Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ phục vụ chế tạo bộ phương tiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517849-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ phục vụ chế tạo bộ phương tiện
Số hiệu KHLCNT 20220514000
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 15:31:00 đến ngày 2022-05-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,228,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ phục vụ chế tạo bộ phương tiện
Hợp đồng NCKHPTCN số 06/2022//HĐKHCN
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
+ Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hàng hóa thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh hàng hóa này.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan.
E-CDNT 14.3 Không có
E-CDNT 15.2
Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch-Tổng hợp/Viện Công nghệ mới Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
14-nitrobenzyl pyridine10Lọ 10 gLoại: PACông thức hóa học: C12H10N2O2Dạng: Rắn, màu vàngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 69 - 72 oC
2p-nitrobenzaldehyde2Lọ 100 gLoại: PACông thức hóa học: C7H5NO3Dạng: Rắn, màu vàng đến nâu Hàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 105 - 106 oC
3Ortho-dinitrobenzene10Lọ 5 gLoại: PACông thức hóa học: C6H4N2O4Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 114 - 117 oC
45,5’-dithiobis(2-nitrobenzoic)acid5Lọ 25 gLoại: BioreagentCông thức hóa học: C14H8N2O8S2Dạng: Rắn, màu vàngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 240 - 245 oC
5Acetone2Chai 2.5 lítLoại: ACS reagentCông thức hóa học: C3H6ODạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 56 ± 1 oCChiết suất: 1,359 ± 0,001 (20 oC)
6Acetonitrile6Chai 1 lítLoại: ACS reagentCông thức hóa học: C3H6ODạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 56 ± 1 oCChiết suất: 1,359 ± 0,001 (20 oC)
7Acetylcholine chloride10lọ 25 gLoại: PACông thức hóa học: C7H16ClNO2Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 146 - 150 oCĐộ tan trong nước: 100 mg/mL
8Acid acetic4Chai 1 lítLoại: PACông thức hóa học: C7H16ClNO2Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 146 - 150 oCĐộ tan trong nước: 100 mg/mL
9Acid H2SO4 đặc5Chai 1 lítLoại: ReagentCông thức hóa học: H2SO4Dạng: Lỏng, không màu, nhớtHàm lượng: 95 - 98 %Nhiệt độ sôi: 290 ± 1 oCKhối lượng riêng: 1,840 ± 0,001 g/mL (25 oC)Tỷ trọng pha hơi:
10Acid HCl đặc5Chai 500 mLLoại: ReagentCông thức hóa học: HClDạng: Lỏng, không màuHàm lượng: 36,5 - 38,0 %Khối lượng riêng: 1,20 ± 0,01 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: > 100 oCTỷ trọng pha hơi: 1,3 (so với không khí)Áp suất hơi: 3,23 (21,1 oC); 7,93 (37,7 oC)Tạp chất: ≤ 1 ppm clo tự doCắn sau nung: ≤ 5 ppm
11Acid HNO3 đặc5Chai 500 mLLoại: ACS reagentCông thức hóa học: HNO3Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: 68 - 70 %Khối lượng riêng: 1,413 ± 0,001 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 120,5 ± 1 oCÁp suất hơi: 8 mmHg (20 oC)Cắn sau nung: ≤ 5 ppmpH:
12Atropine8Lọ 5 gLoại: PACông thức hóa học: C17H23NO3Dạng: Bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Độ tan trong nước: 2 mg/mLCó thể tan trong acid loãng và ethanol
13Bạc nitrate5lọ 25gLoại: ACS reagentCông thức hóa học: AgNO3Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 4,35 ± 0,01 g/mL (25 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 212 ± 1 oCTỷ trọng pha hơi: 5,8 (so với không khí)
14Butyrylcholinesterase5Lọ 5KULoại: PADạng: Bột, đông khôHoạt độ enzyme: ≥ 900 U/mgĐộ tan trong nước: 10 mg/mL
15Butyrylthiocholine iodide5Lọ 25 gLoại: PACông thức hóa học: C9H20INOSDạng: Bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 171 - 174 oCpH: 4-6 (50 g/L)
16Canxi chloride khan4kgLoại: PACông thức hóa học: CaCl2Dạng: Hạt, màu trắngHàm lượng: ≥ 98,0 %Khối lượng riêng: 2,15 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 775 ± 1 oC
17Dichloroethane2Chai 4LLoại: PACông thức hóa học: C2H4Cl2Dạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,250 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 81 ± 1 oCNhiệt độ nóng chảy: -35 oCCắn sau bay hơi: ≤ 0,002 %Áp suất hơi: 65 mmHg (29 oC)Hàm lượng nước: ≤ 0,03 %Điểm bắt cháy: 13 oCĐộ nhớt: 0,8 mPa/s (20 oC)
18Chloramine B hydrate2Lọ 250 gLoại: PACông thức hóa học: C6H5SO2N(Cl)Na. ×H2ODạng: RắnHàm lượng: ≥ 98,0 %Hàm lượng clo hoạt động: 28 %Nhiệt độ nóng chảy: 170 - 173 oC
19Chloramine T trihydrate2Lọ 250 gLoại: PACông thức hóa học: C7H7SO2N(Cl)Na. ×3H2ODạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: 99 - 103 %Nhiệt độ nóng chảy: 167 - 170 oCKhối lượng riêng: 0,54 - 0,68 g/cm3
20Chloroform4lítLoại: ACS reagentCông thức hóa học: CHCl3Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Nhiệt độ phân hủy: 290 oCKhối lượng riêng: 1,480 ± 0,001 g/mLNhiệt độ sôi: 61 ± 1 oCNhiệt độ nóng chảy: -63 oCChiết suất: 1,4443 - 1,4463Cắn sau bay hơi: ≤ 0,001 %Độ nhớt: 0,56 mPa.s (20 oC)
21Dichloromethane4lítLoại: PACông thức hóa học: CH2Cl2Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 1,324 - 1,326 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 39 - 42 oCHàm lượng chlorine tự do: ≤ 0,00002 %Hàm lượng chloride: ≤ 0,0001 %Hàm lượng ethanol: ≤ 0,02 %Hàm lượng methanol: ≤ 0,1 %Hàm lượng CCl4: ≤ 0,005 %Hàm lượng nước: ≤ 0,01 %Cắn sau bay hơi: ≤ 0,001 %
22Natri carbonate2kgLoại: Extra pureCông thức hóa học: Na2CO3Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 2,54 ± 0,02 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 851 ± 0,2 oCNhiệt độ sôi: 1600 ± 0,5 oCĐộ tan trong nước: 22 g/100 mL (20 oC)Hàm lượng chloride: ≤ 125 ppmHàm lượng sulfate: ≤ 250 ppm
23Dimethyl sulfoxide2lọ 500mlLoại: PACông thức hóa học: C2H6SODạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,7 %Tỷ trọng pha hơi: 2,7 (so với không khí)Áp suất hơi: 0,42 mmHg (20 oC)Nhiệt độ tự cháy: 573-574 oFChiết suất: 1,479 ± 0,001 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 16 - 19 oCNhiệt độ sôi: 189 ± 0,5 oCKhối lượng riêng: 1,10 ± 0,02 g/mL
24Dimethylformamide5lítLoại: PACông thức hóa học: C3H7NODạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Áp suất hơi: 4,9 mbar (20 oC)Nhiệt độ phân hủy: > 350 oCKhối lượng riêng: 0,945 ± 0,001 g/mLNhiệt độ sôi: 153 ± 1 oCNhiệt độ nóng chảy: -61 ± 1 oCpH: 6-8Điểm chớp cháy: 58 oCTạp chất sau bay hơi: ≤ 0,005 %Độ nhớt: 0,8 mPa/s (20 oC)Hàm lượng nước: ≤ 0,15 %
25Dioxane5lítLoại: Extra pureCông thức hóa học: C4H8O2Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 12 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 101 ± 1 oCĐiểm chớp cháy: 12 oCHàm lượng peroxide: ≤ 0,005 %Chiết suất: 1,4205 - 1,4220Cắn sau bay hơi: ≤ 0,01 %Độ nhớt: 1,32 mPa.s (20 oC)Hàm lượng nước: ≤ 0,1 %
26Enzyme acetylcholinesterase human2Lọ 0,1 mgLoại: PADạng: Bột đông khôHoạt độ: ≥ 1000 units/mg proteinKhối lượng phân tử: 64,6 ± 0,5 kDa
27Ethanol10lítLoại: PACông thức hóa học: C2H6ODạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 0,790 ± 0,001 g/mL (20 oC)Điểm chớp cháy: 13 oCNhiệt độ bùng cháy: 425 oCNhiệt độ nóng chảy: -114,5 ± 1 oCpH: 7,0 (10 g/L, 20 oC)Áp suất hơi: 57,26 Pa (19,6 oC)
28Ethyl acetate5lítLoại: PACông thức hóa học: C4H8O2Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 0,902 ± 0,001 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 75 ± 1 oCNhiệt độ nóng chảy: -83,5 oCCắn sau bay hơi: ≤ 0,003 %Áp suất hơi: 103 mbar (20 oC)Hàm lượng nước: ≤ 0,1 %Độ nhớt: 0,45 ± 0,02 cP (20 oC)
29Giấy lọc Whatman5HộpLoại: Số 3Vật liệu chế tạo: CelluloseĐường kính: 110 mmCấp độ lọc: 6 µmBề mặt: MịnĐộ xốp: Trung bìnhTốc độ lọc: 90 giây (ASTM)Độ dày: 390 ± 0,05 µmKhối lượng: 187 ± 0,5 g/m2
30Hydroperoxide10chai 500mlLoại: PACông thức hóa học: H2O2Dạng: Lỏng, không màuNồng độ: 29 - 32 % (trong nước)Khối lượng riêng: 1,110 ± 0,001 g/mLÁp suất hơi: 23,3 mmHg (30 oC)
31Hydroquinone4Lọ 500 gLoại: PACông thức hóa học: C6H6O2Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Tỷ trọng pha hơi: 3,81± 0,02 (so với không khí)Áp suất hơi: 1 mmHg (132 oC)Nhiệt độ tự cháy: 930 oFNhiệt độ nóng chảy: 172 - 175 oCNhiệt độ sôi: 285 ± 1 oC
32Hydroxylamine HCl8Lọ 250gLoại: PACông thức hóa học: NH2OH.HClDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,670 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 154 ± 1 oCpH: 2,5-3,5 (50 g/L, 20 oC)Áp suất hơi: 0,054 Pa (50 oC)Độ tan: 470- 471 g/LCắn sau nung: ≤ 0,01%
33Indole4Lọ 100 gLoại: PACông thức hóa học: C8H7NDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,1747 ± 0,0001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 51 - 54 oCNhiệt độ sôi: 253 - 254 oCĐộ tan trong nước: 0,19 - 0,20 g/100 mL (20 oC)
34Indoxyl acetate20Lọ 1 gLoại: PACông thức hóa học: C8H7NDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,1747 ± 0,0001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 51 - 54 oCNhiệt độ sôi: 253 - 254 oCĐộ tan trong nước: 0,19 - 0,20 g/100 mL (20 oC)
35Iodine2Lọ 100 gLoại: PACông thức hóa học: I2Dạng: Rắn, màu xámHàm lượng: 99,8 - 100,5 %Khối lượng riêng: 4,930 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 113,5 ± 0,5 oCNhiệt độ sôi: 184,4 ± 0,5 oCpH: 5,4 (dung dịch bão hòa)Áp suất hơi: 0,41 hPa (25 oC)Độ nhớt động học: 0,57± 0,02 mm2/s (116 oC)Độ tan: 0,30 ± 0,02 g/L
36Kali cyanide4Lọ 500 gLoại: PACông thức hóa học: KCNDạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 96,0 %Khối lượng riêng: 1,550 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 634 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 1625 ± 1 oCpH: 11-12 (20 g/L, 20 oC)Độ tan: 716 ± 0,02 g/L
37Kali iodide10Lọ 100gLoại: PACông thức hóa học: KIDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 3,130 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 680 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 1325 ± 1 oCpH: 6,9 (50 g/L, 20 oC)Áp suất hơi: 1 hPa (745 oC)Độ tan: 1430 ± 0,02 g/LMất khối lượng do làm khô (105 oC): ≤ 0,5 %
38Khí Nitơ2bìnhLoại: PACông thức hóa học: N2Dạng: Khí hóa lỏngHàm lượng: ≥ 99,999 %Tạp chất: O2 (≤ 0,5 ppm), H2O (≤ 0,5 ppm), THC (≤ 0,2 ppm), CO (≤ 0,5 ppm), CO2 (≤ 0,5 ppm), H2 (≤ 2 ppm)
39Magie sulfate2Chai 500gLoại: PACông thức hóa học: MgSO4Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Nhiệt độ sôi: 153 ± 1 oCKhối lượng riêng: 2,66 ± 0,01 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 1124 ± 0,2 oC (phân hủy)Độ tan trong nước: 1,16 ± 0,02 g/100 mL (18 oC)Tỷ trọng pha hơi:
40Methanol3lítLoại: PACông thức hóa học: CH3OHDạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Nhiệt độ nóng chảy: -97,8 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 64,5 ± 0,5 oCKhối lượng riêng: 0,792 ± 0,001 g/mL (20 oC)Điểm bắt cháy: 9,7 oCÁp suất hơi: 128 hPa (20 oC)Độ nhớt động học: 0,54-0,59 mm2/s (20 oC)Cắn sau bay hơi: ≤ 0,0005 %Hàm lượng nước: ≤ 0,05 %
41Natri acetate4kgLoại: PACông thức hóa học: CH3COONaDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,528 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 324 ± 1 oCNhiệt độ sôi: > 400 oCĐiểm bắt cháy: > 250 oCNhiệt độ tự cháy: 607 oCpH: 7,5 - 9,2 (30 g/L, 20 oC)Độ tan: 365 ± 0,02 g/LMất khối lượng do làm khô (120 oC): ≤ 1 %
42Natri citrate dihydrate4Lọ 500 gLoại: PACông thức hóa học: C6H5Na3O7.2H2ODạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: 99,0 - 101,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 300 ± 1 oCpH: 7,5 - 9,0 (50 g/L, 25 oC)Độ tan: 720 ± 0,02 g/LHàm lượng nước: 11 - 13 %
43Natri hydrocarbonate4Lọ 500 gLoại: PACông thức hóa học: NaHCO3Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: 99,0 - 101,0 %Khối lượng riêng: 2,160 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 300 ± 1 oC (phân hủy)pH: 8,6 (50 g/L, 20 oC)Áp suất hơi: 0,669 hPa (20 oC)Độ tan: 96 ± 0,02 g/LMất khối lượng do làm khô: ≤ 0,2 %
44Natri hydroxide4kgLoại: PACông thức hóa học: NaOHDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: 99 - 100%Khối lượng riêng: 2,13 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 318 ± 1 oCpH: > 14 (100 g/L, 20 oC)Áp suất hơi:
45Natri kim loại2Lọ 250gLoại: PACông thức hóa học: NaDạng: Rắn, màu trắng bạc ánh kimHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 0,968 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 97,8 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 889 ± 1 oCĐiểm chớp cháy: 82 oCNhiệt độ bốc cháy : > 115 oCÁp suất hơi: 1 hPa (440 oC)
46Natri thiosulfate4Lọ 500gLoại: PACông thức hóa học: Na2S2O3Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 97,0 %Khối lượng riêng: 1,667 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 48 ± 1 oCpH: 6,0 - 8,5 (50 g/L, 20 oC)Độ tan: 701 ± 0,02 g/L
47n-Hexane4Chai 2,5lítLoại: PACông thức hóa học: C6H14Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,7 %Khối lượng riêng: 0,660 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 69 ± 1 oCNhiệt độ nóng chảy: -95,35 ± 1 oCĐiểm chớp cháy: -22 ± 0,05 oCNhiệt độ bùng cháy: 240 ± 0,05 oCpH: 7,0Áp suất hơi: 100 hPa (9,8 oC)Độ nhớt động học: 0,50 mm2/s (20 oC)Độ tan: 0,0095 ± 0,0002 g/L
48Nước cất300lítLoại: Một lần (loại 3)Công thức hóa học: H2ODạng: lỏng, trong suốt, không màuHàm lượng cặn SiO2: ≤ 1 mg/LHàm lượng ammoniac và muối ammoni: ≤ 0,05 mg/LHàm lượng sulfate: ≤ 1 mg/LHàm lượng chloride: ≤ 1 mg/LHàm lượng sắt: ≤ 0,03 mg/LHàm lượng đồng: ≤ 0,001 mg/LHàm lượng nhôm: ≤ 0,01 mg/LĐộ cứng (Ca, Mg): ≤ 2 mg/LpH: 5,0 - 7,5 (25 oC)Độ dẫn điện riêng: ≤ 5 mS/cmTDS: ≤ 3
49Paraoxon-ethyl2lọ 1gLoại: PACông thức hóa học: C10H14NO6PDạng: Dầu, màu vàngHàm lượng: ≥ 90,0 %Khối lượng riêng: 1,274 ± 0,001 g/mL (25 oC)Chiết suất: 1,510 ± 0,001 (20 oC)
50Phenyl isocyanate8Lọ 250 gLoại: PACông thức hóa học: C7H5NODạng: Lỏng, không màu hoặc màu vàngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,095 ± 0,001 g/mLNhiệt độ nóng chảy: -31,3 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 162 - 163 oCĐiểm chớp cháy: 51 ± 0,5 oCChiết suất: 1,5350 - 1,5370Độ tan trong nước: Phân hủy
51Phospho đỏ4Lọ 500gLoại: PACông thức hóa học: PDạng: Rắn, màu đỏHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,340 ± 0,001 g/cm3 (25 oC)Tỷ trọng pha hơi: 0,02 (so với không khí)Áp suất hơi: 0,03 mmHg (21 oC), 1 mmHg (76,6 oC)Nhiệt độ tự bốc cháy: 500 ± 0,5 oFNhiệt độ nóng chảy: 416 ± 1 oC
52Phosphor pentoxide4Lọ 500 gLoại: ReagentPlusCông thức hóa học: P2O5Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,30 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 340 ± 1 oCTỷ trọng pha hơi: 4,9 (không khí)Áp suất pha hơi: 1 mmHg (384 oC), 10 mmHg (238 oC)pH: 1,5 (20 oC, 10 g/L)
53Polyurethane foams1Lọ 1 kgLoại: PACông thức hóa học: (C2H8N2O)nDạng: LỏngKhối lượng riêng: 1,200 ± 0,001 g/mLNhiệt độ nóng chảy: 77 - 102 oCĐộ tan: Không tan trong nước
54Sắc ký bản mỏng2hộpLoại: PAMã sản phẩm: 60 F254Diện tích bề mặt riêng: 480 - 540 m2/gThể tích lỗ trống: 0,74 - 0,84 mL/gBề dày: 210 - 270 µmKích thước bản mỏng: 20×20 cm
55Sắt (II) sulfate heptahydrate4Lọ 500 gLoại: PACông thức hóa học: FeSO4.7H2ODạng: Rắn, màu xanhHàm lượng: ≥ 99,0%Khối lượng riêng: 1,898 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 64 ± 0,5 oCNhiệt độ sôi: 300 ± 1 oCpH: 3-5Nhiệt độ phân hủy: > 300 oC
56Sắt (III) chloride8Lọ 250 gLoại: PACông thức hóa học: FeCl3Dạng: Rắn, màu vàngHàm lượng: ≥ 98,0 %Khối lượng riêng: 2,800 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 306 ± 1 oCpH: 1 (200 g/L, 20 oC)Áp suất hơi:
57Silicagel chạy sắc ký4Lọ 1 kgLoại: PACông thức hóa học: SiO2Dạng: Bột mịn, màu trắngKích thước hạt: 70 - 230 meshKhối lượng riêng: 2,56 ± 0,01 g/cm3Nhiệt độ sôi: 2230 ± 1 oCNhiệt độ nóng chảy: 1713 ± 1 oCpH: 3,7-4,7 (40 g/L, 20 oC)Mất khối lượng do làm khô (150 oC): ≤ 7%
58Tetrahydrofuran2lítLoại: PACông thức hóa học: C4H8ODạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 0,880 ± 0,001 g/mLNhiệt độ nóng chảy: -108,44 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 65 - 66 oCĐiểm chớp cháy: -21,2 oCpH: 7Áp suất hơi: 170 hPa (20 oC)Cắn sau bay hơi: ≤ 0,03 %Hàm lượng nước: ≤ 0,05 %
59Thioacetamide8lọ 25gLoại: PACông thức hóa học: C2H5NSDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,370 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 112 - 114 oCpH: 5,2 (100 g/L, 20 oC)Độ tan: 163 ± 0,02 g/LCắn sau nung: ≤ 0,1 %
60Thymolphtalein4Lọ 25 gLoại: PACông thức hóa học: C28H30O4Dạng: Bột, màu trắngNhiệt độ nóng chảy: 253 ± 1 oCKhối lượng riêng: 0,40 ± 0,01 g/cm3
61Toluene4Chai 2,5lítLoại: PACông thức hóa học: C7H8Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Nhiệt độ nóng chảy: -95 đến -93 oCNhiệt độ sôi: 110,6 ± 1 oCKhối lượng riêng: 0,870 ± 0,001 g/mLĐiểm chớp cháy: 4 oCNhiệt độ cháy: 535 ± 1 oCÁp suất hơi: 30,88 hPa (21,1 oC)Độ nhớt động học: 0,7 mm2/s (20 oC)Độ tan: 0,52 ± 0,02 g/LCắn sau bay hơi: ≤ 0,0005 %Hàm lượng nước: ≤ 0,03 %
62Tolyl diisocyanate4Lọ 100 gLoại: PACông thức hóa học: C8H7NODạng: LỏngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ sôi: 70 - 72 oCChiết suất: 1,531 ± 0,001 (20 oC)Khối lượng riêng: 1,056 ± 0,001 g/mL (25 oC)
63Kali hydroxide3Lọ 500gLoại: PACông thức hóa học: KOHDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 85,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 360 ± 0,5 oCNhiệt độ sôi: 1320 ± 1 oC
64TMB (3,3’,5,5’-tetramethylbenzidine)10Lọ 100 mLLoại: PACông thức hóa học: C16H20N2Dạng: Rắn, màu xámHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 0,430 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 166 - 170 oCMất khối lượng do làm khô: ≤ 0,2 %
65Ống trinh độc 1 vòng đỏ 1 chấm đỏ400ỐngChất liệu: Thủy tinhKiểu dáng: dạng ống bịt kín hai đầuTính năng: Phát hiện chất độc sarin, soman, tabun, VXĐộ nhạy: 10-5-10-3 mg/L
66Ống trinh độc 3 vòng xanh300ỐngChất liệu: Thủy tinhKiểu dáng: dạng ống bịt kín hai đầuTính năng: Phát hiện chất độc phosgene, diphosgene, hydrocyanic acid và cyanogen chlorideĐộ nhạy: 0,005 - 0,008 mg/L
67Ống trinh độc 1 vòng vàng300ỐngChất liệu: Thủy tinhKiểu dáng: dạng ống bịt kín hai đầuTính năng: Phát hiện chất độc HDĐộ nhạy: 0,003 ± 0,001 mg/L
68Monoclonal antibody to SEA8ỐngLoại: Dùng cho ELISA/Western BlotDạng: Lỏng, pha trong đệm phosphate, pH 7,4Độ tinh khiết: ≥ 95 %Nồng độ: 3,5 ± 0,01 mg/mL (OD 280 nm)Chất bảo quản: Natri azide 0,09 %
69Monoclonal antibody to SEB8ỐngLoại: Dùng cho ELISA/Western BlotDạng: Lỏng, pha trong đệm phosphate, pH 7,4Độ tinh khiết: ≥ 95 %Nồng độ: 2,7 ± 0,01 mg/mL (OD 280 nm)Chất bảo quản: Natri azide 0,09 %
70Monoclonal Antibody to Cholera Toxin B Subunit8ỐngLoại: Dùng cho ELISADạng: Lỏng, pha trong đệm phosphate 0,01 M, pH 7,2Độ tinh khiết: ≥ 90 %Nồng độ: 1,2 ± 0,01 mg/mL (OD 280 nm)Chất bảo quản: Natri azide 0,1 %
71Goat-antimouse IgG h&HRP4ỐngLoại: Dùng cho WB, IP, ELISA, IHC-P Nguồn gốc: Thu từ chuộtDạng: LỏngpH: 7,40Chất bảo quản: 0,1 % prolinThành phần: PBS, 1 % BSA, 30 % glycerolNồng độ: 500 ± 0,01 µg (2 mg/mL)
72Monoclonal antibody to STX2-BB124ỐngLoại: Dùng cho sinh họcNguồn gốc: Thu từ chuộtDạng: LỏngNồng độ: 1,0 ± 0,05 mg/mL
73Hạt vàng4Lọ 500 mgLoại: PACông thức hóa học: AuDạng: Huyền phù chứa hạt nanoNồng độ: Khoảng 1,8.1011 hạt/mLĐường kính: 30 - 35 nmλmax: 524 - 527 nm
74BSA4Lọ 10 gLoại: BiobasicDạng: Bột đông khôKhối lượng phân tử: 66 kDapH: 5,0 - 5,6Độ tan trong nước: 40 ± 0,05 mg/mL
75Natri chloride4Lọ 500 gLoại: PACông thức hóa học: NaClDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 2,170 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 801 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 1461 ± 1 oCpH: 7Áp suất hơi: 1,2 hPa (865 oC)Độ tan trong nước: 358 ± 0,02 mg/mLMất khối lượng do làm khô: ≤ 0,5 % (105 oC, 2 giờ)
76Kali chloride4Lọ 500 gLoại: PACông thức hóa học: KClDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 2,170 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 801 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 1461 ± 1 oCpH: 7Áp suất hơi: 1,2 hPa (865 oC)Độ tan trong nước: 358 ± 0,02 mg/mLMất khối lượng do làm khô: ≤ 0,5 % (105 oC, 2 giờ)
77Natri hydrophosphate dodecahydrate4Lọ 500 gLoại: PACông thức hóa học: Na2HPO4.12H2ODạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: 99,0 - 102,0 %Khối lượng riêng: 1,520 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)pH: 9,0-9,3 (20 oC, 50 g/L)Độ tan trong nước: 218 ± 0,02 g/L
78Kali dihydrophosphate4Lọ 500 gLoại: ACS reagentCông thức hóa học: KH2PO4Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,338 ± 0,001 g/cm3 (25 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 252,6 ± 1 oCNhiệt độ sôi: > 450 oCpKa: 2,12; 6,82; 12,38 (25 oC)pH: 4,1 - 4,5 (20 oC, 5 %)Mất khối lượng do làm khô: ≤ 0,2 %Tạp chất: ≤ 0,01 % (không tan)
79Natri citrate4Lọ 500 gLoại: PACông thức hóa học: Na3C6H5O7Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: 99,0-101,0 %Khối lượng riêng: 1,70 ± 0,01 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 300 ± 1 oCpH: 7,5 - 9,0 (50 g/L, 25 oC)Độ tan: 720 g/LHàm lượng nước: 11,0 - 13,0 %
80Saccarose4Lọ 500 gLoại: PACông thức hóa học: C12H22O11Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Nhiệt độ nóng chảy: 185 - 187 oCTạp chất: ≤ 0,1 %Độ tan: 1 ± 0,01 g/mL (trong nước)
81Mannitol10Lọ 100 gLoại: PACông thức hóa học: C6H14O6Dạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 167 - 170 oCNhiệt độ sôi:Khối lượng riêng: 1,520 ± 0,001 g/cm3pH: 5,0 - 6,5 (182 g/L, 25 oC)Độ tan: 213 ± 0,01 g/L
82PEG 60002Chai 1 kgLoại: PACông thức hóa học: H(OCH2CH2)nOHDạng: Lỏng, nhớt, màu trắngNhiệt độ nóng chảy: 55 - 60 oCMW: 6000 ± 10Chỉ số hydroxyl: 17 - 20 mgKOH/gĐộ tan trong nước: 550 ± 0,01 g/L (20 oC)Độ nhớt: 220 - 262 mPa.s (20 oC)
83Tween 802Chai 1 lítLoại: PADạng: Lỏng, màu vàng đến hổ pháchKhối lượng riêng: 1,080 ± 0,001 g/mLĐộ tan trong nước: 100 ± 0,02 g/L
84Natri azide10Lọ 100 gLoại: ReagentPlusCông thức hóa học: NaN3Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Nhiệt độ nóng chảy: 370 - 425 oCĐộ tan trong nước: 65 ± 0,01 g/L (20 oC)
85Natri borate decahydrate8Lọ 25 gLoại: ACS reagentCông thức hóa học: Na2B4O7.10H2ODạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 1,730 ± 0,001 g/cm3 (25 °C)pH: 9,15 - 9,20 (25 °C; dung dịch 0,01 M)Nhiệt độ nóng chảy: 75 ± 1 oCTạp chất không tan: ≤ 0,005 %
86Natri hydroxide4Lọ 500 gLoại: PACông thức hóa học: NaOHDạng: Rắn, màu trắngKhối lượng riêng: 2,130 ± 0,001 g/mL (25 °C)Hàm lượng: ≥ 97,0 %Áp suất hơi:
87Ống đong thủy tinh 50 mL10CáiChất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệtCó vạch chia 1,0 mL, chân đế và mỏ Dung tích: 50 mLĐộ chính xác: ± 0,5 mLĐường kính: 26 mmChiều cao: 195 mm
88Ống đong thủy tinh 25 mL10CáiChất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệtCó vạch chia 0,5 mL, chân đế và mỏ Dung tích: 25 mLĐộ chính xác: ± 0,25 mLĐường kính: 21,3 mmChiều cao: 160 mm
89Cốc thủy tinh 100 mL20CáiChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏĐường kính: 50 mm, cao 70 mm, có vạch chia 10 mL, V = 100 mL
90Phễu thủy tinh10CáiChất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốtĐường kính miệng phễu: 15 cm
91Ống nghiệm thủy tinh có nắp50CáiChất liệu: Thủy tinh borosilicate, trong suốt, chịu nhiệt có nắp vặnChất liệu nắp: Nắp nhựa, ren xoáyThể tích: 10 mL; đường kính 16x125 mm
92Bình cầu 1 cổ nhám 29 dung tích 250 mL3CáiChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 250 mL, 01 cổ nhám 29/32, đường kính 85 mm, cao 140 mm
93Bình cầu 1 cổ nhám 29 dung tích 500 mL3CáiChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 500 mL, 1 cổ nhám 29/32, đường kính 105 mm, cao 163 mm
94Bình cầu 3 cổ nhám 29/14 dung tích 250 mL3CáiChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn, V = 250 mL, nhám giữa 29, 2 nhám bên 14
95Sinh hàn hồi lưu nhám 292CáiChất liệu: Thủy tinh trong suốt, nhám 29, chiều dài 50 cm
96Giấy paraffin (Mỹ)5CuộnChất liệu: Giấy parafinKích thước: 10 cm × 38,1 mThấm oxy: 150 mL/m2 (23 oC, 50% RH)Thấm CO2: 1200 mL/m2 (23 oC, 0% RH)Mật độ: 1 g/m2 (38 oC, 90 %RH)
97Bông y tế5HộpChất liệu: 100% bông xơ tự nhiênKhối lượng: 25 g/góiĐặc tính: mềm mại, an toàn vệ sinh, không gây kích ứng tới làn da
98Khẩu trang y tế2HộpChất liệu: Cấu tạo 5 lớp từ vải không dệt PPTính năng: Có van 1 chiều giúp việc hô hấp dễ dàng, dây đeo cao su co giãn tốt, có lớp màng lọc tĩnh điện nhiều lớp, lọc bụi mịn PM 2,5 và vi sinh vật gây hại
99Mặt nạ phòng độc, MV53CáiKhối lượng toàn bộ: ≤ 900 gKhối lượng mặt trùm: (542 ± 9) gKhối lượng hộp lọc: 300 - 340 gTrở lực thở của hộp lọc: 15 - 22 mm H2OThời gian kháng độc (PTN): HCN 4,5 mg/L: ≥ 35 phút;C6H6 5 mg/L: ≥ 35 phút; CCl3NO2 5 mg/L: ≥ 35 phútHệ số lọt qua: ≤ 0,005 %
100Túi đựng que thử3TúiChất liệu: nilonMiệng túi: zíp bấmTính năng: đảm bảo độ kín
101Lọ pinicilin500LọChất liệu: thủy tinhDung tích: 10 mLCó nút cao su kín
102Pipet nhựa400ChiếcChất liệu: Nhựa polystyrene nguyên chấtThể tích: 10 mLChiều dài: (388 ± 3) mmTính năng: Có bộ lọc ở đầu pipet, không độc hại với người sử dụng
103Gói hút ẩm200GóiChất liệu bao bì: Giấy cottonThành phần: Hạt silica gel màu trắngĐường kính: 2 - 4 mmKhối lượng: 5,0- 5,2 g
104Đầu côn 100 µL4TúiChất liệu: Nhựa HDPE và không có chất phụ gia celluloseThể tích hút tối đa: 100 µLTính năng: Đầu côn có lọc phù hợp với các loại micropipet, có chia vạch trên đầu côn
105Đầu côn 1000 µL4TúiChất liệu: Nhựa HDPE và không có chất phụ gia celluloseThể tích hút tối đa: 100 µLTính năng: Đầu côn có lọc phù hợp với các loại micropipet, có chia vạch trên đầu côn
106Ống eppendorf 1,5mL4TúiChất liệu: nhựa polypropylene trong suốtThể tích tối đa: 1,5 mLChịu lực ly tâm: 20000 xgKhông có: DNase, RNase, PyrogenChịu nhiệt: -80 oC đến 121 oCNắp: đảm bảo kín khít, chống bay hơi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->