Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng+ thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528256-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:47:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,017,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.805E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, cấp điện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.212.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.212.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: giao thông, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 – 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng+ thiết bị Khu dân cư thôn Phú Thượng, xã Hoằng Phú (Mặt bằng KQ1) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,9145 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9092 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,5129 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Sơn Trang, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc. Cự ly vân chuyển TB là 6,2km. | Theo hồ sơ BCKTKT | 10.397,9846 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.039,7985 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.039,7985 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.039,7985 | 10m³/1km |
| 8 | Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Phú Nham, huyện Hà Trung. Cự ly vân chuyển TB là 15km. | Theo hồ sơ BCKTKT | 267,9753 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,7975 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,7975 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,7975 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,7975 | 10m³/1km |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9386 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1455 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,0447 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,0447 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8608 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8608 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8608 | 100tấn |
| C | HỐ GA THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5855 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,75 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,48 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D160 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,168 | 100m |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2688 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1071 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,37 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0907 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,171 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | 1cấu kiện |
| 14 | Tấm gang chắn rác gang đúc 25T (có khung) | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | tấm |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,87 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0955 | 100m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,002 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,83 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 380,76 | m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9392 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0551 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,72 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3794 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5568 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 334 | 1cấu kiện |
| E | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa hè, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,73 | 100m2 |
| 3 | Mua bó vỉa 230x260x1000 | Theo hồ sơ BCKTKT | 365 | Viên |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 365 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa hè, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,145 | 100m2 |
| 7 | Mua bó vỉa 230x260x500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 145 | Viên |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 145 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,01 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh, đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,01 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2668 | 100m2 |
| 12 | Lát vỉa hè, đá Marble Thanh Hóa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.862,91 | m2 |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5155 | 100m3 |
| 14 | Đá Marble lát vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.862,91 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,88 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,73 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0716 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,99 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,8 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,81 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,361 | 100m2 |
| 22 | Trồng cây vỉa hè (cây sao đen đường kính cách gốc 70cm D12-15cm, cao ngọn 3-4m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 51 | cây |
| F | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,97 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0291 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 146,07 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 774,55 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,176 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5895 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9815 | 100m3 |
| G | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN(XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột điện RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-35-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-35-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ XP1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 8 | Râu tiếp địa ĐDK-35kV dài 2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 9 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 10 | Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | chuỗi |
| 11 | Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo kép | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | chuỗi |
| 12 | Sứ đứng VHD-35kV + ty mạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | quả |
| 13 | Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x95/16mm2-5,5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 780,3 | m |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 15 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,32 | m |
| 17 | Ống thép D150 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 18 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 19 | Xà lắp cầu dao phụ tải 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 20 | Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 23 | Thang sắt trèo cột cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 24 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,72 | m |
| 25 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 26 | Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 27 | Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x95mm2 đấu lèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 30 | Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 31 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | mốc |
| H | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 250KVA-35(22)/0,4KV) | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/35kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 3 | Đầu cáp 1 pha 35kV T-Plug 1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ 1p |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 5 | Đầu cáp hạ thế 1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ 1p |
| 6 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 8 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Khóa tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| I | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT) | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 289 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,53 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 234,64 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 703,21 | m |
| 6 | Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 7 | Măng sông ống thép D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 8 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 9 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | móng |
| 10 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 11 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 12 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tủ |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 63,24 | m |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 132,6 | m |
| 15 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 125,46 | m |
| 16 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,82 | m |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | đầu |
| 20 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| J | VẬT LIỆU CHÍNH (HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 2 | Công tơ hữu công 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng bát giác cần đơn cao 9m-3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,02 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 460,76 | m |
| K | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột điện RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-35-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-35-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ XP1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 8 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 9 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 10 | Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | chuỗi |
| 11 | Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo kép | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | chuỗi |
| 12 | Sứ đứng VHD-35kV + ty mạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | quả |
| 13 | Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x95/16mm2-5,5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 780,3 | m |
| 14 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,32 | m |
| 16 | Ống thép D150 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 17 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 18 | Xà lắp cầu dao phụ tải 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 19 | Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV-630A-20kA/s | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 24 | Thang sắt trèo cột cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 25 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,72 | m |
| 26 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 27 | Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 28 | Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x95mm2 đấu lèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 30 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 31 | Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 nền đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-8 nền đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột điện RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | mốc |
| M | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 250KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/35kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 3 | Đầu cáp 1 pha 35kV T-Plug 1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ 1p |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 5 | Đầu cáp hạ thế 1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ 1p |
| 6 | Lắp đặt trạm biến áp kiot | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | trạm |
| 7 | Lắp đặt tủ cầu dao liền chì 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ hạ thế 3x400A-600V trọn bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 10 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| N | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP KIOT 250KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Bệ móng trạm Kiot | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ |
| O | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 289 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,53 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 234,64 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 703,21 | m |
| 6 | Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 7 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 8 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | móng |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 10 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 11 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tủ |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,32 | m |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 132,6 | m |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 125,46 | m |
| 15 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,82 | m |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| P | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 289 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 3 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 4 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | móng |
| 5 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | mốc |
| Q | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 303,96 | m |
| 2 | Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 3 | Măng sông ống thép D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | móng |
| 9 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| 10 | Cột đèn chiếu sáng bát giác cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cột |
| 11 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| 12 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,02 | m |
| 13 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 460,76 | m |
| 14 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 460,76 | m |
| 15 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 130 | m |
| 16 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| 17 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 18 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | đầu |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cuộn |
| R | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV-630A-20kA/s | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 3 | Tủ cầu dao liền chì 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 5 | Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 400A - 3 lộ ra Aptomat 3x250A và 1 lộ ra Aptomat 3x100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| S | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 5% tổng chi phí xây dựng không bao gồm chi phí thiết bị) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.805E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, cấp điện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.212.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.212.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: giao thông, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển 12T | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành ≥16 Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 – 60m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi