Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuê đơn vị tổ chức chuyến học tập kinh nghiệm về chương trình hỗ trợ doanh nghiệp của Dự án SME Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Phát triển Doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thuê đơn vị tổ chức chuyến học tập kinh nghiệm về chương trình hỗ trợ doanh nghiệp của Dự án SME Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218433 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ không hoàn lại theo Công văn số 500/STC-NS ngày 12/3/2021 của Sở Tài chính; Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 và Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày15/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 18:03:00 đến ngày 2022-05-30 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các tour du lịch trong và ngoài nước mà công ty đã thực hiện. Tài liệu chứng minh đính kèm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính hoặc thanh lý hợp đồng (tài liệu đính kèm được thị thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hướng dẫn viên 1 (điều hành, tổ chức): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành liên quan đến du lịch như: du lịch, quản lý lữ hành, hướng dẫn viên du lịch hoặc ngành khác tương đương.- Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu; (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.- Thẻ hướng dẫn viên quốc tế (do Tổng cục du lịch cấp)- Có ít nhất 3 chuyến khu vực Tây Bắc hoặc Đông Bắc- Hướng dẫn là người thuộc công ty và có hợp đồng lao động (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn viên 2 (tham gia đi cùng đoàn): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành liên quan đến du lịch như: du lịch, quản lý lữ hành, hướng dẫn viên du lịch hoặc ngành khác tương đương.- Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu; (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.- Thẻ hướng dẫn viên nội địa trở lên- Có ít nhất 3 chuyến khu vực Tây Bắc hoặc Đông Bắc- Có hợp đồng lao động ((có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Phát triển Doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thuê đơn vị tổ chức chuyến học tập kinh nghiệm về chương trình hỗ trợ doanh nghiệp của Dự án SME Trà Vinh Các gói thầu thuộc Kế hoạch hoạt động năm thứ 6 (2021) điều chỉnh và Kế hoạch hoạt động năm thứ 7 (2022) của Dự án SME Trà Vinh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn viện trợ không hoàn lại theo Công văn số 500/STC-NS ngày 12/3/2021 của Sở Tài chính; Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 và Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày15/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp/công ty do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề hoạt động trong lĩnh vực du lịch (yêu cầu có bản sao được chứng thực kèm theo) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng, về năng lực tài chính, về bản chính/bản sao được chứng thực của hợp đồng tương tự, bản sao được chứng thực về văn bằng chứng chỉ, nghiệp vụ chuyên môn có liên quan của các nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án SME Trà Vinh; Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294 6251 585. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, số 01 đường 19 tháng 5, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 0294 3855 892 – Fax: 0294 3855 892 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô 29 chỗ | Phục vụ hành trình từ Trà Vinh đến sân bay Tân Sơn Nhất đi và về theo lịch trình. | Chiếc | 1 | |
| 2 | Xe ô tô 29 chỗ | Phục vụ hành trình a)Từ sân bay Nội Bài – Hà Nội đến tỉnh Bắc Kạn, tỉnh Cao Bằng đi và về đi theo lịch trình;b)Đi đến các điểm học tập tại Bắc Kạn và Cao Bằng theo lịch trình. | Chiếc | 1 | |
| 3 | Cung cấp vé máy bay | Phục vụ hành trình từ sân bay Tân Sơn Nhất thành phố Hồ Chí Minh đến sân bay Nội Bài Hà Nội chiều đi và về | Vé | 21 | |
| 4 | Dịch vụ nghỉ đêm | Phục vụ 5 đêm của chuyến đi. | Người/giường | 21 | |
| 5 | Dịch vụ ăn uống | Phục vụ 01 bữa ăn sáng+ 02 bữa ăn chính của 6 ngày, trong đó có 01 buổi Galadiner. | Ng/suất/ngày | 21 | |
| 6 | Quản lý, điều hành, hỗ trợ dịch vụ chuẩn bị và thực hiện chuyến đi | Công tác quản lý, điều hành bao gồm và không giới hạn các dịch vụ: nhân sự quản lý điều hành chung, hướng dẫn viên theo đoàn, các dịch vụ hậu cần khác … . | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các tour du lịch trong và ngoài nước mà công ty đã thực hiện. Tài liệu chứng minh đính kèm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính hoặc thanh lý hợp đồng (tài liệu đính kèm được thị thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hướng dẫn viên 1 (điều hành, tổ chức): | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành liên quan đến du lịch như: du lịch, quản lý lữ hành, hướng dẫn viên du lịch hoặc ngành khác tương đương.- Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu; (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.- Thẻ hướng dẫn viên quốc tế (do Tổng cục du lịch cấp)- Có ít nhất 3 chuyến khu vực Tây Bắc hoặc Đông Bắc- Hướng dẫn là người thuộc công ty và có hợp đồng lao động (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) | 7 | 5 |
| 2 | Hướng dẫn viên 2 (tham gia đi cùng đoàn): | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành liên quan đến du lịch như: du lịch, quản lý lữ hành, hướng dẫn viên du lịch hoặc ngành khác tương đương.- Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu; (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.- Thẻ hướng dẫn viên nội địa trở lên- Có ít nhất 3 chuyến khu vực Tây Bắc hoặc Đông Bắc- Có hợp đồng lao động ((có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi