Gói thầu: Mua sắm vật tư tạo nguồn ngành KTĐT năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tạo nguồn ngành KTĐT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466378 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí Nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 14:46:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 568,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5305E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1374E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.194.270.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: ≥ 6 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tạo nguồn ngành KTĐT năm 2022 Mua sắm vật tư tạo nguồn ngành KTĐT năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí Nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế; 03 hợp đồng tương tự ; giấy phép đăng ký kinh doanh; |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa nhập khẩu: (Ngoại trừ hàng thông dụng có sẵn trong nước) - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng: Bản gốc đối với hàng hóa nhập riêng cho BTL Vùng Cảnh sát biển 1. Bản sao công chứng đối với các trường hợp khác (kèm theo bản dịch sang tiếng Việt Nam). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng: Bản gốc đối với hàng hóa nhập riêng cho BTL Vùng Cảnh sát biển 1. Bản sao công chứng đối với các trường hợp khác (kèm theo bản dịch sang tiếng Việt Nam). - Đối với các hàng hóa phải kiểm định theo yêu cầu của Chính phủ Việt Nam phải được kiểm định và được cấp chứng chỉ kiểm định đầy đủ trước khi bàn giao. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: (Ngoại trừ hàng thông dụng có sẵn trong nước) - Có giấy xuất kho, giấy chứng nhận chất lượng (đối với những hàng hóa yêu cầu theo quy định của nhà nước). - Đối với các hàng hóa phải kiểm định theo yêu cầu của Chính phủ Việt Nam phải được kiểm định và được cấp chứng chỉ kiểm định đầy đủ trước khi bàn giao. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa nhập khẩu:(Ngoại trừ hàng thông dụng có sẵn trong nước) - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng: Bản gốc đối với hàng hóa nhập riêng cho Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Bản sao công chứng đối với các trường hợp khác (kèm theo bản dịch sang tiếng Việt Nam). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng: Bản gốc đối với hàng hóa nhập riêng cho Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Bản sao công chứng đối với các trường hợp khác (kèm theo bản dịch sang tiếng Việt Nam). - Đối với các hàng hóa phải kiểm định theo yêu cầu của Chính phủ Việt Nam phải được kiểm định và được cấp chứng chỉ kiểm định đầy đủ trước khi bàn giao. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: (Ngoại trừ hàng thông dụng có sẵn trong nước) - Có giấy xuất kho, giấy chứng nhận chất lượng (đối với những hàng hóa yêu cầu theo quy định của nhà nước). - Đối với các hàng hóa phải kiểm định theo yêu cầu của Chính phủ Việt Nam phải được kiểm định và được cấp chứng chỉ kiểm định đầy đủ trước khi bàn giao. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng.
ĐT/fax: 02253.769.069. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng. ĐT/fax: 02253.769.069. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải - Hải An - Hải Phòng. ĐT: 02253.769.060. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng. ĐT: 02253.769.064. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo mạch khối trung tâm hệ thống PA-200 | PA200/CH1 | 1 | Bo mạch | - Tiếp nhận và xử lý tín hiệu điều khiển, chuyển mạch chế độ làm việc, chuyển mạch ghép kênh phát thanh và liên lạc.- Điện áp: 24VDC/1,5A. | |
| 2 | Bo mạch tổ hợp tần số IC-M700PRO | B4249I | 1 | Bo mạch | - Tạo dao động chuẩn; nhân, chia, tổ hợp tạo mạng tần số thu phát ổn định trong toàn dải tần số làm việc (0,5-30MHz) của máy thu phát IC-M700PRO.- Điện áp: 13,6 VDC/1A. | |
| 3 | Bo mạch chính IC-M700PRO | B4248R | 1 | Bo mạch | - Xử lý tín hiệu điều khiển, khuếch đại tín hiệu trung tần thu, phát, điều chế tín hiệu phát; giải điều chế tín hiệu thu và khuếch đại tín hiệu âm tần. Tách và tạo tín hiệu, tự động điều chỉnh hệ số khuếch đại AGC…- Điện áp: 13,6 VDC/2,5A. | |
| 4 | Bo mạch khuếch đại công suất phát IC-M700PRO | B4250H | 1 | Bo mạch | - Khuếch đại công suất tín hiệu phát cao tần.- Điện áp: 13,6 VDC/3A. | |
| 5 | Bo mạch khối trung tâm hệ thống TT-10 | MTT-TT10/CH | 1 | Bo mạch | - Tiếp nhận và xử lý tín hiệu điều khiển, khuếch đại đệm trung gian, chuyển mạch ghép nối kênh liên lạc, tạo tín hiệu báo gọi các vị trí.- Điện áp: 24VDC/1,5A. | |
| 6 | Bo mạch ghép anten AT-130 | B3678G | 1 | Bo mạch | - Xử lý tín hiệu điều khiển, tự động phối hợp trở kháng anten với tầng công suất phát.- Điện áp: 13,6VDC/1,5A. | |
| 7 | Bộ lọc tín hiệu | FL-100 | 1 | Cái | - Lọc tín hiệu nhằm loại bỏ những tần số tín hiệu không cần thiết và chọn lựa chính xác dải tần công tác trong máy thu phát tín hiệu.- Điện áp: 500 mV. | |
| 8 | Khối tổng hợp tín hiệu anten ORBIT | ADMx | 1 | Khối | - Tiếp nhận tín hiệu từ trung tâm điều khiển, tổng hợp, phân tích dữ liệu, khuếch đại tín hiệu đưa đến các khối chức năng và ngược lại.- Điện áp: 12 ÷ 24VDC | |
| 9 | Bo mạch khối trung tâm hệ thống TT-8 | MTT-TT8/CH1 | 1 | Bo mạch | - Tiếp nhận và xử lý tín hiệu điều khiển, khuếch đại đệm trung gian, chuyển mạch ghép nối kênh liên lạc, tạo tín hiệu báo gọi các vị trí.- Điện áp: 24VDC/1,5A. | |
| 10 | Bo mạch khuếch đại khối loa TTCH | KĐ3/L | 2 | Bo mạch | - Khuếch đại và điều chỉnh tín hiệu âm thanh 6W.- Điện áp: 24VDC/1A. | |
| 11 | Bo mạch khuếch đại công suất loa 30W | KĐCS/30W | 1 | Bo mạch | - Khuếch đại công suất tín hiệu âm tần đưa ra loa.- Điện áp: 24VDC/1,5A. | |
| 12 | Bo mạch khuếch đại khối vị trí P1 | KĐ3/P1 | 2 | Bo mạch | - Khuếch đại tín hiệu âm tần, chuyển mạch kết nối liên lạc, phát tín hiệu chuông đèn, khuếch đại công suất âm thanh 10W.- Điện áp: 24VDC/1A. | |
| 13 | Bo mạch khuếch đại khối vị trí P2 | KĐ3/P2 | 2 | Bo mạch | - Khuếch đại tín hiệu âm tần, chuyển mạch kết nối liên lạc, khuếch đại công suất loa 10W.- Điện áp: 24VDC/1A. | |
| 14 | Bo mạch khuếch đại khối vị trí P3 | KĐ3/P3 | 2 | Bo mạch | - Khuếch đại tín hiệu âm tần, chuyển mạch kết nối liên lạc, khuếch đại công suất loa tổ hợp tai nghe 5W.- Điện áp: 24VDC/1A. | |
| 15 | Micro dây dài | MIC/5M | 14 | Bộ | - Thu và khuếch đại tín hiệu âm thanh, phối hợp trở kháng micro, dây và giắc kết nối kéo dài 5m.- Điện áp: 12VDC/0,5A. | |
| 16 | Bo mạch khuếch đại micro | KĐ1 | 5 | Bo mạch | - Khuếch đại tín hiệu âm thanh micro, phối hợp trở kháng micro.- Điện áp: 12VDC/0,5A. | |
| 17 | Dung dịch la bàn | Dung dịch la bàn | 2 | Lít | - Gồm hỗn hợp đặc biệt bao gồm chất thủy ngân và chất cách điện dạng lỏng dùng trong khối cầu con quay la bàn điện. | |
| 18 | Khối thu phát | IC-M73 | 6 | Khối | - Là máy thu phát sóng cực ngắn, có thiết kế nhỏ gọn, chống nước, sử dụng pin 7,4 V/2150 mAH, công suất phát xạ 6W. | |
| 19 | Pin | BP-245H | 6 | Khối | - Là pin sạc dòng xả cao dùng cho bộ đàm cầm tay VHF. Dung lượng tiêu chuẩn 2150 mAH, điện áp cung cấp 7,4V. | |
| 20 | Đế sạc pin | BC-210 | 6 | Cái | - Là đế sạc tiêu chuẩn dùng sạc pin bộ đàm cầm tay IC-M73. Điện áp vào 12V/2,5A, điện áp ra 8,4V/500mA. | |
| 21 | Bộ nguồn sạc | BC-123SE | 6 | Cái | - Là nguồn sạc tiêu chuẩn dùng cho bộ đàm cầm tay. Điện áp vào 220VAC, điện áp ra 12VDC/2,5A. | |
| 22 | Anten | FA-S59 | 6 | Cái | - Là anten thu phát sóng VHF dùng cho bộ đàm cầm tay. Dải tần công tác 156 ÷ 163 MHz, trở kháng 50Ω. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5305E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1374E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.194.270.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: ≥ 6 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi