Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 09:03:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,596,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.394843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Chính trị Lê Duẩn, hạng mục: Sửa chữa nhà giảng đường, nhà ăn học viên, phòng thư viện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Trường chính trị Lê Duẫn.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 206,082 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 71,462 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,693 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo quy định Chương V-HSMT | 119,66 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,3518 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,9422 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 588,807 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,3518 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,3518 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,2 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,8345 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,5769 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,1467 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3936 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,28 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng Blô KT 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,8474 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1979 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,9786 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2909 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,076 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 20,8594 | m3 |
| 24 | Xây ốp cột, cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,943 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1017 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,1659 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,968 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,5092 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,492 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,107 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,113 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,046 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,162 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,053 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,265 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,048 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,272 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,46 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,136 | tấn |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái CT11A hoặc tương đương+xi măng nguyên chất theo tỉ lệ 1/1 | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,16 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,16 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,16 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống tràn D34 l=250 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, dày 3mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,094 | 100m |
| 46 | Cầu cản rác | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 81,4035 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 164,26 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 34,3 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 19,52 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 47,2 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 245,6635 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,856 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 87,724 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA K5501 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 81,4035 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA K5500 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 265,28 | m2 |
| 59 | ốp gỗ ván ghép khít, dày gỗ 1,5cm gỗ kiền nhóm II | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,76 | m2 |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ PU | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,76 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo quy định Chương V-HSMT | 25,5 | 1m |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,2 | 1m2 |
| 63 | Lát gạch nền kích thước 600x600 màu sáng tương đương Pancera, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 38,9 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch tương đương Hạ Long - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 46,62 | m2 |
| 65 | Bu long M14 L400x150x400 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 67 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 72 | Thép bản các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 49,9 | Kg |
| 73 | Bu long đỉnh cột M10x80 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Bu long nở đỉnh kèo M12x120 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,5052 | 100m2 |
| 76 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Theo quy định Chương V-HSMT | 205,2 | cái |
| 77 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3564 | 100m2 |
| 78 | Nẹp nhôm 30x30 quanh trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 28,2 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,094 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,5mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,114 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVCD90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Cầu cản rác ionx D100 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Gia công Lan can thép hộp | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,51 | m2 |
| 85 | Gia công khung sườn để lắp đặt lưới B40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 86 | Kéo lưới B40 ô lưới 5cmx5cm, sợi lưới 3mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 57,536 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 78,952 | 1m2 |
| 88 | Lưới B40 mắt lưới 50x50 sợi 3mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 79,344 | kg |
| 89 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi Rạng Đông T8 2x1,2x36w/220v hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt đảo trần Mitsubishi CY16-CT hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2P 20A | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng KT350x250x150 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi 2x4mm hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi 2x2,5mm hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 65 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi 2x1,5mm hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 130 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn Cadivi 2,5mm hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT24x14 | Theo quy định Chương V-HSMT | 50 | m |
| 101 | Đóng cọc Tiếp địa bằng đồng D14 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà mặt trước | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.364,7572 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài phía sau | Theo quy định Chương V-HSMT | 663,33 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo quy định Chương V-HSMT | 3.298,662 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo quy định Chương V-HSMT | 470,9647 | m2 |
| 106 | Thay mới nẹp cửa kích thước 50x10 gỗ nhóm III bao gồm gia công, lắp đặt và sơn | Theo quy định Chương V-HSMT | 40,008 | m |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,677 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định Chương V-HSMT | 106,035 | m2 |
| 109 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 71,8701 | 1m2 |
| 110 | Ốp chân tường các vị trí bị hư hỏng: | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 4.663,4192 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài (phía trước) nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA K5501 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.364,7572 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà (mặt sau) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA K5501 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 663,33 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA K5500 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 3.298,662 | m2 |
| 116 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 473,7653 | m2 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,36 | m3 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,36 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 20,4 | m2 |
| 120 | Vệ sinh lớp láng sê nô cũ | Theo quy định Chương V-HSMT | 147,596 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch CT11A hoặc tương đương+xi măng nguyên chất theo tỉ lệ 1/1 | Theo quy định Chương V-HSMT | 147,596 | m2 |
| 122 | Gia cố lưới sợi thủy tinh | Theo quy định Chương V-HSMT | 147,596 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 147,596 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 26,04 | m2 |
| 125 | Nhân công sửa chữa cổng | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | công |
| 126 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định Chương V-HSMT | 182,325 | 1m2 |
| 127 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hệ 55 dày 2ly kính trắng an toàn 6,38mm (tham khảo giá công trình Trường THPT Cồn Tiên) bao gồm phụ kiện khóa đa điểm tương đương KinLong loại 1 INOX và lắp dựng | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,84 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hệ 55 dày 2ly kính trắng an toàn 6,38mm (Tham khảo giá công trình Trường THPT Cồn Tiên) bao gồm phụ kiện Khóa đa điểm tương đương KinLong và lắp dựng | Theo quy định Chương V-HSMT | 29,76 | m2 |
| 129 | Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hệ 55 dày 2ly kính trắng an toàn 6,38mm (Tham khảo giá công trình Trường THPT Cồn Tiên) bao gồm phụ kiện tương đương Kin Long và lắp dựng | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,94 | m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,0656 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,0656 | tấn |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,8881 | 100m2 |
| 133 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2.944,035 | cái |
| 134 | Thay vách cầu thang bằng tấm Aluminium độ dày nhôm 0,3mm, dày tấm 4mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,42 | m2 |
| 135 | Lát đá marble bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,4 | m2 |
| 136 | Mài lại granito lan can tính 20% nhân công | Theo quy định Chương V-HSMT | 65,017 | m2 |
| 137 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2mm tại tầng 1 khu bếp | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 138 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm tại tầng 1 khu bếp | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 139 | Nẹp nhôm L30x30 quanh trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,2 | m |
| 140 | Thay mới ống thoát nước mái D90, dày 3mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Bách đỡ ống nước | Theo quy định Chương V-HSMT | 44 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu cản rác - Đường kính 100mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp Đèn LED Ốp trần Mỏng Tròn 14W Model: D LN05L 220/14W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 145 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công để di chuyển lắp đặt vị trí khác và sơn tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | máy |
| 147 | Nhân công ngầm hóa dây điện, dây viễn thông | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | công |
| 148 | Thiết bị nhà bếp ăn: BẾP TỪ BOSCH PIE875DC1E hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Bu long M14 L400x150x400 | Theo quy định Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 150 | Gia công cột ống thép tráng kẽm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 151 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 152 | Gia công vì kèo thép ống d42 dày 1,9mm; d34 dày 1,9mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 153 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 154 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 156 | Thép bản các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0154 | Kg |
| 157 | Bu long đỉnh cột M10x80 | Theo quy định Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa mi ca dày 2mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4612 | 100m2 |
| 159 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Theo quy định Chương V-HSMT | 138,36 | cái |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,2441 | 1m2 |
| 161 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,4276 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.394843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi