Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ phục vụ chế tạo bộ phương tiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ phục vụ chế tạo bộ phương tiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:31:00 đến ngày 2022-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,228,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ phục vụ chế tạo bộ phương tiện Hợp đồng NCKHPTCN số 06/2022//HĐKHCN 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh hàng hóa này. |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | Không có |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch-Tổng hợp/Viện Công nghệ mới Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4-nitrobenzyl pyridine | 10 | Lọ 10 g | Loại: PACông thức hóa học: C12H10N2O2Dạng: Rắn, màu vàngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 69 - 72 oC | ||
| 2 | p-nitrobenzaldehyde | 2 | Lọ 100 g | Loại: PACông thức hóa học: C7H5NO3Dạng: Rắn, màu vàng đến nâu Hàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 105 - 106 oC | ||
| 3 | Ortho-dinitrobenzene | 10 | Lọ 5 g | Loại: PACông thức hóa học: C6H4N2O4Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 114 - 117 oC | ||
| 4 | 5,5’-dithiobis(2-nitrobenzoic)acid | 5 | Lọ 25 g | Loại: BioreagentCông thức hóa học: C14H8N2O8S2Dạng: Rắn, màu vàngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 240 - 245 oC | ||
| 5 | Acetone | 2 | Chai 2.5 lít | Loại: ACS reagentCông thức hóa học: C3H6ODạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 56 ± 1 oCChiết suất: 1,359 ± 0,001 (20 oC) | ||
| 6 | Acetonitrile | 6 | Chai 1 lít | Loại: ACS reagentCông thức hóa học: C3H6ODạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 56 ± 1 oCChiết suất: 1,359 ± 0,001 (20 oC) | ||
| 7 | Acetylcholine chloride | 10 | lọ 25 g | Loại: PACông thức hóa học: C7H16ClNO2Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 146 - 150 oCĐộ tan trong nước: 100 mg/mL | ||
| 8 | Acid acetic | 4 | Chai 1 lít | Loại: PACông thức hóa học: C7H16ClNO2Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 146 - 150 oCĐộ tan trong nước: 100 mg/mL | ||
| 9 | Acid H2SO4 đặc | 5 | Chai 1 lít | Loại: ReagentCông thức hóa học: H2SO4Dạng: Lỏng, không màu, nhớtHàm lượng: 95 - 98 %Nhiệt độ sôi: 290 ± 1 oCKhối lượng riêng: 1,840 ± 0,001 g/mL (25 oC)Tỷ trọng pha hơi: | ||
| 10 | Acid HCl đặc | 5 | Chai 500 mL | Loại: ReagentCông thức hóa học: HClDạng: Lỏng, không màuHàm lượng: 36,5 - 38,0 %Khối lượng riêng: 1,20 ± 0,01 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: > 100 oCTỷ trọng pha hơi: 1,3 (so với không khí)Áp suất hơi: 3,23 (21,1 oC); 7,93 (37,7 oC)Tạp chất: ≤ 1 ppm clo tự doCắn sau nung: ≤ 5 ppm | ||
| 11 | Acid HNO3 đặc | 5 | Chai 500 mL | Loại: ACS reagentCông thức hóa học: HNO3Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: 68 - 70 %Khối lượng riêng: 1,413 ± 0,001 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 120,5 ± 1 oCÁp suất hơi: 8 mmHg (20 oC)Cắn sau nung: ≤ 5 ppmpH: | ||
| 12 | Atropine | 8 | Lọ 5 g | Loại: PACông thức hóa học: C17H23NO3Dạng: Bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Độ tan trong nước: 2 mg/mLCó thể tan trong acid loãng và ethanol | ||
| 13 | Bạc nitrate | 5 | lọ 25g | Loại: ACS reagentCông thức hóa học: AgNO3Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 4,35 ± 0,01 g/mL (25 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 212 ± 1 oCTỷ trọng pha hơi: 5,8 (so với không khí) | ||
| 14 | Butyrylcholinesterase | 5 | Lọ 5KU | Loại: PADạng: Bột, đông khôHoạt độ enzyme: ≥ 900 U/mgĐộ tan trong nước: 10 mg/mL | ||
| 15 | Butyrylthiocholine iodide | 5 | Lọ 25 g | Loại: PACông thức hóa học: C9H20INOSDạng: Bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 171 - 174 oCpH: 4-6 (50 g/L) | ||
| 16 | Canxi chloride khan | 4 | kg | Loại: PACông thức hóa học: CaCl2Dạng: Hạt, màu trắngHàm lượng: ≥ 98,0 %Khối lượng riêng: 2,15 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 775 ± 1 oC | ||
| 17 | Dichloroethane | 2 | Chai 4L | Loại: PACông thức hóa học: C2H4Cl2Dạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,250 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 81 ± 1 oCNhiệt độ nóng chảy: -35 oCCắn sau bay hơi: ≤ 0,002 %Áp suất hơi: 65 mmHg (29 oC)Hàm lượng nước: ≤ 0,03 %Điểm bắt cháy: 13 oCĐộ nhớt: 0,8 mPa/s (20 oC) | ||
| 18 | Chloramine B hydrate | 2 | Lọ 250 g | Loại: PACông thức hóa học: C6H5SO2N(Cl)Na. ×H2ODạng: RắnHàm lượng: ≥ 98,0 %Hàm lượng clo hoạt động: 28 %Nhiệt độ nóng chảy: 170 - 173 oC | ||
| 19 | Chloramine T trihydrate | 2 | Lọ 250 g | Loại: PACông thức hóa học: C7H7SO2N(Cl)Na. ×3H2ODạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: 99 - 103 %Nhiệt độ nóng chảy: 167 - 170 oCKhối lượng riêng: 0,54 - 0,68 g/cm3 | ||
| 20 | Chloroform | 4 | lít | Loại: ACS reagentCông thức hóa học: CHCl3Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Nhiệt độ phân hủy: 290 oCKhối lượng riêng: 1,480 ± 0,001 g/mLNhiệt độ sôi: 61 ± 1 oCNhiệt độ nóng chảy: -63 oCChiết suất: 1,4443 - 1,4463Cắn sau bay hơi: ≤ 0,001 %Độ nhớt: 0,56 mPa.s (20 oC) | ||
| 21 | Dichloromethane | 4 | lít | Loại: PACông thức hóa học: CH2Cl2Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 1,324 - 1,326 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 39 - 42 oCHàm lượng chlorine tự do: ≤ 0,00002 %Hàm lượng chloride: ≤ 0,0001 %Hàm lượng ethanol: ≤ 0,02 %Hàm lượng methanol: ≤ 0,1 %Hàm lượng CCl4: ≤ 0,005 %Hàm lượng nước: ≤ 0,01 %Cắn sau bay hơi: ≤ 0,001 % | ||
| 22 | Natri carbonate | 2 | kg | Loại: Extra pureCông thức hóa học: Na2CO3Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 2,54 ± 0,02 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 851 ± 0,2 oCNhiệt độ sôi: 1600 ± 0,5 oCĐộ tan trong nước: 22 g/100 mL (20 oC)Hàm lượng chloride: ≤ 125 ppmHàm lượng sulfate: ≤ 250 ppm | ||
| 23 | Dimethyl sulfoxide | 2 | lọ 500ml | Loại: PACông thức hóa học: C2H6SODạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,7 %Tỷ trọng pha hơi: 2,7 (so với không khí)Áp suất hơi: 0,42 mmHg (20 oC)Nhiệt độ tự cháy: 573-574 oFChiết suất: 1,479 ± 0,001 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 16 - 19 oCNhiệt độ sôi: 189 ± 0,5 oCKhối lượng riêng: 1,10 ± 0,02 g/mL | ||
| 24 | Dimethylformamide | 5 | lít | Loại: PACông thức hóa học: C3H7NODạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Áp suất hơi: 4,9 mbar (20 oC)Nhiệt độ phân hủy: > 350 oCKhối lượng riêng: 0,945 ± 0,001 g/mLNhiệt độ sôi: 153 ± 1 oCNhiệt độ nóng chảy: -61 ± 1 oCpH: 6-8Điểm chớp cháy: 58 oCTạp chất sau bay hơi: ≤ 0,005 %Độ nhớt: 0,8 mPa/s (20 oC)Hàm lượng nước: ≤ 0,15 % | ||
| 25 | Dioxane | 5 | lít | Loại: Extra pureCông thức hóa học: C4H8O2Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 12 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 101 ± 1 oCĐiểm chớp cháy: 12 oCHàm lượng peroxide: ≤ 0,005 %Chiết suất: 1,4205 - 1,4220Cắn sau bay hơi: ≤ 0,01 %Độ nhớt: 1,32 mPa.s (20 oC)Hàm lượng nước: ≤ 0,1 % | ||
| 26 | Enzyme acetylcholinesterase human | 2 | Lọ 0,1 mg | Loại: PADạng: Bột đông khôHoạt độ: ≥ 1000 units/mg proteinKhối lượng phân tử: 64,6 ± 0,5 kDa | ||
| 27 | Ethanol | 10 | lít | Loại: PACông thức hóa học: C2H6ODạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 0,790 ± 0,001 g/mL (20 oC)Điểm chớp cháy: 13 oCNhiệt độ bùng cháy: 425 oCNhiệt độ nóng chảy: -114,5 ± 1 oCpH: 7,0 (10 g/L, 20 oC)Áp suất hơi: 57,26 Pa (19,6 oC) | ||
| 28 | Ethyl acetate | 5 | lít | Loại: PACông thức hóa học: C4H8O2Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 0,902 ± 0,001 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 75 ± 1 oCNhiệt độ nóng chảy: -83,5 oCCắn sau bay hơi: ≤ 0,003 %Áp suất hơi: 103 mbar (20 oC)Hàm lượng nước: ≤ 0,1 %Độ nhớt: 0,45 ± 0,02 cP (20 oC) | ||
| 29 | Giấy lọc Whatman | 5 | Hộp | Loại: Số 3Vật liệu chế tạo: CelluloseĐường kính: 110 mmCấp độ lọc: 6 µmBề mặt: MịnĐộ xốp: Trung bìnhTốc độ lọc: 90 giây (ASTM)Độ dày: 390 ± 0,05 µmKhối lượng: 187 ± 0,5 g/m2 | ||
| 30 | Hydroperoxide | 10 | chai 500ml | Loại: PACông thức hóa học: H2O2Dạng: Lỏng, không màuNồng độ: 29 - 32 % (trong nước)Khối lượng riêng: 1,110 ± 0,001 g/mLÁp suất hơi: 23,3 mmHg (30 oC) | ||
| 31 | Hydroquinone | 4 | Lọ 500 g | Loại: PACông thức hóa học: C6H6O2Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Tỷ trọng pha hơi: 3,81± 0,02 (so với không khí)Áp suất hơi: 1 mmHg (132 oC)Nhiệt độ tự cháy: 930 oFNhiệt độ nóng chảy: 172 - 175 oCNhiệt độ sôi: 285 ± 1 oC | ||
| 32 | Hydroxylamine HCl | 8 | Lọ 250g | Loại: PACông thức hóa học: NH2OH.HClDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,670 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 154 ± 1 oCpH: 2,5-3,5 (50 g/L, 20 oC)Áp suất hơi: 0,054 Pa (50 oC)Độ tan: 470- 471 g/LCắn sau nung: ≤ 0,01% | ||
| 33 | Indole | 4 | Lọ 100 g | Loại: PACông thức hóa học: C8H7NDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,1747 ± 0,0001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 51 - 54 oCNhiệt độ sôi: 253 - 254 oCĐộ tan trong nước: 0,19 - 0,20 g/100 mL (20 oC) | ||
| 34 | Indoxyl acetate | 20 | Lọ 1 g | Loại: PACông thức hóa học: C8H7NDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,1747 ± 0,0001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 51 - 54 oCNhiệt độ sôi: 253 - 254 oCĐộ tan trong nước: 0,19 - 0,20 g/100 mL (20 oC) | ||
| 35 | Iodine | 2 | Lọ 100 g | Loại: PACông thức hóa học: I2Dạng: Rắn, màu xámHàm lượng: 99,8 - 100,5 %Khối lượng riêng: 4,930 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 113,5 ± 0,5 oCNhiệt độ sôi: 184,4 ± 0,5 oCpH: 5,4 (dung dịch bão hòa)Áp suất hơi: 0,41 hPa (25 oC)Độ nhớt động học: 0,57± 0,02 mm2/s (116 oC)Độ tan: 0,30 ± 0,02 g/L | ||
| 36 | Kali cyanide | 4 | Lọ 500 g | Loại: PACông thức hóa học: KCNDạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 96,0 %Khối lượng riêng: 1,550 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 634 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 1625 ± 1 oCpH: 11-12 (20 g/L, 20 oC)Độ tan: 716 ± 0,02 g/L | ||
| 37 | Kali iodide | 10 | Lọ 100g | Loại: PACông thức hóa học: KIDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 3,130 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 680 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 1325 ± 1 oCpH: 6,9 (50 g/L, 20 oC)Áp suất hơi: 1 hPa (745 oC)Độ tan: 1430 ± 0,02 g/LMất khối lượng do làm khô (105 oC): ≤ 0,5 % | ||
| 38 | Khí Nitơ | 2 | bình | Loại: PACông thức hóa học: N2Dạng: Khí hóa lỏngHàm lượng: ≥ 99,999 %Tạp chất: O2 (≤ 0,5 ppm), H2O (≤ 0,5 ppm), THC (≤ 0,2 ppm), CO (≤ 0,5 ppm), CO2 (≤ 0,5 ppm), H2 (≤ 2 ppm) | ||
| 39 | Magie sulfate | 2 | Chai 500g | Loại: PACông thức hóa học: MgSO4Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Nhiệt độ sôi: 153 ± 1 oCKhối lượng riêng: 2,66 ± 0,01 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 1124 ± 0,2 oC (phân hủy)Độ tan trong nước: 1,16 ± 0,02 g/100 mL (18 oC)Tỷ trọng pha hơi: | ||
| 40 | Methanol | 3 | lít | Loại: PACông thức hóa học: CH3OHDạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Nhiệt độ nóng chảy: -97,8 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 64,5 ± 0,5 oCKhối lượng riêng: 0,792 ± 0,001 g/mL (20 oC)Điểm bắt cháy: 9,7 oCÁp suất hơi: 128 hPa (20 oC)Độ nhớt động học: 0,54-0,59 mm2/s (20 oC)Cắn sau bay hơi: ≤ 0,0005 %Hàm lượng nước: ≤ 0,05 % | ||
| 41 | Natri acetate | 4 | kg | Loại: PACông thức hóa học: CH3COONaDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,528 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 324 ± 1 oCNhiệt độ sôi: > 400 oCĐiểm bắt cháy: > 250 oCNhiệt độ tự cháy: 607 oCpH: 7,5 - 9,2 (30 g/L, 20 oC)Độ tan: 365 ± 0,02 g/LMất khối lượng do làm khô (120 oC): ≤ 1 % | ||
| 42 | Natri citrate dihydrate | 4 | Lọ 500 g | Loại: PACông thức hóa học: C6H5Na3O7.2H2ODạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: 99,0 - 101,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 300 ± 1 oCpH: 7,5 - 9,0 (50 g/L, 25 oC)Độ tan: 720 ± 0,02 g/LHàm lượng nước: 11 - 13 % | ||
| 43 | Natri hydrocarbonate | 4 | Lọ 500 g | Loại: PACông thức hóa học: NaHCO3Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: 99,0 - 101,0 %Khối lượng riêng: 2,160 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 300 ± 1 oC (phân hủy)pH: 8,6 (50 g/L, 20 oC)Áp suất hơi: 0,669 hPa (20 oC)Độ tan: 96 ± 0,02 g/LMất khối lượng do làm khô: ≤ 0,2 % | ||
| 44 | Natri hydroxide | 4 | kg | Loại: PACông thức hóa học: NaOHDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: 99 - 100%Khối lượng riêng: 2,13 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 318 ± 1 oCpH: > 14 (100 g/L, 20 oC)Áp suất hơi: | ||
| 45 | Natri kim loại | 2 | Lọ 250g | Loại: PACông thức hóa học: NaDạng: Rắn, màu trắng bạc ánh kimHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 0,968 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 97,8 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 889 ± 1 oCĐiểm chớp cháy: 82 oCNhiệt độ bốc cháy : > 115 oCÁp suất hơi: 1 hPa (440 oC) | ||
| 46 | Natri thiosulfate | 4 | Lọ 500g | Loại: PACông thức hóa học: Na2S2O3Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 97,0 %Khối lượng riêng: 1,667 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 48 ± 1 oCpH: 6,0 - 8,5 (50 g/L, 20 oC)Độ tan: 701 ± 0,02 g/L | ||
| 47 | n-Hexane | 4 | Chai 2,5lít | Loại: PACông thức hóa học: C6H14Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,7 %Khối lượng riêng: 0,660 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 69 ± 1 oCNhiệt độ nóng chảy: -95,35 ± 1 oCĐiểm chớp cháy: -22 ± 0,05 oCNhiệt độ bùng cháy: 240 ± 0,05 oCpH: 7,0Áp suất hơi: 100 hPa (9,8 oC)Độ nhớt động học: 0,50 mm2/s (20 oC)Độ tan: 0,0095 ± 0,0002 g/L | ||
| 48 | Nước cất | 300 | lít | Loại: Một lần (loại 3)Công thức hóa học: H2ODạng: lỏng, trong suốt, không màuHàm lượng cặn SiO2: ≤ 1 mg/LHàm lượng ammoniac và muối ammoni: ≤ 0,05 mg/LHàm lượng sulfate: ≤ 1 mg/LHàm lượng chloride: ≤ 1 mg/LHàm lượng sắt: ≤ 0,03 mg/LHàm lượng đồng: ≤ 0,001 mg/LHàm lượng nhôm: ≤ 0,01 mg/LĐộ cứng (Ca, Mg): ≤ 2 mg/LpH: 5,0 - 7,5 (25 oC)Độ dẫn điện riêng: ≤ 5 mS/cmTDS: ≤ 3 | ||
| 49 | Paraoxon-ethyl | 2 | lọ 1g | Loại: PACông thức hóa học: C10H14NO6PDạng: Dầu, màu vàngHàm lượng: ≥ 90,0 %Khối lượng riêng: 1,274 ± 0,001 g/mL (25 oC)Chiết suất: 1,510 ± 0,001 (20 oC) | ||
| 50 | Phenyl isocyanate | 8 | Lọ 250 g | Loại: PACông thức hóa học: C7H5NODạng: Lỏng, không màu hoặc màu vàngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,095 ± 0,001 g/mLNhiệt độ nóng chảy: -31,3 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 162 - 163 oCĐiểm chớp cháy: 51 ± 0,5 oCChiết suất: 1,5350 - 1,5370Độ tan trong nước: Phân hủy | ||
| 51 | Phospho đỏ | 4 | Lọ 500g | Loại: PACông thức hóa học: PDạng: Rắn, màu đỏHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,340 ± 0,001 g/cm3 (25 oC)Tỷ trọng pha hơi: 0,02 (so với không khí)Áp suất hơi: 0,03 mmHg (21 oC), 1 mmHg (76,6 oC)Nhiệt độ tự bốc cháy: 500 ± 0,5 oFNhiệt độ nóng chảy: 416 ± 1 oC | ||
| 52 | Phosphor pentoxide | 4 | Lọ 500 g | Loại: ReagentPlusCông thức hóa học: P2O5Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,30 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 340 ± 1 oCTỷ trọng pha hơi: 4,9 (không khí)Áp suất pha hơi: 1 mmHg (384 oC), 10 mmHg (238 oC)pH: 1,5 (20 oC, 10 g/L) | ||
| 53 | Polyurethane foams | 1 | Lọ 1 kg | Loại: PACông thức hóa học: (C2H8N2O)nDạng: LỏngKhối lượng riêng: 1,200 ± 0,001 g/mLNhiệt độ nóng chảy: 77 - 102 oCĐộ tan: Không tan trong nước | ||
| 54 | Sắc ký bản mỏng | 2 | hộp | Loại: PAMã sản phẩm: 60 F254Diện tích bề mặt riêng: 480 - 540 m2/gThể tích lỗ trống: 0,74 - 0,84 mL/gBề dày: 210 - 270 µmKích thước bản mỏng: 20×20 cm | ||
| 55 | Sắt (II) sulfate heptahydrate | 4 | Lọ 500 g | Loại: PACông thức hóa học: FeSO4.7H2ODạng: Rắn, màu xanhHàm lượng: ≥ 99,0%Khối lượng riêng: 1,898 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 64 ± 0,5 oCNhiệt độ sôi: 300 ± 1 oCpH: 3-5Nhiệt độ phân hủy: > 300 oC | ||
| 56 | Sắt (III) chloride | 8 | Lọ 250 g | Loại: PACông thức hóa học: FeCl3Dạng: Rắn, màu vàngHàm lượng: ≥ 98,0 %Khối lượng riêng: 2,800 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 306 ± 1 oCpH: 1 (200 g/L, 20 oC)Áp suất hơi: | ||
| 57 | Silicagel chạy sắc ký | 4 | Lọ 1 kg | Loại: PACông thức hóa học: SiO2Dạng: Bột mịn, màu trắngKích thước hạt: 70 - 230 meshKhối lượng riêng: 2,56 ± 0,01 g/cm3Nhiệt độ sôi: 2230 ± 1 oCNhiệt độ nóng chảy: 1713 ± 1 oCpH: 3,7-4,7 (40 g/L, 20 oC)Mất khối lượng do làm khô (150 oC): ≤ 7% | ||
| 58 | Tetrahydrofuran | 2 | lít | Loại: PACông thức hóa học: C4H8ODạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 0,880 ± 0,001 g/mLNhiệt độ nóng chảy: -108,44 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 65 - 66 oCĐiểm chớp cháy: -21,2 oCpH: 7Áp suất hơi: 170 hPa (20 oC)Cắn sau bay hơi: ≤ 0,03 %Hàm lượng nước: ≤ 0,05 % | ||
| 59 | Thioacetamide | 8 | lọ 25g | Loại: PACông thức hóa học: C2H5NSDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,370 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 112 - 114 oCpH: 5,2 (100 g/L, 20 oC)Độ tan: 163 ± 0,02 g/LCắn sau nung: ≤ 0,1 % | ||
| 60 | Thymolphtalein | 4 | Lọ 25 g | Loại: PACông thức hóa học: C28H30O4Dạng: Bột, màu trắngNhiệt độ nóng chảy: 253 ± 1 oCKhối lượng riêng: 0,40 ± 0,01 g/cm3 | ||
| 61 | Toluene | 4 | Chai 2,5lít | Loại: PACông thức hóa học: C7H8Dạng: Lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Nhiệt độ nóng chảy: -95 đến -93 oCNhiệt độ sôi: 110,6 ± 1 oCKhối lượng riêng: 0,870 ± 0,001 g/mLĐiểm chớp cháy: 4 oCNhiệt độ cháy: 535 ± 1 oCÁp suất hơi: 30,88 hPa (21,1 oC)Độ nhớt động học: 0,7 mm2/s (20 oC)Độ tan: 0,52 ± 0,02 g/LCắn sau bay hơi: ≤ 0,0005 %Hàm lượng nước: ≤ 0,03 % | ||
| 62 | Tolyl diisocyanate | 4 | Lọ 100 g | Loại: PACông thức hóa học: C8H7NODạng: LỏngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ sôi: 70 - 72 oCChiết suất: 1,531 ± 0,001 (20 oC)Khối lượng riêng: 1,056 ± 0,001 g/mL (25 oC) | ||
| 63 | Kali hydroxide | 3 | Lọ 500g | Loại: PACông thức hóa học: KOHDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 85,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 360 ± 0,5 oCNhiệt độ sôi: 1320 ± 1 oC | ||
| 64 | TMB (3,3’,5,5’-tetramethylbenzidine) | 10 | Lọ 100 mL | Loại: PACông thức hóa học: C16H20N2Dạng: Rắn, màu xámHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 0,430 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 166 - 170 oCMất khối lượng do làm khô: ≤ 0,2 % | ||
| 65 | Ống trinh độc 1 vòng đỏ 1 chấm đỏ | 400 | Ống | Chất liệu: Thủy tinhKiểu dáng: dạng ống bịt kín hai đầuTính năng: Phát hiện chất độc sarin, soman, tabun, VXĐộ nhạy: 10-5-10-3 mg/L | ||
| 66 | Ống trinh độc 3 vòng xanh | 300 | Ống | Chất liệu: Thủy tinhKiểu dáng: dạng ống bịt kín hai đầuTính năng: Phát hiện chất độc phosgene, diphosgene, hydrocyanic acid và cyanogen chlorideĐộ nhạy: 0,005 - 0,008 mg/L | ||
| 67 | Ống trinh độc 1 vòng vàng | 300 | Ống | Chất liệu: Thủy tinhKiểu dáng: dạng ống bịt kín hai đầuTính năng: Phát hiện chất độc HDĐộ nhạy: 0,003 ± 0,001 mg/L | ||
| 68 | Monoclonal antibody to SEA | 8 | Ống | Loại: Dùng cho ELISA/Western BlotDạng: Lỏng, pha trong đệm phosphate, pH 7,4Độ tinh khiết: ≥ 95 %Nồng độ: 3,5 ± 0,01 mg/mL (OD 280 nm)Chất bảo quản: Natri azide 0,09 % | ||
| 69 | Monoclonal antibody to SEB | 8 | Ống | Loại: Dùng cho ELISA/Western BlotDạng: Lỏng, pha trong đệm phosphate, pH 7,4Độ tinh khiết: ≥ 95 %Nồng độ: 2,7 ± 0,01 mg/mL (OD 280 nm)Chất bảo quản: Natri azide 0,09 % | ||
| 70 | Monoclonal Antibody to Cholera Toxin B Subunit | 8 | Ống | Loại: Dùng cho ELISADạng: Lỏng, pha trong đệm phosphate 0,01 M, pH 7,2Độ tinh khiết: ≥ 90 %Nồng độ: 1,2 ± 0,01 mg/mL (OD 280 nm)Chất bảo quản: Natri azide 0,1 % | ||
| 71 | Goat-antimouse IgG h&HRP | 4 | Ống | Loại: Dùng cho WB, IP, ELISA, IHC-P Nguồn gốc: Thu từ chuộtDạng: LỏngpH: 7,40Chất bảo quản: 0,1 % prolinThành phần: PBS, 1 % BSA, 30 % glycerolNồng độ: 500 ± 0,01 µg (2 mg/mL) | ||
| 72 | Monoclonal antibody to STX2-BB12 | 4 | Ống | Loại: Dùng cho sinh họcNguồn gốc: Thu từ chuộtDạng: LỏngNồng độ: 1,0 ± 0,05 mg/mL | ||
| 73 | Hạt vàng | 4 | Lọ 500 mg | Loại: PACông thức hóa học: AuDạng: Huyền phù chứa hạt nanoNồng độ: Khoảng 1,8.1011 hạt/mLĐường kính: 30 - 35 nmλmax: 524 - 527 nm | ||
| 74 | BSA | 4 | Lọ 10 g | Loại: BiobasicDạng: Bột đông khôKhối lượng phân tử: 66 kDapH: 5,0 - 5,6Độ tan trong nước: 40 ± 0,05 mg/mL | ||
| 75 | Natri chloride | 4 | Lọ 500 g | Loại: PACông thức hóa học: NaClDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 2,170 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 801 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 1461 ± 1 oCpH: 7Áp suất hơi: 1,2 hPa (865 oC)Độ tan trong nước: 358 ± 0,02 mg/mLMất khối lượng do làm khô: ≤ 0,5 % (105 oC, 2 giờ) | ||
| 76 | Kali chloride | 4 | Lọ 500 g | Loại: PACông thức hóa học: KClDạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 2,170 ± 0,001 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 801 ± 1 oCNhiệt độ sôi: 1461 ± 1 oCpH: 7Áp suất hơi: 1,2 hPa (865 oC)Độ tan trong nước: 358 ± 0,02 mg/mLMất khối lượng do làm khô: ≤ 0,5 % (105 oC, 2 giờ) | ||
| 77 | Natri hydrophosphate dodecahydrate | 4 | Lọ 500 g | Loại: PACông thức hóa học: Na2HPO4.12H2ODạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: 99,0 - 102,0 %Khối lượng riêng: 1,520 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)pH: 9,0-9,3 (20 oC, 50 g/L)Độ tan trong nước: 218 ± 0,02 g/L | ||
| 78 | Kali dihydrophosphate | 4 | Lọ 500 g | Loại: ACS reagentCông thức hóa học: KH2PO4Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,338 ± 0,001 g/cm3 (25 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 252,6 ± 1 oCNhiệt độ sôi: > 450 oCpKa: 2,12; 6,82; 12,38 (25 oC)pH: 4,1 - 4,5 (20 oC, 5 %)Mất khối lượng do làm khô: ≤ 0,2 %Tạp chất: ≤ 0,01 % (không tan) | ||
| 79 | Natri citrate | 4 | Lọ 500 g | Loại: PACông thức hóa học: Na3C6H5O7Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: 99,0-101,0 %Khối lượng riêng: 1,70 ± 0,01 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 300 ± 1 oCpH: 7,5 - 9,0 (50 g/L, 25 oC)Độ tan: 720 g/LHàm lượng nước: 11,0 - 13,0 % | ||
| 80 | Saccarose | 4 | Lọ 500 g | Loại: PACông thức hóa học: C12H22O11Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Nhiệt độ nóng chảy: 185 - 187 oCTạp chất: ≤ 0,1 %Độ tan: 1 ± 0,01 g/mL (trong nước) | ||
| 81 | Mannitol | 10 | Lọ 100 g | Loại: PACông thức hóa học: C6H14O6Dạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 167 - 170 oCNhiệt độ sôi:Khối lượng riêng: 1,520 ± 0,001 g/cm3pH: 5,0 - 6,5 (182 g/L, 25 oC)Độ tan: 213 ± 0,01 g/L | ||
| 82 | PEG 6000 | 2 | Chai 1 kg | Loại: PACông thức hóa học: H(OCH2CH2)nOHDạng: Lỏng, nhớt, màu trắngNhiệt độ nóng chảy: 55 - 60 oCMW: 6000 ± 10Chỉ số hydroxyl: 17 - 20 mgKOH/gĐộ tan trong nước: 550 ± 0,01 g/L (20 oC)Độ nhớt: 220 - 262 mPa.s (20 oC) | ||
| 83 | Tween 80 | 2 | Chai 1 lít | Loại: PADạng: Lỏng, màu vàng đến hổ pháchKhối lượng riêng: 1,080 ± 0,001 g/mLĐộ tan trong nước: 100 ± 0,02 g/L | ||
| 84 | Natri azide | 10 | Lọ 100 g | Loại: ReagentPlusCông thức hóa học: NaN3Dạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Nhiệt độ nóng chảy: 370 - 425 oCĐộ tan trong nước: 65 ± 0,01 g/L (20 oC) | ||
| 85 | Natri borate decahydrate | 8 | Lọ 25 g | Loại: ACS reagentCông thức hóa học: Na2B4O7.10H2ODạng: Rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 1,730 ± 0,001 g/cm3 (25 °C)pH: 9,15 - 9,20 (25 °C; dung dịch 0,01 M)Nhiệt độ nóng chảy: 75 ± 1 oCTạp chất không tan: ≤ 0,005 % | ||
| 86 | Natri hydroxide | 4 | Lọ 500 g | Loại: PACông thức hóa học: NaOHDạng: Rắn, màu trắngKhối lượng riêng: 2,130 ± 0,001 g/mL (25 °C)Hàm lượng: ≥ 97,0 %Áp suất hơi: | ||
| 87 | Ống đong thủy tinh 50 mL | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệtCó vạch chia 1,0 mL, chân đế và mỏ Dung tích: 50 mLĐộ chính xác: ± 0,5 mLĐường kính: 26 mmChiều cao: 195 mm | ||
| 88 | Ống đong thủy tinh 25 mL | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệtCó vạch chia 0,5 mL, chân đế và mỏ Dung tích: 25 mLĐộ chính xác: ± 0,25 mLĐường kính: 21,3 mmChiều cao: 160 mm | ||
| 89 | Cốc thủy tinh 100 mL | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏĐường kính: 50 mm, cao 70 mm, có vạch chia 10 mL, V = 100 mL | ||
| 90 | Phễu thủy tinh | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốtĐường kính miệng phễu: 15 cm | ||
| 91 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp | 50 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, trong suốt, chịu nhiệt có nắp vặnChất liệu nắp: Nắp nhựa, ren xoáyThể tích: 10 mL; đường kính 16x125 mm | ||
| 92 | Bình cầu 1 cổ nhám 29 dung tích 250 mL | 3 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 250 mL, 01 cổ nhám 29/32, đường kính 85 mm, cao 140 mm | ||
| 93 | Bình cầu 1 cổ nhám 29 dung tích 500 mL | 3 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 500 mL, 1 cổ nhám 29/32, đường kính 105 mm, cao 163 mm | ||
| 94 | Bình cầu 3 cổ nhám 29/14 dung tích 250 mL | 3 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn, V = 250 mL, nhám giữa 29, 2 nhám bên 14 | ||
| 95 | Sinh hàn hồi lưu nhám 29 | 2 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, nhám 29, chiều dài 50 cm | ||
| 96 | Giấy paraffin (Mỹ) | 5 | Cuộn | Chất liệu: Giấy parafinKích thước: 10 cm × 38,1 mThấm oxy: 150 mL/m2 (23 oC, 50% RH)Thấm CO2: 1200 mL/m2 (23 oC, 0% RH)Mật độ: 1 g/m2 (38 oC, 90 %RH) | ||
| 97 | Bông y tế | 5 | Hộp | Chất liệu: 100% bông xơ tự nhiênKhối lượng: 25 g/góiĐặc tính: mềm mại, an toàn vệ sinh, không gây kích ứng tới làn da | ||
| 98 | Khẩu trang y tế | 2 | Hộp | Chất liệu: Cấu tạo 5 lớp từ vải không dệt PPTính năng: Có van 1 chiều giúp việc hô hấp dễ dàng, dây đeo cao su co giãn tốt, có lớp màng lọc tĩnh điện nhiều lớp, lọc bụi mịn PM 2,5 và vi sinh vật gây hại | ||
| 99 | Mặt nạ phòng độc, MV5 | 3 | Cái | Khối lượng toàn bộ: ≤ 900 gKhối lượng mặt trùm: (542 ± 9) gKhối lượng hộp lọc: 300 - 340 gTrở lực thở của hộp lọc: 15 - 22 mm H2OThời gian kháng độc (PTN): HCN 4,5 mg/L: ≥ 35 phút;C6H6 5 mg/L: ≥ 35 phút; CCl3NO2 5 mg/L: ≥ 35 phútHệ số lọt qua: ≤ 0,005 % | ||
| 100 | Túi đựng que thử | 3 | Túi | Chất liệu: nilonMiệng túi: zíp bấmTính năng: đảm bảo độ kín | ||
| 101 | Lọ pinicilin | 500 | Lọ | Chất liệu: thủy tinhDung tích: 10 mLCó nút cao su kín | ||
| 102 | Pipet nhựa | 400 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa polystyrene nguyên chấtThể tích: 10 mLChiều dài: (388 ± 3) mmTính năng: Có bộ lọc ở đầu pipet, không độc hại với người sử dụng | ||
| 103 | Gói hút ẩm | 200 | Gói | Chất liệu bao bì: Giấy cottonThành phần: Hạt silica gel màu trắngĐường kính: 2 - 4 mmKhối lượng: 5,0- 5,2 g | ||
| 104 | Đầu côn 100 µL | 4 | Túi | Chất liệu: Nhựa HDPE và không có chất phụ gia celluloseThể tích hút tối đa: 100 µLTính năng: Đầu côn có lọc phù hợp với các loại micropipet, có chia vạch trên đầu côn | ||
| 105 | Đầu côn 1000 µL | 4 | Túi | Chất liệu: Nhựa HDPE và không có chất phụ gia celluloseThể tích hút tối đa: 100 µLTính năng: Đầu côn có lọc phù hợp với các loại micropipet, có chia vạch trên đầu côn | ||
| 106 | Ống eppendorf 1,5mL | 4 | Túi | Chất liệu: nhựa polypropylene trong suốtThể tích tối đa: 1,5 mLChịu lực ly tâm: 20000 xgKhông có: DNase, RNase, PyrogenChịu nhiệt: -80 oC đến 121 oCNắp: đảm bảo kín khít, chống bay hơi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi