Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525600-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn huyện điều hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:33:00 đến ngày 2022-05-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,704,368,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thi công các hạng mục chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trường Mầm non Mỹ Phương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn huyện điều hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 7,65 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,9 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch, vữa XM mác 50 | 4,5684 | m3 | |
| 4 | Bê tông giằng móng, tường, đá 1x2, mác 200 | 0,66 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 5,4726 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,79 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,276 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,224 | m2 | |
| 9 | Bê xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,792 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái, xê nô, đá 1x2, mác 200 | 1,6632 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường, dầm | 0,096 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | 0,1663 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0212 | tấn | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1353 | tấn | |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,6324 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 7,42 | 1m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,42 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,1324 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,79 | m2 | |
| 21 | Đào móng băng bậc tam cấp, đất cấp III | 2,2196 | m3 | |
| 22 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,0597 | m3 | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | 4,3465 | m3 | |
| 24 | Bê tông, đá 2x4, mác 100 | 1,4013 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 7,9264 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 8,104 | m2 | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,104 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,104 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,624 | m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương) | 0,154 | 100m2 | |
| 31 | Cửa đi nhôm hệ kính 6,38mm | 2,07 | M2 | |
| 32 | Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm | 3,6 | M2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 5,67 | m2 cấu kiện | |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0415 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 36 | Khóa cửa đi KINLONG hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 23,7 | m | |
| B | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | 3,2 | m3 | |
| 2 | Lắp bulong chân côt bulong M14 dài 30cm | 40 | cái | |
| 3 | Bê tông, đá 2x4, mác 100 | 0,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,76 | m3 | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4649 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,4649 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,2374 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2374 | tấn | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương) | 0,8992 | 100m2 | |
| 10 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | 0,032 | 100m3 | |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào san đất cấp I | 10,4354 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 10,4354 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất cấp III | 36,3636 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 33,2457 | 100m3 | |
| D | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | 2,601 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | 2,5641 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch, vữa XM mác 75 | 1,1185 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,5017 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0858 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0125 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0729 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,3943 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1542 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột | 0,0686 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,3775 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0696 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0159 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,1192 | m3 | |
| 15 | Xây ốp cột cổng, vữa XM mác 75 | 1,1023 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 1,2865 | m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,678 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,7235 | m2 | |
| 19 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,5293 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 4,9 | m2 | |
| 21 | Bộ chữ Mica màu đồng | 1 | bộ | |
| 22 | Cổng xếp Inox tự động (Bao gồm thân cổng, màn hình chạy chữ, đầu cổng không ray, vật liệu bằng inox 304) | 1 | bộ | |
| E | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 2,5206 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,4036 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông, đá 2x4, mác 100 | 24,35 | m3 | |
| 4 | Xây móng, vữa XM mác 75 | 343,09 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn giằng tường kè | 0,6378 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | 0,4929 | tấn | |
| 7 | Bê tông giằng tường kè, đá 1x2, mác 200 | 10,5237 | m3 | |
| 8 | Ống nhựa thoát nước tường kè, đường kính ống 100mm | 0,3402 | 100m | |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0159 | 100m3 | |
| F | Hàng rào xây | |||
| 1 | Xây móng, vữa XM mác 75 | 22,938 | m3 | |
| 2 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 17,2062 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 27,1085 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn giằng tường | 1,552 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,9857 | tấn | |
| 6 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 14,0316 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 571,02 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 173,8 | m2 | |
| 9 | Trát gờ giằng, giằng đỉnh tường rào, vữa XM mác 75 | 272,128 | m2 | |
| G | Nhà lớp học 02 tầng - phần nền, móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 3,4784 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | 18,3074 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 29,2162 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng | 0,593 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 1,0799 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | 2,1933 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 24,0354 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 49,1562 | m3 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3647 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7055 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8327 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,7503 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột | 0,6627 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1446 | tấn | |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 1,1767 | tấn | |
| 16 | Bê tông tông cột, đá 1x2, mác 200 | 5,587 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 267,8447 | m3 | |
| H | Nhà lớp học 02 tầng - phần Kết cấu, kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 55,8087 | m3 | |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 95,9183 | m3 | |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,7226 | m3 | |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 25,8501 | m3 | |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,193 | m3 | |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 20,328 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,8798 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6262 | tấn | |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,6276 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | 8,2159 | m3 | |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6262 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4255 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | 8,2159 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,7898 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1141 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5736 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,1637 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 21,9988 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,0519 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3324 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,5947 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,8387 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 25,4998 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | 11,7304 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 16,2875 | tấn | |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,4999 | tấn | |
| 27 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 133,0565 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,5386 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,9245 | tấn | |
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1961 | tấn | |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 5,2902 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0625 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,756 | tấn | |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,5148 | tấn | |
| 35 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 12,1486 | m3 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 1,3314 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3314 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 169,6 | m2 | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương) | 5,6088 | 100m2 | |
| 40 | Tôn úp nóc | 74,98 | md | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 1,326 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 26 | cái | |
| 43 | Quả cầu chắn rác D150 | 13 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 13 | cái | |
| 45 | Đai giữ ống PVC | 52 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 39 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 13 | cái | |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | 13 | cái | |
| 49 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ -Kính dày 6,38mm (Bao gồm tất cả phụ kiện+32 bộ khóa cửa Vietlock) | 76,2 | m2 | |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ -Kính dày 6,38mm (Bao gồm tất cả phụ kiện) | 46,56 | m2 | |
| 51 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm tất cả phụ kiện) | 152,4 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 963,0706 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 70,0496 | m2 | |
| 54 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 49,608 | m2 | |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 68,6709 | m2 | |
| 56 | Gia công lan can sắt | 2,493 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | 244,298 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 697,0392 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.697,8305 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 941,6537 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 311,7 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 331,5486 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 697,0392 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.298,7034 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 236,8708 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 236,8708 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 112,134 | m | |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 112,134 | m | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,6048 | 100m2 | |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 113,67 | m2 | |
| I | Nhà lớp học 02 tầng - phần Bồn hoa, bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 6,8011 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,7284 | m3 | |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,0308 | m3 | |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,2229 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,619 | m3 | |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,6544 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 26,19 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 15,9706 | m2 | |
| J | Nhà lớp học 02 tầng - phần cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện tầng 1 KT 800x600x300 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện tầng 2 KT 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 3 | Tủ điện các phòng KT 200x300x150 | 8 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 13 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 19 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10Ampe - 220V | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt trần (gồm hộp điều khiển) | 64 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn led, đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (36W/1bóng) | 56 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn led, ốp trần 18W KT D300 | 44 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo 3 pha | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50+1XE25)mm2 | 200 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16+1XE10)mm2 | 8 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 148 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 76 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 1.663,6 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.739,6 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 8 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | 2 | 100m | |
| K | Nhà lớp học 02 tầng - phần tiếp địa thiết bị điện | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất tiếp địa | 34 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16, L1,2m | 24 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép tròn mạ kẽm D10mm | 174 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép tròn mã kẽm D12mm | 85 | m | |
| 6 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | 12 | cọc | |
| 7 | Cọc đồng tiếp địa D16 L2,5m | 6 | cọc | |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - Sứ các loại (Sứ kim thu sét) | 24 | sứ | |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT 200x200x150 | 3 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 11 | Thép D10 làm giá đỡ, sơn chống rỉ | 170 | Kg | |
| 12 | Dây tiếp địa CU/PVC E25 | 34 | m | |
| L | Nhà lớp học 02 tầng - phần Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | 0,2726 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng bể tự hoại | 0,0133 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,0808 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1853 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,6212 | m3 | |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,1193 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,91 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,954 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,0408 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan | 0,0618 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,759 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | 12 | cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| M | Nhà lớp học 02 tầng - phần Cấp nước | |||
| 1 | Chậu xí bệt | 28 | bộ | |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | 28 | cái | |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 5 | Xi phông | 24 | bộ | |
| 6 | Gương soi và phụ kiện | 4 | cái | |
| 7 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10 | 0,25 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10 | 0,89 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10 | 1,4 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D50, PN10 | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D40, PN10 | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D32, PN10 | 64 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32, PN10 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR D32-21, PN10 | 80 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D50, PN10 | 16 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR D32, PN10 | 40 | cái | |
| 19 | Đầu bịt D21 | 80 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa D32 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van khóa D50 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van xả đáy téc D32 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van phao D40 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thoát sàn D76 | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống UPVC D34 | 0,208 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống UPVC D76 | 0,8 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống UPVC D90 | 0,38 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống UPVC D110 | 0,58 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt chếch D76 | 78 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chếch D90 | 56 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chếch D110 | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút D34 | 24 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút D76 | 32 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút D90 | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút D110 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Tê D76 | 28 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Tê D90 | 28 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Tê D110 | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Tê Y D90 | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Tê Y D110 | 9 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn thu D76-34 | 24 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn thu D90-76 | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn thu D110-90 | 33 | cái | |
| 44 | Đầu bịt D34 | 24 | cái | |
| 45 | Đầu bịt D76 | 4 | cái | |
| 46 | Đầu bịt D90 | 28 | cái | |
| 47 | Đầu bịt D110 | 5 | cái | |
| 48 | Đai treo ống (đai ống, ty, vít, nở) | 500 | cái | |
| 49 | Khoan giếng, độ sâu tối thiểu 35m chưa bao gồm phụ kiện | 1 | giếng | |
| 50 | Máy bơm SH: Q= 5 (m3/h) - H= 18 (m) | 1 | máy | |
| 51 | Van khóa | 1 | cái | |
| 52 | Rắc co | 2 | cái | |
| 53 | Cút D27 | 1 | cái | |
| 54 | Ống uPVC D27 | 0,12 | 100m | |
| 55 | Rọ bơm | 1 | cái | |
| 56 | Ống uPVC D48 | 0,25 | 100m | |
| 57 | Côn thu D76-48 | 1 | cái | |
| 58 | Ống uPVC Đ76 | 0,1 | 100m | |
| 59 | Măng xông các loại | 5 | cái | |
| 60 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 0,5 | m3 | |
| 61 | Ống uPVC Đ40 cấp cho công trình | 0,1 | 100m | |
| 62 | Côn thu D40-27 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công thi công các hạng mục chính | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Ô tô tự | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi