Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522049-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220521996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 09:03:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,596,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.394843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.354.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Chính trị Lê Duẩn, hạng mục: Sửa chữa nhà giảng đường, nhà ăn học viên, phòng thư viện
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Trường chính trị Lê Duẫn. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đông Á. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị + Thẩm định E-HSMT: Trường chính trị Lê Duẫn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường chính trị Lê Duẫn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Trường chính trị Lê Duẫn. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Trường chính trị Lê Duẫn. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT206,082m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo quy định Chương V-HSMT71,462m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo quy định Chương V-HSMT0,693m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo quy định Chương V-HSMT119,66m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định Chương V-HSMT16,3518m3
6Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT2,9422tấn
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT588,807m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT16,3518m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT16,3518m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định Chương V-HSMT18,21m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định Chương V-HSMT1,83451m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT2,5769m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,0736100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT3,1467m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,3936100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT2,28m3
17Xây móng bằng Blô KT 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định Chương V-HSMT4,8474m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,1979100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT1,9786m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định Chương V-HSMT0,0668100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định Chương V-HSMT0,2909100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT4,076m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT20,8594m3
24Xây ốp cột, cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT0,943m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V-HSMT0,1017100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT1,1659m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,156100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT1,968m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định Chương V-HSMT0,5092100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT4,492m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định Chương V-HSMT0,107tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định Chương V-HSMT0,113tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,046tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,162tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,053tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,265tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,048tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,272tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,46tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,136tấn
41Quét dung dịch chống thấm mái CT11A hoặc tương đương+xi măng nguyên chất theo tỉ lệ 1/1Theo quy định Chương V-HSMT11,16m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT11,16m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định Chương V-HSMT11,16m2
44Lắp đặt ống tràn D34 l=250Theo quy định Chương V-HSMT2Cái
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, dày 3mmTheo quy định Chương V-HSMT0,094100m
46Cầu cản rácTheo quy định Chương V-HSMT2Cái
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT81,4035m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT164,26m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT34,3m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT19,52m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT47,2m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT20m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT20m
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định Chương V-HSMT245,6635m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT5,856m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định Chương V-HSMT87,724m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA K5501 hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT81,4035m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA K5500 hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT265,28m2
59ốp gỗ ván ghép khít, dày gỗ 1,5cm gỗ kiền nhóm IITheo quy định Chương V-HSMT5,76m2
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ PUTheo quy định Chương V-HSMT5,76m2
61Lắp dựng khuôn cửa képTheo quy định Chương V-HSMT25,51m
62Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định Chương V-HSMT16,21m2
63Lát gạch nền kích thước 600x600 màu sáng tương đương Pancera, vữa XM M75, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT38,9m2
64Lát nền, sàn gạch tương đương Hạ Long - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT46,62m2
65Bu long M14 L400x150x400Theo quy định Chương V-HSMT8cái
66Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmTheo quy định Chương V-HSMT0,0847tấn
67Lắp cột thép các loạiTheo quy định Chương V-HSMT0,0847tấn
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định Chương V-HSMT0,0749tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định Chương V-HSMT0,0749tấn
70Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT0,2259tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT0,2259tấn
72Thép bản các loạiTheo quy định Chương V-HSMT49,9Kg
73Bu long đỉnh cột M10x80Theo quy định Chương V-HSMT16cái
74Bu long nở đỉnh kèo M12x120Theo quy định Chương V-HSMT8cái
75Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmTheo quy định Chương V-HSMT0,5052100m2
76Ke chống bão 3 cái/md xà gồTheo quy định Chương V-HSMT205,2cái
77Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mmTheo quy định Chương V-HSMT0,3564100m2
78Nẹp nhôm 30x30 quanh trầnTheo quy định Chương V-HSMT28,2m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3mmTheo quy định Chương V-HSMT0,094100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,5mmTheo quy định Chương V-HSMT0,114100m
81Lắp đặt cút nhựa uPVCD90Theo quy định Chương V-HSMT4cái
82Cầu cản rác ionx D100Theo quy định Chương V-HSMT2cái
83Gia công Lan can thép hộpTheo quy định Chương V-HSMT0,1649tấn
84Lắp dựng lan can sắtTheo quy định Chương V-HSMT15,51m2
85Gia công khung sườn để lắp đặt lưới B40Theo quy định Chương V-HSMT0,2585tấn
86Kéo lưới B40 ô lưới 5cmx5cm, sợi lưới 3mmTheo quy định Chương V-HSMT57,536m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT78,9521m2
88Lưới B40 mắt lưới 50x50 sợi 3mmTheo quy định Chương V-HSMT79,344kg
89Lắp đặt đèn tuýp led đôi Rạng Đông T8 2x1,2x36w/220v hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT6bộ
90Lắp đặt quạt đảo trần Mitsubishi CY16-CT hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT4cái
91Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT10cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT2cái
93Lắp đặt aptomat 1 pha 2P 20ATheo quy định Chương V-HSMT2cái
94Lắp đặt tủ điện tổng KT350x250x150Theo quy định Chương V-HSMT2hộp
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi 2x4mm hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT15m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi 2x2,5mm hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT65m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi 2x1,5mm hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT130m
98Lắp đặt dây đơn Cadivi 2,5mm hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT15m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmTheo quy định Chương V-HSMT50m
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT24x14Theo quy định Chương V-HSMT50m
101Đóng cọc Tiếp địa bằng đồng D14Theo quy định Chương V-HSMT1cọc
102Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà mặt trướcTheo quy định Chương V-HSMT1.364,7572m2
103Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài phía sauTheo quy định Chương V-HSMT663,33m2
104Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo quy định Chương V-HSMT3.298,662m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo quy định Chương V-HSMT470,9647m2
106Thay mới nẹp cửa kích thước 50x10 gỗ nhóm III bao gồm gia công, lắp đặt và sơnTheo quy định Chương V-HSMT40,008m
107Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định Chương V-HSMT0,677tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V-HSMT106,035m2
109Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT71,87011m2
110Ốp chân tường các vị trí bị hư hỏng:Theo quy định Chương V-HSMT5m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT10m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định Chương V-HSMT4.663,4192m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài (phía trước) nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA K5501 hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT1.364,7572m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà (mặt sau) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA K5501 hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT663,33m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA K5500 hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT3.298,662m2
116Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT473,7653m2
117Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định Chương V-HSMT0,36m3
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT0,36m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT20,4m2
120Vệ sinh lớp láng sê nô cũTheo quy định Chương V-HSMT147,596m2
121Quét dung dịch CT11A hoặc tương đương+xi măng nguyên chất theo tỉ lệ 1/1Theo quy định Chương V-HSMT147,596m2
122Gia cố lưới sợi thủy tinhTheo quy định Chương V-HSMT147,596m2
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT147,596m2
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT26,04m2
125Nhân công sửa chữa cổngTheo quy định Chương V-HSMT10công
126Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định Chương V-HSMT182,3251m2
127Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hệ 55 dày 2ly kính trắng an toàn 6,38mm (tham khảo giá công trình Trường THPT Cồn Tiên) bao gồm phụ kiện khóa đa điểm tương đương KinLong loại 1 INOX và lắp dựngTheo quy định Chương V-HSMT7,84m2
128Cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hệ 55 dày 2ly kính trắng an toàn 6,38mm (Tham khảo giá công trình Trường THPT Cồn Tiên) bao gồm phụ kiện Khóa đa điểm tương đương KinLong và lắp dựngTheo quy định Chương V-HSMT29,76m2
129Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa sử dụng thanh PROFILE XINGFA hệ 55 dày 2ly kính trắng an toàn 6,38mm (Tham khảo giá công trình Trường THPT Cồn Tiên) bao gồm phụ kiện tương đương Kin Long và lắp dựngTheo quy định Chương V-HSMT2,94m2
130Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT2,0656tấn
131Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT2,0656tấn
132Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmTheo quy định Chương V-HSMT5,8881100m2
133Ke chống bão 5 cái/m2Theo quy định Chương V-HSMT2.944,035 cái
134Thay vách cầu thang bằng tấm Aluminium độ dày nhôm 0,3mm, dày tấm 4mmTheo quy định Chương V-HSMT16,42m2
135Lát đá marble bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT2,4m2
136Mài lại granito lan can tính 20% nhân côngTheo quy định Chương V-HSMT65,017m2
137Đà trần thép hộp 30x60x1,2mm tại tầng 1 khu bếpTheo quy định Chương V-HSMT0,0404tấn
138Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm tại tầng 1 khu bếpTheo quy định Chương V-HSMT0,136100m2
139Nẹp nhôm L30x30 quanh trầnTheo quy định Chương V-HSMT15,2
140Thay mới ống thoát nước mái D90, dày 3mmTheo quy định Chương V-HSMT0,5100m
141Lắp đặt cút uPVC D90Theo quy định Chương V-HSMT8cái
142Bách đỡ ống nướcTheo quy định Chương V-HSMT44cái 
143Lắp đặt cầu cản rác - Đường kính 100mmTheo quy định Chương V-HSMT12cái
144Lắp đặt đèn sát trần có chụp Đèn LED Ốp trần Mỏng Tròn 14W Model: D LN05L 220/14W Rạng Đông hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT7bộ
145Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công để di chuyển lắp đặt vị trí khác và sơn tườngTheo quy định Chương V-HSMT5cái
146Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định Chương V-HSMT5máy
147Nhân công ngầm hóa dây điện, dây viễn thôngTheo quy định Chương V-HSMT10công
148Thiết bị nhà bếp ăn: BẾP TỪ BOSCH PIE875DC1E hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
149Bu long M14 L400x150x400Theo quy định Chương V-HSMT24cái
150Gia công cột ống thép tráng kẽmTheo quy định Chương V-HSMT0,0551tấn
151Lắp cột thép các loạiTheo quy định Chương V-HSMT0,0551tấn
152Gia công vì kèo thép ống d42 dày 1,9mm; d34 dày 1,9mmTheo quy định Chương V-HSMT0,0372tấn
153Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định Chương V-HSMT0,0372tấn
154Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT0,1149tấn
155Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT0,1149tấn
156Thép bản các loạiTheo quy định Chương V-HSMT0,0154Kg
157Bu long đỉnh cột M10x80Theo quy định Chương V-HSMT24cái
158Lợp mái che tường bằng tấm nhựa mi ca dày 2mmTheo quy định Chương V-HSMT0,4612100m2
159Ke chống bão 3 cái/md xà gồTheo quy định Chương V-HSMT138,36cái
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT15,24411m2
161Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định Chương V-HSMT18,4276100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.394843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.354.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy phát điện 5kVA trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->