Gói thầu: Nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở theo Nghị định số 71 2020 NĐ-CP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554661-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở theo Nghị định số 71 2020 NĐ-CP
Số hiệu KHLCNT 20220452329
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 17:13:00 đến ngày 2022-06-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,859,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 485.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo bồi dưỡng giáo viên.- Tương tự về quy mô, giá trị: có giá trị hợp đồng >= 2,43 tỷ đồng Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng tương tự:- Văn bản hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giảng viên trực tiếp giảng dạy
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên phù hợp với ngành hoặc chuyên ngành giảng dạy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở theo Nghị định số 71 2020 NĐ-CP
Nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở theo Nghị định số 71/2020/NĐ-CP
30 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 4, đường Ngô Quyền, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933. 876267.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ dự toán: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán: Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế xây dựng Thịnh Phát.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 4, đường Ngô Quyền, khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 4, đường Ngô Quyền, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933. 876267.


E-CDNT 10.7
+ Nhà thầu là các cơ sở giáo dục đại học có các ngành nghề đào tạo tương ứng với Mục 2 chương V E-HSMT và được Bộ giáo dục cấp phép (Nộp kèm tài liệu chứng minh); + Có số năm hoạt động trong lĩnh vực đào tạo bồi dưỡng: ≥ 3 năm (Nộp kèm tài liệu chứng minh) (Tài liệu chứng chứng yêu cầu: Bảng chứng thực bản sao đúng với bản chính).
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 4, đường Ngô Quyền, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933. 876267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 2, Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 4, đường Ngô Quyền, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giáo dục chính trị (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 2
2 Giáo dục mầm non (Trung cấp – Cao đẳng) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 6
3 Giáo dục Thể chất (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 12
4 Giáo dục Thể chất (Trung cấp – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 7
5 Giáo dục Tiểu học (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 65
6 Giáo dục Tiểu học (Trung cấp – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 22
7 Sư phạm Âm nhạc (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 12
8 Sư phạm Âm nhạc (Trung cấp – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 1
9 Sư phạm Công nghệ (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 7
10 Sư phạm Địa lý (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 4
11 Sư phạm Hóa học (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 7
12 Sư phạm Lịch sử (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 5
13 Sư phạm Mỹ thuật (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 2
14 Sư phạm Mỹ thuật (Trung cấp – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 2
15 Sư phạm Ngữ văn (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 12
16 Sư phạm Sinh học (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 12
17 Sư phạm Tiếng Anh (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 12
18 Sư phạm Tin học (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 7
19 Sư phạm Tin học (Trung cấp – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 1
20 Sư phạm Toán học (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 13
21 Sư phạm Vật lý (Cao đẳng – Đại học) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT Giáo viên 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 485.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 485.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo bồi dưỡng giáo viên.- Tương tự về quy mô, giá trị: có giá trị hợp đồng >= 2,43 tỷ đồng Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng tương tự:- Văn bản hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.31
2 Giảng viên trực tiếp giảng dạy 20 Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên phù hợp với ngành hoặc chuyên ngành giảng dạy.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->