 1.5.15.2.2.14 Cắt thay phên ống sinh hơi số (14) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 748 | 1.5.15.2.2.15 Cắt thay phên ống sinh hơi số (15) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 749 | 1.5.15.2.2.16 Cắt thay phên ống sinh hơi số (16) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 750 | 1.5.15.2.2.17 Cắt thay phên ống sinh hơi số (17) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (31 Ống) | 1 | |
| 751 | 1.5.15.2.2.18 Cắt thay phên ống sinh hơi số (18) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 752 | 1.5.15.2.2.19 Cắt thay phên ống sinh hơi số (19) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 753 | 1.5.15.2.2.20 Cắt thay phên ống sinh hơi số (20) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 754 | 1.5.15.2.2.21 Cắt thay phên ống sinh hơi số (21) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (32 Ống) | 1 | |
| 755 | 1.5.15.2.2.22 Cắt thay phên ống sinh hơi số (22) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (12 ống) | 1 | |
| 756 | 1.5.15.2.3 Đại tu thay mới các dàn ống sinh hơi tường trái & phải từ cốt 7,5m đến 20m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 757 | 1.5.15.2.3.1 Cắt thay phên ống sinh hơi số (1)(2) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (28 Ống) | 2 | |
| 758 | 1.5.15.2.3.2 Cắt thay phên ống sinh hơi số (3)(4) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (28 Ống) | 2 | |
| 759 | 1.5.15.2.3.3 Cắt thay phên ống sinh hơi số (5)(6) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (28 Ống) | 2 | |
| 760 | 1.5.15.2.3.4 Cắt thay phên ống sinh hơi số (7)(8) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trước từ cốt 8,010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (19 Ống) | 2 | |
| 761 | 1.5.15.2.3.5 Cắt thay phên ống sinh hơi số (9)(10) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (28 Ống) | 2 | |
| 762 | 1.5.15.2.3.6 Cắt thay phên ống sinh hơi số (11)(12) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (28 Ống) | 2 | |
| 763 | 1.5.15.2.3.7 Cắt thay phên ống sinh hơi số (13)(14) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (28 Ống) | 2 | |
| 764 | 1.5.15.2.3.8 Cắt thay phên ống sinh hơi số (15)(16) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (28 Ống) | 2 | |
| 765 | 1.5.15.2.3.9 Cắt thay phên ống sinh hơi số (17)(18) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (28 Ống) | 2 | |
| 766 | 1.5.15.2.3.10 Cắt thay phên ống sinh hơi số (19)(20) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trước từ cốt 8,010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (19 Ống) | 2 | |
| 767 | 1.5.15.2.3.11 Cắt thay phên ống sinh hơi số (21)(22) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (28 Ống) | 2 | |
| 768 | 1.5.15.2.3.12 Cắt thay phên ống sinh hơi số (23)(24) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (28 Ống) | 2 | |
| 769 | 1.5.15.2.3.13 Cắt thay phên ống sinh hơi số (25)(26) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Dàn ống (28 Ống) | 2 | |
| 770 | 1.5.15.2.4 Đại tu thay mới các dàn ống sinh hơi tường sau từ cốt 7,5 đến 20m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 771 | 1.5.15.2.4.1 Cắt thay phên ống sinh hơi số (1) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (12 ống) | 1 | |
| 772 | 1.5.15.2.4.2 Cắt thay phên ống sinh hơi số (2) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (32 Ống) | 1 | |
| 773 | 1.5.15.2.4.3 Cắt thay phên ống sinh hơi số (3) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 774 | 1.5.15.2.4.4 Cắt thay phên ống sinh hơi số (4) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 775 | 1.5.15.2.4.5 Cắt thay phên ống sinh hơi số (5) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 776 | 1.5.15.2.4.6 Cắt thay phên ống sinh hơi số (6) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (31 Ống) | 1 | |
| 777 | 1.5.15.2.4.7 Cắt thay phên ống sinh hơi số (7) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 778 | 1.5.15.2.4.8 Cắt thay phên ống sinh hơi số (8) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 779 | 1.5.15.2.4.9 Cắt thay phên ống sinh hơi số (9) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 780 | 1.5.15.2.4.10 Cắt thay phên ống sinh hơi số (10) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (32 Ống) | 1 | |
| 781 | 1.5.15.2.4.11 Cắt thay phên ống sinh hơi số (11) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (12 ống) | 1 | |
| 782 | 1.5.15.2.4.12 Cắt thay phên ống sinh hơi số (12) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434 m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (12 ống) | 1 | |
| 783 | 1.5.15.2.4.13 Cắt thay phên ống sinh hơi số (13) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (32 Ống) | 1 | |
| 784 | 1.5.15.2.4.14 Cắt thay phên ống sinh hơi số (14) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 785 | 1.5.15.2.4.15 Cắt thay phên ống sinh hơi số (15) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 786 | 1.5.15.2.4.16 Cắt thay phên ống sinh hơi số (16) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 787 | 1.5.15.2.4.17 Cắt thay phên ống sinh hơi số (17) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (31 Ống) | 1 | |
| 788 | 1.5.15.2.4.18 Cắt thay phên ống sinh hơi số (18) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 789 | 1.5.15.2.4.19 Cắt thay phên ống sinh hơi số (19) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 790 | 1.5.15.2.4.20 Cắt thay phên ống sinh hơi số (20) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (30 ống) | 1 | |
| 791 | 1.5.15.2.4.21 Cắt thay phên ống sinh hơi số (21) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (32 Ống) | 1 | |
| 792 | 1.5.15.2.4.22 Cắt thay phên ống sinh hơi số (22) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Phên (12 ống) | 1 | |
| 793 | 1.5.15.3 Đại tu sửa chữa ống sinh hơi mòn mỏng từ cốt 20m đến 40m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 794 | 1.5.15.3.1 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 và ống sinh hơi (Từ Ф38 đến Ф48,3) từ cốt 20m đến 40m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Đoạn ống | 100 | |
| 795 | 1.5.15.4 Thay mới các tấm giãn nở tự do của ống sinh hơi khu vực thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 796 | 1.5.15.4.1 Đại tu lưỡi chèn thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m | 42 | |
| 797 | 1.5.15.5 Hàn menbran giàn ống sinh hơi phần vát nghiêng khu vực cos 48m đến cos 52m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 798 | 1.5.15.5.1 Tháo dỡ và thay mới và bọc lạo bảo ôn tường lò phục vụ hàn men dàn ống sinh hơi khu vực pheton tầng 6 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m2 | 204 | |
| 799 | 1.5.15.6 Đại tu sửa chữa ống sinh hơi mòn mỏng từ cốt 48m đến 52m tường trái, phải | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 800 | 1.5.15.6.1 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 và ống sinh hơi (Từ Ф38 đến Ф48,3) từ cốt 20m đến 40m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Đoạn ống | 100 | |
| 801 | 1.5.16 Đại tu các van bơm tuần hoàn nước lò. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 802 | 1.5.16.1 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; bơm tuần hoàn nước lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 40 | |
| 803 | 1.5.16.2 Thay mới các van cao áp DN50≤; van bơm tuần hoàn nước lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 5 | |
| 804 | 1.5.16.3 Đại tu các van cao áp Van > DN300 mm; van đầu đẩy bơm tuần hoàn nước lò. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | |
| 805 | 1.6 Đại tu hệ thống khói gió | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 806 | 1.6.1 Đại tu bộ sấy không khí kiểu quay A/B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 807 | 1.6.1.1 Đại tu các bộ cơ cấu chèn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 808 | 1.6.1.1.1 Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 hộp | 6 | |
| 809 | 1.6.1.1.2 Đại tu cơ cấu trục vít - bánh vít bộ hạn chế mô men cơ cấu chèn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 6 | |
| 810 | 1.6.1.1.3 Đại tu hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 hộp | 6 | |
| 811 | 1.6.1.2 Đại tu tấm chèn đầu nóng, lạnh bộ sấy | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 812 | 1.6.1.2.1 Tấm chèn bypass phần lạnh APH 914*184*1.5 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 132 | |
| 813 | 1.6.1.2.2 Tấm chèn bypass phần nóng APH 914*224*1.5 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 132 | |
| 814 | 1.6.1.2.3 Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy 1142.5*140*(Loại lắp lá chèn mềm: 06 lớp kép lá thép đàn hồi dày 0,12mm) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 218 | |
| 815 | 1.6.1.2.4 Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy: 421*140*(Loại lắp lá chèn mềm: 06 lớp kép lá thép đàn hồi dày 0,12mm) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 73 | |
| 816 | 1.6.1.2.5 Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy: 690*140/123*(Loại lắp lá chèn mềm: 06 lớp kép lá thép đàn hồi dày 0,12mm) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 73 | |
| 817 | 1.6.1.2.6 Tấm chèn lạnh phía ngoài Roto 1142.5*156*2.6 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 218 | |
| 818 | 1.6.1.2.7 Tấm chèn lạnh phía trong Roto 690*156*2.6 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 73 | |
| 819 | 1.6.1.2.8 Tấm chèn ngắn lạnh Roto 150*53 d=2.6 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 73 | |
| 820 | 1.6.1.2.9 Tấm chèn ngắn lạnh Roto 401*156 d=2.6 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 73 | |
| 821 | 1.6.1.2.10 Tấm chèn ngắn nóng Roto 134*62*2.6 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 73 | |
| 822 | 1.6.1.2.11 Tấm chèn phần lạnh APH 2.6*108*690 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 73 | |
| 823 | 1.6.1.2.12 Tấm chèn phần lạnh APH 2.6*67*114 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 73 | |
| 824 | 1.6.1.2.13 Tấm chèn phần lạnh Roto 2134*191*6.5 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 6 | |
| 825 | 1.6.1.2.14 Tầm chèn phần nóng APH 2.6*108*1840 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 73 | |
| 826 | 1.6.1.2.15 Tấm chèn phần nóng APH 2.6*77*104 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 73 | |
| 827 | 1.6.1.2.16 Tấm chèn phần nóng Roto 2134*128*6.5 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 6 | |
| 828 | 1.6.1.3 Đại tu bơm dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bơm | 4 | |
| 829 | 1.6.1.4 Đại tu gối đỡ trên bộ sấy không khí | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 2 | |
| 830 | 1.6.1.5 Đại tu kết cấu thân vỏ bộ sấy | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ sấy | 2 | |
| 831 | 1.6.1.6 Đại tu thay khối trao đổi nhiệt đầu lạnh bộ sấy không khí kiểu quay (hệ số NC:4.0) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Khối | 72 | |
| 832 | 1.6.1.7 Đại tu bộ truyền bánh răng dẫn động rôto | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 2 | |
| 833 | 1.6.1.8 Đại tu gối đỡ dưới bộ sấy không khí | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 2 | |
| 834 | 1.6.1.9 Đại tu thay khối trao đổi nhiệt đầu nóng bộ sấy không khí kiểu quay (hệ số NC:4.0) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Khối | 72 | |
| 835 | 1.6.1.10 Hộp giảm tốc và các khớp nối bộ sấy không khí kiểu quay A/B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hộp | 2 | |
| 836 | 1.6.2 Đại tu hệ thống khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 837 | 1.6.2.1 Đại tu quạt khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 838 | 1.6.2.1.1 Đại tu quạt khói AB | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Quạt | 2 | |
| 839 | 1.6.2.1.2 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van tấm chắn điều chỉnh quạt khói AB | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 2 | |
| 840 | 1.6.2.1.3 Đại tu tấm chắn điều chỉnh quạt khói AB | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 bộ | 2 | |
| 841 | 1.6.2.2 Đại tu hệ thống đường khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 842 | 1.6.2.2.1 Đại tu các cửa người chui hệ thống khói gió | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Cửa | 8 | |
| 843 | 1.6.2.2.2 Đại tu - Cắt thay các cột chống tăng cứng đường khói (Ngoài định mức) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 844 | 1.6.2.2.3 Đại tu đường khói AB | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m2 | 80 | |
| 845 | 1.6.2.3 Đại tu các khớp giãn nở đường khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 846 | 1.6.2.3.1 Đại tu khớp nối giãn nở đường khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 847 | 1.6.2.4 Đại tu các tấm chắn đường khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 848 | 1.6.2.4.1 Đại tu tấm chắn đường khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 bộ | 8 | |
| 849 | 1.6.2.4.2 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van tấm chắn đường khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 8 | |
| 850 | 1.6.3 Đại tu hệ thống gió | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 851 | 1.6.3.1 Đại tu quạt gió chính | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 852 | 1.6.3.1.1 Đại tu quạt gió chính AB | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Quạt | 2 | |
| 853 | 1.6.3.1.2 Đại tu hệ thống dầu bôi trơn thủy lực quạt gió chính AB | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Hệ thống | 2 | |
| 854 | 1.6.3.2 Đại tu quạt gió cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 855 | 1.6.3.2.1 Đại tu quạt gió cấp một AB | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Quạt | 2 | |
| 856 | 1.6.3.2.2 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van tấm chắn điều chỉnh quạt gió cấp 1 AB | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 2 | |
| 857 | 1.6.3.2.3 Đại tu tấm chắn điều chỉnh quạt gió cấp 1 AB | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 bộ | 2 | |
| 858 | 1.6.3.3 Đại tu Van; tấm chắn đường gió cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 859 | 1.6.3.3.1 Đại tu tấm chắn đường gió cấp một đầu vào ra bộ sấy | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 van | 5 | |
| 860 | 1.6.3.3.2 Đại tu sửa chữa pitons-xi lanh thuỷ lực van gió cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Bộ piston- xi lanh | 5 | |
| 861 | 1.6.3.4 Đại tu Van; tấm chắn đường gió cấp 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 862 | 1.6.3.4.1 Đại tu tấm chắn đường gió cấp 2 vòi đốt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 van | 34 | |
| 863 | 1.6.3.4.2 Đại tu tấm chắn đường gió cấp 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 van | 20 | |
| 864 | 1.6.3.4.3 Đại tu sửa chữa pitons-xi lanh thuỷ lực van gió cấp 2 vào vòi đốt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Bộ piston- xi lanh | 34 | |
| 865 | 1.6.3.4.4 Đại tu sửa chữa pitons-xi lanh thuỷ lực van gió cấp 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Bộ piston- xi lanh | 20 | |
| 866 | 1.6.3.4.5 Đại tu đường gió | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m2 | 40 | |
| 867 | 1.6.3.4.6 Đại tu tấm chắn đường gió cấp 2 đầu vào ra bộ sấy | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 van | 4 | |
| 868 | 1.6.3.5 Đại tu van tấm chắn đường gió cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 869 | 1.6.3.5.1 Đại tu sửa chữa pitons-xi lanh thuỷ lực van gió cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Bộ piston- xi lanh | 8 | |
| 870 | 1.6.3.5.2 Đại tu tấm chắn đường gió cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 van | 8 | |
| 871 | 1.6.3.6 Đại tu hệ thống đường dẫn gió C1;C2; C3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 872 | 1.6.3.6.1 Đại tu các cửa người chui hệ thống gió C1; C2; C3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Cửa | 16 | |
| 873 | 1.6.3.6.2 Đại tu hệ thống đường dẫn gió C1;C2; C3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m2 | 90 | |
| 874 | 1.6.3.6.3 Đại tu - Các giãn nở đường gió C1;C2; C3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 25 | |
| 875 | 2 Phần thiết bị điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 876 | 2.1 Hệ thống thổi bụi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 877 | 2.1.1 Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 878 | 2.1.2 Động cơ điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 879 | 2.1.2.1 Động cơ thổi bụi ngắn: Kiểu M2QA71M4A; Pđm= 0,25kW; Uđm=0.4kV; Iđm = 0.79A; n=1395 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 16 | |
| 880 | 2.1.2.2 Động cơ thổi bụi dài: Kiểu M2QA80M4A; Pđm=0,55kW; Uđm=0.4kV; Iđm 1.55A; n=1410 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 881 | 2.1.2.3 Động cơ thổi bụi bán hành trình: Kiểu M2QA80M6B; Pđm=0,55kW; Uđm=0.4kV; Iđm=1.82A; n=925 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 882 | 2.1.2.4 Động cơ thổi bụi cho bộ sấy không khí kiểu quay: Kiểu M2QA80M4B; Pđm=0,75kW; Uđm= 0.4 kV; Iđm=1.97A; n=1415 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 883 | 2.1.2.5 Động cơ thổi bụi cho điểm đo nhiệt độ buồng lửa: Kiểu M2QA082301-BSA; Pđm=0,55kW; Uđm=0.4kV; Iđm=1.55A; n=1410 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 884 | 2.1.3 Hệ thống tủ điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 885 | 2.1.3.1 Tủ điện hệ thống thổi bụi ngắn, thổi bụi dài, thổi bụi bán hành trình, thổi bụi bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 886 | 2.1.3.1.1 Aptomat C65H 3 pha 20A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 887 | 2.1.3.1.2 Aptomat C65H 3 pha 15A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 888 | 2.1.3.1.3 Aptomat C65H 3 pha 06A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 889 | 2.1.3.1.4 Aptomat C65H 2 pha 15A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 890 | 2.1.3.1.5 Aptomat C65H 2 pha 10A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 891 | 2.1.3.1.6 Contactor LC1 D2501 400VAC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 892 | 2.1.3.1.7 Contactor LC1 D2501 230VAC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 893 | 2.1.3.1.8 Contactor LC1 D0901 230VAC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 96 | |
| 894 | 2.1.3.1.9 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt LR2 D1306C | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 895 | 2.1.3.1.10 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt LR2 D1308C | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 896 | 2.1.3.1.11 Rơ le trung gian RJ2S-CL-A230 và SJ2S-05B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 300 | |
| 897 | 2.1.3.1.12 Rơ le trung gian MA306A-33 230VAC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 898 | 2.1.3.1.13 Rơ le trung gian K8AB-PH1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 899 | 2.1.3.1.14 Rơ le thời gian H3CR-A8 230VAC (0-1M) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 900 | 2.1.3.1.15 Rơ le thời gian H3CR-F8 230VAC (0-1S/10M) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 901 | 2.1.3.1.16 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1.000 | |
| 902 | 2.1.3.1.17 Current Tranmitter JFPA 0.3-5A/4-20mA | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 903 | 2.1.3.1.19 Cầu đấu dây UK10N | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 60 | |
| 904 | 2.1.3.2 Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống thổi bụi ngắn, thổi bụi dài, thổi bụi bán hành trình và thổi bụi cho bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 905 | 2.1.3.2.1 Nút nhấn của hộp điều khiển tại chỗ ZB2-BE102C | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 96 | |
| 906 | 2.1.3.2.2 Hộp điều khiển tại chỗ kích thước: 200x200x120mm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 48 | |
| 907 | 2.1.4 Thí nghiệm hệ thống tủ điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 908 | 2.1.4.1 Thí nghiệm tủ điện hệ thống thổi bụi ngắn, thổi bụi dài, thổi bụi bán hành trình, thổi bụi bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 909 | 2.1.4.1.1 Thí nghiệm tủ điện hệ thống thổi bụi ngắn, thổi bụi dài, thổi bụi bán hành trình, thổi bụi bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 910 | 2.2 Hệ thống khói - gió | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 911 | 2.2.1 Động cơ điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 912 | 2.2.1.1 Động cơ bơm dầu quạt gió chính: Kiểu Y2-100L1-4; Pđm=2,2kW; Uđm=0.4kV, Iđm=5A; n=1420 r/m, tổ nối dây: Y; cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 913 | 2.2.1.2 Động cơ chính bộ sấy không khí kiểu quay: Kiểu Y180M-4; Pđm=18,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=35.9A; n=1470r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 914 | 2.2.1.3 Động cơ phụ bộ sấy không khí kiểu quay: Kiểu Y180L-8TS342; Pđm=7,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=16.5A; n=720r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 915 | 2.2.1.4 Động cơ bơm dầu bôi trơn chính gối bộ sấy không khí kiểu quay: Kiểu M2QA80M4B; Pđm=0,75kW; Uđm=0.4kV; Iđm=1.95A; n=1425 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 916 | 2.2.1.5 Động cơ chèn bộ sấy không khí kiểu quay: Kiểu QA80M4A; Pđm=0,55kW; Uđm=0.4kV; Iđm=1.55A; n=1410 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 917 | 2.2.1.6 Động cơ bơm dầu bôi trơn phụ gối bộ sấy không khí kiểu quay: Kiểu M2QA80M4B; Pđm=0,75kW; Uđm=0.4kV; Iđm=1.95A; n=1425 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 918 | 2.2.1.7 Động cơ quạt chèn quạt khói: Kiểu Y90L-2B; Pđm=2,2kW; Uđm=0.4kV; Iđm=4.8A; n=2480 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 919 | 2.2.2 Hệ thống tủ điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 920 | 2.2.2.1 Tủ điều khiển động cơ bơm dầu quạt gió chính | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 921 | 2.2.2.1.1 Aptomat đầu nguồn vào: 3 pha; Iđm= 20A; Uđm=400V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 922 | 2.2.2.1.2 Aptomat phụ tải : 3 pha; Iđm= 10A; Uđm=400V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 923 | 2.2.2.1.3 Aptomat phụ tải : 1 pha; Iđm= 10A; Uđm=400V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 924 | 2.2.2.1.4 Aptomat điều khiển: 2 pha; Iđm=1A; Uđm=250V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 925 | 2.2.2.1.5 Aptomat điều khiển: 1 pha; Iđm=2A; Uđm=250V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 926 | 2.2.2.1.6 Contactor nguồn cấp: CJX2-32; 400V-32A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 927 | 2.2.2.1.7 Contactor phụ tải: CJX2-12; 400V-12A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 928 | 2.2.2.1.8 Rơ le nhiệt: Rơle nhiệt 3UA50 40 (4-6A) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 929 | 2.2.2.1.9 Rơ le trung gian: JZ17-44; 230V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 930 | 2.2.2.1.10 Rơ le trung gian: JZ17-44; 400V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 931 | 2.2.2.1.11 Rơ le thời gian: ST3PF; 230V; 2.5-30S | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 932 | 2.2.2.1.12 Rơ le thời gian: JS1 4A-5/380V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 933 | 2.2.2.1.13 Khóa điều khiển: LAY3-2X/23 và LAY3-11 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | |
| 934 | 2.2.2.1.14 Khóa chuyển mạch: LW8; 400V; 15A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 935 | 2.2.2.1.15 Đèn báo trạng thái: AD11B-22/40, 230V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 12 | |
| 936 | 2.2.2.2 Tủ điều khiển động cơ chính bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 937 | 2.2.2.2.1 Contactor LC1D40 (40A, cuộn hút 220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 938 | 2.2.2.2.2 Rơle nhiệt LRD33 (30-40A) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 939 | 2.2.2.2.3 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 40 | |
| 940 | 2.2.2.2.4 Cầu đấu dây UK10N | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 941 | 2.2.2.2.5 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 942 | 2.2.2.2.6 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 943 | 2.2.2.2.7 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 944 | 2.2.2.2.8 Aptomat Schneider NSE 100N (100A) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 945 | 2.2.2.2.9 Contactor Tesys E-CAE22 (22A, cuộn hút 220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 946 | 2.2.2.2.10 Rơle thời gian AT8PSN-Autonics (0-10) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 947 | 2.2.2.2.11 Tranducer JD194-BS4I-4 (4-20mmA) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 948 | 2.2.2.2.12 Tranducer JD194-BS4I-4 (4-20mmA) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 949 | 2.2.2.2.13 Biến dòng điện 50/5A-630V-2.5VA | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 950 | 2.2.2.3 Tủ điều khiển động cơ phụ bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 951 | 2.2.2.3.1 Contactor LC1D40 (18A, cuộn hút 220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 952 | 2.2.2.3.2 Rơle nhiệt LRD22 (16-24A) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 953 | 2.2.2.3.3 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 40 | |
| 954 | 2.2.2.3.4 Cầu đấu dây UK10N | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 955 | 2.2.2.3.5 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 956 | 2.2.2.3.6 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 957 | 2.2.2.3.7 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 958 | 2.2.2.3.8 Aptomat Schneider NSE 100N (100A) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 959 | 2.2.2.3.9 Contactor Tesys E-CAE22 (22A, cuộn hút 220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 960 | 2.2.2.3.10 Rơle thời gian AT8PSN-Autonics (0-10) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 961 | 2.2.2.3.11 Tranducer JD194-BS4I-4 (4-20mmA) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 962 | 2.2.2.3.13 Biến dòng điện 30/5A-630V-2.5VA | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 963 | 2.2.2.4 Tủ điều khiển động cơ chính, phụ bơm dầu bôi trơn gối bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 964 | 2.2.2.4.1 Aptomat 3 pha C65N C16 (16A) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 965 | 2.2.2.4.2 Contactor CA2 DN40C (10A, cuộn hút 220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 966 | 2.2.2.4.3 Rơle nhiệt LR2 D13 (1.6-2.5A) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 967 | 2.2.2.4.4 Rơle trung gian MY2NJ 220-240VAC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 968 | 2.2.2.4.5 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 200 | |
| 969 | 2.2.2.4.6 Cầu đấu dây UK10N | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 40 | |
| 970 | 2.2.2.4.7 Biến áp 230/220VAC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 971 | 2.2.2.4.8 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 972 | 2.2.2.4.9 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 16 | |
| 973 | 2.2.2.4.10 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 974 | 2.2.2.4.11 Contactor LC1D18 (18A, cuộn hút 220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 975 | 2.2.2.5 Tủ điều khiển động cơ chèn bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 976 | 2.2.2.5.1 Aptomat 3 pha C65N D10 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 977 | 2.2.2.5.2 Contactor LC1D09 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 978 | 2.2.2.5.3 Rơle nhiệt LR2 D07 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 979 | 2.2.2.5.4 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 80 | |
| 980 | 2.2.2.5.5 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 981 | 2.2.2.5.6 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 982 | 2.2.2.5.7 Contactor CA2 DN40C (10A, cuộn hút 220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 983 | 2.2.2.6 Tủ nút dừng khẩn cấp của động cơ quạt chèn quạt khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 984 | 2.2.2.6.1 Nút nhấn của hộp điều khiển tại chỗ ZB2-BE102C | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 985 | 2.2.2.6.2 Hộp điều khiển tại chỗ kích thước: 200x200x120mm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 986 | 2.2.2.6.3 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 40 | |
| 987 | 2.2.3 Thí nghiệm hệ thống tủ điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 988 | 2.2.3.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ bơm dầu quạt gió chính | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 989 | 2.2.3.1.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ bơm dầu quạt gió chính | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 990 | 2.2.3.2 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ chính bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 991 | 2.2.3.2.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ chính bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 992 | 2.2.3.3 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ phụ bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 993 | 2.2.3.3.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ phụ bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 994 | 2.2.3.4 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ chính, phụ bơm dầu bôi trơn gối bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 995 | 2.2.3.4.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ chính, phụ bơm dầu bôi trơn gối bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 996 | 2.2.3.5 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ chèn bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 997 | 2.2.3.5.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ chèn bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 998 | 2.2.3.6 Thí nghiệm tủ nút dừng khẩn cấp của động cơ quạt chèn quạt khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 999 | 2.2.3.6.1 Thí nghiệm tủ nút dừng khẩn cấp của động cơ quạt chèn quạt khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 1000 | 2.3 Hệ thống quạt làm mát giám sát, làm mát vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1001 | 2.3.1 Động cơ điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1002 | 2.3.1.1 Động cơ quạt làm mát vòi dầu: Kiểu M2QA160-4A; Pđm=11/12.5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=20.87A; n=1460 r/m; Tổ nối dây Δ; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1003 | 2.3.1.2 Động cơ quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa: Kiểu M2QA160-4A; Pđm=11/12.5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=20.87A; n=1460 r/m; Tổ nối dây Δ; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1004 | 2.3.2 Hệ thống tủ điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1005 | 2.3.2.1 Tủ điều khiển động cơ quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1006 | 2.3.2.1.1 Aptomat 2 pha C65N-C10 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 1007 | 2.3.2.1.2 Rơ le nhiệt JR36-63 (40-63A) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 1008 | 2.3.2.1.3 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 60 | |
| 1009 | 2.3.2.1.4 Cầu đấu dây mạch lực | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 1010 | 2.3.2.1.5 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 1011 | 2.3.2.1.6 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 1012 | 2.3.2.1.7 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 1013 | 2.3.2.1.8 Aptomat 3 pha NSC 100B-100A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 1014 | 2.3.2.1.9 Aptomat 1 pha C65N-C6 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 1015 | 2.3.2.1.10 Contactor CJX1-85/22 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 1016 | 2.3.2.1.11 Rơ le trung gian 14 chân 220-240VAC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 1017 | 2.3.2.2 Tủ điều khiển động cơ quạt làm mát vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1018 | 2.3.2.2.1 Aptomat 2 pha C65N-C10 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 1019 | 2.3.2.2.2 Rơ le nhiệt JR36-63 (40-63A) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 1020 | 2.3.2.2.3 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 60 | |
| 1021 | 2.3.2.2.4 Cầu đấu dây mạch lực | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 1022 | 2.3.2.2.5 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 1023 | 2.3.2.2.6 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 1024 | 2.3.2.2.7 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 1025 | 2.3.2.2.8 Aptomat 3 pha NSC 100B-100A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 1026 | 2.3.2.2.9 Aptomat 1 pha C65N-C6 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 1027 | 2.3.2.2.10 Contactor CJX1-85/22 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 1028 | 2.3.2.2.11 Rơ le trung gian 14 chân 220-240VAC | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 1029 | 2.3.3 Thí nghiệm hệ thống tủ điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1030 | 2.3.3.1 Tủ điều khiển động cơ quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1031 | 2.3.3.1.1 Tủ điều khiển động cơ quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1032 | 2.3.3.2 Tủ điều khiển động cơ quạt làm mát vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1033 | 2.3.3.2.1 Tủ điều khiển động cơ quạt làm mát vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1034 | 3 Phần thiết bị đo lường - điều khiển | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1035 | 3.1 Hệ thống đốt cháy | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1036 | 3.1.1 Các van thông thổi, van hóa mù, van dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1037 | 3.1.1.1 Switch cơ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1038 | 3.1.1.2 Các van thông thổi, van hóa mù, van dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1039 | 3.1.2 Thiết bị điều khiển, đánh lửa vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1040 | 3.1.2.1 Điều khiển vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1041 | 3.1.2.1.1 Xilanh vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1042 | 3.1.2.1.3 Switch cơ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1043 | 3.1.2.2 Đánh lửa vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1044 | 3.1.2.2.1 Xilanh cần đánh lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1045 | 3.1.2.2.3 Switch cơ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1046 | 3.1.2.2.4 Bộ kích tạo cao áp đánh lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1047 | 3.1.2.2.6 Cần đánh lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1048 | 3.1.2.3 Tủ điều khiển vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1049 | 3.1.2.3.1 Rơ le trung gian Omron 14 chân, 220VAC - | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1050 | 3.1.2.3.2 Đèn báo | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1051 | 3.1.2.3.3 Nút nhấn có đèn báo LAY50 (LA 38.39) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1052 | 3.1.2.3.4 Rơ le thời gian FUJI, Type: ST3P A-B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1053 | 3.1.2.3.5 Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1054 | 3.1.2.3.6 Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1055 | 3.1.3 Thiết bị đo áp suất | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1056 | 3.1.3.1 Đồng hồ đo áp suất ( dầu, hơi hóa mù) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1057 | 3.1.3.2 Công tắc áp suất (dầu, hơi hóa mù) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1058 | 3.1.3.3 Thiết bị đo áp suất | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1059 | 3.1.4 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1060 | 3.1.4.1 Công tắc nhiệt độ ( cảnh báo nhiệt độ dầu, hơi hóa mù) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1061 | 3.1.4.2 Thiết bị đo nhiệt độ dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1062 | 3.1.5 Thiết bị đo lưu lượng ( dầu đến, dầu hồi) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1063 | 3.1.5.1 Thiết bị đo lưu lượng ( dầu đến, dầu hồi) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1064 | 3.1.6 Van điều khiển khí nén | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1065 | 3.1.6.1 Van điều khiển bằng van điện từ ( Van dầu hồi) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1066 | 3.1.6.3 Switch cơ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1067 | 3.1.6.4 Van điều khiển bằng bộ định vị ( điều chỉnh hơi hóa mù và điều chỉnh dầu) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1068 | 3.1.7 Các van gió cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1069 | 3.1.7.1 Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1070 | 3.1.7.3 Switch cơ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1071 | 3.1.7.4 Thiết bị đo chênh áp máy cấp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1072 | 3.1.7.6 Các van xục khí máy cấp than mịn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1073 | 3.2 Hệ thống Hơi nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1074 | 3.2.1 Bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1075 | 3.2.1.1 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1076 | 3.2.1.2 Thiết bị đo áp suất bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1077 | 3.2.2 Bơm tuần hoàn lò A, B, C | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1078 | 3.2.2.1 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1079 | 3.2.2.1.1 Công tắc cảnh báo nhiệt độ thân bơm tuần hoàn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1080 | 3.2.2.1.2 Thiết bị đo nhiệt độ (ống góp bơm tuần hoàn, vỏ bơm) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1081 | 3.2.2.1.3 Thiết bị đo nhiệt độ (vỏ động cơ) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1082 | 3.2.2.1.4 Đồng hồ đo nhiệt độ ( thân bơm, nước làm mát, ống góp nước làm mát) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1083 | 3.2.2.2 Thiết bị đo áp suất | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1084 | 3.2.2.2.1 Đồng hồ đo áp suất đầu đẩy bơm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1085 | 3.2.2.2.2 Đồng hồ đo áp suất ống góp nước làm mát | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1086 | 3.2.2.2.3 Thiết bị đo chênh áp bơm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1087 | 3.2.2.3 Công tắc lưu lượng nước làm mát bơm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1088 | 3.2.2.3.1 Công tắc lưu lượng nước làm mát bơm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1089 | 3.2.3 Thiết bị đo nhiệt độ trên hệ thống hơi nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1090 | 3.2.3.1 Đo nhiệt độ Vỏ kim loại bộ ITS, HTS, LTR, HTR - | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1091 | 3.2.3.2 Đầu vào, ra LTS, ITS; đầu vào HTS HTR; đầu ra bộ hâm) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1092 | 3.2.3.3 Đo nhiệt độ khói đầu ra HTS, nhiệt độ khói đầu ra bộ hâm, Nhiệt độ khói đầu vào bộ hâm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1093 | 3.2.3.4 Đo nhiệt độ đầu ra HTS, HTR; đầu vào, ra LTR; nước phun giảm ôn quá nhiệt, tái lạnh, nước cấp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1094 | 3.2.3.5 Đo nhiệt độ xả liên tục bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1095 | 3.2.3.6 Đo nhiệt độ khói thoát - | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1096 | 3.2.3.7 Đo nhiệt độ buồng lửa | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1097 | 3.2.4 Thiết bị đo áp suất | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1098 | 3.2.4.1 Thiết bị đo áp suất buồng lửa, đầu ra HTS, khói đầu ra bộ hâm tường phải; Lưu lượng nước phun giảm ôn quá nhiệt, tái lạnh, nước cấp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1099 | 3.2.4.3 Thiết bị đo áp suất khói thoát | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1100 | 3.2.4.5 Thiết bị đo áp suất hơi tái lạnh vào LTR; phun giảm ôn quá nhiệt, tái lạnh , nước cấp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1101 | 3.2.5 Van điều khiển khí nén | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1102 | 3.2.5.1 Van điều chỉnh phun giảm ôn quá nhiệt cấp 1, 2, tái lạnh, van bypass điều chỉnh mức nước bao hơi. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1103 | 3.2.5.3 Van PCV | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1104 | 3.2.6 Van điều khiển điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1105 | 3.2.6.1 Van phun giảm ôn quá nhiệt cấp 1, 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1106 | 3.2.6.3 Van phun giảm ôn tái lạnh ; Van xả quá nhiệt hộp, quá nhiệt trung gian | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1107 | 3.2.6.5 Van tái tuần hoàn bộ hâm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1108 | 3.2.6.7 Van điều chỉnh đường nước cấp chính bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1109 | 3.2.6.9 Van điện đường nước cấp chính | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1110 | 3.2.6.11 Van điện đường bypass (hệ số NC:2.0) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1111 | 3.2.7 Hệ thống xả | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1112 | 3.2.7.1 Thiết bị đo nhiệt độ ( nhiệt độ bình xả liên tục) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1113 | 3.2.7.2 Thiết bị đo áp suất ( Thiết bị đo áp suất hơi xả liên tục, về bình xả liên tục | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1114 | 3.2.7.4 Thiết bị đo chênh áp suất (đo lưu lượng hơi xả liên tục, đo mức bình xả liên tục) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1115 | 3.2.7.6 Van điều khiển khí nén ( xả liên tục bao hơi) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1116 | 3.2.7.8 Van điều khiển điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1117 | 3.2.7.8.1 Van xả về bình xả liên tục | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1118 | 3.2.7.8.3 Van xả sự cố bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1119 | 3.2.7.8.5 Van điều chỉnh nhiệt độ bình xả liên tục | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hạng mục | 1 | |
| 1120 | 3.3 Hệ thống khói gió | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1121 | 3.3.1 Quạt gió chính A/B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1122 | 3.3.1.1 Các thiết bị đo nhiệt độ gối | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1123 | 3.3.1.1.1 Các thiết bị đo nhiệt độ gối | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1124 | 3.3.1.2 Các thiết bị cảnh báo chênh áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1125 | 3.3.1.2.1 Các thiết bị cảnh báo chênh áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1126 | 3.3.1.3 Các thiết bị đo tốc độ quạt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1127 | 3.3.1.3.1 Các thiết bị đo tốc độ quạt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hang mục | 1 | |
| 1128 | 3.3.1.4 Bể dầu điều chỉnh, dầu bôi trơn quạt gió chính | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1129 | 3.3.1.4.1 Công tắc cảnh báo mức bể dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1130 | 3.3.1.4.2 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1131 | 3.3.1.4.3 Công tắc cảnh báo áp suất | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1132 | 3.3.1.4.4 Công tắc cảnh báo chênh áp suất | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1133 | 3.3.1.4.5 Công tắc cảnh báo nhiệt độ bể dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1134 | 3.3.1.4.6 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1135 | 3.3.1.4.7 Thước đo mức bể dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1136 | 3.3.1.4.8 Công tắc cảnh báo lưu lượng dầu hồi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1137 | 3.3.2 Quạt gió cấp 1A/B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1138 | 3.3.2.1 Các thiết bị đo nhiệt độ gối | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1139 | 3.3.3 Quạt khói A/B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1140 | 3.3.3.1 Các thiết bị đo nhiệt độ gối | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1141 | 3.3.3.2 Các thiết bị cảnh báo chênh áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1142 | 3.3.3.3 Các thiết bị đo tốc độ quạt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hang mục | 1 | |
| 1143 | 3.3.3.4 Các thiết bị đo tốc độ quạt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hang mục | 1 | |
| 1144 | 3.3.4 Bộ sấy không khí A/B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1145 | 3.3.4.1 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1146 | 3.3.4.2 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1147 | 3.3.4.3 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1148 | 3.3.4.4 Công tắc cảnh báo áp suất | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1149 | 3.3.4.5 Công tắc cảnh báo chênh áp suất | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1150 | 3.3.5 Các van gió cấp 2; cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1151 | 3.3.5.1 Các van gió cấp 2, cấp 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1152 | 3.3.6 Các van gió cấp 2 vào vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1153 | 3.3.6.1 Các van gió cấp 2 vào vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1154 | 3.3.6.3 Switch cơ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1155 | 3.3.7 Các thiết bị đường khói gió | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1156 | 3.3.7.1 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1157 | 3.3.7.1.1 Nhiệt độ đầu ra quạt gió chính A/B; đầu vào bộ sấy nhánh quạt gió chính A/B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1158 | 3.3.7.1.2 Nhiệt độ đầu vào quạt gió cấp 1 A, B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1159 | 3.3.7.1.3 Nhiệt độ đầu vào bộ sấy nhánh gió cấp 1 A/B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1160 | 3.3.7.1.4 Nhiệt độ đầu ra quạt khói A, B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1161 | 3.3.7.1.5 Nhiệt độ gió cấp 1 đầu ra bộ sấy, nhiệt độ gió cấp 1nhánh A/ B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1162 | 3.3.7.1.6 Nhiệt độ gió cấp 2, khói đầu ra bộ sấy,nhiệt độ gió cấp 2, khói nhánh A/ B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1163 | 3.3.7.2 Các thiết bị đo áp suất, chênh áp suất | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1164 | 3.3.7.2.1 Áp suất đầu vào quạt gió cấp 1 A/B; Chênh áp suất bộ sấy không khí nhánh quạt gió chính, quạt gió cấp 1 A/B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1165 | 3.3.7.2.3 Áp suất đầu vào, ra quạt gió chính; đầu ra bộ sấy nhánh quạt gió chính; gió cấp 2 tường trước nhánh A/B; gió cấp 2 tường sau nhánh A/B; khói đầu vào, ra bộ sấy A/B; đầu vào, ra quạt khói A/B; Chênh áp suất khói đầu ra bộ sấy A/B;Lưu lượng gió cấp 3 tường trước, tường sau nhánh A/B, gió cấp 2 nhánh A/B, gió cấp 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1166 | 3.3.7.2.5 Áp suất đầu đẩy quạt gió cấp 1, đầu vào bộ sấy nhánh gió cấp 1, đầu ra bộ sấy nhánh gió cấp 1, gió cấp 1 nhánh A/B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1167 | 3.3.7.3 Hệ thống thiết bị đo Ô xi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1168 | 3.3.7.3.1 Hệ thống thiết bị đo Ô xi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1169 | 3.3.7.4 Hệ thống van điều khiển khí nén (van đầu vào, ra bộ sấy không khí A/ B của gió chính, gió cấp 1) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1170 | 3.3.7.4.1 Hệ thống van điều khiển khí nén(van đầu vào, ra bộ sấy không khí A/ B của gió chính, gió cấp 1) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1171 | 3.3.7.4.3 Switch cơ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1172 | 3.3.7.5 Hệ thống van điều khiển điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1173 | 3.3.7.5.1 Van điều chỉnh quạt gió chính A, B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1174 | 3.3.7.5.3 Van đầu đẩy quạt gió chính A/B; quạt gió cấp 1 A/B; Van đầu hút, đẩy quạt khói A/B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1175 | 3.3.7.5.5 Van điều chỉnh đầu hút quạt gió cấp 1 A, B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1176 | 3.3.7.5.7 Van điều chỉnh cánh tĩnh quạt khói A, B C01.01.090 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1177 | 3.3.7.6 Van điều khiển khí nén sử dụng bộ định vị | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1178 | 3.3.7.6.1 Van điều khiển khí nén sử dụng bộ định vị | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1179 | 3.4 Hệ thống MFT MMS giám sát quạt khói gió | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1180 | 3.4.1 Hệ thống MFT tổ máy 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1181 | 3.4.1.1 Bộ chuyển đổi chênh áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1182 | 3.4.1.3 Công tắc áp suất | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1183 | 3.4.1.4 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1184 | 3.4.1.5 Rơ le MFT | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1185 | 3.4.1.6 Tủ MFT | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cụm thiết bị | 1 | |
| 1186 | 3.4.2 Hệ thống giám sát rung di MMS các động cơ lớn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1187 | 3.4.2.1 Các cảm biến đo rung quạt khói, gió | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cụm thiết bị | 1 | |
| 1188 | 3.4.2.3 Tủ MMS | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cụm thiết bị | 1 | |
| 1189 | 1 Phần thiết bị cơ nhiệt trong định mức | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1190 | 1.1 Đại tu hệ thống đốt cháy | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1191 | 1.1.1 Hệ thống đốt than | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1192 | 1.1.1.1 Gia công phục hồi vòi đốt than | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tấn | 17,28 | |
| 1193 | 1.2 Đại tu Hệ thống hơi nước | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1194 | 1.2.1 Đại tu bộ quá nhiệt hộp, trần | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1195 | 1.2.1.1 Vệ sinh tro xỉ trong khu vực quá nhiệt hộp và gầm bao hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m3 | 600 | |
| 1196 | 1.2.2 Đại tu dàn ống sinh hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1197 | 1.2.2.1 Đại tu sửa chữa ống sinh hơi mòn mỏng từ cốt 7,5 đến 20m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1198 | 1.2.2.1.1 Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thay mới các giàn ống sinh hơi tường trước & sau | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 100 M2 | 27,54 | |
| 1199 | 1.2.2.1.2 Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thay mới các giàn ống sinh hơi tường trái & phải | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 100 M2 | 4,49 | |
| 1200 | 1.2.2.1.3 Tháo dỡ các dàn ống sinh hơi cũ phải thay thế. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tấn | 117,105 | |
| 1201 | 1.2.2.1.4 Lắp đặt, gá lắp hàn móc neo chống giãn nở với dầm xà các giàn ống sinh hơi thay mới | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tấn | 117,105 | |
| 1202 | 1.2.2.1.5 Đại tu thay mới các dàn ống sinh hơi tường sau từ cốt 7,5 đến 20m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1203 | 1.2.2.1.5.1 Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thay mới các giàn ống sinh hơi tường trước & sau | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 100 M2 | 27,54 | |
| 1204 | 1.2.2.2 Hàn menbran giàn ống sinh hơi phần vát nghiêng khu vực cos 48m đến cos 52m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1205 | 1.2.2.2.1 Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ bóc, bọc bảo ôn và hàn men bên ngoài giàn pheton | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 100 M2 | 6,55 | |
| 1206 | 1.2.2.2.2 hàn men ống cos 48m đến cos 52m tường sau | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10 M | 100 | |
| 1207 | 1.2.3 Thử áp lực Lò hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1208 | 1.2.3.1 Thử áp lực hệ thống ống sinh hơi (ngoài định mức) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Lò hơi | 1 | |
| 1209 | 1.2.3.2 Thử áp lực hệ thống ống tái nhiệt (ngoài định mức) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Lò hơi | 1 | |
| 1210 | 1.3 Đại tu hệ thống khói gió | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1211 | 1.3.1 Đại tu hệ thống gió | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1212 | 1.3.1.1 Đại tu quạt gió chính | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1213 | 1.3.1.1.1 Đại tu bộ tiêu âm và đường ống đầu hút quạt gió chính A/B (ngoài định mức) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1214 | 2 Phần thiết bị điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1215 | 2.1 Hệ thống thổi bụi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1216 | 2.1.1 Hệ thống tủ điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1217 | 2.1.1.1 Lắp mới tủ trung gian điều khiển hệ thống thổi bụi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1218 | 2.1.1.1.1 Lắp mới tủ điện trung gian hệ thống thổi bụi lò 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1219 | 2.2 Hệ thống khói - gió | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1220 | 2.2.1 Hệ thống tủ điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1221 | 2.2.1.1 Tủ điều khiển động cơ chính bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1222 | 2.2.1.1.1 Thay tủ điều khiển hỏng, mọt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1223 | 2.2.1.2 Tủ điều khiển động cơ phụ bộ sấy không khí kiểu quay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1224 | 2.2.1.2.1 Thay tủ điều khiển hỏng, mọt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1225 | 3.1.2.4 Di chuyển tủ điều khiển vòi dầu (Ngoài định mức) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1226 | 3.1.2.4.1 Di chuyển tủ điều khiển vòi dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 1227 | II HỆ THỐNG TBP LÒ HƠI | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1228 | 1 Phần thiết bị Cơ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1229 | 1.1 Đại tu hệ thống khử lưu huỳnh | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1230 | 1.1.1 Hệ thống bơm thải thạch cao | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1231 | 1.1.1.1 Đại tu bơm thải thạch cao | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1232 | 1.1.1.2 Đại tu van của đường ống bơm thải thạch cao( DN 65 đến dưới DN 100 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 5 | |
| 1233 | 1.1.1.3 Đại tu van cách ly về bể bùn xỉ của hệ thống thải thạch cao( DN 65 đến dưới DN 100 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 1234 | 1.1.1.4 Đại tu van xả, van nước rửa của bơm thải thạch cao | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1235 | 1.1.1.5 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động van điện nước rửa, xả của bơm thải thạch cao | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 1236 | 1.1.1.6 Đại tu đường ống thải thạch cao | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 1237 | 1.1.2 Hệ thống bơm bể xả tháp hấp thụ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1238 | 1.1.2.1 Đại tu bơm bể xả tháp hấp thụ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1239 | 1.1.2.2 Đại tu máy khuấy bể xả tháp hấp thụ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy khuấy | 1 | |
| 1240 | 1.1.2.3 Đại tu van của hệ thống bơm xả tháp hấp thụ ( Van từ DN100 đến dưới DN250 ) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1241 | 1.1.2.4 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động van nước rửa bơm, van đầu đẩy bơm bể xả tháp hấp thụ tháp hấp thụ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 1242 | 1.1.3 Quạt tăng áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1243 | 1.1.3.1 Đại tu quạt tăng áp FGD | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 1244 | 1.1.3.2 Đại tu hệ thống dầu bôi trơn quạt tăng áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1245 | 1.1.3.3 Đại tu quạt làm mát gối quạt tăng áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 2 | |
| 1246 | 1.1.3.4 Đại tu van đầu đẩy quạt làm mát gối quạt tăng áp FGD | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1247 | 1.1.4 Hệ thống tháp hấp thụ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1248 | 1.1.4.1 Đại tu tháp hấp thụ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tháp | 1 | |
| 1249 | 1.1.4.2 Đại tu bơm tuần hoàn tháp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 4 | |
| 1250 | 1.1.4.3 Đại tu máy khuấy tháp hấp thụ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 3 | |
| 1251 | 1.1.4.4 Đại tu van xả đáy tháp hấp thụ ( Van từ DN100 đến dưới DN250 ) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1252 | 1.1.4.5 Đại tu van tổng đường lấy mẫu PH ( Van từ DN100 đến dưới DN250 ) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1253 | 1.1.4.6 Đại tu van cách ly bộ đo PH | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1254 | 1.1.5 Tấm chắn vào, ra đi tắt FGD | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1255 | 1.1.5.1 Đại tu các tấm chắn cách ly đầu vào, ra FGD | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1256 | 1.1.5.2 Đại tu tấm chắn cách ly đi tắt FGD | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1257 | 1.1.5.3 Đại tư sửa chữa bộ dẫn động van điện tấm chắn vảo, ra FGD | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 1258 | 1.1.6 Quạt chèn tấm chắn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1259 | 1.1.6.1 Đại tu Quạt chèn tấm chắn A, B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 2 | |
| 1260 | 1.1.6.2 Đại tu van Hệ thống quạt chèn tấm chắn FGD ( Van từ DN250 đến dưới DN450.) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 7 | |
| 1261 | 1.1.6.3 Đại tư sửa chữa bộ dẫn động van điện quạt chèn tấm chắn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 5 | |
| 1262 | 1.1.7 Hệ thống GGH | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1263 | 1.1.7.1 Đại tu bộ truyền bánh răng dẫn động rôto | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1264 | 1.1.7.2 Đại tu gối đỡ trên GGH | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1265 | 1.1.7.3 Đại tu gối đỡ dưới GGH | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1266 | 1.1.7.4 Đại tu kết cấu thân vỏ GGH | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1267 | 1.1.7.5 Đại tu Khối trao đổi nhiệt GGH | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 24 | |
| 1268 | 1.1.7.6 Đại tu bơm dầu bôi trơn gối GGH | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1269 | 1.1.8 Đường ống, khớp nối mềm FGD | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1270 | 1.1.8.1 Đại tu đường dẫn khói hệ thống khử lưu huỳnh | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M | 20 | |
| 1271 | 1.1.8.2 Đại tu khớp nối giãn nở phức hợp FGD | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 1272 | 1.1.8.3 Đại tu bọc bảo ôn đường khói FGD | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 300 | |
| 1273 | 1.1.8.4 Đại tu vệ sinh tro trên đường khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M3 | 150 | |
| 1274 | 1.1.9 Hệ thống quạt chèn trục GGH | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1275 | 1.1.9.1 Đại tu quạt chèn trục GGH | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 2 | |
| 1276 | 1.1.9.2 Đại tu - Van Hệ thống quạt chèn trục GGH không bao gồm bộ dẫn động ( Van từ DN100 đến dưới DN250 ) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1277 | 1.1.9.3 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động van điện đầu đẩy quạt chèn trục GGH | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1278 | 1.1.10 Quạt chèn vành GGH | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1279 | 1.1.10.1 Đại tu Quạt chèn vành GGH | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 1280 | 1.1.10.2 Đại tu - Van Hệ thống quạt chèn vành GGH ( Van > DN700) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1281 | 1.1.10.3 Đại tư sửa chữa bộ dẫn động van điện quạt chèn tấm chắn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1282 | 1.2 Hệ thống khử lưu huỳnh phần chung QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1283 | 1.2.1 Đại tu Hệ thống nghiền thô A2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1284 | 1.2.1.1 Đại tu Máy nghiền đá sơ bộ ( nghiền búa) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 1285 | 1.2.1.2 Đại tu van cách ly đầu vào máy nghiền búa( Van từ DN250 đến dưới DN450) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1286 | 1.2.1.3 Đại tu quạt hút khí silo | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 1287 | 1.2.1.4 Đại tu silo chứa bột đá vôi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Silo | 1 | |
| 1288 | 1.2.1.5 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động van điện đầu vào máy nghiền sơ bộ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1289 | 1.2.2 Đại tu hệ thống nghiền tinh B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1290 | 1.2.2.1 Đại tu băng cấp định lượng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Băng cấp | 1 | |
| 1291 | 1.2.2.2 Đại tu máy nghiền đá vôi kiểu bi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 1292 | 1.2.2.3 Đại tu hệ thống dầu bôi trơn cao áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1293 | 1.2.2.4 Đại tu hệ thống dầu bôi trơn hạ áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1294 | 1.2.2.5 Đại tu bơm bùn đá vôi lên phân ly. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1295 | 1.2.2.6 Đại tu máy khuấy bể sản phẩm nghiền | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 1296 | 1.2.2.7 Đại tu cụm xyclon phân ly bùn đá vôi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 1297 | 1.2.2.8 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động điện van nước rửa của bơm phân ly | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 1298 | 1.2.2.9 Đại tu máy khuấy bể sản phẩm nghiền | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy khuấy | 1 | |
| 1299 | 1.2.3 Bơm cấp bùn vôi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1300 | 1.2.3.1 Đai tu bơm cấp bùn vôi A, B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1301 | 1.2.3.2 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động van điện của bơm cấp bùn vôi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 1302 | 1.2.3.3 Đại tu van tay của hệ thống bơm cấp bùn vôi ( Van từ DN100 đến dưới DN250) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1303 | 1.2.3.4 Đại tu đường ống cấp bùn vôi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M | 10 | |
| 1304 | 1.2.3.5 Đại tu van xả của bơm cấp bùn vôi ( Van nhỏ hơn DN65 ) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1305 | 1.2.4 Bơm rửa giàn khử ẩm # 2, # 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1306 | 1.2.4.1 Bơm rửa giàn khử ẩm # 2, # 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1307 | 1.2.4.2 Đại tu đường ống nước bơm giàn khử ẩm. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M | 20 | |
| 1308 | 1.2.4.3 Đai tu van chặn giàn khử ẩm ( Van từ DN100 đến dưới DN250) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 1309 | 1.2.5 Bơm nước làm mát A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1310 | 1.2.5.1 Bơm nước làm mát | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1311 | 1.2.6 Bơm nước công nghệ A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1312 | 1.2.6.1 Bơm nước công nghệ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1313 | 1.2.7 Máy nén khí oxy hóa #1, #3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1314 | 1.2.7.1 Đại tu máy nén khí oxy hóa # 1, #3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 2 | |
| 1315 | 1.2.7.2 Đại tu van xả quá áp, van chặn hai máy nén khí oxi ( Van từ DN250 đến dưới DN450.) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1316 | 1.2.7.3 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động điện van xả quá áp, van chặn giữa hai máy nén | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1317 | 1.3 Đại tu hệ thống cấp dầu FO đốt lò Tổ 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1318 | 1.3.1 Đại tu hệ thống bơm dầu FO 200m3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1319 | 1.3.1.1 Đại tu bơm dầu đốt lò 1A, B. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1320 | 1.3.1.2 Đại tu van xả hơi bình gia nhiệt dầu đốt lò 1 A, B. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1321 | 1.3.1.3 Đại tu bình gia nhiệt dầu đốt lò 1 A, B. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 2 | |
| 1322 | 1.3.1.4 Đại tu van đầu hút, đẩy bơm dầu đốt lò 1 A, B. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1323 | 1.3.1.5 Đại tu van đầu vào, ra bình gia nhiệt dầu đốt lò 1 A, B. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1324 | 1.3.1.6 Đại tu van cấp hơi vào, ra bình gia nhiệt dầu đốt lò 1 A, B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1325 | 1.3.1.7 Đại tu van xả hơi đường dầu đi kèm dầu đốt lò tổ 1. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | |
| 1326 | 1.3.1.8 Đại tu đường hơi đi kèm đường dầu đốt lò tổ 1. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 1327 | 1.3.1.9 Đại tu bọc bảo ôn đường hơi đi kèm đường dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M | 15 | |
| 1328 | 1.3.1.10 Đại tu van an toàn bình gia nhiệt A, B. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1329 | 1.3.1.11 Đại tu van điều chỉnh áp lực dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1330 | 1.3.1.12 Đại tu bộ dẫn động van điều chỉnh áp lực dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 1331 | 1.3.2 Đại tu hệ thống bơm dầu bẩn 200m3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1332 | 1.3.2.1 Đại tu bơm dầu bẩn 200m3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1333 | 1.3.2.2 Đại tu van đầu đẩy, đầu hút bơm bơm dầu bẩn 200M3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1334 | 1.3.2.3 Đại tu đường ống bể dầu bẩn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 1335 | 1.4 Đại tu hệ thống dầu FO 5000M3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1336 | 1.4.1 Đại tu hệ thống bơm dầu FO 5000m3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1337 | 1.4.1.1 Đại tu bơm dầu FO 5000m3 số 1 Qn1, số 1 Qn2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1338 | 1.4.1.2 Đại tu van đầu hút, đầu đẩy bơm dầu FO 5000m3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1339 | 1.4.1.3 Đại tu đường hơi đi kèm đường dầu FO 5000m3 . | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m | 20 | |
| 1340 | 1.4.1.4 Đại tu van xả hơi đường dầu FO 5000M3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | |
| 1341 | 1.4.2 Đại tu hệ thống bể dầu bẩn FO 5000m3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1342 | 1.4.2.1 Đại tu bơm dầu bẩn FO 5000m3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1343 | 1.4.2.2 Đại tu van đầu đẩy bơm dầu bẩn FO 5000M3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1344 | 1.4.2.3 Đại tu đường ống bể dầu bẩn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 1345 | 1.4.3 Đại tu hệ thống bơm dầu DO | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1346 | 1.4.3.1 Đại tu bơm dầu DO | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1347 | 1.4.3.2 Đại tu van đầu hút, đầu đẩy bơm dầu DO | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1348 | 1.5 Đại tu hệ thống thải xỉ đáy lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1349 | 1.5.1 Hệ thống Bơm xả tràn thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1350 | 1.5.1.1 Đại tu van đầu đẩy bơm xả tràn thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1351 | 1.5.1.2 Đại tu van 1 chiều bơm xả tràn. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1352 | 1.5.1.3 Đại tu đường ống dẫn nước xả tràn thuyền xỉ về bể bùn xỉ. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10m | 10 | |
| 1353 | 1.5.1.4 Đại tu bơm xả tràn thuyền xỉ. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1354 | 1.5.1.5 Đại tu bể xả tràn thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bể | 1 | |
| 1355 | 1.5.1.6 Đại tu pittong- xilanh khí đầu đẩy bơm xả tràn thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 Bộ | 2 | |
| 1356 | 1.5.2 Hệ thống bơm tưới | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1357 | 1.5.2.1 Đại tu van đầu hút bơm tưới. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1358 | 1.5.2.2 Đại tu van đầu đẩy bơm tưới. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1359 | 1.5.2.3 Đại tu van một chiều bơm tưới. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 1360 | 1.5.2.4 Đại tu đường ống nước tưới. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10m | 10 | |
| 1361 | 1.5.2.5 Đại tu Bơm tưới. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1362 | 1.5.2.6 Đại tu pitston- xilanh van đầu hút bơm tưới. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1363 | 1.5.2.7 Đại tu pitston- xilanh van đầu đẩy bơm tưới. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1364 | 1.5.3 Hệ thống thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1365 | 1.5.3.1 Hệ thống van thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1366 | 1.5.3.1.1 Đại tu các van phun tống xỉ: C, D, E . | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | |
| 1367 | 1.5.3.1.2 Đại tu pít tong xi lanh thủy lực cửa gate. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1368 | 1.5.3.1.3 Đại tu, thay mới van bướm đầu vào ejecter. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1369 | 1.5.3.1.4 Đại tu van phun tống xỉ: B. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1370 | 1.5.3.1.5 Đại tu các van phun tống xỉ: A, F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1371 | 1.5.3.1.6 Đại tu cửa gate thuyền xỉ. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1372 | 1.5.3.1.7 Đại tu van cấp nước máng chèn thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1373 | 1.5.3.1.8 Đại tu van xả cạn máng chèn thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1374 | 1.5.3.1.9 Đại tu van đầu ra ejecter thải xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1375 | 1.5.3.1.10 Đại tu van chèn trục máy nghiền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1376 | 1.5.3.1.11 Đại tu bình khí nén đóng mở cửa gate thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bình | 2 | |
| 1377 | 1.5.3.1.12 Đai tu piston- xilanh khí sối sục C, D, E | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 1378 | 1.5.3.1.13 Đai tu piston xilanh van xối sục B, A, F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 1379 | 1.5.3.1.14 Đại tu piston- xilanh van cấp nước máng chèn thuyền xỉ. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1380 | 1.5.3.1.15 Đại tu pitston- xilanh khi van xả cạn máng chèn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1381 | 1.5.3.1.16 Đại tu pitston- xilanh khi van đầu ra ejecter thải xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1382 | 1.5.3.1.17 Đại tu pitston- xilanh khi van nước chèn máy nghiền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1383 | 1.5.3.2 Hệ thống kết cấu thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1384 | 1.5.3.2.1 Đại tu bê tông chịu nhiệt thuyền xỉ và đáy phễu xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m3 | 50 | |
| 1385 | 1.5.3.2.2 Khung, dầm, cầu thang thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | thuyền xỉ | 1 | |
| 1386 | 1.5.3.2.3 Đại tu kết cấu thép thân thuyền xỉ. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 40 | |
| 1387 | 1.5.3.2.4 Vệ sinh xỉ rơi xuống thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m3 | 40 | |
| 1388 | 1.5.3.3 Hệ thống máy nghiền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1389 | 1.5.3.3.1 Đại tu hộp ra xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hộp | 2 | |
| 1390 | 1.5.3.3.2 Máy nghiền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 2 | |
| 1391 | 1.5.3.3.3 Đại tu khớp nối thủy lực máy đập xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 1392 | 1.5.3.3.4 Đại tu hộp giảm tốc máy đập xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hộp | 2 | |
| 1393 | 1.5.3.3.5 Đại tu ejecter thải xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 1394 | 1.5.3.4 Hệ thống đường ống, hôp xả tràn, máng chèn thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1395 | 1.5.3.4.1 Đại tu máng nước chèn thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m | 40 | |
| 1396 | 1.5.3.4.2 Đại tu tấm chắn máng chèn thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tấm | 102 | |
| 1397 | 1.5.3.4.3 Đại tu cửa kiểm tra thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cửa | 2 | |
| 1398 | 1.5.3.4.4 Đại tu kính kiểm tra thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 1399 | 1.5.3.4.5 Đại tu hệ thống vòi phun tống xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | vòi | 40 | |
| 1400 | 1.5.3.4.6 Đại tu hệ thống tuyến ống tống xỉ từ thuyền xỉ về bể chứa xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 6m | 20 | |
| 1401 | 1.5.3.4.7 Đại tu hệ thống đường ống nước tống từ nhà bơm thải xỉ về thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 6m | 10 | |
| 1402 | 1.5.3.4.8 Đại tu hộp nước xả tràn thuyền xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 1403 | 1.6 Đại tu hệ thống hút tro bay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1404 | 1.6.1 Đại tu bơm hút chân không số 1, 2, 3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1405 | 1.6.1.1 Đại tu van chặn đầu các dãy hút tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | |
| 1406 | 1.6.1.2 Van một chiều cuối các dãy hút tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | |
| 1407 | 1.6.1.3 Van an toàn đầu hút bơm chân không hút tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 1408 | 1.6.1.4 Đại tu Bình làm mát khí đầu hút bơm chân không hút tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 2 | |
| 1409 | 1.6.1.5 Đại tu bơm hút chân không | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 3 | |
| 1410 | 1.6.1.6 Đại tu Píttong- xilanh Van cách ly 2 nhánh hút tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 1411 | 1.6.1.7 Đại tu pitston- xilanh van đầu dãy hút tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | |
| 1412 | 1.6.1.8 Đại tu đường ống hút tro từ cổ góp tro đến bơm chân không | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10m | 6 | |
| 1413 | 1.6.1.9 Đại tu đường ống hút tro từ phễu tro lên cổ góp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10m | 10 | |
| 1414 | 1.6.1.10 Đại tu van cách ly nhánh 2 nhánh hút tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 1415 | 1.6.1.11 Đại tu van liên thông 2 nhánh hút tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1416 | 1.6.1.12 Đại tu pitston- xilanh van liên thông 2 nhánh hút tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1417 | 1.6.1.13 Đại tu pitston- xilanh van an toàn bơm chân không | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 1418 | 1.6.2 Đại tu cổ góp silo | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1419 | 1.6.2.1 Đại tu van an toàn silo | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | |
| 1420 | 1.6.2.2 Đại tu cổ góp silo tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cổ góp | 2 | |
| 1421 | 1.6.2.3 Các van cân bằng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 1422 | 1.6.2.4 Đại tu các van cổ góp silo tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 8 | |
| 1423 | 1.6.2.5 Đại tu Đường ống cân bằng cổ góp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m | 2 | |
| 1424 | 1.6.2.6 Đại tu van cấp khí sục cổ góp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1425 | 1.6.3 Đại tu hệ thống xả khí dư silo | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1426 | 1.6.3.1 Đại tu quạt hút khí silo | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 1427 | 1.6.4 Đại tu phễu tro lọc bụi tĩnh điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1428 | 1.6.4.1 Đai tu van cấp khi sục phễu tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 16 | |
| 1429 | 1.6.4.2 Đại tu phễu chứa tro bay lọc bụi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | phễu tro | 16 | |
| 1430 | 1.6.4.3 Đai tu khớp giãn nở đầu vào, ra lọc bụi. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 1431 | 1.6.4.4 Vệ sinh tro bay khu vực phễu tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m3 | 80 | |
| 1432 | 1.6.5 Đại tu hệ thống thải tro ướt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1433 | 1.6.5.1 Đại tu máy cấp tro ướt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 2 | |
| 1434 | 1.6.5.2 Đại tu van dao cấp tro xuống máy cấp tro ướt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1435 | 1.6.5.3 Đại tu van khí cấp tro xuống máy cấp tro ướt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1436 | 1.6.5.4 Đại tu van khí cấp nước cho bộ hòa trộn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1437 | 1.6.5.5 Đai tu van tay điều áp buồng hòa trộn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 1438 | 1.6.5.6 Đại tu Ejector thải tro ướt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 1439 | 1.6.5.7 Đai tu xilanh pitong van cấp tro ướt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1440 | 1.6.5.8 Đại tu xilanh pittong van đầu vào thải tro ướt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 1441 | 1.6.6 Đại tu hệ thống thải tro khô | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1442 | 1.6.6.1 Đai tu xilanh pitong van cấp tro khô | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1443 | 1.6.6.2 Đại tu máy cấp thải tro khô | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 1444 | 1.6.6.3 Đại tu van cấp tro khô | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1445 | 1.6.6.4 Đại tu van khí sục silo | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 24 | |
| 1446 | 1.6.6.5 Đại tu quạt hút khi tro khô | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 1447 | 1.6.7 Bơm tống tro số 1, 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1448 | 1.6.7.1 Đại tu Van liên thông tống tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1449 | 1.6.7.2 Đại tu van khí đầu hút bơm tống tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1450 | 1.6.7.3 Đại tu van một chiều đầu đẩy bơm tống tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1451 | 1.6.7.4 Đại tu van khí đầu đẩy bơm tống tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1452 | 1.6.7.5 Đại tu bơm tống tro số 1,2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 4 | |
| 1453 | 1.6.7.6 Đại tu pittong xilanh khi van khí đầu hút bơm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1454 | 1.6.7.7 Đại tu pittong xilanh khi van khí đầu đẩy bơm | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1455 | 1.6.7.8 Đại tu đường ống tống tro . | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 6m | 20 | |
| 1456 | 1.6.8 Đại tu silo tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1457 | 1.6.8.1 Đại tu silo tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | silo | 1 | |
| 1458 | 1.6.8.2 Lan can, cầu thang silo | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 silo | 1 | |
| 1459 | 1.7 Hệ thống thải xỉ phần chung QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1460 | 1.7.1 Quạt sục Silo số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1461 | 1.7.1.1 Đại tu Van cách ly, đi tắt bộ gia nhiệt quạt sục silo . | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 1462 | 1.7.1.2 Đại tu quạt sục silo số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 1463 | 1.7.1.3 Đại tu van nước làm mát quạt sục silo | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1464 | 1.7.1.4 Đại tu các van cách ly, đi tắt bộ gia nhiệt khí sục silo. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 1465 | 1.7.1.5 Đại tu đường ống khí sục silo | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 6m | 6 | |
| 1466 | 1.7.2 Quạt sục phễu tro số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1467 | 1.7.2.1 Đại tu quạt sục phễu tro số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 1468 | 1.7.2.2 Đại tu Van cách ly, đi tắt bộ gia nhiệt quạt sục phễu tro . | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 3 | |
| 1469 | 1.7.2.3 Đại tu đường ống quạt sục phễu tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 6m | 10 | |
| 1470 | 1.7.3 Đại tu bơm bùn xỉ số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1471 | 1.7.3.1 Đại tu van xả khí đường thải xỉ lên hồ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 4 | |
| 1472 | 1.7.3.2 Đại tu đường ống dẫn xỉ lên hồ thải xỉ ( đoạn liên kết bằng đai nối ống) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 6.0 | 100 | |
| 1473 | 1.7.3.3 Đại tu đường ống dẫn xỉ lên hồ thải xỉ ( đoạn liên kết bằng phương pháp hàn) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10m | 10 | |
| 1474 | 1.7.3.4 Đại tu bơm bùn xỉ số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bơm | 1 | |
| 1475 | 1.7.3.5 Đại tu van đầu đẩy bơm bùn xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 1476 | 1.7.3.6 Đại tu van đầu đầu hút bơm bùn xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 1477 | 1.7.3.7 Đại tu van nước rửa đầu hút bơm bùn xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | |
| 1478 | 1.7.3.8 Đai tu van nước làm mát gối bơm bùn xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1479 | 1.7.3.9 Đai tu van nước chèn bơm bùn xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1480 | 1.7.3.10 Đại tu bình làm mát dầu bơm thải xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 1 | |
| 1481 | 1.7.3.11 Đại tu van nước vào, ra bình làm mát dầu bơm bùn xỉ. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1482 | 1.7.3.12 Đại tu pittong xilanh khi van đầu hút bơm bùn xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1483 | 1.7.3.13 Đại tu pittong xilanh khi van đàu đẩy bơm thải xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1484 | 1.7.3.14 Đại tu pittong xilanh khi van nước rửa đầu hút | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1485 | 1.7.4 Bơm tống xỉ số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1486 | 1.7.4.1 Đại tu bơm tống xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bơm | 1 | |
| 1487 | 1.7.4.2 Đại tu van đầu đẩy, liên thống bơm bơm tống xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1488 | 1.7.4.3 Đại tu van đầu hút bơm bơm tống xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1489 | 1.7.4.4 Đại tu Van một chiều đầu đẩy bơm tống xỉ. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1490 | 1.7.4.5 Đại tu pittong xilanh khi van đầu đẩy, liên thông tống xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 2 | |
| 1491 | 1.7.4.6 Đại tu pittong xilanh khi van đầu hút bơm tống xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1492 | 1.7.5 Đại tu hệ thống bơm đọng số 1 nhà bơm thải xỉ QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1493 | 1.7.5.1 Đại tu van đầu đẩy bơm xả đọng số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 Van | 1 | |
| 1494 | 1.7.5.2 Đại tu van một chiều đầu đẩy bơm xả đọng 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1495 | 1.7.5.3 Đại tu Bơm xả đọng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1496 | 1.7.5.4 Đường ống dẫn nước bơm xả đọng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10 m | 1 | |
| 1497 | 1.7.6 Đại tu bể bùn xỉ QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1498 | 1.7.6.1 Đại tu bể bùn xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bể | 1 | |
| 1499 | 1.7.6.2 Đại tu van cấp nước bể bùn xỉ QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 1 | |
| 1500 | 1.7.6.3 Đại tu máy khuấy số 1 bể bùn xỉ QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy khuấy | 1 | |
| 1501 | 1.7.6.4 Vệ sinh bùn trong bể | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m3 | 10 | |
| 1502 | 1.7.7 Đại tu bể nước cấp thải xỉ QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1503 | 1.7.7.1 Đại tu bể nươc cáp thải xỉ QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bể | 1 | |
| 1504 | 1.7.7.2 Đại tu van cấp nước bể nước cấp thải xỉ QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | |
| 1505 | 1.7.7.3 Vệ sinh bùn trong bể nước cấp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m3 | 40 | |
| 1506 | 1.7.8 Đại tu hệ thông nước ngược QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1507 | 1.7.8.1 Đại tu van xả khí, xả đọng đường nước ngược QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 4 | |
| 1508 | 1.7.8.2 Đại tu bơm nước ngược số 2 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bơm | 1 | |
| 1509 | 1.7.8.3 Đại tu van cách đầu đẩy bơm nước ngược | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 1 | |
| 1510 | 1.7.8.4 Đại tu bơm xả đọng số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bơm | 1 | |
| 1511 | 1.7.8.5 Đại tu van đầu đẩy bơm xả đọng số 1 trạm nước ngược | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 Van | 1 | |
| 1512 | 1.7.8.6 Đường ống dẫn nước bơm xả đọng trạm nước ngược | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10 m | 1 | |
| 1513 | 1.7.8.7 Đại tu đường ống nước ngược về QN1( đoạn liên kết ống bằng đai nối ống) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10m | 60 | |
| 1514 | 1.7.8.8 Đại tu đường ống nước ngược về QN1( đoạn liên kết ống bằng phương pháp hàn) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 10m | 20 | |
| 1515 | 1.7.8.10 Đại tu van cách ly nhánh A, B nước về bể bùn xỉ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 1516 | 1.7.8.11 Đại tu van liên thông nhánh A, B | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | van | 2 | |
| 1517 | 2 Phần thiết bị Điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1518 | 2.1 Hệ thống khử lưu huỳnh | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1519 | 2.1.1 Đại tu bộ gia nhiệt khí chèn:150kW; 400VAC; 50Hz | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 bộ | 1 | |
| 1520 | 2.1.2 Động cơ bơm thải thạch cao: Y2-160L-4-W; P=15kW; U=0.4kV; I=28.6A; n=1465 rpm; Tổ nối dây: Δ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1521 | 2.1.3 Động cơ bơm bể xả tháp hấp thụ: Y2-180L-4-V1-W; P=22kW, U=0.4kV; I=40.6A; n=1475 rpm; Tổ nối dây: Δ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1522 | 2.1.4 Động cơ máy khuấy bể xả tháp hấp thụ: Y100L2-4; P=3kW; U=0.4kV; I=6.45A; n=1410 rpm; Tổ nối dây: Y | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1523 | 2.1.5 Động cơ quạt làm mát quạt tăng áp : Y132S2-2; P=7.5kW; U=0.4kV; I=15.7A; n=2900 rpm; Tổ nối dây: Δ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1524 | 2.1.6 Động cơ bơm dầu gối động cơ quạt tăng áp: Y2-90S-4; P=1,1kW; U=0.4kV; I=2.53A; n=1440 rpm; Tổ nối dây: Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1525 | 2.1.7 Động cơ quạt chèn tấm chắn Bypass FGD: Y160L-2; P=18.5kW; U=0.4kV; I=33.6A; n=930 rpm; Tổ nối dây: ∆ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1526 | 2.1.8 Động cơ máy khuấy tháp hấp thụ: QA180L4A; P=22kW, U=0.4kV; I=40.8A; n=1470 rpm; Tổ nối dây: Δ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 1527 | 2.1.9 Động cơ bơm dầu cho động cơ bơm tuần hoàn tháp hấp thụ: DFT90F4; P=1,1kW; U=0.4kV; I=3A; n=1440 rpm; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 1528 | 2.1.10 Động cơ chính GGH: P=18kW; U=0.4kV; I=33.6A; n=1470 rpm; Tổ nối dây ∆ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1529 | 2.1.11 Động cơ phụ GGH: P=7,5kW; U=0.4kV; I=16.5A; n=720 rpm; Tổ nối dây: ∆ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1530 | 2.1.12 Động cơ quạt chèn trục GGH: P=7.5kW; U=0.4kV; I=14.5A; n=2920 rpm; Tổ nối dây: Δ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1531 | 2.1.13 Động cơ bơm dầu bôi trơn GGH: M2QA80M4B; P=0,75kW; U=0.4kV; I=1.95A; n=1425 rpm; Tổ nối dây: Y | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1532 | 2.1.14 Động cơ quạt thổi bồ hóng: RB-033; P=2.2kW; U=0.4kV; I=4.6A; n=2800 rpm; Tổ nối dây: ∆ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1533 | 2.2 Hệ thống khử lưu huỳnh phần chung QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1534 | 2.2.1 Động cơ đóng mở van đầu vào: Y90L – 4; P=1.5kW; U=0.4kV; I=3.7A; n=1400 rpm; Tổ nối dây: Y | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1535 | 2.2.2 Động cơ xả bụi: P=1,1kW; U=0.4kV; I=3A; n=1440 rpm; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1536 | 2.2.3 Động cơ quạt hút: 100L2-4; P=3kW; U=0.4kV; I=6.2A; n=1430 rpm; Tổ nối dây: Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1537 | 2.2.4 Động cơ búa rung xilô: ZFB-9; P=0.75kW; U=0.4kV; n=3000 rpm; Tổ nối dây: Y | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1538 | 2.2.5 Động cơ băng cấp định lượng đá vôi: Y100L2-4; P=2.2kW; U=0.4kV; I=4.8A; n=1420 rpm; Tổ nối dây: Y | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1539 | 2.2.6 Động cơ quạt làm mát động cơ băng cấp định lượng đá vôi: G100; 0,52kW; 2800r/m; 1,8A | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1540 | 2.2.7 Động cơ vệ sinh băng tải cấp định lượng đá vôi: YVP100-1-4; P=2.2kW; U=0.4kV; I=4.8A; n=1420 rpm; Tổ nối dây: Y | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1541 | 2.2.8 Động cơ phụ máy nghiền tinh: M100L-B4; P=4kW; U=0.4kV; n=1420 rpm; Tổ nối dây: Y | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1542 | 2.2.9 Động cơ bơm mỡ gối máy nghiền tinh: MS5614; 0,06kW; 0,34A; 1330r/m | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1543 | 2.2.10 Động cơ bơm phân ly bùn đá vôi: Y2-180L-4; P=22kW, U=0.4kV; I=40.8A; n=1470 rpm; Tổ nối dây: Δ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1544 | 2.2.11 Động cơ máy khuấy bể sản phẩm nghiền: Y112M-4; P=4kW; U=0.4kV; n=1440 rpm; Tổ nối dây: Δ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1545 | 2.2.12 Động cơ bơm cấp bùn đá vôi: Y2-160L-4-W; P=15kW; U=0.4kV; I=28.6A; n=1465 rpm; Tổ nối dây: Δ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1546 | 2.2.13 Đại tu động cơ bơm giàn khử ẩm: Y2-200L2-2-W; P=37kW; U=0.4kV; I=64.5A; n=2965 rpm; Tổ nối dây: ∆ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1547 | 2.2.14 Đại tu động cơ bơm nước công nghệ: Y2-160L-2-W; P=18.5kW; U=0.4kV; I=33A; n=2965 rpm; Tổ nối dây: ∆ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1548 | 2.2.15 Đai tu động cơ bơm làm mát hệ thống: Y2-132S2-2-W; Pđm=7,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=14.2A; n=2900 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1549 | 2.3 Hệ thống thải xỉ đáy lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1550 | 2.3.1 Động cơ bơm tưới: Kiểu Y2-160L-4; Pđm=15kW; Uđm=0.4kV; Iđm=29A; n=1460 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1551 | 2.3.2 Động cơ máy nghiền xỉ: Kiểu HM2-132M1-4; Pđm=7,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=14.8A; n=1440 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1552 | 2.3.3 Động cơ bơm xả tràn thuyền xỉ: Kiểu Y2-180L-4; Pđm=22kW; Uđm=0.4kV; Iđm=41A; n=1470 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1553 | 2.4 Hệ thống hút tro bay | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1554 | 2.4.1 Động cơ bơm hút chân không: P=90kW; Uđm=0.4kV, n=1480 rpm, Tổ nối dây: Δ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 1555 | 2.4.2 Động cơ quạt xả vent xilô: P=1.5 kW; Uđm=0.4kV, n=940 rpm, Tổ nối dây: Y | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1556 | 2.4.3 Động cơ máy cấp thải tro ướt: Kiểu Y2-100L2-4; Pđm=3kW; Uđm=0.4kV; Iđm=6,3A; n=1440 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1557 | 2.4.4 Động cơ máy cấp thải tro khô: Kiểu Y132S-4; Pđm=5.5 kW; Uđm=0.4kV; Iđm=7.8A; n=1450 rpm; Tổ nối dây: Y | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1558 | 2.4.5 Động cơ nâng hạ lồng: Kiểu MQAEJ90L4A; Pđm=1.5 kW; Uđm=0.4kV; Iđm=3.62A; n=1394 rpm; Tổ nối dây: Y | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1559 | 2.4.6 Động cơ quạt xả khí thải tro khô: Kiểu Y90L-2; Pđm=2.2kW; Uđm=0.4kV; Iđm=4.7A; n=2840 rpm; Tổ nối dây: Y | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1560 | 2.4.7 Động cơ bơm tống tro: Kiểu Y2-280S-4; Pđm=75kW; Uđm=0.4kV; Iđm=132,6A; n=1480 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1561 | 2.4.8 Bộ điện trở gia nhiệt khí sục phễu tro: Công suất: 3kW Điện áp: 220V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 15 | |
| 1562 | 2.4.9 Bộ điện trở gia nhiệt khí sục xilo tro: Công suất: 3kW Điện áp: 220V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 15 | |
| 1563 | 2.5 Hệ thống thải xỉ phần chung QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1564 | 2.5.1 Động cơ quạt sục khí phễu tro số 1: M2QA225M4A; P=45 kW; Uđm=0.4kV; Iđm=80.4A; n=1480 rpm, Tổ nối dây: Δ; Cách điện: F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1565 | 2.5.2 Động cơ bơm quạt sục khí xilô tro số 1: Y2225S4TH; Pđm=37kW; Uđm=0.4kV; Iđm=66.7A; n=1475 rpm; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1566 | 2.5.3 Động cơ máy khuấy bể bùn xỉ: Kiểu: Y2-160L-4 Công suất: 15kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 28.5A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1460r/m Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1567 | 2.5.4 Động cơ bơm nước đọng số 1 nhà bơm thải xỉ: Kiểu: Công suất: 3kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 5.4A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1460r/m Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1568 | 2.6 Hệ thống bơm dầu FO 200 QN1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1569 | 2.6.1 Động cơ bơm dầu FO nhà dầu 200m³: Kiểu YB2-255S-4; Pđm=37kW; Uđm=0.4kV; Iđm=66.7A; n=1450 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1570 | 2.7 Trạm nước ngược | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1571 | 2.7.1 Động cơ bơm nước ngược số 2: Kiểu: Y2-315S-4RBQ Công suất: 110kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 213.6A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1480r/m Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1572 | 2.7.2 Động cơ bơm nước đọng số 1, 2: Kiểu: Công suất: 3kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 5.4A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1460r/m Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1573 | 2.8 Cảng dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1574 | 2.8.1 Động cơ bơm chân không: Kiểu: YB2-160M-4 Công suất: 11kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 21.2A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1443r/m Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1575 | 2.8.2 Động cơ bơm dỡ dầu: Kiểu: Công suất: 45kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 82A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1475r/m Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1576 | 2.9 Nhà dầu 5000 m3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1577 | 2.9.1 Bơm dầu DO: Kiểu: YB2-100L-4 Công suất: 2.2kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 4.7A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1420r/m Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1578 | 2.9.2 Bơm nước đọng: Kiểu: YB2-112M-4 Công suất: 4kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 7.9A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1460r/m Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 1579 | 2.9.3 Bơm dầu thu hồi:Kiểu: Y3-160L-4 B3 Công suất: 15kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 30A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1460r/m Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 1580 | 1 Phần thiết bị Cơ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1581 | 1.1 Đại tu hệ thống khử lưu huỳnh | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1582 | 1.1.1 Đường ống, khớp nối mềm FGD | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1583 | 1.1.1.1 Đại tu lớp chống mài mòn đường khói đầu vào tháp hấp thụ ( Áp dụng ngoài định mức ) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M2 | 350 | |
| 1584 | 1.1.1.2 Đại tu lớp chống mài mòn đường khói đầu ra tháp hấp thụ ( Áp dụng ngoài định mức ) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | M2 | 100 | |
| 1585 | 1.7.8.9 Đại tu kênh dẫn và giếng thu nước tràn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 100m3 | 50 | |
| 1586 | III HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC LÒ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1587 | 2 Phần cơ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1588 | 2.1 Hệ thống NH3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1589 | 2.1.1 Bơm NH3 cho nước ngưng số 1 (Q=22l/h, P=6.7 Mpa) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1590 | 2.1.2 Bơm NH3 cho nước ngưng dự phòng (Q=22l/h, P=6.7 Mpa) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1591 | 2.1.3 Bơm NH3 cho nước cấp số 1 (Q=58l/h P=2.0 MPa) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1592 | 2.1.4 Bơm NH3 cho nước cấp dự phòng (Q=58l/h P=2.0 MPa) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1593 | 2.1.5 Máy khuấy bể Amoniac số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 1594 | 2.1.6 Bể pha NH3 số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 1595 | 2.2 Hệ thống N2H4 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1596 | 2.2.1 Bơm N2H4 cho nước cấp số 1 (q=58L/h, P=2.0Mpa) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1597 | 2.2.2 Bơm N2H4 cho nước cấp dự phòng (q=58L/h, P=2.0Mpa) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1598 | 2.2.3 Bơm N2H4 cho nước tự dùng số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 1599 | 2.2.4 Máy khuấy bể Hydrazin số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 1600 | 2.2.5 Bể pha N2H4 số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 1601 | 2.3 Hệ thống Photphat | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1602 | 2.3.1 Bơm phốt phát số 1 (Q=36 l/h, P=25 MPa) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1603 | 2.3.2 Bơm phốt phát dự phòng (Q=36 l/h, P=25 MPa) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 1604 | 2.3.3 Máy khuấy bể phốt phát số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 1605 | 2.3.4 Bể pha Na3PO4 số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bể | 1 | |
| 1606 | 2.3.5 Quạt hút thông khí phòng hóa chất nước lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 1607 | 2.4 Hệ thống Panel mẫu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1608 | 2.4.1 Panel mẫu nước lò số 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 1609 | 2.4.2 Bộ chiler làm mát mẫu panel 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 1610 | 3 Phần điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1611 | 3.1 Phần động cơ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1612 | 3.1.1 Đại tu động cơ bơm NH3 nước ngưng số 1: Y802-4TH; 0.75kW; 0.4kV; 1.95A; 1390r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1613 | 3.1.2 Đại tu động cơ bơm NH3 nước ngưng dự phòng: Y802-4TH; 0.75kW; 0.4kV; 1.95A; 1390r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1614 | 3.1.3 Đại tu động cơ NH3 nước cấp số 1: Y712-4TH; 0.37kW; 0.4kV; 1.05A; 1400r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1615 | 3.1.4 Đại tu động cơ NH3 nước cấp dự phòng: Y712-4TH; 0.37kW; 0.4kV; 1.05A; 1400r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1616 | 3.1.5 Đại tu động cơ máy khuấy pha NH3 số 1: Y2-90L-6TH; 1.1kW; 0.4kV; 3.02A; 910r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1617 | 3.1.6 Đại tu động cơ N2H4 nước cấp số 1: Y712-4TH; 0.37kW; 0.4kV; 1.05A; 1400r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1618 | 3.1.7 Đại tu động cơ N2H4 nước cấp dự phòng: Y712-4TH; 0.37kW; 0.4kV; 1.05A; 1400r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1619 | 3.1.8 Đại tu động cơ máy khuấy N2H4: Y2-90L-6TH; 1.1kW; 0.4kV; 3.02A; 910r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1620 | 3.1.9 Đại tu động cơ bơm N2H4 cho nước tự dùng số 1: Y712-4TH; 0.37kW; 0.4kV; 1.05A; 1400r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1621 | 3.1.10 Đại tu động cơ bơm Phostphát số 1: Y100L1-4TH; 2.2kW; 0.4kV; 4.8A; 1420 r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1622 | 3.1.11 Đại tu động cơ bơm Phostphát dự phòng: Y100L1-4TH; 2.2kW; 0.4kV; 4.8A; 1420 r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1623 | 3.1.12 Đại tu động cơ máy khuấy pha Phostphát: Y2-90L-6TH; 1.1kW; 0.4kV; 3.02A; 910r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1624 | 3.1.13 Đại tu động cơ quạt thông gió phòng hoá chất nước lò: YB2-100L1-4; 2.2kW; 0.4kV; 4.9A; 1420 r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1625 | 3.1.14 Đại tu động cơ bơm tuần hoàn chiller số 1: 1.1kW; 0.4kV; 2.3A; 1420r/m; Y; F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 1 | |
| 1626 | 3.2 Phần tủ điều khiển | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1627 | 3.2.1 Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển tại chỗ cho các động cơ bơm NH3 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1628 | 3.2.2 Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển tại chỗ cho các động cơ bơm N2H4 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1629 | 3.2.3 Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển tại chỗ cho các động cơ bơm PO4 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1630 | 1 Công tác chuẩn bị | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1631 | 1.1 Công tác chuẩn bị trước khi đại tu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 1632 | 4 Phần C&I | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1633 | 4.1 Hệ thống xử lý nước lò tổ 1 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1634 | 4.1.1 Hệ thống nguồn cấp panel lấy mẫu nước lò | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1635 | 4.1.1.1 Tủ điều khiển C01.01.084 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cụm thiết bị | 1 | |
| 1636 | 4.1.1.2 Át tô mát cấp nguồn | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1637 | 4.1.1.3 Bộ chuyển đổi nguồn C02.02.11 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1638 | 4.1.1.5 Panel | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cụm thiết bị | 1 | |
| 1639 | 4.1.2 Thiết bị đo lường | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1640 | 4.1.2.1 Công tắc báo lưu lượng nước vào làm mát C01.01.052 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1641 | 4.1.2.2 Đồng hồ nhiệt độ nước làm mát tại chỗ C01.01.003 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1642 | 4.1.2.3 Đồng hồ điều khiển nhiệt độ C01.01.005 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1643 | 4.1.2.4 Thiết bị đo nhiệt độ đường xung mẫu C01.01.002 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1644 | 4.1.2.5 Van điện từ C01.01.103 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1645 | 4.1.2.6 Thiết bị phụ trợ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1646 | 4.1.3 Các thiết bị phân tích | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1647 | 4.1.3.1 Đo độ dẫn CC nước ngưng C01.01.031 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1648 | 4.1.3.3 Đo PH nước ngưng C01.01.033 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1649 | 4.1.3.5 Ô xi hòa tan nước ngưng C01.01.034 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1650 | 4.1.3.7 Đo độ dẫn SC đầu ra khử khí C01.01.031 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1651 | 4.1.3.9 Đo PH đầu ra khử khí C01.01.033 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1652 | 4.1.3.11 Ô xi hòa tan đầu ra khử khí C01.01.034 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1653 | 4.1.3.13 Đo độ dẫn SC đầu vào khử khí C01.01.031 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1654 | 4.1.3.15 Đo hidrain N2H4 đầu vào nước cấp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1655 | 4.1.3.17 Đo độ dẫn SC đầu vào nước cấp C01.01.031 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1656 | 4.1.3.19 Đo độ dẫn CC đầu vào nước cấp C01.01.031 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1657 | 4.1.3.21 Đo PH đầu vào nước cấp C01.01.033 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1658 | 4.1.3.23 Đo độ dẫn SC nước làm mát kín C01.01.031 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1659 | 4.1.3.25 Đo PH nước làm mát kín C01.01.033 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1660 | 4.1.3.27 Đo độ dẫn SC nước bao hơi C01.01.031 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1661 | 4.1.3.29 Đo PH nước bao hơi C01.01.033 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1662 | 4.1.3.31 Đo Silica SiO2 nước bao hơi có phốt phát C01.01.035 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1663 | 4.1.3.33 Đo Silica SiO2 hơi bão hòa không có phốt phát C01.01.035 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1664 | 4.1.3.35 Đo độ dẫn CC hơi quá nhiệt C01.01.031 | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 1665 | 5 Công tác nghiệm thu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1666 | 5.1 Công tác nghiệm thu sau khi đại tu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 1667 | IV HỆ THỐNG LỌC BỤI TĨNH ĐiỆN | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1668 | 1 Hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1669 | 1.1 Phần cơ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1670 | 1.1.1 Đại tu hệ thống bản cực lắng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Giàn | 16 | |
| 1671 | 1.1.3 Đại tu hệ thống bản cực phóng (thanh gai và lò xo) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Giàn | 16 | |
| 1672 | 1.1.5 Đại tu hệ thống thiết bị rung gõ cực phóng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cơ cấu | 16 | |
| 1673 | 1.1.7 Đại tu hộp giảm tốc | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hộp | 32 | |
| 1674 | 1.1.8 Đại tu hệ thống thiết bị rung gõ cực lắng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cơ cấu | 16 | |
| 1675 | 1.1.10 Bắc dàn giáo phục vụ đại tu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 1.800 | |
| 1676 | 1.1.11 Đại tu tấm phân dòng khói | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lưới lọc | 1.440 | |
| 1677 | 1.1.12 Đại tu Hệ thống khung, dầm và mái che | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 1678 | 1.2 Phần điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1679 | 1.2.1 Động cơ búa gõ cực lắng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1680 | 1.2.1.1 Động cơ búa gõ cực lắng: P=0,55kW; U=0.4kV; I=1.6A; n=1400 rpm; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 16 | |
| 1681 | 1.2.2 Máy biến áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1682 | 1.2.2.1 Máy biến áp trường lọc bụi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 16 | |
| 1683 | 1.2.2.2 thí nghiệm Rơ le hơi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 1684 | 1.2.2.3 thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 1685 | 1.2.2.4 thí nghiệm máy biến áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 16 | |
| 1686 | 1.2.2.5 Lọc dầu máy biến áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 tấn dầu thành phẩm | 16 | |
| 1687 | 1.2.3 Động cơ búa gõ cực phóng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1688 | 1.2.3.1 Đại tu động cơ búa gõ cực phóng: P=0,55kW; U=0.4kV; I=1,48A; n=1450 rpm; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 1 động cơ | 16 | |
| 1689 | 1.2.4 Thùng dao cao áp | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1690 | 1.2.4.1 Đại tu thùng dao cao áp máy biến áp trường lọc bụi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 1691 | 1.2.5 Sứ treo cực phóng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1692 | 1.2.5.1 Sứ treo cực phóng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 64 | |
| 1693 | 1.2.6 Gia nhiệt sứ treo | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1694 | 1.2.6.1 phần gia nhiệt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1695 | 1.2.6.1.1 Các gia nhiệt sứ treo:1kW - 380V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 64 | |
| 1696 | 1.2.6.2 phần tủ điều khiển | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1697 | 1.2.6.2.1 Đại tu Át tô mát dòng điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 64 | |
| 1698 | 1.2.7 Gia nhiệt trục sứ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1699 | 1.2.7.1 phần gia nhiệt | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1700 | 1.2.7.1.1 Các gia nhiệt trục sứ: 1kW; 380V | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 1701 | 1.2.7.2 phần tủ điều khiển | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1702 | 1.2.7.2.1 Đại tu Át tô mát dòng điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 1703 | 1.2.8 Gia nhiệt phễu tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1704 | 1.2.8.1 Các gia nhiệt bề mặt phễu tro | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 96 | |
| 1705 | 1.2.9 phần tủ điều khiển | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1706 | 1.2.9.1 Bộ điều khiển DKZ | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 1707 | 1.2.9.2 Đại tu Át tô mát dòng điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 80 | |
| 1708 | 1.2.9.3 Đại tu contactor dòng điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 1709 | 1.2.9.4 Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 1710 | 1.2.9.5 Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Còi báo hiệu) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 1711 | 1.2.9.6 Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa lựa chọn chế độ điều khiển) | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 1712 | 1.2.9.7 Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ cực lắng, cực phóng | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 1713 | 1.2.9.8 Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng điện | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 1714 | 1.2.9.9 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 64 | |
| 1715 | 1.2.10 Thiết bị cảnh báo mức | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1716 | 1.2.10.1 Thiết bị cảnh báo mức | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 31 | |
| 1717 | 1.2.11 Thiết bị đo nồng độ bụi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1718 | 1.2.11.1 Thiết bị đo nồng độ bụi | Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 1719 | Dịch vụ máy thi công | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | - | 0 | |
| 1720 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 19,9 | |
| 1721 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 16 | |
| 1722 | Đồng hồ vạn năng | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 424,242 | |
| 1723 | Hợp bộ đo lường | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 0,2 | |
| 1724 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 59,92 | |
| 1725 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 1,92 | |
| 1726 | Máy hút bụi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5,8 | |
| 1727 | Kích thủy lực 50 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 13,1 | |
| 1728 | Máy hàn điện | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 12 | |
| 1729 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1.005,83 | |
| 1730 | Máy mài cầm tay phi 100 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 21 | |
| 1731 | Máy khoan cầm tay 650 W | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 75,67 | |
| 1732 | Máy trộn bê tông 250 lít | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 60 | |
| 1733 | máy đo điện trở 1 chiều | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 0,28 | |
| 1734 | Mê gôm mét 1000V | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 39,14 | |
| 1735 | máy hàn TIG 230V/1 pha | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 389,55 | |
| 1736 | Máy cắt cầm tay AC220V-550W | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 6 | |
| 1737 | Mê ga ôm 500V | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 24 | |
| 1738 | Pa lăng 5T | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 2 | |
| 1739 | Palăng tay 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 71,6 | |
| 1740 | Máy gia nhiệt vòng bi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 65,32 | |
| 1741 | Thiết bị nhiệt luyện | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 44,6 | |
| 1742 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh BT200 BRAIN TERMINAL | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1,875 | |
| 1743 | Đồng hồ so | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 14 | |
| 1744 | Máy mài cầm tay 1200w | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1.618,88 | |
| 1745 | Máy cắt 1200w | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 278,84 | |
| 1746 | Quạt thông gió | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4,9 | |
| 1747 | Palăng tay 2 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 848,54 | |
| 1748 | Palăng tay1 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 172,22 | |
| 1749 | Bộ cảo vòng bi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 78,07 | |
| 1750 | Máy mở bu lông | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 11,5 | |
| 1751 | Máy hàn điện 23kw | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1.486,28 | |
| 1752 | Máy khoan 1200w | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5 | |
| 1753 | Máy nén khí 56m3/h | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4,8 | |
| 1754 | Tời điện 0,5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 21 | |
| 1755 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 13,44 | |
| 1756 | Xe nâng 2,5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 55,15 | |
| 1757 | Kích thuỷ lực 20 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 5,6 | |
| 1758 | Máy đo độ rung, nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6,46 | |
| 1759 | Tời điện 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 309,855 | |
| 1760 | Pa lăng tay 0.5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 3,9 | |
| 1761 | Máy bơm nước áp lực cao 3000 Bar, công suất 120 KW, lưu lượng 25 lít/phút | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 60 | |
| 1762 | Mê gôm mét | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 26,47 | |
| 1763 | Thiết bị tạo dòng điện | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 20,03 | |
| 1764 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 104,5 | |
| 1765 | Hộp bộ đo tgd Delta | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 0,4 | |
| 1766 | Hộp bộ thí nghiệm rơle | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 12,58 | |
| 1767 | Máy phát dòng | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 78 | |
| 1768 | Lò nung nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 85,695 | |
| 1769 | Mê gôm mét 500V | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 97,941 | |
| 1770 | Thiết bị lập trình cầm tay Hart | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 12,526 | |
| 1771 | Bộ phát dòng, phát áp | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 45,543 | |
| 1772 | Bơm áp suất bằng tay | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 38,042 | |
| 1773 | Bàn tạo áp suẩt có đồng hồ mẫu | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 12,35 | |
| 1774 | Thiết bị rung mẫu | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 3,6 | |
| 1775 | Máy kiểm tra độ rung | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 3,6 | |
| 1776 | Bộ thiết bị đo dòng cao áp | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 3,4 | |
| 1777 | Thiết bị tạo tốc độ mẫu | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,5 | |
| 1778 | Súng bắn đinh | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 195,8 | |
| 1779 | Xe tải 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 10,323 | |
| 1780 | Cẩu KATO 30 Tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 146,3813 | |
| 1781 | Cẩu trục 15 T | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 2 | |
| 1782 | Kích thủy lực 50 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4 | |
| 1783 | Máy cắt tôn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 34,56 | |
| 1784 | Máy hàn điện 23 Kw | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 438,21 | |
| 1785 | Máy hàn điện | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6 | |
| 1786 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 234,21 | |
| 1787 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 8 | |
| 1788 | Máy mài cầm tay phi 100 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6 | |
| 1789 | Máy mài điện cầm tay phi 150 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 117,105 | |
| 1790 | Máy cắt cầm tay 220V-550W | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 234,21 | |
| 1791 | Máy cắt Plasma | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 25,92 | |
| 1792 | Pa lăng xích 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 11,7105 | |
| 1793 | Xe cẩu tự hành 50t | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 17,5658 | |
| 1794 | Máy mài cầm tay 1200w | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4 | |
| 1795 | Palăng tay 2 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5 | |
| 1796 | Máy hàn điện 23kw | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 33,92 | |
| 1797 | Xe cẩu tự hành 15 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,9918 | |
| 1798 | Tời điện 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 158,0918 | |
| 1799 | máy nén nước công suất 8 Lít/phút, áp lực 30Mpa, công suất 75 KW | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 1 | |
| 1800 | máy nén áp lực nước, công suất 8 lít/ phút, áp lực 6Mpa, công suất 20 KW | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 1 | |
| 1801 | bơm nước lưu lượng 35m3/h, áp lực 20 Bar, công suất 7.5 KW | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 2 | |
| 1802 | Ôtô tự đổ 10 m3 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 3,575 | |
| 1803 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 51,84 | |
| 1804 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 15,8 | |
| 1805 | Đồng hồ vạn năng | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 6,2 | |
| 1806 | Đồng hồ so | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,18 | |
| 1807 | Máy hàn điện 23 Kw | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 136,78 | |
| 1808 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 7,78 | |
| 1809 | Máy hàn điện 23 KW | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 3,6 | |
| 1810 | Mê ga ôm 500V | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 16 | |
| 1811 | Máy gia nhiệt vòng bi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 14,18 | |
| 1812 | Máy hàn ống nhựa PPR Phi (27-110) | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 25 | |
| 1813 | Máy đầm dùi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5 | |
| 1814 | Pa lăng xích 2 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 252,56 | |
| 1815 | Pa lăng xích 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 52,55 | |
| 1816 | Bộ cảo bi thủy lực SKF (bộ cảo vòng bi) | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1,4 | |
| 1817 | Thiết bị nhiệt luyện | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 12,25 | |
| 1818 | Pa lăng 10 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5 | |
| 1819 | Máy tiện vạn năng 165 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 10 | |
| 1820 | Xe xúc bánh lốp gầu 1.5m3 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 8 | |
| 1821 | Đồng hồ so | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 178,84 | |
| 1822 | Máy khoan đục bê tông công suất 2.5 kW | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 28 | |
| 1823 | Máy mài cầm tay 1200w | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 569,33 | |
| 1824 | Máy chụp phóng xạ | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 3,6 | |
| 1825 | Máy cắt 1200w | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 18,25 | |
| 1826 | Palăng tay 2 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 50,66 | |
| 1827 | Bộ cảo vòng bi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 17,4 | |
| 1828 | Máy hàn điện 23kw | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 236,23 | |
| 1829 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 96,34 | |
| 1830 | Máy gia nhiệt vòng bi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 15,02 | |
| 1831 | Xe nâng 2,5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 74,94 | |
| 1832 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 294,57 | |
| 1833 | Kích thuỷ lực 20 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 5 | |
| 1834 | Máy đo độ rung, nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2,7 | |
| 1835 | Tời điện 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 69,95 | |
| 1836 | Xe cẩu tự hành 50 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6,7 | |
| 1837 | Palăng tay 1 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 343,18 | |
| 1838 | Máy hàn TIG | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 24,5 | |
| 1839 | Pa lăng tay 10 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 16 | |
| 1840 | Máy trộn bê tông 80 lít | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5 | |
| 1841 | Máy khoan Makita | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 5,2 | |
| 1842 | Kích thủy lực 75 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 2,9 | |
| 1843 | Mê gôm mét | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 6 | |
| 1844 | Tàu hút 585 cv (hoặc tương tự) | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 8,3 | |
| 1845 | Tàu kéo 360 cv | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 1,65 | |
| 1846 | Cẩu nổi 301 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 4,15 | |
| 1847 | Canô 23 cv | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 4,15 | |
| 1848 | Tàu phục vụ 360 cv | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 4,15 | |
| 1849 | Máy phát điện 62,5 kVA | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 8,3 | |
| 1850 | Tời điện 3 t | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 8,3 | |
| 1851 | Súng bắn đinh | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 15,75 | |
| 1852 | Xe tải 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 32 | |
| 1853 | Xe tải 10 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 22,5 | |
| 1854 | Máy mài cầm tay 1200 W | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 22,5 | |
| 1855 | Đồng hồ vạn năng | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 0,3 | |
| 1856 | Máy bơm áp lực nước | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 3 | |
| 1857 | Máy hàn điện 23 Kw | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 29 | |
| 1858 | Máy mài điện cầm tay phi 150 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 21 | |
| 1859 | Máy tiện | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | |
| 1860 | máy đo điện trở 1 chiều | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 2,8 | |
| 1861 | Bộ cảo vòng bi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 1,5 | |
| 1862 | Mê gôm mét | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 3,1 | |
| 1863 | Thiết bị tạo dòng điện | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 0,9 | |
| 1864 | Đồng hồ vạn năng | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 20,446 | |
| 1865 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 2 | |
| 1866 | Máy hàn điện 23 Kw | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4,5 | |
| 1867 | Máy mài điện cầm tay phi 150 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | |
| 1868 | Mê gôm mét 1000V | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4,5 | |
| 1869 | Máy cắt cầm tay 220V-550W | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,5 | |
| 1870 | Mê ga ôm 500V | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 7,625 | |
| 1871 | Máy phát dòng | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 6,5 | |
| 1872 | Lò nung nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 6,7231 | |
| 1873 | Máy phân tích độ dẫn mẫu | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2 | |
| 1874 | Máy phân tích pH mẫu | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2,5 | |
| 1875 | Máy phân tích Oxy mẫu | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,05 | |
| 1876 | Bộ cảo vòng bi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 11,2 | |
| 1877 | Đồng hồ vạn năng | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 31,616 | |
| 1878 | đồng hồ vạn năng | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 6,4 | |
| 1879 | Hợp bộ đo lường | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 11,328 | |
| 1880 | Hộp bộ đo tgd Delta | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 19,536 | |
| 1881 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 11,52 | |
| 1882 | Hộp bộ thí nghiệm rơle | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 10,56 | |
| 1883 | Máy chụp sóng | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 8,16 | |
| 1884 | máy đo điện trở 1 chiều | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 12,864 | |
| 1885 | Máy đo điện trở cách điện 2500V | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 1,92 | |
| 1886 | Máy đo điện trở cách điện 500V | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 10,048 | |
| 1887 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 96 | |
| 1888 | Máy hàn điện 23 KW | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 66,88 | |
| 1889 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 94,192 | |
| 1890 | Máy hút bụi 2KW/h (ĐG 6168) | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 16 | |
| 1891 | Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 4,368 | |
| 1892 | Máy mài cầm tay 1200 W | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 50,48 | |
| 1893 | Máy mài cầm tay phi 100 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6,4 | |
| 1894 | Máy nén khí | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 16 | |
| 1895 | Máy phun sơn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5 | |
| 1896 | Máy phun sơn di động | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 6,4 | |
| 1897 | Máy thổi bụi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,32 | |
| 1898 | Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 1,6 | |
| 1899 | Mê gôm mét | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 64,448 | |
| 1900 | Palăng tay 1 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 120,48 | |
| 1901 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 18 | |
| 1902 | Thiết bị tạo dòng điện | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 13,44 | |
| 1903 | Tủ sấy điện | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 64 | |
| 1904 | Xe cẩu tự hành 15 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 48 | |
| 1905 | Xe nâng 2,5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 48 | |
| 1906 | Xe thang - chiều cao thang 12m | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2,448 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.83E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là38.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng bao gồm cung cấp cả vật tư và dịch vụ sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ về an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW. | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 6 | Bao gồm 02 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư hàn, 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư tự động hóa. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW. | 7 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công | 6 | Bao gồm 02 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư hàn, 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư tự động hóa. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 3 | Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng chỉ về an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW. | 5 | 1 |
| 5 | Thợ hàn Tig cao áp | 8 | Có chứng chỉ hàn Tig 6G. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi