Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa lò hơi và thiết bị phụ tổ máy số 1 (bao gồm vật tư tiêu hao)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559985-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sửa chữa lò hơi và thiết bị phụ tổ máy số 1 (bao gồm vật tư tiêu hao)
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 18:32:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,280,107,138 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là38.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.400.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng bao gồm cung cấp cả vật tư và dịch vụ sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ về an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Bao gồm 02 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư hàn, 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư tự động hóa. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Bao gồm 02 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư hàn, 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư tự động hóa. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng chỉ về an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn Tig cao áp
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hàn Tig 6G.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ sửa chữa lò hơi và thiết bị phụ tổ máy số 1 (bao gồm vật tư tiêu hao)
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.


E-CDNT 10.1(a)
các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
các tài liệu khác liên quan nếu E-HSMT có quy định chi tiết.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vật tư thiết bị thay thế Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT - 0
2 Aptomat Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 1
3 Aptomat Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 1
4 Aptomat Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
5 Bộ chèn trục máy thổi bụi đầu ngắn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 8
6 Bộ gioăng phớt van khí nén Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 4
7 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 144
8 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 512
9 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 237
10 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 264
11 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 400
12 Bu lông ê cu chịu nhiệt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 126
13 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 72
14 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 3.004
15 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 320
16 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 2.500
17 Bu lông vòng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 4
18 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 128
19 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 20
20 Cao su giảm chấn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
21 Cao su tấm chịu nhiệt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 10
22 Cáp điều khiển chống nhiễu Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 350
23 Cầu chì cả đế Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 8
24 Cầu đấu mạch áp Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 80
25 Cầu đấu Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 24
26 Công tắc lựa chọn chế độ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 6
27 Công tắc tơ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
28 Contactor Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
29 Contactor Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 2
30 Cút nhựa Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
31 Đất sét công nghiệp Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 50
32 Dây cáp điện Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 360
33 Dây chì phi 1 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 0,5
34 Dây curoa Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
35 Dây curoa Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
36 Dây hàn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 36,2
37 Dây hàn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 28,75
38 Dây hàn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1.270
39 Dây hàn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 3,6
40 Dây thép phi 1,5 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 291,65
41 Đệm kim loại than chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
42 Đệm kim loại than chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 25
43 Đệm kim loại than chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3,5
44 Đệm kim loại than chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 14
45 Đệm kim loại than chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 7
46 Đệm kim loại than chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3,5
47 Đệm kim loại than chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 6
48 Đệm kim loại than chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 8
49 Đệm kim loại than chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 14
50 Đệm kim loại than chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 10
51 Đệm kim loại than chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 32
52 Đèn báo xanh đỏ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 44
53 Ga công nghiệp 12kg/bình Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bình 14,5796
54 Găng tay vải bạt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Đôi 30
55 Giảm chắn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 2
56 Gioăng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 2
57 Gioăng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
58 Gioăng đệm máy thổi bụi hành trình dài Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 35
59 Gioăng đệm máy thổi bụi ngắn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 16
60 Gioăng paranhit Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 46,3
61 Gioăng paranhit Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 30
62 Gioăng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
63 Gioăng thép tẩm chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 40
64 Gioăng thép xoắn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 54
65 Gioăng thép xoắn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 54
66 Gioăng thép xoắn phi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 8
67 Gu giông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 74
68 Kính ống thuỷ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 1
69 Lá căn đồng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1,8
70 Lá căn inox Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 0,4
71 Lá căn inox Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1
72 Lập là Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 1.010
73 Lập là Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 200
74 lưới an toàn công trình xây dựng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 300
75 Lưới thép giãn hình thoi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 40
76 Mặt bích mù Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 2
77 Mặt bích mù Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 2
78 Mặt bích mù Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 2
79 Mỡ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 10
80 Nút ấn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 12
81 Nút bấm (xanh+đỏ) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 9
82 O ring Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 2
83 Thép ống Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 160
84 Ống khí mềm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M 100
85 Ống mềm cấp dầu vào vòi dầu FO Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
86 Ống mềm dẫn dầu quạt khói Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
87 Ống mềm đường ống dẫn hơi vòi dầu Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
88 Ống nhựa PVC Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 40
89 Ống tuy ô Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 12
90 Phớt mỡ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 16
91 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 4
92 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 4
93 Phục hồi cánh động quạt khói Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 2
94 Que cắt C5 phi 4 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 37,04
95 Que hàn E308 phi 3.2 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 28,56
96 Que hàn E309 phi 3.2 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 53,1
97 Que hàn E7016 phi 3.2mm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 4.384,48
98 Que hàn E7018 phi 3.2 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 6
99 Que hàn EA395/9 phi 3.2 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 68,25
100 Que hàn ER70S - 6 phi 2.4 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 333,16
101 Que hàn inox 310 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 112,32
102 Que hàn Inox E316 phi 3,2 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 96
103 Que hàn N46 phi 3,2 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 474,77
104 Que hàn TIG ER 90S-B9 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 4
105 Rơle nhiệt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
106 Tấm chèn ngắn lạnh Roto Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 73
107 Tết chèn amiăng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 160
108 Tết chèn amiang tẩm chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 19,8
109 Tết chèn amiang tẩm chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 14,2
110 Tết chèn cao áp Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 6
111 Tết chèn cao áp Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 4,5
112 Tết chèn cao áp Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 2
113 Tết chèn cao áp Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 10
114 Tết chèn cao áp Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1,5
115 Tết chèn cao áp Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 5,3
116 Tết chèn cao áp Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 8,8
117 Tết chèn amiăng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 28,9
118 Tết chèn amiăng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1,07
119 Tết chì cối Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 98
120 Tết chì cối Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 98
121 Tết chì cối Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 74
122 Tết chì cối Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 98
123 Tết chì cối Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 15
124 Tết chì cối Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 15
125 Tết chì cối Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 98
126 Thanh cài thiết bị Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Mét 15
127 Tiếp điểm phụ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 8
128 Tủ điện sơn tĩnh điện 1 cánh Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
129 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 88
130 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 8
131 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 20
132 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
133 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT vòng 4
134 Vòng bi + ống lót côn rút Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 8
135 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 16
136 Sứ hàn TIG số 6 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 110,4
137 Băng dính cách điện 0,4 kV Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 73
138 Cao su non (băng tan) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 106
139 Băng dính cách điện 0,4 kV Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 33
140 Đinh rút nhôm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 12,96
141 Đinh vít nhôm bảo ôn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 7,6
142 Vít bắn tôn đầu lục giác Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 223,3
143 Vít bắn tôn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 9
144 Vít bắn tôn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 111,06
145 Vít bắn tôn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 4
146 Vít nở Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 30
147 Silicon đỏ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tuýp 4
148 Keo dán ống PVC 50g Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tuýp 16
149 Ống ghen nhựa ruột gà phi 16 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Mét 200
150 Silicon đỏ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tuýp 48,5
151 Dây thừng nilon phi 16 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 774,25
152 Thép tròn đặc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 10,5
153 Thép góc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 382,8
154 Thép hình Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 400
155 Thép ống Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 1
156 Thép ống Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 1
157 Thép ống Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 60
158 Thép tấm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 375
159 Thép tấm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 4,2
160 Thép tròn đặc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 37,9
161 Thép tròn đặc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 14,82
162 Thép tròn đặc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 182,44
163 Thép tròn đặc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 200
164 Thép tròn đặc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 8
165 Thép tròn đặc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 519,9
166 Thép tròn đặc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 99,18
167 Thép hình U Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 11
168 Thép hình U Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 7,2
169 Thép hình V Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 50
170 Thép hình V Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 100
171 Thép hình V Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M 100
172 Tôn sóng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 24
173 Xích dẫn động máy thổi bụi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 3
174 Giáo thép ống Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1.112,4975
175 Sơn cách điện Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT lit 16
176 Sơn chống rỉ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 138,5
177 Sơn chống rỉ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 6
178 Sơn màu Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 93
179 Sơn ghi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 3
180 Sơn màu cam Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 6
181 Sơn màu ghi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 40
182 Sơn xanh Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 30
183 Sơn chống rỉ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 18
184 Sơn màu cam Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 26
185 Sơn chống gỉ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 26,6
186 Bóng đèn compac Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 10
187 Bóng đèn đui xoáy Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
188 Bóng điện Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 157
189 Khí Axetylen (7kg/bình) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bình 1
190 Khí Oxy (V = 40 lít) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Chai 6,1079
191 Sơn xanh Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 20
192 Sơn màu cam Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 6
193 Lớp lót Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 99
194 Mặt bích ống Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 20
195 Mặt bích tiêu chuẩn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 4
196 Mặt bích tiêu chuẩn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 4
197 Mặt bích tiêu chuẩn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 8
198 Mặt nạ phòng độc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 18
199 Que hàn E309L phi 3.2 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 638,2
200 Que hàn Inox E316 phi 3,2 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 576
201 Băng dính cách điện 0,4 kV Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 80
202 Bạt nhựa Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
203 Bìa paranhit (amiăng tẩm chì) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 1
204 Bìa paranhit (amiăng tẩm chì) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tấm 3
205 Bìa paranhit (amiăng tẩm chì) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 0,5
206 Bìa paranhit (amiăng tẩm chì) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tấm 3
207 Bìa paranhit Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 10,5
208 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 1
209 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 16
210 Bu lông lục giác chìm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 40
211 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 24
212 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 445
213 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 120
214 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 880
215 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 12
216 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 8
217 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 132
218 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 3
219 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 30
220 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 9
221 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 100
222 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 252
223 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 16
224 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 256
225 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT bộ 44
226 Bu lông Accup Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 16
227 Bu lông Accup Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 48
228 Bu lông Accup Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 12
229 Bu lông Accup Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT bộ 8
230 Bu lông Accup Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 52
231 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 152
232 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 20
233 Bu lông lục giác chìm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 8
234 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 16
235 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 26
236 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 316
237 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 14
238 Bu lông lục giác chìm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 24
239 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 116
240 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 32
241 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 1
242 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 1.600
243 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 324
244 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 20
245 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 8
246 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 176
247 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 24
248 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 2.436
249 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 32
250 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 16
251 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 238
252 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 8
253 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 129
254 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 144
255 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 180
256 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 334
257 Bu lông lục giác chìm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 24
258 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 48
259 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 12
260 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 48
261 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 20
262 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 213
263 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 72
264 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 24
265 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 40
266 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 32
267 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 37
268 Bu lông lục giác chìm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT bộ 12
269 Bu lông lục giác chìm ( bao gồm 2 long đen) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT bộ 64
270 Bu lông lục giác chìm ( bao gồm 2 long đen) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT bộ 64
271 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 164
272 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 48
273 Cánh quạt làm mát Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
274 Giảm chấn khớp nối trục Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
275 Cao su non (băng tan) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 10
276 Cao su tấm chịu nhiệt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 50
277 Đá mài D125 (đá mài phi 125) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 105,5
278 Dây curoa Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
279 Dây curoa Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 9
280 Dây curoa Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 18
281 Dây curoa Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
282 Dây curoa Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
283 Dây điện Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 80
284 Dây điện Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M 280
285 Dây thép mạ kẽm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 16
286 Dây thép Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 10
287 Giảm chấn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 80
288 Giảm chấn bơm nước công nghệ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
289 Giảm chấn bơm nước làm mát Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
290 Giảm chấn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
291 Giăng cao su chịu dầu Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
292 Giấy nhám mịn P1000 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 196,4
293 Gioăng paranhit Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 2
294 Gioăng paranhit Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 26
295 Gioăng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 8
296 Gioăng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
297 Gu giông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 48
298 Gu giông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 4
299 Gu giông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 4
300 Gu giông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 7
301 Gu giông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 18
302 Gu giông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 12
303 Gu giông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT bộ 10
304 Gu giông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 4
305 Gu giông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 16
306 Keo dán Cheng feng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lọ 8
307 Keo epoxy 2 thành phần AE 3000 (2kg/bộ) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 48
308 Khung lan can Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 7
309 Kính kiểm tra nước làm mát (quạt oxi fgd) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT bộ 2
310 Kính kiểm tra nước làm mát (quạt tăng áp ) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT bộ 2
311 Kính kiểm tra phễu xỉ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
312 Lập là Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 32
313 Mặt bích nhựa Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 20
314 Nắp mương grating Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 20
315 Nhựa đặc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 2
316 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
317 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
318 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 8
319 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
320 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
321 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
322 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
323 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
324 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 6
325 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
326 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
327 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
328 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
329 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
330 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
331 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
332 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 4
333 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 2
334 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 7
335 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
336 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
337 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
338 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 8
339 Nhựa tròn đặc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 2
340 Quai nhê inox phi 35 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
341 Que cắt C5 phi 4 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 135,2
342 Que hàn E316 phi 3,2 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 20
343 Que hàn E7016 phi 3,2mm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 655,5
344 Que hàn N46 phi 3,2 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 430,1
345 Tết chèn amiang dầu Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 8
346 Tết chèn Amiăng tẩm chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 21
347 Tết chèn coton mỡ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 4
348 Tết chèn coton mỡ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 5
349 Tết chèn coton mỡ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 20
350 Tết chèn coton mỡ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 12
351 Tết chèn coton mỡ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 10
352 Vải bạt ống lồng tro khô Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT bộ 1
353 Van tay đồng 3/4" Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
354 Vít băn tôn 3mm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 2
355 Vít bắn tôn đầu lục giác Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 20
356 Vít bắn tôn đầu lục giác Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 40,5
357 Vít bắn tôn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 40,5
358 Vít bắn tôn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1,98
359 Vít bắn tôn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 15
360 Vít nở sắt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 24
361 Vít tự khoan Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 8
362 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 1
363 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 2
364 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 2
365 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 1
366 Bìa Bông gốm chịu nhiệt dày 3mm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 4
367 Bóng đèn cao áp (gồm cả chao đèn) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 8
368 Bóng đèn led Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
369 Đèn led pha Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 4
370 Lò so ép van cân bằng cổ góp Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
371 Lò xo van cổ góp xilo Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
372 Lưới thép Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 12
373 Thép ống Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 4
374 Thép ống Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 70
375 Sơn cách điện Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT lit 22
376 Sơn chịu dầu màu vàng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 20
377 Sơn chống gỉ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 438,3
378 Sơn màu vàng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 7
379 Sơn đen 5kg/hộp Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 14
380 Sơn epoxy 2 thành phần A&B Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Thùng 1
381 Sơn epoxy 2 thành phần A&B Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Thùng 4
382 Sơn màu ghi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 346,1
383 Sơn màu vàng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 9
384 Sơn màu xanh lá cây Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 48,7
385 Sơn màu xanh nước biển Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 47
386 Sơn phủ xanh Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 3
387 Sơn vàng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 1
388 Thép lập là Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M 112
389 Thép tấm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 0,7
390 Thép tấm inox Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tấm 3
391 Thép tròn đặc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 50
392 Xích máy cấp thải tro khô Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Mét 3,04
393 Silicon đỏ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tuýp 1
394 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 12
395 Băng dính cách điện 0,4 kV Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 15
396 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 6
397 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 4
398 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 2
399 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
400 O-ring Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
401 O-ring Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
402 Cao su non (băng tan) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 63
403 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 6
404 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 6
405 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 24
406 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 6
407 O-ring Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
408 Cao su tấm chịu axit Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 3,5
409 Cầu đấu Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 60
410 Ga điều hòa R22 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bình 1
411 Cột trao đổi Ion Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
412 Phớt dầu trục dẫn hướng piston bơm phốt phát Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
413 O-Ring Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
414 Dây điện Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 450
415 Que hàn phi 3,2 E316L Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 34,5
416 Sơn phủ xanh Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1
417 Sơn màu cam Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 3
418 Hạt trao đổi Cation (Loại C100) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 6
419 Dầu Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 10
420 Sơn chống gỉ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 16
421 Sơn vàng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 11
422 Băng dính cách điện 0,4 kV Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 34
423 Que hàn 7016 phi 3 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 107,2
424 Thép ống Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 12
425 Sơn phủ xanh Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 16
426 Dây thép mạ kẽm phi 3 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 48
427 Sơn chống gỉ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 113,36
428 Dây thừng đay phi 10 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Đôi 27
429 Ga công nghiệp (12kg/bình) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bình 21
430 Sơn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 16
431 Sơn cách điện cao áp Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bình 16
432 Dầu máy biến áp #25 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 640
433 Vật tư tiêu hao Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT - 0
434 Bàn chải đánh gỉ Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 69
435 Bao tải xanh (bao dứa loại 25kg) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6.000
436 Bột chì Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 6,5
437 Bột rà mịn Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 8,59
438 Bột rà thô Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 3,59
439 Chổi đánh gỉ sắt Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 68
440 Chổi đánh rỉ Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 866,2
441 Chổi quét sơn (loại nhỏ) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 144
442 Chổi quét sơn (loại to) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 134
443 Chổi sơn loại nhỏ Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 89
444 Đá cắt 100 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 10
445 Đá cắt 125 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 2.402,6
446 Đá cắt 350 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 35,2
447 Đá mài D125 (đá mài phi 125) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 2.541,6
448 Đá mài D150 (dẹt) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 160
449 Đá mài phi 100 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 24,8384
450 Đá nhám xếp phi 100 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 156
451 Giấy nhám mịn P1000 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 128
452 Giấy ráp thô 230x280 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 300,5
453 Giẻ lau Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 4
454 Giẻ lau Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 4
455 Gỗ nhóm 4 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m3 5,2697
456 Gỗ ván Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m3 2,3142
457 Gỗ ván 2500x200x30 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tấm 60,75
458 Vải amiăng Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 246,4
459 Vải nháp mịn Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 1
460 Vải phin trắng 0,8 m Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 6
461 Vải phin trắng khổ 0,8 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 498,5
462 Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 462,1
463 Dầu RP7 350ml/hộp Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 449,5
464 Xăng mogas 92 (RON 92) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 51
465 Chổi đánh rỉ (đánh bằng máy) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 20
466 Chổi quét sơn (loại nhỏ) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
467 Đá cắt 125 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 18,6381
468 Đá mài D125 (đá mài phi 125) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 33,2762
469 Giẻ lau Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 2.612
470 Vải phin trắng khổ 0,8 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 471,64
471 Dầu RP7 350ml/hộp Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 12
472 Bột mì Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 8
473 Chổi đánh gỉ sắt Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 79
474 Chổi quét sơn (loại nhỏ) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 102,66
475 Chổi quét sơn (loại to) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 181
476 Chổi sơn loại nhỏ Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 64
477 Chổi sơn loại to Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 20
478 Đá cắt 125 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 40,5
479 Đinh vít nhôm bảo ôn 2,5-3mm Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 5
480 Giẻ lau Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 491,1
481 Silicon đỏ Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tuýp 207
482 Vải phin trắng Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 36,55
483 Bao tải dứa loại 50kg (10cái=1kg) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 440
484 Chổi đánh rỉ (đánh bằng máy) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 188,02
485 Đá cắt inox phi 100 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 35
486 Giấy ráp P150 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 0,2
487 Giấy ráp thô Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 2
488 Gỗ ván ép 2400x1200x8 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m2 90
489 Ru lô lăn sơn (loại 14cm) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 5
490 Ru lô lăn sơn (loại 24cm) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 5
491 Xà beng (xà beng 1,4m) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
492 Xe cút kít (xe rùa) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 14
493 Xẻng+cán (xẻng loại có cán gỗ) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 107,6
494 Xô cao su 15L Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 25
495 Xô nhựa loại nhỏ (Xô nhựa 5L- Xô nhựa xây dựng) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 5
496 Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 391,25
497 Dầu RP7 350ml/hộp Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 31,5
498 Xăng mogas 92 (RON 92) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 46
499 Dầu Diesel 0,25%S (Dầu DO) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 5
500 Dầu RP7 350g/hộp Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 197,24
501 Dây thừng (Dây thừng đay phi 10) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 70
502 Dây thừng phi 8 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 20
503 Bàn xoa gỗ Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 9
504 Bay xây Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 9
505 Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 45
506 Chổi quét sơn (loại to) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 9
507 Đá mài D125 (đá mài phi 125) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 27
508 Găng tay phủ cao su Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Đôi 18
509 Găng tay vải bạt Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Đôi 450
510 Giẻ lau Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 27
511 Ru lô lăn sơn(loại 14cm) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 9
512 Ru lô lăn sơn(loại 24cm) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 9
513 Bàn chải đánh gỉ ( Bàn chải sắt) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
514 Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 10
515 Chổi quét sơn (loại nhỏ) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 17
516 Chổi sơn loại nhỏ Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
517 Đá mài D125 (đá mài phi 125) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 21,2
518 Giấy nhám mịn P1000 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 10,3
519 Giẻ lau Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 23,2
520 Vải phin trắng khổ 0,8 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 81
521 Cồn 90 độ Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 0,6
522 Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 12
523 Dầu RP7 350ml/hộp Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 13,75
524 Xăng mogas 92 (RON 92) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 7
525 Bàn chải đánh gỉ (Bàn chải sắt) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
526 Chổi đánh rỉ (đánh bằng máy) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 32
527 Chổi quét sơn (loại nhỏ) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 32
528 Chổi quét sơn (loại to) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
529 Đá mài phi 100 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 20
530 Giấy nhám mịn P1000 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 70
531 Giấy nhám P400 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 149
532 Giẻ lau Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 176,56
533 Cồn 90 độ Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 123,96
534 Dầu RP7 350ml/hộp Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 16
535 Xăng mogas 92 (RON 92) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 22,4
536 Dịch vụ nhân công Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
537 I HỆ THỐNG LÒ HƠI Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
538 1. Phần thiết bị cơ nhiệt trong định mức Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
539 1.1 Đại tu phần kết cấu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
540 1.1.1 Đại tu đai đốt cháy Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
541 1.1.1.1 Đại tu đai đốt cháy phần cao chiều dày 15mm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 M2 300
542 1.1.1.2 Đại tu đai đốt cháy phần cao chiều dày 25mm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 M2 200
543 1.1.2 Đại tu hệ thống khung dầm, cầu thang, lan can lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
544 1.1.2.1 Đại tu hệ thống khung dầm, cầu thang, lan can; Hàn lại các đai thép giữ ống thoát nước mưa xung quanh lò và thay các cút hỏng; bê tông đàu vào quá nhiệt hộp của lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
545 1.1.2.2 Đại tu hệ thống khung dầm mái che trần lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
546 1.1.3 Đại tu quang treo, giảm chấn lò hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
547 1.1.3.1 Đại tu quang treo, giảm chấn lò hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 bộ 385
548 1.1.4 Vận chuyển, bắc bộ giàn giáo buồng lửa phục vụ thi công Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
549 1.1.4.1 Vận chuyển bộ giàn giáo buồng lửa phục vụ thi công Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 60 Tấn 1
550 1.1.4.2 Bắc giàn giáo trong buồng lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 1
551 1.1.5 Bọc bảo ôn tường lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
552 1.1.5.1 Bọc bảo ôn tường lò ( cos 21- 30m) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m2 220
553 1.1.5.2 Bọc bảo ôn đáy bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m2 180
554 1.1.5.3 Bọc bảo ôn ống góp đáy lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m2 240
555 1.1.5.4 Bọc bảo ôn tường lò ( cos 32- 54m) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m2 220
556 1.1.5.5 Bọc bảo ôn ống góp tái nhiệt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m2 70
557 1.1.5.6 Bọc bảo ôn hộp nhiệt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m2 150
558 1.2 Đại tu hệ thống đốt cháy Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
559 1.2.1 Hệ thống đốt than Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
560 1.2.1.1 Đại tu, thay mới vòi gió các vòi gió cấp 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Vòi 34
561 1.2.1.2 Đại tu Hệ thống đường ống dẫn than từ hộp gió cấp 1 đến vòi đốt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10m 32
562 1.2.1.3 Đại tu vòi đốt than Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Vòi 32
563 1.2.1.4 Đại tu các van khí nén đầu vào ejector than mịn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 17
564 1.2.1.5 Đại tu các van tiết lưu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Van 32
565 1.2.1.6 Đại tu các Ejecto than mịn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 32
566 1.2.1.7 Đại tu các van tay đường ống dẫn than Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Van 32
567 1.2.1.8 Đại tu các vòi gió cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Vòi 64
568 1.2.1.9 Bóc và bọc bảo ôn khu vực vòi đốt lò hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M2 200
569 1.2.1.10 Đại tu các khớp giãn nở đường than mịn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01cái 80
570 1.2.1.11 Đai tu, thay mới piston- xilanh khí đầu vào ejector than mịn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 bộ piston -xilanh 18
571 1.2.1.12 Thay Van cánh bướm điều khiển khí nén DN450 (đường gió cấp một vào ejector than mịn) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
572 1.2.2 Hệ thống vòi đốt dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
573 1.2.2.1 Đại tu cụm van đài cấp dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
574 1.2.2.1.1 Đại tu cụm van đài cấp dầu; van hạ áp DN50 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 17
575 1.2.2.1.2 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; cụm van đài cấp dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ điều chỉnh khí nén van 2
576 1.2.2.1.3 Đại tu cụm van đài cấp dầu; van hạ áp DN100 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 9
577 1.2.2.1.4 Đại tu, thay mới pitston-xilanh khí từ ≤ф100 mm; Van đài cấp dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Bộ piston- xi lanh 2
578 1.2.2.2 Đại tu hệ thống vòi dầu đốt lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
579 1.2.2.2.1 Đại tu vòi đốt dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Vòi 16
580 1.2.2.2.2 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; Van hơi hóa mù, thông thổi, dầu của vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 70
581 1.2.2.2.3 Thay mới các van cao áp DN50≤; Van hơi hóa mù, thông thổi, dầu của vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 10
582 1.2.2.2.4 Đại tu, thay mới pitston-xilanh khí từ ≤ф100 mm; Van hơi hóa mù, thông thổi, dầu của vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Bộ piston- xi lanh 48
583 1.3 Đại tu hệ thống hơi thổi bụi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
584 1.3.1 Đại tu hệ thống đường ống hơi thổi bụi, Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
585 1.3.1.1 Đại tu hệ thống đường ống hơi thổi bụi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10 m 1
586 1.3.1.2 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van; Van hệ thống đường ống và van cách ly, van điện chặn trước, van khí nén điều khiển, các van xả đọng thổi bụi lò hơi và bộ sấy không khí Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 2
587 1.3.1.3 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; van khí nén điều khiển thổi bụi lò hơi và bộ sấy không khí Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ điều chỉnh khí nén van 1
588 1.3.1.4 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; Van hệ thống đường ống và van cách ly, van điện chặn trước, van khí nén điều khiển, các van xả đọng thổi bụi lò hơi và bộ sấy không khí Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
589 1.3.1.5 Thay mới các van cao áp DN50≤; Van hệ thống đường ống và van cách ly, van điện chặn trước, van khí nén điều khiển, các van xả đọng thổi bụi lò hơi và bộ sấy không khí) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
590 1.3.1.6 Đại tu các van cao áp DN50 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
591 1.3.2 Đại tu máy thổi bụi buồng lửa, quá nhiệt, bộ hâm, bộ sấy không khí Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
592 1.3.2.1 Đại tu máy thổi bụi quá nhiệt, bộ hâm, dò nhiệt độ buồng lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Máy 28
593 1.3.2.2 Đại tu máy dò nhiệt độ buồng lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Máy 2
594 1.3.2.3 Đại tu máy thổi bụi buồng lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Máy 16
595 1.3.2.4 Đại tu máy thổi bụi bộ sấy không khí Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Máy 4
596 1.3.2.5 Thay thế trục máy thổi bụi quá nhiệt, bộ hâm, dò nhiệt độ buồng lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Máy 5
597 1.3.3 Bọc bọc bảo ôn đường ống hơi thổi bụi. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
598 1.3.3.1 Đại tu bóc và bọc bảo ôn đường ống Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M2 20
599 1.4 Đại tu Hệ thống quạt làm mát giám sát, làm mát vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
600 1.4.1 Đại tu quạt làm mát giám sát ngọn lửa AB Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Quạt 2
601 1.4.2 Đại tu quạt làm mát vòi dầu AB Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Quạt 2
602 1.4.3 Đại tu van đầu đẩy quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa và làm mát vòi dầu AB Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
603 1.4.4 Đại tu pitston-xilanh khí từ ≤ф100 mm; Van đầu đẩy quạt làm mát giám sát, quạt làm mát vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Bộ piston- xi lanh 4
604 1.5 Đại tu Hệ thống hơi nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
605 1.5.1 Đại tu các van xả khí và đọng của lò hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
606 1.5.1.1 Đại tu van hệ thống hơi nước - Van xả định kỳ, van xả liên tục, Van tái tuần hoàn bộ hâm của lò hơi, Van xả đọng lò (8van dy50 đến dy80, 05 bộ rô tốc ) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
607 1.5.1.1.1 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; Van xả định kỳ, van xả liên tục, Van tái tuần hoàn bộ hâm của lò hơi, Van xả đọng lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
608 1.5.1.1.2 Đại tu các van cao áp DN50 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
609 1.5.1.1.3 Thay mới các van cao áp DN50≤; Van xả định kỳ, van xả liên tục, Van tái tuần hoàn bộ hâm của lò hơi, Van xả đọng lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
610 1.5.1.1.4 Thay mới các van cao áp DN50 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
611 1.5.1.1.5 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van; Van xả định kỳ, van xả liên tục, Van tái tuần hoàn bộ hâm của lò hơi, Van xả đọng lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 5
612 1.5.1.1.6 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; Van xả định kỳ, van xả liên tục, Van tái tuần hoàn bộ hâm của lò hơi, Van xả đọng lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ điều chỉnh khí nén van 1
613 1.5.1.2 Đại tu van hệ thống hơi nước-Cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi ( bao gồm van điện, van khí nén, van xả khí, xả cạn, van tay đi tắt van điện) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
614 1.5.1.2.1 Đại tu các van cao áp DN200 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
615 1.5.1.2.2 Thay mới các van cao áp DN50≤; Cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
616 1.5.1.2.3 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van; Cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 4
617 1.5.1.2.4 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; Cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ điều chỉnh khí nén van 1
618 1.5.1.2.5 Đại tu các van cao áp Van > DN300 mm ; Cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
619 1.5.1.3 Đại tu van hệ thống hơi nước- van xả khí, xả đọng các bộ quá nhiệt, Các van xả khí hệ thống phun giảm ôn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
620 1.5.1.3.1 Thay mới các van cao áp DN50≤; van xả khí, xả đọng các bộ quá nhiệt, Các van xả khí hệ thống phun giảm ôn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 10
621 1.5.1.3.2 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; van xả khí, xả đọng các bộ quá nhiệt, Các van xả khí hệ thống phun giảm ôn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 15
622 1.5.1.3.3 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van; van xả khí, xả đọng các bộ quá nhiệt, Các van xả khí hệ thống phun giảm ôn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 3
623 1.5.2 Đại tu bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
624 1.5.2.1 Đại tu bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
625 1.5.2.1.1 Đại tu - Bao hơi - ống góp đáy lò: 2HAG10AT001 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bao hơi 1
626 1.5.2.1.2 Đại tu - Đại tu thiết bị đo mức tại chỗ đầu bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
627 1.5.2.1.3 Thay mới các van cao áp DN50≤; van cách ly thiết bị đo bao hơi DN25, DN50 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 20
628 1.5.2.1.4 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; van cách ly thiết bị đo bao hơi DN25, DN50 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 24
629 1.5.2.2 Mài, đánh bóng đường ống nước xuống và các mối hàn bao hơi phục vụ kiểm tra kim loại Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
630 1.5.2.2.1 Mài, đánh bóng đường ống nước xuống và các mối hàn bao hơi phục vụ kiểm tra kim loại Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1điểm/mối hàn 40
631 1.5.3 Đại tu bộ quá nhiệt hộp, trần Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
632 1.5.3.1 Đại tu - Bộ quá nhiệt hộp và trần, căn chỉnh quang treo, bóc bọc bảo ôn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
633 1.5.3.1.1 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống các bộ quá nhiệt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 26
634 1.5.3.1.2 Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt lò hơi (hộp và trần buồng lửa) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
635 1.5.3.1.3 Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cửa 8
636 1.5.3.1.4 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 quá nhiệt hộp và trần buồng lửa (chiều dài ống Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Đoạn ống 10
637 1.5.3.2 Đại tu quá nhiệt hộp, quá nhiệt trần - hàn các men ống, các tấm kim loại làm kín quá nhiệt trần. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
638 1.5.3.2.1 Đại tu quá nhiệt hộp, quá nhiệt trần - hàn các men ống, các tấm kim loại làm kín quá nhiệt trần. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 70
639 1.5.4 Đại tu bộ quá nhiệt cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
640 1.5.4.1 Đại tu - Tấm ốp phòng mòn bộ quá nhiệt cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
641 1.5.4.1.1 Đại tu - Thay mới ốp phòng mòn ống quá nhiệt cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10 Cái 25
642 1.5.4.2 Đại tu - Bộ quá nhiệt cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
643 1.5.4.2.1 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống các bộ quá nhiệt cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Giàn 100
644 1.5.4.2.2 Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
645 1.5.4.2.3 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 ống quá nhiệt cấp 1 (chiều dài ống Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 Đoạn ống 30
646 1.5.4.2.4 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống các bộ quá nhiệt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 32
647 1.5.4.2.5 Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cửa 2
648 1.5.5 Đại tu bộ quá nhiệt cấp 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
649 1.5.5.1 Đại tu - Bộ quá nhiệt cấp 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
650 1.5.5.1.1 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống các bộ quá nhiệt cấp 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Giàn 19
651 1.5.5.1.2 Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
652 1.5.5.1.3 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 ống quá nhiệt cấp 2 (chiều dài ống Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 Đoạn ống 30
653 1.5.5.1.4 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống các bộ quá nhiệt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 32
654 1.5.6 Đại tu bộ quá nhiệt cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
655 1.5.6.1 Đại tu - Bộ quá nhiệt cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
656 1.5.6.1.1 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống các bộ quá nhiệt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 36
657 1.5.6.1.2 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống các bộ quá nhiệt cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Giàn 119
658 1.5.6.1.3 Đại tu - Thay mới ốp phòng mòn ống quá nhiệt cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10 Cái 12
659 1.5.6.1.4 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 ống quá nhiệt cấp 3 (chiều dài ống Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 Đoạn ống 10
660 1.5.6.1.5 Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
661 1.5.7 Đại tu bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
662 1.5.7.1 Đại tu - Bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
663 1.5.7.1.1 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống các bộ quá nhiệt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 34
664 1.5.7.1.2 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống các bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Giàn 59
665 1.5.7.1.3 Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
666 1.5.7.1.4 Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt gian nhiệt độ cao Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cửa 2
667 1.5.7.1.5 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao (chiều dài ống Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 Đoạn ống 10
668 1.5.7.2 Đại tu - Tấm ốp phòng mòn bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
669 1.5.7.2.1 Đại tu - Thay mới ốp phòng mòn ống quá nhiệt cấp trung gian nhiệt độ cao Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 59
670 1.5.8 Đại tu bộ giảm ôn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
671 1.5.8.1 Đại tu - Bộ phun giảm ôn cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
672 1.5.8.1.1 Đại tu - Bộ phun giảm ôn cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
673 1.5.8.1.2 Sửa chữa bộ dẫn động van điện; Van phun giảm ôn cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 2
674 1.5.8.1.3 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; Van phun giảm ôn cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ điều chỉnh khí nén van 2
675 1.5.8.1.4 Đại tu các van cao áp DN50 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
676 1.5.8.2 Đại tu - Bộ phun giảm ôn cấp 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
677 1.5.8.2.1 Đại tu - Bộ phun giảm ôn cấp 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
678 1.5.8.2.2 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van; Van phun giảm ôn cấp 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 2
679 1.5.8.2.3 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; Van phun giảm ôn cấp 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ điều chỉnh khí nén van 2
680 1.5.8.2.4 Đại tu các van cao áp DN50 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
681 1.5.8.3 Đại tu - Bộ phun giảm ôn trung gian Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
682 1.5.8.3.1 Đại tu - Bộ phun giảm ôn trung gian Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
683 1.5.8.3.2 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; Van phun giảm ôn trung gian Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
684 1.5.8.3.3 Đại tu màng khí-lò xo điều khiển các van điều chỉnh; Van phun giảm ôn trung gian Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ điều chỉnh khí nén van 2
685 1.5.9 Đại tu bộ hâm nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
686 1.5.9.1 Cắt nâng giàn ống bộ hâm phục vụ kiểm tra chiều dầy ống Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
687 1.5.9.1.1 Đại tu - Cắt nâng giàn ống bộ hâm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Giàn 42
688 1.5.9.2 Đại tu - Tấm ốp phòng mòn ống bộ hâm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
689 1.5.9.2.1 Thay mới ốp phòng mòn ống bộ hâm nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10 cái 12
690 1.5.9.3 Đại tu sửa chữa các kẹp giàn bộ hâm nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
691 1.5.9.3.1 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ hâm nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Giàn 42
692 1.5.9.4 Đại tu hộp phân dòng bộ hâm nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
693 1.5.9.4.1 Đại tu hộp phân dòng bộ hâm nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 hộp 20
694 1.5.9.5 Đại tu - Các dàn ống bộ hâm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
695 1.5.9.5.1 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 ống bộ hâm (chiều dài ống Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 Đoạn ống 20
696 1.5.9.6 Đại tu các cửa kiểm tra bộ hâm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
697 1.5.9.6.1 Đại tu các cửa kiểm tra bộ hâm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 cửa 4
698 1.5.9.7 Vệ sinh bộ hâm nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
699 1.5.9.7.1 Vệ sinh bộ hâm nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ hâm 1
700 1.5.9.8 Đại tu sửa chữa quang treo bộ hâm nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
701 1.5.9.8.1 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống bộ hâm nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 20
702 1.5.10 Đại tu bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
703 1.5.10.1 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 ống quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp (chiều dài ống Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 Đoạn ống 30
704 1.5.10.2 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống các bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Giàn 3
705 1.5.10.3 Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
706 1.5.10.4 Đại tu - Đại tu quang treo giàn ống các bộ quá nhiệt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 20
707 1.5.11 Bóc, bọc bảo ôn các đường ống hơi, nước phục vụ kiểm tra kim loại Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
708 1.5.11.1 Mài, đánh bóng phục vụ kiểm tra kim loại cút 90độ phi 500,l=2000 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
709 1.5.11.1.1 Mài, đánh bóng phục vụ kiểm tra kim loại cút 90độ phi 500,l=2000 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Cút 4
710 1.5.11.2 Mài, đánh bóng phục vụ kiểm tra kim loại cút Chữ T phi 500,l=2000 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
711 1.5.11.2.1 Mài, đánh bóng phục vụ kiểm tra kim loại cút chữ T phi 500,l=3000 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Cút 2
712 1.5.11.3 Bọc bảo ôn các cút cút 90độ phi 500,l=2000; cút Chữ T phi 500,l=3000 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
713 1.5.11.3.1 Bọc bảo ôn các cút cút 90độ phi 500,l=2000; cút Chữ T phi 500,l=3000 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 30
714 1.5.11.4 Bóc, bọc bảo ôn các đường ống hơi, nước phục vụ kiểm tra kim loại Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
715 1.5.11.4.1 Bọc bảo ôn các cđường ống hơi, nước phục vụ kiểm tra kim loại Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 200
716 1.5.12 Hệ thống lấy mẫu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
717 1.5.12.1 Đường ống, van của hệ thống lấy mẫu nước, hơi. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
718 1.5.12.1.1 Thay mới các van cao áp DN50≤; Van của hệ thống lấy mẫu nước, hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 12
719 1.5.13 Đại tu bình xả lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
720 1.5.13.1 Đại tu - Bình xả lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bình 1
721 1.5.14 Van an toàn Lò hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
722 1.5.14.1 Đại tu van an toàn bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 3
723 1.5.14.2 Đại tu van an toàn quá nhiệt cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1
724 1.5.14.3 Đại tu van an toàn điện quá nhiệt cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1
725 1.5.14.4 Đại tu van chặn trước van an toàn điện quá nhiệt cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1
726 1.5.14.5 Đại tu van an toàn đầu vào tái nhiệt lạnh Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
727 1.5.14.6 Đại tu van an toàn đầu ra tái nhiệt nóng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
728 1.5.15 Đại tu dàn ống sinh hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
729 1.5.15.1 Vệ sinh bề mặt các giàn ống sinh hơi buồng lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
730 1.5.15.1.1 Vệ sinh bề mặt các giàn ống sinh hơi buồng lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Lò hơi 1
731 1.5.15.2 Đại tu sửa chữa ống sinh hơi mòn mỏng từ cốt 7,5 đến 20m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
732 1.5.15.2.1 Tháo dỡ và thay mới và bọc lạo bảo ôn tường lò phục vụ thay thế các dàn ống sinh hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m2 449
733 1.5.15.2.2 Đại tu thay mới các dàn ống sinh hơi tường trước cốt 7,5m đến 20m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
734 1.5.15.2.2.1 Cắt thay phên ống sinh hơi số (1) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (12 ống) 1
735 1.5.15.2.2.2 Cắt thay phên ống sinh hơi số (2) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (32 Ống) 1
736 1.5.15.2.2.3 Cắt thay phên ống sinh hơi số (3) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
737 1.5.15.2.2.4 Cắt thay phên ống sinh hơi số (4) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
738 1.5.15.2.2.5 Cắt thay phên ống sinh hơi số (5) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
739 1.5.15.2.2.6 Cắt thay phên ống sinh hơi số (6) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (31 Ống) 1
740 1.5.15.2.2.7 Cắt thay phên ống sinh hơi số (7) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
741 1.5.15.2.2.8 Cắt thay phên ống sinh hơi số (8) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
742 1.5.15.2.2.9 Cắt thay phên ống sinh hơi số (9) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
743 1.5.15.2.2.10 Cắt thay phên ống sinh hơi số (10) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (32 Ống) 1
744 1.5.15.2.2.11 Cắt thay phên ống sinh hơi số (11) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (12 ống) 1
745 1.5.15.2.2.12 Cắt thay phên ống sinh hơi số (12) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434 m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (12 ống) 1
746 1.5.15.2.2.13 Cắt thay phên ống sinh hơi số (13) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (32 Ống) 1
747 1.5.15.2.2.14 Cắt thay phên ống sinh hơi số (14) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
748 1.5.15.2.2.15 Cắt thay phên ống sinh hơi số (15) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
749 1.5.15.2.2.16 Cắt thay phên ống sinh hơi số (16) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
750 1.5.15.2.2.17 Cắt thay phên ống sinh hơi số (17) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (31 Ống) 1
751 1.5.15.2.2.18 Cắt thay phên ống sinh hơi số (18) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
752 1.5.15.2.2.19 Cắt thay phên ống sinh hơi số (19) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
753 1.5.15.2.2.20 Cắt thay phên ống sinh hơi số (20) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
754 1.5.15.2.2.21 Cắt thay phên ống sinh hơi số (21) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (32 Ống) 1
755 1.5.15.2.2.22 Cắt thay phên ống sinh hơi số (22) (bản vẽ 520745-E1-04) tường trước từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (12 ống) 1
756 1.5.15.2.3 Đại tu thay mới các dàn ống sinh hơi tường trái & phải từ cốt 7,5m đến 20m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
757 1.5.15.2.3.1 Cắt thay phên ống sinh hơi số (1)(2) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (28 Ống) 2
758 1.5.15.2.3.2 Cắt thay phên ống sinh hơi số (3)(4) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (28 Ống) 2
759 1.5.15.2.3.3 Cắt thay phên ống sinh hơi số (5)(6) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (28 Ống) 2
760 1.5.15.2.3.4 Cắt thay phên ống sinh hơi số (7)(8) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trước từ cốt 8,010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (19 Ống) 2
761 1.5.15.2.3.5 Cắt thay phên ống sinh hơi số (9)(10) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (28 Ống) 2
762 1.5.15.2.3.6 Cắt thay phên ống sinh hơi số (11)(12) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (28 Ống) 2
763 1.5.15.2.3.7 Cắt thay phên ống sinh hơi số (13)(14) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (28 Ống) 2
764 1.5.15.2.3.8 Cắt thay phên ống sinh hơi số (15)(16) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (28 Ống) 2
765 1.5.15.2.3.9 Cắt thay phên ống sinh hơi số (17)(18) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (28 Ống) 2
766 1.5.15.2.3.10 Cắt thay phên ống sinh hơi số (19)(20) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trước từ cốt 8,010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (19 Ống) 2
767 1.5.15.2.3.11 Cắt thay phên ống sinh hơi số (21)(22) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (28 Ống) 2
768 1.5.15.2.3.12 Cắt thay phên ống sinh hơi số (23)(24) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (28 Ống) 2
769 1.5.15.2.3.13 Cắt thay phên ống sinh hơi số (25)(26) (bản vẽ 520745-E1-13) tường trái & phải từ cốt 8010 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Dàn ống (28 Ống) 2
770 1.5.15.2.4 Đại tu thay mới các dàn ống sinh hơi tường sau từ cốt 7,5 đến 20m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
771 1.5.15.2.4.1 Cắt thay phên ống sinh hơi số (1) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (12 ống) 1
772 1.5.15.2.4.2 Cắt thay phên ống sinh hơi số (2) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (32 Ống) 1
773 1.5.15.2.4.3 Cắt thay phên ống sinh hơi số (3) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
774 1.5.15.2.4.4 Cắt thay phên ống sinh hơi số (4) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
775 1.5.15.2.4.5 Cắt thay phên ống sinh hơi số (5) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
776 1.5.15.2.4.6 Cắt thay phên ống sinh hơi số (6) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (31 Ống) 1
777 1.5.15.2.4.7 Cắt thay phên ống sinh hơi số (7) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
778 1.5.15.2.4.8 Cắt thay phên ống sinh hơi số (8) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
779 1.5.15.2.4.9 Cắt thay phên ống sinh hơi số (9) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
780 1.5.15.2.4.10 Cắt thay phên ống sinh hơi số (10) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (32 Ống) 1
781 1.5.15.2.4.11 Cắt thay phên ống sinh hơi số (11) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 9,6434 đến 20,775m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (12 ống) 1
782 1.5.15.2.4.12 Cắt thay phên ống sinh hơi số (12) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434 m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (12 ống) 1
783 1.5.15.2.4.13 Cắt thay phên ống sinh hơi số (13) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (32 Ống) 1
784 1.5.15.2.4.14 Cắt thay phên ống sinh hơi số (14) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
785 1.5.15.2.4.15 Cắt thay phên ống sinh hơi số (15) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
786 1.5.15.2.4.16 Cắt thay phên ống sinh hơi số (16) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
787 1.5.15.2.4.17 Cắt thay phên ống sinh hơi số (17) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (31 Ống) 1
788 1.5.15.2.4.18 Cắt thay phên ống sinh hơi số (18) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
789 1.5.15.2.4.19 Cắt thay phên ống sinh hơi số (19) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
790 1.5.15.2.4.20 Cắt thay phên ống sinh hơi số (20) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (30 ống) 1
791 1.5.15.2.4.21 Cắt thay phên ống sinh hơi số (21) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (32 Ống) 1
792 1.5.15.2.4.22 Cắt thay phên ống sinh hơi số (22) (bản vẽ 520745-E1-09) tường sau từ cốt 8010 đến 9,6434m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Phên (12 ống) 1
793 1.5.15.3 Đại tu sửa chữa ống sinh hơi mòn mỏng từ cốt 20m đến 40m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
794 1.5.15.3.1 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 và ống sinh hơi (Từ Ф38 đến Ф48,3) từ cốt 20m đến 40m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Đoạn ống 100
795 1.5.15.4 Thay mới các tấm giãn nở tự do của ống sinh hơi khu vực thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
796 1.5.15.4.1 Đại tu lưỡi chèn thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m 42
797 1.5.15.5 Hàn menbran giàn ống sinh hơi phần vát nghiêng khu vực cos 48m đến cos 52m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
798 1.5.15.5.1 Tháo dỡ và thay mới và bọc lạo bảo ôn tường lò phục vụ hàn men dàn ống sinh hơi khu vực pheton tầng 6 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m2 204
799 1.5.15.6 Đại tu sửa chữa ống sinh hơi mòn mỏng từ cốt 48m đến 52m tường trái, phải Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
800 1.5.15.6.1 Cắt thay ống áp lực từ ф38 đến ф82,5 và ống sinh hơi (Từ Ф38 đến Ф48,3) từ cốt 20m đến 40m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Đoạn ống 100
801 1.5.16 Đại tu các van bơm tuần hoàn nước lò. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
802 1.5.16.1 Đại tu các van cao áp DN ≤ 50; bơm tuần hoàn nước lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 40
803 1.5.16.2 Thay mới các van cao áp DN50≤; van bơm tuần hoàn nước lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 5
804 1.5.16.3 Đại tu các van cao áp Van > DN300 mm; van đầu đẩy bơm tuần hoàn nước lò. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
805 1.6 Đại tu hệ thống khói gió Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
806 1.6.1 Đại tu bộ sấy không khí kiểu quay A/B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
807 1.6.1.1 Đại tu các bộ cơ cấu chèn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
808 1.6.1.1.1 Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 hộp 6
809 1.6.1.1.2 Đại tu cơ cấu trục vít - bánh vít bộ hạn chế mô men cơ cấu chèn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 6
810 1.6.1.1.3 Đại tu hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 hộp 6
811 1.6.1.2 Đại tu tấm chèn đầu nóng, lạnh bộ sấy Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
812 1.6.1.2.1 Tấm chèn bypass phần lạnh APH 914*184*1.5 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 132
813 1.6.1.2.2 Tấm chèn bypass phần nóng APH 914*224*1.5 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 132
814 1.6.1.2.3 Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy 1142.5*140*(Loại lắp lá chèn mềm: 06 lớp kép lá thép đàn hồi dày 0,12mm) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 218
815 1.6.1.2.4 Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy: 421*140*(Loại lắp lá chèn mềm: 06 lớp kép lá thép đàn hồi dày 0,12mm) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 73
816 1.6.1.2.5 Tấm chèn hướng kính đầu nóng bộ sấy: 690*140/123*(Loại lắp lá chèn mềm: 06 lớp kép lá thép đàn hồi dày 0,12mm) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 73
817 1.6.1.2.6 Tấm chèn lạnh phía ngoài Roto 1142.5*156*2.6 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 218
818 1.6.1.2.7 Tấm chèn lạnh phía trong Roto 690*156*2.6 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 73
819 1.6.1.2.8 Tấm chèn ngắn lạnh Roto 150*53 d=2.6 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 73
820 1.6.1.2.9 Tấm chèn ngắn lạnh Roto 401*156 d=2.6 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 73
821 1.6.1.2.10 Tấm chèn ngắn nóng Roto 134*62*2.6 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 73
822 1.6.1.2.11 Tấm chèn phần lạnh APH 2.6*108*690 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 73
823 1.6.1.2.12 Tấm chèn phần lạnh APH 2.6*67*114 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 73
824 1.6.1.2.13 Tấm chèn phần lạnh Roto 2134*191*6.5 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 6
825 1.6.1.2.14 Tầm chèn phần nóng APH 2.6*108*1840 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 73
826 1.6.1.2.15 Tấm chèn phần nóng APH 2.6*77*104 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 73
827 1.6.1.2.16 Tấm chèn phần nóng Roto 2134*128*6.5 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 6
828 1.6.1.3 Đại tu bơm dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bơm 4
829 1.6.1.4 Đại tu gối đỡ trên bộ sấy không khí Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 2
830 1.6.1.5 Đại tu kết cấu thân vỏ bộ sấy Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ sấy 2
831 1.6.1.6 Đại tu thay khối trao đổi nhiệt đầu lạnh bộ sấy không khí kiểu quay (hệ số NC:4.0) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Khối 72
832 1.6.1.7 Đại tu bộ truyền bánh răng dẫn động rôto Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 2
833 1.6.1.8 Đại tu gối đỡ dưới bộ sấy không khí Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 2
834 1.6.1.9 Đại tu thay khối trao đổi nhiệt đầu nóng bộ sấy không khí kiểu quay (hệ số NC:4.0) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Khối 72
835 1.6.1.10 Hộp giảm tốc và các khớp nối bộ sấy không khí kiểu quay A/B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hộp 2
836 1.6.2 Đại tu hệ thống khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
837 1.6.2.1 Đại tu quạt khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
838 1.6.2.1.1 Đại tu quạt khói AB Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Quạt 2
839 1.6.2.1.2 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van tấm chắn điều chỉnh quạt khói AB Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 2
840 1.6.2.1.3 Đại tu tấm chắn điều chỉnh quạt khói AB Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 bộ 2
841 1.6.2.2 Đại tu hệ thống đường khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
842 1.6.2.2.1 Đại tu các cửa người chui hệ thống khói gió Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Cửa 8
843 1.6.2.2.2 Đại tu - Cắt thay các cột chống tăng cứng đường khói (Ngoài định mức) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 2
844 1.6.2.2.3 Đại tu đường khói AB Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m2 80
845 1.6.2.3 Đại tu các khớp giãn nở đường khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
846 1.6.2.3.1 Đại tu khớp nối giãn nở đường khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 20
847 1.6.2.4 Đại tu các tấm chắn đường khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
848 1.6.2.4.1 Đại tu tấm chắn đường khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 bộ 8
849 1.6.2.4.2 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van tấm chắn đường khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 8
850 1.6.3 Đại tu hệ thống gió Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
851 1.6.3.1 Đại tu quạt gió chính Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
852 1.6.3.1.1 Đại tu quạt gió chính AB Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Quạt 2
853 1.6.3.1.2 Đại tu hệ thống dầu bôi trơn thủy lực quạt gió chính AB Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Hệ thống 2
854 1.6.3.2 Đại tu quạt gió cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
855 1.6.3.2.1 Đại tu quạt gió cấp một AB Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Quạt 2
856 1.6.3.2.2 Sửa chữa bộ dẫn động van điện các van tấm chắn điều chỉnh quạt gió cấp 1 AB Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 2
857 1.6.3.2.3 Đại tu tấm chắn điều chỉnh quạt gió cấp 1 AB Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 bộ 2
858 1.6.3.3 Đại tu Van; tấm chắn đường gió cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
859 1.6.3.3.1 Đại tu tấm chắn đường gió cấp một đầu vào ra bộ sấy Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 van 5
860 1.6.3.3.2 Đại tu sửa chữa pitons-xi lanh thuỷ lực van gió cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Bộ piston- xi lanh 5
861 1.6.3.4 Đại tu Van; tấm chắn đường gió cấp 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
862 1.6.3.4.1 Đại tu tấm chắn đường gió cấp 2 vòi đốt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 van 34
863 1.6.3.4.2 Đại tu tấm chắn đường gió cấp 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 van 20
864 1.6.3.4.3 Đại tu sửa chữa pitons-xi lanh thuỷ lực van gió cấp 2 vào vòi đốt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Bộ piston- xi lanh 34
865 1.6.3.4.4 Đại tu sửa chữa pitons-xi lanh thuỷ lực van gió cấp 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Bộ piston- xi lanh 20
866 1.6.3.4.5 Đại tu đường gió Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m2 40
867 1.6.3.4.6 Đại tu tấm chắn đường gió cấp 2 đầu vào ra bộ sấy Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 van 4
868 1.6.3.5 Đại tu van tấm chắn đường gió cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
869 1.6.3.5.1 Đại tu sửa chữa pitons-xi lanh thuỷ lực van gió cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Bộ piston- xi lanh 8
870 1.6.3.5.2 Đại tu tấm chắn đường gió cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 van 8
871 1.6.3.6 Đại tu hệ thống đường dẫn gió C1;C2; C3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
872 1.6.3.6.1 Đại tu các cửa người chui hệ thống gió C1; C2; C3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Cửa 16
873 1.6.3.6.2 Đại tu hệ thống đường dẫn gió C1;C2; C3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m2 90
874 1.6.3.6.3 Đại tu - Các giãn nở đường gió C1;C2; C3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 25
875 2 Phần thiết bị điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
876 2.1 Hệ thống thổi bụi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
877 2.1.1 Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
878 2.1.2 Động cơ điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
879 2.1.2.1 Động cơ thổi bụi ngắn: Kiểu M2QA71M4A; Pđm= 0,25kW; Uđm=0.4kV; Iđm = 0.79A; n=1395 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 16
880 2.1.2.2 Động cơ thổi bụi dài: Kiểu M2QA80M4A; Pđm=0,55kW; Uđm=0.4kV; Iđm 1.55A; n=1410 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 20
881 2.1.2.3 Động cơ thổi bụi bán hành trình: Kiểu M2QA80M6B; Pđm=0,55kW; Uđm=0.4kV; Iđm=1.82A; n=925 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 8
882 2.1.2.4 Động cơ thổi bụi cho bộ sấy không khí kiểu quay: Kiểu M2QA80M4B; Pđm=0,75kW; Uđm= 0.4 kV; Iđm=1.97A; n=1415 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
883 2.1.2.5 Động cơ thổi bụi cho điểm đo nhiệt độ buồng lửa: Kiểu M2QA082301-BSA; Pđm=0,55kW; Uđm=0.4kV; Iđm=1.55A; n=1410 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
884 2.1.3 Hệ thống tủ điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
885 2.1.3.1 Tủ điện hệ thống thổi bụi ngắn, thổi bụi dài, thổi bụi bán hành trình, thổi bụi bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
886 2.1.3.1.1 Aptomat C65H 3 pha 20A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
887 2.1.3.1.2 Aptomat C65H 3 pha 15A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
888 2.1.3.1.3 Aptomat C65H 3 pha 06A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 5
889 2.1.3.1.4 Aptomat C65H 2 pha 15A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
890 2.1.3.1.5 Aptomat C65H 2 pha 10A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
891 2.1.3.1.6 Contactor LC1 D2501 400VAC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
892 2.1.3.1.7 Contactor LC1 D2501 230VAC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
893 2.1.3.1.8 Contactor LC1 D0901 230VAC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 96
894 2.1.3.1.9 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt LR2 D1306C Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 16
895 2.1.3.1.10 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt LR2 D1308C Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 32
896 2.1.3.1.11 Rơ le trung gian RJ2S-CL-A230 và SJ2S-05B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 300
897 2.1.3.1.12 Rơ le trung gian MA306A-33 230VAC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 6
898 2.1.3.1.13 Rơ le trung gian K8AB-PH1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
899 2.1.3.1.14 Rơ le thời gian H3CR-A8 230VAC (0-1M) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
900 2.1.3.1.15 Rơ le thời gian H3CR-F8 230VAC (0-1S/10M) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
901 2.1.3.1.16 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1.000
902 2.1.3.1.17 Current Tranmitter JFPA 0.3-5A/4-20mA Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
903 2.1.3.1.19 Cầu đấu dây UK10N Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 60
904 2.1.3.2 Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống thổi bụi ngắn, thổi bụi dài, thổi bụi bán hành trình và thổi bụi cho bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
905 2.1.3.2.1 Nút nhấn của hộp điều khiển tại chỗ ZB2-BE102C Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 96
906 2.1.3.2.2 Hộp điều khiển tại chỗ kích thước: 200x200x120mm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 48
907 2.1.4 Thí nghiệm hệ thống tủ điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
908 2.1.4.1 Thí nghiệm tủ điện hệ thống thổi bụi ngắn, thổi bụi dài, thổi bụi bán hành trình, thổi bụi bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
909 2.1.4.1.1 Thí nghiệm tủ điện hệ thống thổi bụi ngắn, thổi bụi dài, thổi bụi bán hành trình, thổi bụi bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
910 2.2 Hệ thống khói - gió Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
911 2.2.1 Động cơ điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
912 2.2.1.1 Động cơ bơm dầu quạt gió chính: Kiểu Y2-100L1-4; Pđm=2,2kW; Uđm=0.4kV, Iđm=5A; n=1420 r/m, tổ nối dây: Y; cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
913 2.2.1.2 Động cơ chính bộ sấy không khí kiểu quay: Kiểu Y180M-4; Pđm=18,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=35.9A; n=1470r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
914 2.2.1.3 Động cơ phụ bộ sấy không khí kiểu quay: Kiểu Y180L-8TS342; Pđm=7,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=16.5A; n=720r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
915 2.2.1.4 Động cơ bơm dầu bôi trơn chính gối bộ sấy không khí kiểu quay: Kiểu M2QA80M4B; Pđm=0,75kW; Uđm=0.4kV; Iđm=1.95A; n=1425 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
916 2.2.1.5 Động cơ chèn bộ sấy không khí kiểu quay: Kiểu QA80M4A; Pđm=0,55kW; Uđm=0.4kV; Iđm=1.55A; n=1410 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
917 2.2.1.6 Động cơ bơm dầu bôi trơn phụ gối bộ sấy không khí kiểu quay: Kiểu M2QA80M4B; Pđm=0,75kW; Uđm=0.4kV; Iđm=1.95A; n=1425 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
918 2.2.1.7 Động cơ quạt chèn quạt khói: Kiểu Y90L-2B; Pđm=2,2kW; Uđm=0.4kV; Iđm=4.8A; n=2480 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
919 2.2.2 Hệ thống tủ điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
920 2.2.2.1 Tủ điều khiển động cơ bơm dầu quạt gió chính Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
921 2.2.2.1.1 Aptomat đầu nguồn vào: 3 pha; Iđm= 20A; Uđm=400V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
922 2.2.2.1.2 Aptomat phụ tải : 3 pha; Iđm= 10A; Uđm=400V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
923 2.2.2.1.3 Aptomat phụ tải : 1 pha; Iđm= 10A; Uđm=400V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
924 2.2.2.1.4 Aptomat điều khiển: 2 pha; Iđm=1A; Uđm=250V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
925 2.2.2.1.5 Aptomat điều khiển: 1 pha; Iđm=2A; Uđm=250V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 6
926 2.2.2.1.6 Contactor nguồn cấp: CJX2-32; 400V-32A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
927 2.2.2.1.7 Contactor phụ tải: CJX2-12; 400V-12A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 6
928 2.2.2.1.8 Rơ le nhiệt: Rơle nhiệt 3UA50 40 (4-6A) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
929 2.2.2.1.9 Rơ le trung gian: JZ17-44; 230V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 8
930 2.2.2.1.10 Rơ le trung gian: JZ17-44; 400V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
931 2.2.2.1.11 Rơ le thời gian: ST3PF; 230V; 2.5-30S Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
932 2.2.2.1.12 Rơ le thời gian: JS1 4A-5/380V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
933 2.2.2.1.13 Khóa điều khiển: LAY3-2X/23 và LAY3-11 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 10
934 2.2.2.1.14 Khóa chuyển mạch: LW8; 400V; 15A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
935 2.2.2.1.15 Đèn báo trạng thái: AD11B-22/40, 230V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 12
936 2.2.2.2 Tủ điều khiển động cơ chính bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
937 2.2.2.2.1 Contactor LC1D40 (40A, cuộn hút 220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
938 2.2.2.2.2 Rơle nhiệt LRD33 (30-40A) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
939 2.2.2.2.3 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 40
940 2.2.2.2.4 Cầu đấu dây UK10N Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 10
941 2.2.2.2.5 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 6
942 2.2.2.2.6 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
943 2.2.2.2.7 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
944 2.2.2.2.8 Aptomat Schneider NSE 100N (100A) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
945 2.2.2.2.9 Contactor Tesys E-CAE22 (22A, cuộn hút 220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
946 2.2.2.2.10 Rơle thời gian AT8PSN-Autonics (0-10) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
947 2.2.2.2.11 Tranducer JD194-BS4I-4 (4-20mmA) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
948 2.2.2.2.12 Tranducer JD194-BS4I-4 (4-20mmA) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
949 2.2.2.2.13 Biến dòng điện 50/5A-630V-2.5VA Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
950 2.2.2.3 Tủ điều khiển động cơ phụ bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
951 2.2.2.3.1 Contactor LC1D40 (18A, cuộn hút 220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
952 2.2.2.3.2 Rơle nhiệt LRD22 (16-24A) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
953 2.2.2.3.3 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 40
954 2.2.2.3.4 Cầu đấu dây UK10N Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 10
955 2.2.2.3.5 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 6
956 2.2.2.3.6 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
957 2.2.2.3.7 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
958 2.2.2.3.8 Aptomat Schneider NSE 100N (100A) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
959 2.2.2.3.9 Contactor Tesys E-CAE22 (22A, cuộn hút 220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
960 2.2.2.3.10 Rơle thời gian AT8PSN-Autonics (0-10) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
961 2.2.2.3.11 Tranducer JD194-BS4I-4 (4-20mmA) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
962 2.2.2.3.13 Biến dòng điện 30/5A-630V-2.5VA Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
963 2.2.2.4 Tủ điều khiển động cơ chính, phụ bơm dầu bôi trơn gối bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
964 2.2.2.4.1 Aptomat 3 pha C65N C16 (16A) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
965 2.2.2.4.2 Contactor CA2 DN40C (10A, cuộn hút 220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
966 2.2.2.4.3 Rơle nhiệt LR2 D13 (1.6-2.5A) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 8
967 2.2.2.4.4 Rơle trung gian MY2NJ 220-240VAC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 8
968 2.2.2.4.5 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 200
969 2.2.2.4.6 Cầu đấu dây UK10N Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 40
970 2.2.2.4.7 Biến áp 230/220VAC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
971 2.2.2.4.8 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 16
972 2.2.2.4.9 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 16
973 2.2.2.4.10 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
974 2.2.2.4.11 Contactor LC1D18 (18A, cuộn hút 220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 8
975 2.2.2.5 Tủ điều khiển động cơ chèn bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
976 2.2.2.5.1 Aptomat 3 pha C65N D10 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
977 2.2.2.5.2 Contactor LC1D09 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
978 2.2.2.5.3 Rơle nhiệt LR2 D07 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
979 2.2.2.5.4 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 80
980 2.2.2.5.5 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 6
981 2.2.2.5.6 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 8
982 2.2.2.5.7 Contactor CA2 DN40C (10A, cuộn hút 220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
983 2.2.2.6 Tủ nút dừng khẩn cấp của động cơ quạt chèn quạt khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
984 2.2.2.6.1 Nút nhấn của hộp điều khiển tại chỗ ZB2-BE102C Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
985 2.2.2.6.2 Hộp điều khiển tại chỗ kích thước: 200x200x120mm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
986 2.2.2.6.3 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 40
987 2.2.3 Thí nghiệm hệ thống tủ điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
988 2.2.3.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ bơm dầu quạt gió chính Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
989 2.2.3.1.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ bơm dầu quạt gió chính Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
990 2.2.3.2 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ chính bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
991 2.2.3.2.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ chính bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
992 2.2.3.3 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ phụ bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
993 2.2.3.3.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ phụ bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
994 2.2.3.4 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ chính, phụ bơm dầu bôi trơn gối bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
995 2.2.3.4.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ chính, phụ bơm dầu bôi trơn gối bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
996 2.2.3.5 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ chèn bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
997 2.2.3.5.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ chèn bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
998 2.2.3.6 Thí nghiệm tủ nút dừng khẩn cấp của động cơ quạt chèn quạt khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
999 2.2.3.6.1 Thí nghiệm tủ nút dừng khẩn cấp của động cơ quạt chèn quạt khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 4
1000 2.3 Hệ thống quạt làm mát giám sát, làm mát vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1001 2.3.1 Động cơ điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1002 2.3.1.1 Động cơ quạt làm mát vòi dầu: Kiểu M2QA160-4A; Pđm=11/12.5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=20.87A; n=1460 r/m; Tổ nối dây Δ; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1003 2.3.1.2 Động cơ quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa: Kiểu M2QA160-4A; Pđm=11/12.5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=20.87A; n=1460 r/m; Tổ nối dây Δ; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1004 2.3.2 Hệ thống tủ điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1005 2.3.2.1 Tủ điều khiển động cơ quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1006 2.3.2.1.1 Aptomat 2 pha C65N-C10 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
1007 2.3.2.1.2 Rơ le nhiệt JR36-63 (40-63A) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
1008 2.3.2.1.3 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 60
1009 2.3.2.1.4 Cầu đấu dây mạch lực Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 20
1010 2.3.2.1.5 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 8
1011 2.3.2.1.6 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 6
1012 2.3.2.1.7 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
1013 2.3.2.1.8 Aptomat 3 pha NSC 100B-100A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
1014 2.3.2.1.9 Aptomat 1 pha C65N-C6 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
1015 2.3.2.1.10 Contactor CJX1-85/22 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
1016 2.3.2.1.11 Rơ le trung gian 14 chân 220-240VAC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
1017 2.3.2.2 Tủ điều khiển động cơ quạt làm mát vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1018 2.3.2.2.1 Aptomat 2 pha C65N-C10 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
1019 2.3.2.2.2 Rơ le nhiệt JR36-63 (40-63A) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
1020 2.3.2.2.3 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 60
1021 2.3.2.2.4 Cầu đấu dây mạch lực Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 20
1022 2.3.2.2.5 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 8
1023 2.3.2.2.6 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 6
1024 2.3.2.2.7 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
1025 2.3.2.2.8 Aptomat 3 pha NSC 100B-100A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
1026 2.3.2.2.9 Aptomat 1 pha C65N-C6 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
1027 2.3.2.2.10 Contactor CJX1-85/22 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
1028 2.3.2.2.11 Rơ le trung gian 14 chân 220-240VAC Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
1029 2.3.3 Thí nghiệm hệ thống tủ điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1030 2.3.3.1 Tủ điều khiển động cơ quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1031 2.3.3.1.1 Tủ điều khiển động cơ quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1032 2.3.3.2 Tủ điều khiển động cơ quạt làm mát vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1033 2.3.3.2.1 Tủ điều khiển động cơ quạt làm mát vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1034 3 Phần thiết bị đo lường - điều khiển Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1035 3.1 Hệ thống đốt cháy Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1036 3.1.1 Các van thông thổi, van hóa mù, van dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1037 3.1.1.1 Switch cơ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1038 3.1.1.2 Các van thông thổi, van hóa mù, van dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1039 3.1.2 Thiết bị điều khiển, đánh lửa vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1040 3.1.2.1 Điều khiển vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1041 3.1.2.1.1 Xilanh vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1042 3.1.2.1.3 Switch cơ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1043 3.1.2.2 Đánh lửa vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1044 3.1.2.2.1 Xilanh cần đánh lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1045 3.1.2.2.3 Switch cơ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1046 3.1.2.2.4 Bộ kích tạo cao áp đánh lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1047 3.1.2.2.6 Cần đánh lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1048 3.1.2.3 Tủ điều khiển vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1049 3.1.2.3.1 Rơ le trung gian Omron 14 chân, 220VAC - Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1050 3.1.2.3.2 Đèn báo Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1051 3.1.2.3.3 Nút nhấn có đèn báo LAY50 (LA 38.39) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1052 3.1.2.3.4 Rơ le thời gian FUJI, Type: ST3P A-B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1053 3.1.2.3.5 Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1054 3.1.2.3.6 Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1055 3.1.3 Thiết bị đo áp suất Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1056 3.1.3.1 Đồng hồ đo áp suất ( dầu, hơi hóa mù) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1057 3.1.3.2 Công tắc áp suất (dầu, hơi hóa mù) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1058 3.1.3.3 Thiết bị đo áp suất Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1059 3.1.4 Thiết bị đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1060 3.1.4.1 Công tắc nhiệt độ ( cảnh báo nhiệt độ dầu, hơi hóa mù) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1061 3.1.4.2 Thiết bị đo nhiệt độ dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1062 3.1.5 Thiết bị đo lưu lượng ( dầu đến, dầu hồi) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1063 3.1.5.1 Thiết bị đo lưu lượng ( dầu đến, dầu hồi) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1064 3.1.6 Van điều khiển khí nén Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1065 3.1.6.1 Van điều khiển bằng van điện từ ( Van dầu hồi) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1066 3.1.6.3 Switch cơ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1067 3.1.6.4 Van điều khiển bằng bộ định vị ( điều chỉnh hơi hóa mù và điều chỉnh dầu) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1068 3.1.7 Các van gió cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1069 3.1.7.1 Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1070 3.1.7.3 Switch cơ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1071 3.1.7.4 Thiết bị đo chênh áp máy cấp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1072 3.1.7.6 Các van xục khí máy cấp than mịn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1073 3.2 Hệ thống Hơi nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1074 3.2.1 Bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1075 3.2.1.1 Thiết bị đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1076 3.2.1.2 Thiết bị đo áp suất bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1077 3.2.2 Bơm tuần hoàn lò A, B, C Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1078 3.2.2.1 Thiết bị đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1079 3.2.2.1.1 Công tắc cảnh báo nhiệt độ thân bơm tuần hoàn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1080 3.2.2.1.2 Thiết bị đo nhiệt độ (ống góp bơm tuần hoàn, vỏ bơm) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1081 3.2.2.1.3 Thiết bị đo nhiệt độ (vỏ động cơ) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1082 3.2.2.1.4 Đồng hồ đo nhiệt độ ( thân bơm, nước làm mát, ống góp nước làm mát) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1083 3.2.2.2 Thiết bị đo áp suất Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1084 3.2.2.2.1 Đồng hồ đo áp suất đầu đẩy bơm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1085 3.2.2.2.2 Đồng hồ đo áp suất ống góp nước làm mát Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1086 3.2.2.2.3 Thiết bị đo chênh áp bơm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1087 3.2.2.3 Công tắc lưu lượng nước làm mát bơm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1088 3.2.2.3.1 Công tắc lưu lượng nước làm mát bơm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1089 3.2.3 Thiết bị đo nhiệt độ trên hệ thống hơi nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1090 3.2.3.1 Đo nhiệt độ Vỏ kim loại bộ ITS, HTS, LTR, HTR - Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1091 3.2.3.2 Đầu vào, ra LTS, ITS; đầu vào HTS HTR; đầu ra bộ hâm) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1092 3.2.3.3 Đo nhiệt độ khói đầu ra HTS, nhiệt độ khói đầu ra bộ hâm, Nhiệt độ khói đầu vào bộ hâm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1093 3.2.3.4 Đo nhiệt độ đầu ra HTS, HTR; đầu vào, ra LTR; nước phun giảm ôn quá nhiệt, tái lạnh, nước cấp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1094 3.2.3.5 Đo nhiệt độ xả liên tục bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1095 3.2.3.6 Đo nhiệt độ khói thoát - Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1096 3.2.3.7 Đo nhiệt độ buồng lửa Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1097 3.2.4 Thiết bị đo áp suất Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1098 3.2.4.1 Thiết bị đo áp suất buồng lửa, đầu ra HTS, khói đầu ra bộ hâm tường phải; Lưu lượng nước phun giảm ôn quá nhiệt, tái lạnh, nước cấp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1099 3.2.4.3 Thiết bị đo áp suất khói thoát Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1100 3.2.4.5 Thiết bị đo áp suất hơi tái lạnh vào LTR; phun giảm ôn quá nhiệt, tái lạnh , nước cấp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1101 3.2.5 Van điều khiển khí nén Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1102 3.2.5.1 Van điều chỉnh phun giảm ôn quá nhiệt cấp 1, 2, tái lạnh, van bypass điều chỉnh mức nước bao hơi. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1103 3.2.5.3 Van PCV Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1104 3.2.6 Van điều khiển điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1105 3.2.6.1 Van phun giảm ôn quá nhiệt cấp 1, 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1106 3.2.6.3 Van phun giảm ôn tái lạnh ; Van xả quá nhiệt hộp, quá nhiệt trung gian Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1107 3.2.6.5 Van tái tuần hoàn bộ hâm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1108 3.2.6.7 Van điều chỉnh đường nước cấp chính bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1109 3.2.6.9 Van điện đường nước cấp chính Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1110 3.2.6.11 Van điện đường bypass (hệ số NC:2.0) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1111 3.2.7 Hệ thống xả Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1112 3.2.7.1 Thiết bị đo nhiệt độ ( nhiệt độ bình xả liên tục) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1113 3.2.7.2 Thiết bị đo áp suất ( Thiết bị đo áp suất hơi xả liên tục, về bình xả liên tục Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1114 3.2.7.4 Thiết bị đo chênh áp suất (đo lưu lượng hơi xả liên tục, đo mức bình xả liên tục) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1115 3.2.7.6 Van điều khiển khí nén ( xả liên tục bao hơi) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1116 3.2.7.8 Van điều khiển điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1117 3.2.7.8.1 Van xả về bình xả liên tục Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1118 3.2.7.8.3 Van xả sự cố bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1119 3.2.7.8.5 Van điều chỉnh nhiệt độ bình xả liên tục Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hạng mục 1
1120 3.3 Hệ thống khói gió Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1121 3.3.1 Quạt gió chính A/B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1122 3.3.1.1 Các thiết bị đo nhiệt độ gối Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1123 3.3.1.1.1 Các thiết bị đo nhiệt độ gối Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1124 3.3.1.2 Các thiết bị cảnh báo chênh áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1125 3.3.1.2.1 Các thiết bị cảnh báo chênh áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1126 3.3.1.3 Các thiết bị đo tốc độ quạt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1127 3.3.1.3.1 Các thiết bị đo tốc độ quạt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hang mục 1
1128 3.3.1.4 Bể dầu điều chỉnh, dầu bôi trơn quạt gió chính Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1129 3.3.1.4.1 Công tắc cảnh báo mức bể dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1130 3.3.1.4.2 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1131 3.3.1.4.3 Công tắc cảnh báo áp suất Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1132 3.3.1.4.4 Công tắc cảnh báo chênh áp suất Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1133 3.3.1.4.5 Công tắc cảnh báo nhiệt độ bể dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1134 3.3.1.4.6 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1135 3.3.1.4.7 Thước đo mức bể dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1136 3.3.1.4.8 Công tắc cảnh báo lưu lượng dầu hồi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1137 3.3.2 Quạt gió cấp 1A/B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1138 3.3.2.1 Các thiết bị đo nhiệt độ gối Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1139 3.3.3 Quạt khói A/B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1140 3.3.3.1 Các thiết bị đo nhiệt độ gối Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1141 3.3.3.2 Các thiết bị cảnh báo chênh áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1142 3.3.3.3 Các thiết bị đo tốc độ quạt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hang mục 1
1143 3.3.3.4 Các thiết bị đo tốc độ quạt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hang mục 1
1144 3.3.4 Bộ sấy không khí A/B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1145 3.3.4.1 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1146 3.3.4.2 Thiết bị đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1147 3.3.4.3 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1148 3.3.4.4 Công tắc cảnh báo áp suất Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1149 3.3.4.5 Công tắc cảnh báo chênh áp suất Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1150 3.3.5 Các van gió cấp 2; cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1151 3.3.5.1 Các van gió cấp 2, cấp 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1152 3.3.6 Các van gió cấp 2 vào vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1153 3.3.6.1 Các van gió cấp 2 vào vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1154 3.3.6.3 Switch cơ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1155 3.3.7 Các thiết bị đường khói gió Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1156 3.3.7.1 Thiết bị đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1157 3.3.7.1.1 Nhiệt độ đầu ra quạt gió chính A/B; đầu vào bộ sấy nhánh quạt gió chính A/B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1158 3.3.7.1.2 Nhiệt độ đầu vào quạt gió cấp 1 A, B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1159 3.3.7.1.3 Nhiệt độ đầu vào bộ sấy nhánh gió cấp 1 A/B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1160 3.3.7.1.4 Nhiệt độ đầu ra quạt khói A, B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1161 3.3.7.1.5 Nhiệt độ gió cấp 1 đầu ra bộ sấy, nhiệt độ gió cấp 1nhánh A/ B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1162 3.3.7.1.6 Nhiệt độ gió cấp 2, khói đầu ra bộ sấy,nhiệt độ gió cấp 2, khói nhánh A/ B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1163 3.3.7.2 Các thiết bị đo áp suất, chênh áp suất Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1164 3.3.7.2.1 Áp suất đầu vào quạt gió cấp 1 A/B; Chênh áp suất bộ sấy không khí nhánh quạt gió chính, quạt gió cấp 1 A/B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1165 3.3.7.2.3 Áp suất đầu vào, ra quạt gió chính; đầu ra bộ sấy nhánh quạt gió chính; gió cấp 2 tường trước nhánh A/B; gió cấp 2 tường sau nhánh A/B; khói đầu vào, ra bộ sấy A/B; đầu vào, ra quạt khói A/B; Chênh áp suất khói đầu ra bộ sấy A/B;Lưu lượng gió cấp 3 tường trước, tường sau nhánh A/B, gió cấp 2 nhánh A/B, gió cấp 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1166 3.3.7.2.5 Áp suất đầu đẩy quạt gió cấp 1, đầu vào bộ sấy nhánh gió cấp 1, đầu ra bộ sấy nhánh gió cấp 1, gió cấp 1 nhánh A/B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1167 3.3.7.3 Hệ thống thiết bị đo Ô xi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1168 3.3.7.3.1 Hệ thống thiết bị đo Ô xi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1169 3.3.7.4 Hệ thống van điều khiển khí nén (van đầu vào, ra bộ sấy không khí A/ B của gió chính, gió cấp 1) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1170 3.3.7.4.1 Hệ thống van điều khiển khí nén(van đầu vào, ra bộ sấy không khí A/ B của gió chính, gió cấp 1) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1171 3.3.7.4.3 Switch cơ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1172 3.3.7.5 Hệ thống van điều khiển điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1173 3.3.7.5.1 Van điều chỉnh quạt gió chính A, B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1174 3.3.7.5.3 Van đầu đẩy quạt gió chính A/B; quạt gió cấp 1 A/B; Van đầu hút, đẩy quạt khói A/B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1175 3.3.7.5.5 Van điều chỉnh đầu hút quạt gió cấp 1 A, B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1176 3.3.7.5.7 Van điều chỉnh cánh tĩnh quạt khói A, B C01.01.090 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1177 3.3.7.6 Van điều khiển khí nén sử dụng bộ định vị Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1178 3.3.7.6.1 Van điều khiển khí nén sử dụng bộ định vị Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1179 3.4 Hệ thống MFT MMS giám sát quạt khói gió Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1180 3.4.1 Hệ thống MFT tổ máy 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1181 3.4.1.1 Bộ chuyển đổi chênh áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1182 3.4.1.3 Công tắc áp suất Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1183 3.4.1.4 Thiết bị đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1184 3.4.1.5 Rơ le MFT Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1185 3.4.1.6 Tủ MFT Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cụm thiết bị 1
1186 3.4.2 Hệ thống giám sát rung di MMS các động cơ lớn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1187 3.4.2.1 Các cảm biến đo rung quạt khói, gió Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cụm thiết bị 1
1188 3.4.2.3 Tủ MMS Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cụm thiết bị 1
1189 1 Phần thiết bị cơ nhiệt trong định mức Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1190 1.1 Đại tu hệ thống đốt cháy Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1191 1.1.1 Hệ thống đốt than Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1192 1.1.1.1 Gia công phục hồi vòi đốt than Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tấn 17,28
1193 1.2 Đại tu Hệ thống hơi nước Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1194 1.2.1 Đại tu bộ quá nhiệt hộp, trần Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1195 1.2.1.1 Vệ sinh tro xỉ trong khu vực quá nhiệt hộp và gầm bao hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m3 600
1196 1.2.2 Đại tu dàn ống sinh hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1197 1.2.2.1 Đại tu sửa chữa ống sinh hơi mòn mỏng từ cốt 7,5 đến 20m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1198 1.2.2.1.1 Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thay mới các giàn ống sinh hơi tường trước & sau Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 100 M2 27,54
1199 1.2.2.1.2 Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thay mới các giàn ống sinh hơi tường trái & phải Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 100 M2 4,49
1200 1.2.2.1.3 Tháo dỡ các dàn ống sinh hơi cũ phải thay thế. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tấn 117,105
1201 1.2.2.1.4 Lắp đặt, gá lắp hàn móc neo chống giãn nở với dầm xà các giàn ống sinh hơi thay mới Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tấn 117,105
1202 1.2.2.1.5 Đại tu thay mới các dàn ống sinh hơi tường sau từ cốt 7,5 đến 20m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1203 1.2.2.1.5.1 Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thay mới các giàn ống sinh hơi tường trước & sau Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 100 M2 27,54
1204 1.2.2.2 Hàn menbran giàn ống sinh hơi phần vát nghiêng khu vực cos 48m đến cos 52m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1205 1.2.2.2.1 Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ bóc, bọc bảo ôn và hàn men bên ngoài giàn pheton Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 100 M2 6,55
1206 1.2.2.2.2 hàn men ống cos 48m đến cos 52m tường sau Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10 M 100
1207 1.2.3 Thử áp lực Lò hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1208 1.2.3.1 Thử áp lực hệ thống ống sinh hơi (ngoài định mức) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Lò hơi 1
1209 1.2.3.2 Thử áp lực hệ thống ống tái nhiệt (ngoài định mức) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Lò hơi 1
1210 1.3 Đại tu hệ thống khói gió Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1211 1.3.1 Đại tu hệ thống gió Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1212 1.3.1.1 Đại tu quạt gió chính Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1213 1.3.1.1.1 Đại tu bộ tiêu âm và đường ống đầu hút quạt gió chính A/B (ngoài định mức) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1214 2 Phần thiết bị điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1215 2.1 Hệ thống thổi bụi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1216 2.1.1 Hệ thống tủ điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1217 2.1.1.1 Lắp mới tủ trung gian điều khiển hệ thống thổi bụi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1218 2.1.1.1.1 Lắp mới tủ điện trung gian hệ thống thổi bụi lò 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1219 2.2 Hệ thống khói - gió Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1220 2.2.1 Hệ thống tủ điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1221 2.2.1.1 Tủ điều khiển động cơ chính bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1222 2.2.1.1.1 Thay tủ điều khiển hỏng, mọt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1223 2.2.1.2 Tủ điều khiển động cơ phụ bộ sấy không khí kiểu quay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1224 2.2.1.2.1 Thay tủ điều khiển hỏng, mọt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1225 3.1.2.4 Di chuyển tủ điều khiển vòi dầu (Ngoài định mức) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1226 3.1.2.4.1 Di chuyển tủ điều khiển vòi dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
1227 II HỆ THỐNG TBP LÒ HƠI Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1228 1 Phần thiết bị Cơ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1229 1.1 Đại tu hệ thống khử lưu huỳnh Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1230 1.1.1 Hệ thống bơm thải thạch cao Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1231 1.1.1.1 Đại tu bơm thải thạch cao Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1232 1.1.1.2 Đại tu van của đường ống bơm thải thạch cao( DN 65 đến dưới DN 100 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 5
1233 1.1.1.3 Đại tu van cách ly về bể bùn xỉ của hệ thống thải thạch cao( DN 65 đến dưới DN 100 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
1234 1.1.1.4 Đại tu van xả, van nước rửa của bơm thải thạch cao Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1235 1.1.1.5 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động van điện nước rửa, xả của bơm thải thạch cao Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 4
1236 1.1.1.6 Đại tu đường ống thải thạch cao Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m 15
1237 1.1.2 Hệ thống bơm bể xả tháp hấp thụ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1238 1.1.2.1 Đại tu bơm bể xả tháp hấp thụ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1239 1.1.2.2 Đại tu máy khuấy bể xả tháp hấp thụ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy khuấy 1
1240 1.1.2.3 Đại tu van của hệ thống bơm xả tháp hấp thụ ( Van từ DN100 đến dưới DN250 ) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1241 1.1.2.4 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động van nước rửa bơm, van đầu đẩy bơm bể xả tháp hấp thụ tháp hấp thụ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 4
1242 1.1.3 Quạt tăng áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1243 1.1.3.1 Đại tu quạt tăng áp FGD Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 1
1244 1.1.3.2 Đại tu hệ thống dầu bôi trơn quạt tăng áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1245 1.1.3.3 Đại tu quạt làm mát gối quạt tăng áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 2
1246 1.1.3.4 Đại tu van đầu đẩy quạt làm mát gối quạt tăng áp FGD Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1247 1.1.4 Hệ thống tháp hấp thụ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1248 1.1.4.1 Đại tu tháp hấp thụ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tháp 1
1249 1.1.4.2 Đại tu bơm tuần hoàn tháp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 4
1250 1.1.4.3 Đại tu máy khuấy tháp hấp thụ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 3
1251 1.1.4.4 Đại tu van xả đáy tháp hấp thụ ( Van từ DN100 đến dưới DN250 ) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1252 1.1.4.5 Đại tu van tổng đường lấy mẫu PH ( Van từ DN100 đến dưới DN250 ) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1253 1.1.4.6 Đại tu van cách ly bộ đo PH Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1254 1.1.5 Tấm chắn vào, ra đi tắt FGD Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1255 1.1.5.1 Đại tu các tấm chắn cách ly đầu vào, ra FGD Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1256 1.1.5.2 Đại tu tấm chắn cách ly đi tắt FGD Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1257 1.1.5.3 Đại tư sửa chữa bộ dẫn động van điện tấm chắn vảo, ra FGD Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 4
1258 1.1.6 Quạt chèn tấm chắn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1259 1.1.6.1 Đại tu Quạt chèn tấm chắn A, B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 2
1260 1.1.6.2 Đại tu van Hệ thống quạt chèn tấm chắn FGD ( Van từ DN250 đến dưới DN450.) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 7
1261 1.1.6.3 Đại tư sửa chữa bộ dẫn động van điện quạt chèn tấm chắn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 5
1262 1.1.7 Hệ thống GGH Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1263 1.1.7.1 Đại tu bộ truyền bánh răng dẫn động rôto Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1264 1.1.7.2 Đại tu gối đỡ trên GGH Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1265 1.1.7.3 Đại tu gối đỡ dưới GGH Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1266 1.1.7.4 Đại tu kết cấu thân vỏ GGH Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1267 1.1.7.5 Đại tu Khối trao đổi nhiệt GGH Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 24
1268 1.1.7.6 Đại tu bơm dầu bôi trơn gối GGH Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1269 1.1.8 Đường ống, khớp nối mềm FGD Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1270 1.1.8.1 Đại tu đường dẫn khói hệ thống khử lưu huỳnh Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M 20
1271 1.1.8.2 Đại tu khớp nối giãn nở phức hợp FGD Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 5
1272 1.1.8.3 Đại tu bọc bảo ôn đường khói FGD Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 300
1273 1.1.8.4 Đại tu vệ sinh tro trên đường khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M3 150
1274 1.1.9 Hệ thống quạt chèn trục GGH Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1275 1.1.9.1 Đại tu quạt chèn trục GGH Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 2
1276 1.1.9.2 Đại tu - Van Hệ thống quạt chèn trục GGH không bao gồm bộ dẫn động ( Van từ DN100 đến dưới DN250 ) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1277 1.1.9.3 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động van điện đầu đẩy quạt chèn trục GGH Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1278 1.1.10 Quạt chèn vành GGH Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1279 1.1.10.1 Đại tu Quạt chèn vành GGH Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 1
1280 1.1.10.2 Đại tu - Van Hệ thống quạt chèn vành GGH ( Van > DN700) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1281 1.1.10.3 Đại tư sửa chữa bộ dẫn động van điện quạt chèn tấm chắn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1282 1.2 Hệ thống khử lưu huỳnh phần chung QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1283 1.2.1 Đại tu Hệ thống nghiền thô A2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1284 1.2.1.1 Đại tu Máy nghiền đá sơ bộ ( nghiền búa) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
1285 1.2.1.2 Đại tu van cách ly đầu vào máy nghiền búa( Van từ DN250 đến dưới DN450) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1286 1.2.1.3 Đại tu quạt hút khí silo Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 1
1287 1.2.1.4 Đại tu silo chứa bột đá vôi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Silo 1
1288 1.2.1.5 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động van điện đầu vào máy nghiền sơ bộ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1289 1.2.2 Đại tu hệ thống nghiền tinh B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1290 1.2.2.1 Đại tu băng cấp định lượng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Băng cấp 1
1291 1.2.2.2 Đại tu máy nghiền đá vôi kiểu bi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
1292 1.2.2.3 Đại tu hệ thống dầu bôi trơn cao áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1293 1.2.2.4 Đại tu hệ thống dầu bôi trơn hạ áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1294 1.2.2.5 Đại tu bơm bùn đá vôi lên phân ly. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1295 1.2.2.6 Đại tu máy khuấy bể sản phẩm nghiền Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
1296 1.2.2.7 Đại tu cụm xyclon phân ly bùn đá vôi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cụm 1
1297 1.2.2.8 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động điện van nước rửa của bơm phân ly Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 4
1298 1.2.2.9 Đại tu máy khuấy bể sản phẩm nghiền Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy khuấy 1
1299 1.2.3 Bơm cấp bùn vôi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1300 1.2.3.1 Đai tu bơm cấp bùn vôi A, B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1301 1.2.3.2 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động van điện của bơm cấp bùn vôi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 4
1302 1.2.3.3 Đại tu van tay của hệ thống bơm cấp bùn vôi ( Van từ DN100 đến dưới DN250) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1303 1.2.3.4 Đại tu đường ống cấp bùn vôi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M 10
1304 1.2.3.5 Đại tu van xả của bơm cấp bùn vôi ( Van nhỏ hơn DN65 ) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1305 1.2.4 Bơm rửa giàn khử ẩm # 2, # 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1306 1.2.4.1 Bơm rửa giàn khử ẩm # 2, # 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1307 1.2.4.2 Đại tu đường ống nước bơm giàn khử ẩm. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M 20
1308 1.2.4.3 Đai tu van chặn giàn khử ẩm ( Van từ DN100 đến dưới DN250) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
1309 1.2.5 Bơm nước làm mát A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1310 1.2.5.1 Bơm nước làm mát Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1311 1.2.6 Bơm nước công nghệ A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1312 1.2.6.1 Bơm nước công nghệ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1313 1.2.7 Máy nén khí oxy hóa #1, #3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1314 1.2.7.1 Đại tu máy nén khí oxy hóa # 1, #3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 2
1315 1.2.7.2 Đại tu van xả quá áp, van chặn hai máy nén khí oxi ( Van từ DN250 đến dưới DN450.) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1316 1.2.7.3 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động điện van xả quá áp, van chặn giữa hai máy nén Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1317 1.3 Đại tu hệ thống cấp dầu FO đốt lò Tổ 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1318 1.3.1 Đại tu hệ thống bơm dầu FO 200m3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1319 1.3.1.1 Đại tu bơm dầu đốt lò 1A, B. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1320 1.3.1.2 Đại tu van xả hơi bình gia nhiệt dầu đốt lò 1 A, B. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1321 1.3.1.3 Đại tu bình gia nhiệt dầu đốt lò 1 A, B. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 2
1322 1.3.1.4 Đại tu van đầu hút, đẩy bơm dầu đốt lò 1 A, B. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1323 1.3.1.5 Đại tu van đầu vào, ra bình gia nhiệt dầu đốt lò 1 A, B. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1324 1.3.1.6 Đại tu van cấp hơi vào, ra bình gia nhiệt dầu đốt lò 1 A, B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1325 1.3.1.7 Đại tu van xả hơi đường dầu đi kèm dầu đốt lò tổ 1. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
1326 1.3.1.8 Đại tu đường hơi đi kèm đường dầu đốt lò tổ 1. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m 15
1327 1.3.1.9 Đại tu bọc bảo ôn đường hơi đi kèm đường dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M 15
1328 1.3.1.10 Đại tu van an toàn bình gia nhiệt A, B. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1329 1.3.1.11 Đại tu van điều chỉnh áp lực dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1330 1.3.1.12 Đại tu bộ dẫn động van điều chỉnh áp lực dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 1
1331 1.3.2 Đại tu hệ thống bơm dầu bẩn 200m3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1332 1.3.2.1 Đại tu bơm dầu bẩn 200m3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1333 1.3.2.2 Đại tu van đầu đẩy, đầu hút bơm bơm dầu bẩn 200M3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1334 1.3.2.3 Đại tu đường ống bể dầu bẩn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m 10
1335 1.4 Đại tu hệ thống dầu FO 5000M3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1336 1.4.1 Đại tu hệ thống bơm dầu FO 5000m3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1337 1.4.1.1 Đại tu bơm dầu FO 5000m3 số 1 Qn1, số 1 Qn2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1338 1.4.1.2 Đại tu van đầu hút, đầu đẩy bơm dầu FO 5000m3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1339 1.4.1.3 Đại tu đường hơi đi kèm đường dầu FO 5000m3 . Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m 20
1340 1.4.1.4 Đại tu van xả hơi đường dầu FO 5000M3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
1341 1.4.2 Đại tu hệ thống bể dầu bẩn FO 5000m3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1342 1.4.2.1 Đại tu bơm dầu bẩn FO 5000m3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1343 1.4.2.2 Đại tu van đầu đẩy bơm dầu bẩn FO 5000M3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1344 1.4.2.3 Đại tu đường ống bể dầu bẩn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m 10
1345 1.4.3 Đại tu hệ thống bơm dầu DO Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1346 1.4.3.1 Đại tu bơm dầu DO Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1347 1.4.3.2 Đại tu van đầu hút, đầu đẩy bơm dầu DO Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1348 1.5 Đại tu hệ thống thải xỉ đáy lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1349 1.5.1 Hệ thống Bơm xả tràn thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1350 1.5.1.1 Đại tu van đầu đẩy bơm xả tràn thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1351 1.5.1.2 Đại tu van 1 chiều bơm xả tràn. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1352 1.5.1.3 Đại tu đường ống dẫn nước xả tràn thuyền xỉ về bể bùn xỉ. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10m 10
1353 1.5.1.4 Đại tu bơm xả tràn thuyền xỉ. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1354 1.5.1.5 Đại tu bể xả tràn thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bể 1
1355 1.5.1.6 Đại tu pittong- xilanh khí đầu đẩy bơm xả tràn thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 Bộ 2
1356 1.5.2 Hệ thống bơm tưới Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1357 1.5.2.1 Đại tu van đầu hút bơm tưới. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1358 1.5.2.2 Đại tu van đầu đẩy bơm tưới. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1359 1.5.2.3 Đại tu van một chiều bơm tưới. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
1360 1.5.2.4 Đại tu đường ống nước tưới. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10m 10
1361 1.5.2.5 Đại tu Bơm tưới. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1362 1.5.2.6 Đại tu pitston- xilanh van đầu hút bơm tưới. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1363 1.5.2.7 Đại tu pitston- xilanh van đầu đẩy bơm tưới. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1364 1.5.3 Hệ thống thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1365 1.5.3.1 Hệ thống van thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1366 1.5.3.1.1 Đại tu các van phun tống xỉ: C, D, E . Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
1367 1.5.3.1.2 Đại tu pít tong xi lanh thủy lực cửa gate. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1368 1.5.3.1.3 Đại tu, thay mới van bướm đầu vào ejecter. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1369 1.5.3.1.4 Đại tu van phun tống xỉ: B. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1370 1.5.3.1.5 Đại tu các van phun tống xỉ: A, F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1371 1.5.3.1.6 Đại tu cửa gate thuyền xỉ. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1372 1.5.3.1.7 Đại tu van cấp nước máng chèn thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1373 1.5.3.1.8 Đại tu van xả cạn máng chèn thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1374 1.5.3.1.9 Đại tu van đầu ra ejecter thải xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1375 1.5.3.1.10 Đại tu van chèn trục máy nghiền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1376 1.5.3.1.11 Đại tu bình khí nén đóng mở cửa gate thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bình 2
1377 1.5.3.1.12 Đai tu piston- xilanh khí sối sục C, D, E Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 6
1378 1.5.3.1.13 Đai tu piston xilanh van xối sục B, A, F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 6
1379 1.5.3.1.14 Đại tu piston- xilanh van cấp nước máng chèn thuyền xỉ. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1380 1.5.3.1.15 Đại tu pitston- xilanh khi van xả cạn máng chèn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1381 1.5.3.1.16 Đại tu pitston- xilanh khi van đầu ra ejecter thải xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1382 1.5.3.1.17 Đại tu pitston- xilanh khi van nước chèn máy nghiền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1383 1.5.3.2 Hệ thống kết cấu thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1384 1.5.3.2.1 Đại tu bê tông chịu nhiệt thuyền xỉ và đáy phễu xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m3 50
1385 1.5.3.2.2 Khung, dầm, cầu thang thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT thuyền xỉ 1
1386 1.5.3.2.3 Đại tu kết cấu thép thân thuyền xỉ. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 40
1387 1.5.3.2.4 Vệ sinh xỉ rơi xuống thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m3 40
1388 1.5.3.3 Hệ thống máy nghiền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1389 1.5.3.3.1 Đại tu hộp ra xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hộp 2
1390 1.5.3.3.2 Máy nghiền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 2
1391 1.5.3.3.3 Đại tu khớp nối thủy lực máy đập xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 2
1392 1.5.3.3.4 Đại tu hộp giảm tốc máy đập xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hộp 2
1393 1.5.3.3.5 Đại tu ejecter thải xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 2
1394 1.5.3.4 Hệ thống đường ống, hôp xả tràn, máng chèn thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1395 1.5.3.4.1 Đại tu máng nước chèn thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m 40
1396 1.5.3.4.2 Đại tu tấm chắn máng chèn thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tấm 102
1397 1.5.3.4.3 Đại tu cửa kiểm tra thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cửa 2
1398 1.5.3.4.4 Đại tu kính kiểm tra thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 4
1399 1.5.3.4.5 Đại tu hệ thống vòi phun tống xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT vòi 40
1400 1.5.3.4.6 Đại tu hệ thống tuyến ống tống xỉ từ thuyền xỉ về bể chứa xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 6m 20
1401 1.5.3.4.7 Đại tu hệ thống đường ống nước tống từ nhà bơm thải xỉ về thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 6m 10
1402 1.5.3.4.8 Đại tu hộp nước xả tràn thuyền xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT hộp 1
1403 1.6 Đại tu hệ thống hút tro bay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1404 1.6.1 Đại tu bơm hút chân không số 1, 2, 3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1405 1.6.1.1 Đại tu van chặn đầu các dãy hút tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
1406 1.6.1.2 Van một chiều cuối các dãy hút tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
1407 1.6.1.3 Van an toàn đầu hút bơm chân không hút tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
1408 1.6.1.4 Đại tu Bình làm mát khí đầu hút bơm chân không hút tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 2
1409 1.6.1.5 Đại tu bơm hút chân không Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 3
1410 1.6.1.6 Đại tu Píttong- xilanh Van cách ly 2 nhánh hút tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
1411 1.6.1.7 Đại tu pitston- xilanh van đầu dãy hút tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
1412 1.6.1.8 Đại tu đường ống hút tro từ cổ góp tro đến bơm chân không Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10m 6
1413 1.6.1.9 Đại tu đường ống hút tro từ phễu tro lên cổ góp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10m 10
1414 1.6.1.10 Đại tu van cách ly nhánh 2 nhánh hút tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
1415 1.6.1.11 Đại tu van liên thông 2 nhánh hút tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1416 1.6.1.12 Đại tu pitston- xilanh van liên thông 2 nhánh hút tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1417 1.6.1.13 Đại tu pitston- xilanh van an toàn bơm chân không Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
1418 1.6.2 Đại tu cổ góp silo Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1419 1.6.2.1 Đại tu van an toàn silo Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1
1420 1.6.2.2 Đại tu cổ góp silo tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cổ góp 2
1421 1.6.2.3 Các van cân bằng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
1422 1.6.2.4 Đại tu các van cổ góp silo tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 8
1423 1.6.2.5 Đại tu Đường ống cân bằng cổ góp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m 2
1424 1.6.2.6 Đại tu van cấp khí sục cổ góp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1425 1.6.3 Đại tu hệ thống xả khí dư silo Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1426 1.6.3.1 Đại tu quạt hút khí silo Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 1
1427 1.6.4 Đại tu phễu tro lọc bụi tĩnh điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1428 1.6.4.1 Đai tu van cấp khi sục phễu tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 16
1429 1.6.4.2 Đại tu phễu chứa tro bay lọc bụi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT phễu tro 16
1430 1.6.4.3 Đai tu khớp giãn nở đầu vào, ra lọc bụi. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 8
1431 1.6.4.4 Vệ sinh tro bay khu vực phễu tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m3 80
1432 1.6.5 Đại tu hệ thống thải tro ướt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1433 1.6.5.1 Đại tu máy cấp tro ướt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 2
1434 1.6.5.2 Đại tu van dao cấp tro xuống máy cấp tro ướt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1435 1.6.5.3 Đại tu van khí cấp tro xuống máy cấp tro ướt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1436 1.6.5.4 Đại tu van khí cấp nước cho bộ hòa trộn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1437 1.6.5.5 Đai tu van tay điều áp buồng hòa trộn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
1438 1.6.5.6 Đại tu Ejector thải tro ướt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
1439 1.6.5.7 Đai tu xilanh pitong van cấp tro ướt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1440 1.6.5.8 Đại tu xilanh pittong van đầu vào thải tro ướt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
1441 1.6.6 Đại tu hệ thống thải tro khô Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1442 1.6.6.1 Đai tu xilanh pitong van cấp tro khô Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1443 1.6.6.2 Đại tu máy cấp thải tro khô Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
1444 1.6.6.3 Đại tu van cấp tro khô Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1445 1.6.6.4 Đại tu van khí sục silo Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 24
1446 1.6.6.5 Đại tu quạt hút khi tro khô Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 1
1447 1.6.7 Bơm tống tro số 1, 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1448 1.6.7.1 Đại tu Van liên thông tống tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1449 1.6.7.2 Đại tu van khí đầu hút bơm tống tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1450 1.6.7.3 Đại tu van một chiều đầu đẩy bơm tống tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1451 1.6.7.4 Đại tu van khí đầu đẩy bơm tống tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1452 1.6.7.5 Đại tu bơm tống tro số 1,2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 4
1453 1.6.7.6 Đại tu pittong xilanh khi van khí đầu hút bơm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1454 1.6.7.7 Đại tu pittong xilanh khi van khí đầu đẩy bơm Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1455 1.6.7.8 Đại tu đường ống tống tro . Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 6m 20
1456 1.6.8 Đại tu silo tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1457 1.6.8.1 Đại tu silo tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT silo 1
1458 1.6.8.2 Lan can, cầu thang silo Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 silo 1
1459 1.7 Hệ thống thải xỉ phần chung QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1460 1.7.1 Quạt sục Silo số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1461 1.7.1.1 Đại tu Van cách ly, đi tắt bộ gia nhiệt quạt sục silo . Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
1462 1.7.1.2 Đại tu quạt sục silo số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 1
1463 1.7.1.3 Đại tu van nước làm mát quạt sục silo Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1464 1.7.1.4 Đại tu các van cách ly, đi tắt bộ gia nhiệt khí sục silo. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
1465 1.7.1.5 Đại tu đường ống khí sục silo Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 6m 6
1466 1.7.2 Quạt sục phễu tro số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1467 1.7.2.1 Đại tu quạt sục phễu tro số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 1
1468 1.7.2.2 Đại tu Van cách ly, đi tắt bộ gia nhiệt quạt sục phễu tro . Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 3
1469 1.7.2.3 Đại tu đường ống quạt sục phễu tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 6m 10
1470 1.7.3 Đại tu bơm bùn xỉ số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1471 1.7.3.1 Đại tu van xả khí đường thải xỉ lên hồ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 4
1472 1.7.3.2 Đại tu đường ống dẫn xỉ lên hồ thải xỉ ( đoạn liên kết bằng đai nối ống) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 6.0 100
1473 1.7.3.3 Đại tu đường ống dẫn xỉ lên hồ thải xỉ ( đoạn liên kết bằng phương pháp hàn) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10m 10
1474 1.7.3.4 Đại tu bơm bùn xỉ số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bơm 1
1475 1.7.3.5 Đại tu van đầu đẩy bơm bùn xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
1476 1.7.3.6 Đại tu van đầu đầu hút bơm bùn xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
1477 1.7.3.7 Đại tu van nước rửa đầu hút bơm bùn xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1
1478 1.7.3.8 Đai tu van nước làm mát gối bơm bùn xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1479 1.7.3.9 Đai tu van nước chèn bơm bùn xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1480 1.7.3.10 Đại tu bình làm mát dầu bơm thải xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 1
1481 1.7.3.11 Đại tu van nước vào, ra bình làm mát dầu bơm bùn xỉ. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1482 1.7.3.12 Đại tu pittong xilanh khi van đầu hút bơm bùn xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1483 1.7.3.13 Đại tu pittong xilanh khi van đàu đẩy bơm thải xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1484 1.7.3.14 Đại tu pittong xilanh khi van nước rửa đầu hút Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1485 1.7.4 Bơm tống xỉ số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1486 1.7.4.1 Đại tu bơm tống xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bơm 1
1487 1.7.4.2 Đại tu van đầu đẩy, liên thống bơm bơm tống xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1488 1.7.4.3 Đại tu van đầu hút bơm bơm tống xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1489 1.7.4.4 Đại tu Van một chiều đầu đẩy bơm tống xỉ. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1490 1.7.4.5 Đại tu pittong xilanh khi van đầu đẩy, liên thông tống xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 2
1491 1.7.4.6 Đại tu pittong xilanh khi van đầu hút bơm tống xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1492 1.7.5 Đại tu hệ thống bơm đọng số 1 nhà bơm thải xỉ QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1493 1.7.5.1 Đại tu van đầu đẩy bơm xả đọng số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 Van 1
1494 1.7.5.2 Đại tu van một chiều đầu đẩy bơm xả đọng 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1495 1.7.5.3 Đại tu Bơm xả đọng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1496 1.7.5.4 Đường ống dẫn nước bơm xả đọng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10 m 1
1497 1.7.6 Đại tu bể bùn xỉ QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1498 1.7.6.1 Đại tu bể bùn xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bể 1
1499 1.7.6.2 Đại tu van cấp nước bể bùn xỉ QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 1
1500 1.7.6.3 Đại tu máy khuấy số 1 bể bùn xỉ QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy khuấy 1
1501 1.7.6.4 Vệ sinh bùn trong bể Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m3 10
1502 1.7.7 Đại tu bể nước cấp thải xỉ QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1503 1.7.7.1 Đại tu bể nươc cáp thải xỉ QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bể 1
1504 1.7.7.2 Đại tu van cấp nước bể nước cấp thải xỉ QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1
1505 1.7.7.3 Vệ sinh bùn trong bể nước cấp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m3 40
1506 1.7.8 Đại tu hệ thông nước ngược QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1507 1.7.8.1 Đại tu van xả khí, xả đọng đường nước ngược QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 4
1508 1.7.8.2 Đại tu bơm nước ngược số 2 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bơm 1
1509 1.7.8.3 Đại tu van cách đầu đẩy bơm nước ngược Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 1
1510 1.7.8.4 Đại tu bơm xả đọng số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT bơm 1
1511 1.7.8.5 Đại tu van đầu đẩy bơm xả đọng số 1 trạm nước ngược Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 Van 1
1512 1.7.8.6 Đường ống dẫn nước bơm xả đọng trạm nước ngược Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10 m 1
1513 1.7.8.7 Đại tu đường ống nước ngược về QN1( đoạn liên kết ống bằng đai nối ống) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10m 60
1514 1.7.8.8 Đại tu đường ống nước ngược về QN1( đoạn liên kết ống bằng phương pháp hàn) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 10m 20
1515 1.7.8.10 Đại tu van cách ly nhánh A, B nước về bể bùn xỉ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
1516 1.7.8.11 Đại tu van liên thông nhánh A, B Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT van 2
1517 2 Phần thiết bị Điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1518 2.1 Hệ thống khử lưu huỳnh Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1519 2.1.1 Đại tu bộ gia nhiệt khí chèn:150kW; 400VAC; 50Hz Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 bộ 1
1520 2.1.2 Động cơ bơm thải thạch cao: Y2-160L-4-W; P=15kW; U=0.4kV; I=28.6A; n=1465 rpm; Tổ nối dây: Δ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1521 2.1.3 Động cơ bơm bể xả tháp hấp thụ: Y2-180L-4-V1-W; P=22kW, U=0.4kV; I=40.6A; n=1475 rpm; Tổ nối dây: Δ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1522 2.1.4 Động cơ máy khuấy bể xả tháp hấp thụ: Y100L2-4; P=3kW; U=0.4kV; I=6.45A; n=1410 rpm; Tổ nối dây: Y Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1523 2.1.5 Động cơ quạt làm mát quạt tăng áp : Y132S2-2; P=7.5kW; U=0.4kV; I=15.7A; n=2900 rpm; Tổ nối dây: Δ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1524 2.1.6 Động cơ bơm dầu gối động cơ quạt tăng áp: Y2-90S-4; P=1,1kW; U=0.4kV; I=2.53A; n=1440 rpm; Tổ nối dây: Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1525 2.1.7 Động cơ quạt chèn tấm chắn Bypass FGD: Y160L-2; P=18.5kW; U=0.4kV; I=33.6A; n=930 rpm; Tổ nối dây: ∆ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1526 2.1.8 Động cơ máy khuấy tháp hấp thụ: QA180L4A; P=22kW, U=0.4kV; I=40.8A; n=1470 rpm; Tổ nối dây: Δ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 3
1527 2.1.9 Động cơ bơm dầu cho động cơ bơm tuần hoàn tháp hấp thụ: DFT90F4; P=1,1kW; U=0.4kV; I=3A; n=1440 rpm; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
1528 2.1.10 Động cơ chính GGH: P=18kW; U=0.4kV; I=33.6A; n=1470 rpm; Tổ nối dây ∆ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1529 2.1.11 Động cơ phụ GGH: P=7,5kW; U=0.4kV; I=16.5A; n=720 rpm; Tổ nối dây: ∆ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1530 2.1.12 Động cơ quạt chèn trục GGH: P=7.5kW; U=0.4kV; I=14.5A; n=2920 rpm; Tổ nối dây: Δ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1531 2.1.13 Động cơ bơm dầu bôi trơn GGH: M2QA80M4B; P=0,75kW; U=0.4kV; I=1.95A; n=1425 rpm; Tổ nối dây: Y Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1532 2.1.14 Động cơ quạt thổi bồ hóng: RB-033; P=2.2kW; U=0.4kV; I=4.6A; n=2800 rpm; Tổ nối dây: ∆ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1533 2.2 Hệ thống khử lưu huỳnh phần chung QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1534 2.2.1 Động cơ đóng mở van đầu vào: Y90L – 4; P=1.5kW; U=0.4kV; I=3.7A; n=1400 rpm; Tổ nối dây: Y Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1535 2.2.2 Động cơ xả bụi: P=1,1kW; U=0.4kV; I=3A; n=1440 rpm; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1536 2.2.3 Động cơ quạt hút: 100L2-4; P=3kW; U=0.4kV; I=6.2A; n=1430 rpm; Tổ nối dây: Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1537 2.2.4 Động cơ búa rung xilô: ZFB-9; P=0.75kW; U=0.4kV; n=3000 rpm; Tổ nối dây: Y Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1538 2.2.5 Động cơ băng cấp định lượng đá vôi: Y100L2-4; P=2.2kW; U=0.4kV; I=4.8A; n=1420 rpm; Tổ nối dây: Y Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1539 2.2.6 Động cơ quạt làm mát động cơ băng cấp định lượng đá vôi: G100; 0,52kW; 2800r/m; 1,8A Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1540 2.2.7 Động cơ vệ sinh băng tải cấp định lượng đá vôi: YVP100-1-4; P=2.2kW; U=0.4kV; I=4.8A; n=1420 rpm; Tổ nối dây: Y Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1541 2.2.8 Động cơ phụ máy nghiền tinh: M100L-B4; P=4kW; U=0.4kV; n=1420 rpm; Tổ nối dây: Y Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1542 2.2.9 Động cơ bơm mỡ gối máy nghiền tinh: MS5614; 0,06kW; 0,34A; 1330r/m Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1543 2.2.10 Động cơ bơm phân ly bùn đá vôi: Y2-180L-4; P=22kW, U=0.4kV; I=40.8A; n=1470 rpm; Tổ nối dây: Δ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1544 2.2.11 Động cơ máy khuấy bể sản phẩm nghiền: Y112M-4; P=4kW; U=0.4kV; n=1440 rpm; Tổ nối dây: Δ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1545 2.2.12 Động cơ bơm cấp bùn đá vôi: Y2-160L-4-W; P=15kW; U=0.4kV; I=28.6A; n=1465 rpm; Tổ nối dây: Δ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1546 2.2.13 Đại tu động cơ bơm giàn khử ẩm: Y2-200L2-2-W; P=37kW; U=0.4kV; I=64.5A; n=2965 rpm; Tổ nối dây: ∆ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1547 2.2.14 Đại tu động cơ bơm nước công nghệ: Y2-160L-2-W; P=18.5kW; U=0.4kV; I=33A; n=2965 rpm; Tổ nối dây: ∆ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1548 2.2.15 Đai tu động cơ bơm làm mát hệ thống: Y2-132S2-2-W; Pđm=7,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=14.2A; n=2900 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1549 2.3 Hệ thống thải xỉ đáy lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1550 2.3.1 Động cơ bơm tưới: Kiểu Y2-160L-4; Pđm=15kW; Uđm=0.4kV; Iđm=29A; n=1460 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1551 2.3.2 Động cơ máy nghiền xỉ: Kiểu HM2-132M1-4; Pđm=7,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=14.8A; n=1440 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1552 2.3.3 Động cơ bơm xả tràn thuyền xỉ: Kiểu Y2-180L-4; Pđm=22kW; Uđm=0.4kV; Iđm=41A; n=1470 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1553 2.4 Hệ thống hút tro bay Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1554 2.4.1 Động cơ bơm hút chân không: P=90kW; Uđm=0.4kV, n=1480 rpm, Tổ nối dây: Δ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 3
1555 2.4.2 Động cơ quạt xả vent xilô: P=1.5 kW; Uđm=0.4kV, n=940 rpm, Tổ nối dây: Y Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1556 2.4.3 Động cơ máy cấp thải tro ướt: Kiểu Y2-100L2-4; Pđm=3kW; Uđm=0.4kV; Iđm=6,3A; n=1440 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1557 2.4.4 Động cơ máy cấp thải tro khô: Kiểu Y132S-4; Pđm=5.5 kW; Uđm=0.4kV; Iđm=7.8A; n=1450 rpm; Tổ nối dây: Y Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1558 2.4.5 Động cơ nâng hạ lồng: Kiểu MQAEJ90L4A; Pđm=1.5 kW; Uđm=0.4kV; Iđm=3.62A; n=1394 rpm; Tổ nối dây: Y Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1559 2.4.6 Động cơ quạt xả khí thải tro khô: Kiểu Y90L-2; Pđm=2.2kW; Uđm=0.4kV; Iđm=4.7A; n=2840 rpm; Tổ nối dây: Y Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1560 2.4.7 Động cơ bơm tống tro: Kiểu Y2-280S-4; Pđm=75kW; Uđm=0.4kV; Iđm=132,6A; n=1480 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1561 2.4.8 Bộ điện trở gia nhiệt khí sục phễu tro: Công suất: 3kW Điện áp: 220V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 15
1562 2.4.9 Bộ điện trở gia nhiệt khí sục xilo tro: Công suất: 3kW Điện áp: 220V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 15
1563 2.5 Hệ thống thải xỉ phần chung QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1564 2.5.1 Động cơ quạt sục khí phễu tro số 1: M2QA225M4A; P=45 kW; Uđm=0.4kV; Iđm=80.4A; n=1480 rpm, Tổ nối dây: Δ; Cách điện: F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1565 2.5.2 Động cơ bơm quạt sục khí xilô tro số 1: Y2225S4TH; Pđm=37kW; Uđm=0.4kV; Iđm=66.7A; n=1475 rpm; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1566 2.5.3 Động cơ máy khuấy bể bùn xỉ: Kiểu: Y2-160L-4 Công suất: 15kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 28.5A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1460r/m Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1567 2.5.4 Động cơ bơm nước đọng số 1 nhà bơm thải xỉ: Kiểu: Công suất: 3kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 5.4A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1460r/m Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1568 2.6 Hệ thống bơm dầu FO 200 QN1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1569 2.6.1 Động cơ bơm dầu FO nhà dầu 200m³: Kiểu YB2-255S-4; Pđm=37kW; Uđm=0.4kV; Iđm=66.7A; n=1450 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1570 2.7 Trạm nước ngược Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1571 2.7.1 Động cơ bơm nước ngược số 2: Kiểu: Y2-315S-4RBQ Công suất: 110kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 213.6A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1480r/m Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1572 2.7.2 Động cơ bơm nước đọng số 1, 2: Kiểu: Công suất: 3kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 5.4A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1460r/m Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1573 2.8 Cảng dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1574 2.8.1 Động cơ bơm chân không: Kiểu: YB2-160M-4 Công suất: 11kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 21.2A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1443r/m Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1575 2.8.2 Động cơ bơm dỡ dầu: Kiểu: Công suất: 45kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 82A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1475r/m Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1576 2.9 Nhà dầu 5000 m3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1577 2.9.1 Bơm dầu DO: Kiểu: YB2-100L-4 Công suất: 2.2kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 4.7A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1420r/m Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1578 2.9.2 Bơm nước đọng: Kiểu: YB2-112M-4 Công suất: 4kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 7.9A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1460r/m Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
1579 2.9.3 Bơm dầu thu hồi:Kiểu: Y3-160L-4 B3 Công suất: 15kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 30A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1460r/m Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
1580 1 Phần thiết bị Cơ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1581 1.1 Đại tu hệ thống khử lưu huỳnh Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1582 1.1.1 Đường ống, khớp nối mềm FGD Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1583 1.1.1.1 Đại tu lớp chống mài mòn đường khói đầu vào tháp hấp thụ ( Áp dụng ngoài định mức ) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M2 350
1584 1.1.1.2 Đại tu lớp chống mài mòn đường khói đầu ra tháp hấp thụ ( Áp dụng ngoài định mức ) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT M2 100
1585 1.7.8.9 Đại tu kênh dẫn và giếng thu nước tràn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 100m3 50
1586 III HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC LÒ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1587 2 Phần cơ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1588 2.1 Hệ thống NH3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1589 2.1.1 Bơm NH3 cho nước ngưng số 1 (Q=22l/h, P=6.7 Mpa) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1590 2.1.2 Bơm NH3 cho nước ngưng dự phòng (Q=22l/h, P=6.7 Mpa) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1591 2.1.3 Bơm NH3 cho nước cấp số 1 (Q=58l/h P=2.0 MPa) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1592 2.1.4 Bơm NH3 cho nước cấp dự phòng (Q=58l/h P=2.0 MPa) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1593 2.1.5 Máy khuấy bể Amoniac số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
1594 2.1.6 Bể pha NH3 số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
1595 2.2 Hệ thống N2H4 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1596 2.2.1 Bơm N2H4 cho nước cấp số 1 (q=58L/h, P=2.0Mpa) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1597 2.2.2 Bơm N2H4 cho nước cấp dự phòng (q=58L/h, P=2.0Mpa) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1598 2.2.3 Bơm N2H4 cho nước tự dùng số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 2
1599 2.2.4 Máy khuấy bể Hydrazin số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
1600 2.2.5 Bể pha N2H4 số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
1601 2.3 Hệ thống Photphat Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1602 2.3.1 Bơm phốt phát số 1 (Q=36 l/h, P=25 MPa) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1603 2.3.2 Bơm phốt phát dự phòng (Q=36 l/h, P=25 MPa) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bơm 1
1604 2.3.3 Máy khuấy bể phốt phát số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
1605 2.3.4 Bể pha Na3PO4 số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bể 1
1606 2.3.5 Quạt hút thông khí phòng hóa chất nước lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 1
1607 2.4 Hệ thống Panel mẫu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1608 2.4.1 Panel mẫu nước lò số 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
1609 2.4.2 Bộ chiler làm mát mẫu panel 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 1
1610 3 Phần điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1611 3.1 Phần động cơ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1612 3.1.1 Đại tu động cơ bơm NH3 nước ngưng số 1: Y802-4TH; 0.75kW; 0.4kV; 1.95A; 1390r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1613 3.1.2 Đại tu động cơ bơm NH3 nước ngưng dự phòng: Y802-4TH; 0.75kW; 0.4kV; 1.95A; 1390r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1614 3.1.3 Đại tu động cơ NH3 nước cấp số 1: Y712-4TH; 0.37kW; 0.4kV; 1.05A; 1400r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1615 3.1.4 Đại tu động cơ NH3 nước cấp dự phòng: Y712-4TH; 0.37kW; 0.4kV; 1.05A; 1400r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1616 3.1.5 Đại tu động cơ máy khuấy pha NH3 số 1: Y2-90L-6TH; 1.1kW; 0.4kV; 3.02A; 910r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1617 3.1.6 Đại tu động cơ N2H4 nước cấp số 1: Y712-4TH; 0.37kW; 0.4kV; 1.05A; 1400r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1618 3.1.7 Đại tu động cơ N2H4 nước cấp dự phòng: Y712-4TH; 0.37kW; 0.4kV; 1.05A; 1400r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1619 3.1.8 Đại tu động cơ máy khuấy N2H4: Y2-90L-6TH; 1.1kW; 0.4kV; 3.02A; 910r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1620 3.1.9 Đại tu động cơ bơm N2H4 cho nước tự dùng số 1: Y712-4TH; 0.37kW; 0.4kV; 1.05A; 1400r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1621 3.1.10 Đại tu động cơ bơm Phostphát số 1: Y100L1-4TH; 2.2kW; 0.4kV; 4.8A; 1420 r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1622 3.1.11 Đại tu động cơ bơm Phostphát dự phòng: Y100L1-4TH; 2.2kW; 0.4kV; 4.8A; 1420 r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1623 3.1.12 Đại tu động cơ máy khuấy pha Phostphát: Y2-90L-6TH; 1.1kW; 0.4kV; 3.02A; 910r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1624 3.1.13 Đại tu động cơ quạt thông gió phòng hoá chất nước lò: YB2-100L1-4; 2.2kW; 0.4kV; 4.9A; 1420 r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1625 3.1.14 Đại tu động cơ bơm tuần hoàn chiller số 1: 1.1kW; 0.4kV; 2.3A; 1420r/m; Y; F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 1
1626 3.2 Phần tủ điều khiển Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1627 3.2.1 Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển tại chỗ cho các động cơ bơm NH3 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1628 3.2.2 Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển tại chỗ cho các động cơ bơm N2H4 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1629 3.2.3 Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển tại chỗ cho các động cơ bơm PO4 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1630 1 Công tác chuẩn bị Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1631 1.1 Công tác chuẩn bị trước khi đại tu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
1632 4 Phần C&I Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1633 4.1 Hệ thống xử lý nước lò tổ 1 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1634 4.1.1 Hệ thống nguồn cấp panel lấy mẫu nước lò Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1635 4.1.1.1 Tủ điều khiển C01.01.084 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cụm thiết bị 1
1636 4.1.1.2 Át tô mát cấp nguồn Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1637 4.1.1.3 Bộ chuyển đổi nguồn C02.02.11 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1638 4.1.1.5 Panel Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cụm thiết bị 1
1639 4.1.2 Thiết bị đo lường Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1640 4.1.2.1 Công tắc báo lưu lượng nước vào làm mát C01.01.052 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1641 4.1.2.2 Đồng hồ nhiệt độ nước làm mát tại chỗ C01.01.003 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1642 4.1.2.3 Đồng hồ điều khiển nhiệt độ C01.01.005 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1643 4.1.2.4 Thiết bị đo nhiệt độ đường xung mẫu C01.01.002 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1644 4.1.2.5 Van điện từ C01.01.103 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1645 4.1.2.6 Thiết bị phụ trợ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1646 4.1.3 Các thiết bị phân tích Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1647 4.1.3.1 Đo độ dẫn CC nước ngưng C01.01.031 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1648 4.1.3.3 Đo PH nước ngưng C01.01.033 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1649 4.1.3.5 Ô xi hòa tan nước ngưng C01.01.034 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1650 4.1.3.7 Đo độ dẫn SC đầu ra khử khí C01.01.031 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1651 4.1.3.9 Đo PH đầu ra khử khí C01.01.033 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1652 4.1.3.11 Ô xi hòa tan đầu ra khử khí C01.01.034 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1653 4.1.3.13 Đo độ dẫn SC đầu vào khử khí C01.01.031 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1654 4.1.3.15 Đo hidrain N2H4 đầu vào nước cấp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1655 4.1.3.17 Đo độ dẫn SC đầu vào nước cấp C01.01.031 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1656 4.1.3.19 Đo độ dẫn CC đầu vào nước cấp C01.01.031 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1657 4.1.3.21 Đo PH đầu vào nước cấp C01.01.033 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1658 4.1.3.23 Đo độ dẫn SC nước làm mát kín C01.01.031 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1659 4.1.3.25 Đo PH nước làm mát kín C01.01.033 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1660 4.1.3.27 Đo độ dẫn SC nước bao hơi C01.01.031 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1661 4.1.3.29 Đo PH nước bao hơi C01.01.033 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1662 4.1.3.31 Đo Silica SiO2 nước bao hơi có phốt phát C01.01.035 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1663 4.1.3.33 Đo Silica SiO2 hơi bão hòa không có phốt phát C01.01.035 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1664 4.1.3.35 Đo độ dẫn CC hơi quá nhiệt C01.01.031 Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
1665 5 Công tác nghiệm thu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1666 5.1 Công tác nghiệm thu sau khi đại tu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
1667 IV HỆ THỐNG LỌC BỤI TĨNH ĐiỆN Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1668 1 Hệ thống lọc bụi tĩnh điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1669 1.1 Phần cơ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1670 1.1.1 Đại tu hệ thống bản cực lắng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Giàn 16
1671 1.1.3 Đại tu hệ thống bản cực phóng (thanh gai và lò xo) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Giàn 16
1672 1.1.5 Đại tu hệ thống thiết bị rung gõ cực phóng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cơ cấu 16
1673 1.1.7 Đại tu hộp giảm tốc Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hộp 32
1674 1.1.8 Đại tu hệ thống thiết bị rung gõ cực lắng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cơ cấu 16
1675 1.1.10 Bắc dàn giáo phục vụ đại tu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 1.800
1676 1.1.11 Đại tu tấm phân dòng khói Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lưới lọc 1.440
1677 1.1.12 Đại tu Hệ thống khung, dầm và mái che Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
1678 1.2 Phần điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1679 1.2.1 Động cơ búa gõ cực lắng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1680 1.2.1.1 Động cơ búa gõ cực lắng: P=0,55kW; U=0.4kV; I=1.6A; n=1400 rpm; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 16
1681 1.2.2 Máy biến áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1682 1.2.2.1 Máy biến áp trường lọc bụi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 16
1683 1.2.2.2 thí nghiệm Rơ le hơi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 16
1684 1.2.2.3 thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 16
1685 1.2.2.4 thí nghiệm máy biến áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 16
1686 1.2.2.5 Lọc dầu máy biến áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 tấn dầu thành phẩm 16
1687 1.2.3 Động cơ búa gõ cực phóng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1688 1.2.3.1 Đại tu động cơ búa gõ cực phóng: P=0,55kW; U=0.4kV; I=1,48A; n=1450 rpm; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT 1 động cơ 16
1689 1.2.4 Thùng dao cao áp Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1690 1.2.4.1 Đại tu thùng dao cao áp máy biến áp trường lọc bụi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 16
1691 1.2.5 Sứ treo cực phóng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1692 1.2.5.1 Sứ treo cực phóng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 64
1693 1.2.6 Gia nhiệt sứ treo Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1694 1.2.6.1 phần gia nhiệt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1695 1.2.6.1.1 Các gia nhiệt sứ treo:1kW - 380V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 64
1696 1.2.6.2 phần tủ điều khiển Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1697 1.2.6.2.1 Đại tu Át tô mát dòng điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 64
1698 1.2.7 Gia nhiệt trục sứ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1699 1.2.7.1 phần gia nhiệt Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1700 1.2.7.1.1 Các gia nhiệt trục sứ: 1kW; 380V Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 16
1701 1.2.7.2 phần tủ điều khiển Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1702 1.2.7.2.1 Đại tu Át tô mát dòng điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 16
1703 1.2.8 Gia nhiệt phễu tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1704 1.2.8.1 Các gia nhiệt bề mặt phễu tro Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 96
1705 1.2.9 phần tủ điều khiển Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1706 1.2.9.1 Bộ điều khiển DKZ Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 16
1707 1.2.9.2 Đại tu Át tô mát dòng điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 80
1708 1.2.9.3 Đại tu contactor dòng điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 32
1709 1.2.9.4 Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 32
1710 1.2.9.5 Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Còi báo hiệu) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 32
1711 1.2.9.6 Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa lựa chọn chế độ điều khiển) Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 16
1712 1.2.9.7 Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ cực lắng, cực phóng Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 32
1713 1.2.9.8 Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng điện Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 32
1714 1.2.9.9 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 64
1715 1.2.10 Thiết bị cảnh báo mức Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1716 1.2.10.1 Thiết bị cảnh báo mức Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 31
1717 1.2.11 Thiết bị đo nồng độ bụi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
1718 1.2.11.1 Thiết bị đo nồng độ bụi Tham chiếu Khoản 4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
1719 Dịch vụ máy thi công Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT - 0
1720 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 19,9
1721 Cầu đo điện trở 1 chiều Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 16
1722 Đồng hồ vạn năng Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 424,242
1723 Hợp bộ đo lường Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 0,2
1724 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 59,92
1725 Hợp bộ thí nghiệm rơ le Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 1,92
1726 Máy hút bụi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 5,8
1727 Kích thủy lực 50 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 13,1
1728 Máy hàn điện Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 12
1729 Máy hàn hơi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1.005,83
1730 Máy mài cầm tay phi 100 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 21
1731 Máy khoan cầm tay 650 W Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 75,67
1732 Máy trộn bê tông 250 lít Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 60
1733 máy đo điện trở 1 chiều Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 0,28
1734 Mê gôm mét 1000V Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 39,14
1735 máy hàn TIG 230V/1 pha Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 389,55
1736 Máy cắt cầm tay AC220V-550W Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 6
1737 Mê ga ôm 500V Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 24
1738 Pa lăng 5T Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 2
1739 Palăng tay 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 71,6
1740 Máy gia nhiệt vòng bi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 65,32
1741 Thiết bị nhiệt luyện Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 44,6
1742 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh BT200 BRAIN TERMINAL Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1,875
1743 Đồng hồ so Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 14
1744 Máy mài cầm tay 1200w Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1.618,88
1745 Máy cắt 1200w Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 278,84
1746 Quạt thông gió Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4,9
1747 Palăng tay 2 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 848,54
1748 Palăng tay1 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 172,22
1749 Bộ cảo vòng bi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 78,07
1750 Máy mở bu lông Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 11,5
1751 Máy hàn điện 23kw Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1.486,28
1752 Máy khoan 1200w Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 5
1753 Máy nén khí 56m3/h Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4,8
1754 Tời điện 0,5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 21
1755 Xe cẩu tự hành 10 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 13,44
1756 Xe nâng 2,5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 55,15
1757 Kích thuỷ lực 20 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 5,6
1758 Máy đo độ rung, nhiệt độ Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6,46
1759 Tời điện 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 309,855
1760 Pa lăng tay 0.5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 3,9
1761 Máy bơm nước áp lực cao 3000 Bar, công suất 120 KW, lưu lượng 25 lít/phút Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 60
1762 Mê gôm mét Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 26,47
1763 Thiết bị tạo dòng điện Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 20,03
1764 Máy đo điện trở tiếp xúc Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 104,5
1765 Hộp bộ đo tgd Delta Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 0,4
1766 Hộp bộ thí nghiệm rơle Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 12,58
1767 Máy phát dòng Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 78
1768 Lò nung nhiệt độ Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 85,695
1769 Mê gôm mét 500V Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 97,941
1770 Thiết bị lập trình cầm tay Hart Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 12,526
1771 Bộ phát dòng, phát áp Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 45,543
1772 Bơm áp suất bằng tay Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 38,042
1773 Bàn tạo áp suẩt có đồng hồ mẫu Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 12,35
1774 Thiết bị rung mẫu Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 3,6
1775 Máy kiểm tra độ rung Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 3,6
1776 Bộ thiết bị đo dòng cao áp Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 3,4
1777 Thiết bị tạo tốc độ mẫu Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,5
1778 Súng bắn đinh Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 195,8
1779 Xe tải 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 10,323
1780 Cẩu KATO 30 Tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 146,3813
1781 Cẩu trục 15 T Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 2
1782 Kích thủy lực 50 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4
1783 Máy cắt tôn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 34,56
1784 Máy hàn điện 23 Kw Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 438,21
1785 Máy hàn điện Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6
1786 Máy hàn hơi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 234,21
1787 Máy hàn hơi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 8
1788 Máy mài cầm tay phi 100 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6
1789 Máy mài điện cầm tay phi 150 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 117,105
1790 Máy cắt cầm tay 220V-550W Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 234,21
1791 Máy cắt Plasma Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 25,92
1792 Pa lăng xích 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 11,7105
1793 Xe cẩu tự hành 50t Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 17,5658
1794 Máy mài cầm tay 1200w Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4
1795 Palăng tay 2 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 5
1796 Máy hàn điện 23kw Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 33,92
1797 Xe cẩu tự hành 15 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,9918
1798 Tời điện 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 158,0918
1799 máy nén nước công suất 8 Lít/phút, áp lực 30Mpa, công suất 75 KW Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 1
1800 máy nén áp lực nước, công suất 8 lít/ phút, áp lực 6Mpa, công suất 20 KW Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 1
1801 bơm nước lưu lượng 35m3/h, áp lực 20 Bar, công suất 7.5 KW Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 2
1802 Ôtô tự đổ 10 m3 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 3,575
1803 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 51,84
1804 Cầu đo điện trở 1 chiều Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 15,8
1805 Đồng hồ vạn năng Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 6,2
1806 Đồng hồ so Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,18
1807 Máy hàn điện 23 Kw Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 136,78
1808 Máy hàn hơi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 7,78
1809 Máy hàn điện 23 KW Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 3,6
1810 Mê ga ôm 500V Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 16
1811 Máy gia nhiệt vòng bi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 14,18
1812 Máy hàn ống nhựa PPR Phi (27-110) Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 25
1813 Máy đầm dùi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 5
1814 Pa lăng xích 2 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 252,56
1815 Pa lăng xích 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 52,55
1816 Bộ cảo bi thủy lực SKF (bộ cảo vòng bi) Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1,4
1817 Thiết bị nhiệt luyện Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 12,25
1818 Pa lăng 10 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 5
1819 Máy tiện vạn năng 165 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 10
1820 Xe xúc bánh lốp gầu 1.5m3 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 8
1821 Đồng hồ so Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 178,84
1822 Máy khoan đục bê tông công suất 2.5 kW Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 28
1823 Máy mài cầm tay 1200w Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 569,33
1824 Máy chụp phóng xạ Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 3,6
1825 Máy cắt 1200w Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 18,25
1826 Palăng tay 2 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 50,66
1827 Bộ cảo vòng bi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 17,4
1828 Máy hàn điện 23kw Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 236,23
1829 Xe cẩu tự hành 10 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 96,34
1830 Máy gia nhiệt vòng bi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 15,02
1831 Xe nâng 2,5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 74,94
1832 Máy hàn hơi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 294,57
1833 Kích thuỷ lực 20 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 5
1834 Máy đo độ rung, nhiệt độ Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2,7
1835 Tời điện 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 69,95
1836 Xe cẩu tự hành 50 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6,7
1837 Palăng tay 1 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 343,18
1838 Máy hàn TIG Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 24,5
1839 Pa lăng tay 10 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 16
1840 Máy trộn bê tông 80 lít Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 5
1841 Máy khoan Makita Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 5,2
1842 Kích thủy lực 75 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 2,9
1843 Mê gôm mét Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 6
1844 Tàu hút 585 cv (hoặc tương tự) Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 8,3
1845 Tàu kéo 360 cv Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 1,65
1846 Cẩu nổi 301 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 4,15
1847 Canô 23 cv Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 4,15
1848 Tàu phục vụ 360 cv Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 4,15
1849 Máy phát điện 62,5 kVA Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 8,3
1850 Tời điện 3 t Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 8,3
1851 Súng bắn đinh Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 15,75
1852 Xe tải 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 32
1853 Xe tải 10 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 22,5
1854 Máy mài cầm tay 1200 W Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 22,5
1855 Đồng hồ vạn năng Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 0,3
1856 Máy bơm áp lực nước Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 3
1857 Máy hàn điện 23 Kw Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 29
1858 Máy mài điện cầm tay phi 150 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 21
1859 Máy tiện Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2
1860 máy đo điện trở 1 chiều Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 2,8
1861 Bộ cảo vòng bi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 1,5
1862 Mê gôm mét Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 3,1
1863 Thiết bị tạo dòng điện Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 0,9
1864 Đồng hồ vạn năng Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 20,446
1865 Hợp bộ thí nghiệm rơ le Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 2
1866 Máy hàn điện 23 Kw Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4,5
1867 Máy mài điện cầm tay phi 150 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2
1868 Mê gôm mét 1000V Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4,5
1869 Máy cắt cầm tay 220V-550W Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,5
1870 Mê ga ôm 500V Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 7,625
1871 Máy phát dòng Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 6,5
1872 Lò nung nhiệt độ Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 6,7231
1873 Máy phân tích độ dẫn mẫu Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2
1874 Máy phân tích pH mẫu Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2,5
1875 Máy phân tích Oxy mẫu Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,05
1876 Bộ cảo vòng bi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 11,2
1877 Đồng hồ vạn năng Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 31,616
1878 đồng hồ vạn năng Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 6,4
1879 Hợp bộ đo lường Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 11,328
1880 Hộp bộ đo tgd Delta Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 19,536
1881 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 11,52
1882 Hộp bộ thí nghiệm rơle Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 10,56
1883 Máy chụp sóng Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 8,16
1884 máy đo điện trở 1 chiều Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 12,864
1885 Máy đo điện trở cách điện 2500V Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 1,92
1886 Máy đo điện trở cách điện 500V Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 10,048
1887 Máy đo điện trở tiếp xúc Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 96
1888 Máy hàn điện 23 KW Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 66,88
1889 Máy hàn hơi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 94,192
1890 Máy hút bụi 2KW/h (ĐG 6168) Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 16
1891 Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 4,368
1892 Máy mài cầm tay 1200 W Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 50,48
1893 Máy mài cầm tay phi 100 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6,4
1894 Máy nén khí Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 16
1895 Máy phun sơn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 5
1896 Máy phun sơn di động Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 6,4
1897 Máy thổi bụi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,32
1898 Máy thử cao áp AI-70 hoặc tương đương Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 1,6
1899 Mê gôm mét Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 64,448
1900 Palăng tay 1 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 120,48
1901 Thiết bị kiểm tra áp lực Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 18
1902 Thiết bị tạo dòng điện Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 13,44
1903 Tủ sấy điện Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 64
1904 Xe cẩu tự hành 15 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 48
1905 Xe nâng 2,5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 48
1906 Xe thang - chiều cao thang 12m Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2,448
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.83E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là38.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng bao gồm cung cấp cả vật tư và dịch vụ sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ về an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW.101
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 6 Bao gồm 02 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư hàn, 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư tự động hóa. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW.71
3 Cán bộ giám sát thi công 6 Bao gồm 02 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư hàn, 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư tự động hóa. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW.51
4 Cán bộ phụ trách an toàn 3 Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng chỉ về an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung tu hoặc đại tu) hệ thống lò hơi của nhà máy nhiệt điện có cùng tính chất kỹ thuật, công suất tổ máy lớn hơn hoặc bằng 300MW.51
5 Thợ hàn Tig cao áp 8 Có chứng chỉ hàn Tig 6G.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->