Gói thầu: Gói 18: Bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm 17 thông số vi sinh, miễn dịch bằng phương pháp miễn dịch vi hạt hóa phát quang trên thiết bị tự động nạp mẫu liên tục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói 18: Bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm 17 thông số vi sinh, miễn dịch bằng phương pháp miễn dịch vi hạt hóa phát quang trên thiết bị tự động nạp mẫu liên tục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 17:34:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,468,570,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 586,714,264 VNĐ ((Năm trăm tám mươi sáu triệu bảy trăm mười bốn nghìn hai trăm sáu mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5202855857E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.427.999.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 18: Bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm 17 thông số vi sinh, miễn dịch bằng phương pháp miễn dịch vi hạt hóa phát quang trên thiết bị tự động nạp mẫu liên tục Cung cấp hóa chất phục vụ cho nhu cầu 12 tháng của Bệnh viện Chợ Rẫy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu nộp bản giấy: - Nhà thầu phải in toàn bộ E-HSDT của nhà thầu, đóng dấu treo lên từng trang của bản in và gửi đến Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã kê khai giá theo qui định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ (bảo đảm dự thầu bản gốc, thỏa thuận liên danh bản gốc nếu là nhà thầu liên danh, giấy ủy quyền nếu có), năng lực và kinh nghiệm (báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự), tiêu chuẩn kỹ thuật (nhóm kỹ thuật) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 10.2(c) | Số lưu hành trang thiết bị y tế do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Đối với hàng hoá không phải trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thầu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo qui định hiện hành 2. Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 3. Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự, nghị định 98/2021/NĐ-CP 4. Kiểm soát chất lượng: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA) và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất của hàng hóa dự thầu. 5. Hàng hóa dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. 6. Trường hợp hàng hóa dự thầu của nhà thầu được xếp hạng thứ nhất thì nhà thầu phải cung cấp bằng chứng đã thực hiện công khai hoặc kê khai giá đang còn hiệu lực để đối chiếu với giá dự thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | giá bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí, vận chuyển, bốc dỡ để giao hàng tại kho của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 586.714.264 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Chợ Rẫy
Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM
Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536
Fax: 08.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170 Fax: 028.38.557.267 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Calibrator cho xét nghiệm định lượng HBsAg | 18 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm vi hạt hoá phát quang định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 147152 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 2 | Chất chuẩn cho xét nghiệm anti HAV IgG | 3 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A (IgG anti -HAV) trong huyết thanh và huyết tương.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 882910 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 3 | Chất chuẩn cho xét nghiệm anti HAV IgM | 3 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV) trong huyết thanh và huyết tương.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 882910 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 4 | Chất chuẩn cho xét nghiệm anti HBc | 6 | ml | Chất chuẩn cho xét nghiệm anti HBc bằng kỹ thuật vi hạt hóa phát quang. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 882910 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 5 | Chất chuẩn cho xét nghiệm anti HBc loại IgM | 6 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 441455 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 6 | Chất chuẩn cho xét nghiệm anti HBe | 3 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 793333.333333333 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 7 | Chất chuẩn cho xét nghiệm anti HCV | 15 | ml | Chất chuẩn cho xét nghiệm anti HCV bằng kỹ thuật vi hạt hóa phát quang. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 801733.333333333 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 8 | Chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG | 18 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 160528 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 9 | Chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM | 3 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 882910 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 10 | Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng anti HBs | 36 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 147152 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 11 | Chất chuẩn cho xét nghiệm định tính HBeAg | 6 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/ CE/ CFS/ FDA , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 410550 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 12 | Chất chuẩn cho xét nghiệm định tính HbsAg | 45 | ml | Chất chuẩn cho xét nghiệm định tính HbsAg bằng kỹ thuật vi hạt hóa phát quang. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 400866.666666667 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 13 | Chất chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IgG | 3 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/ CE/ CFS/ FDA , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 909405 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 14 | Chất chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IgM | 3 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/ CE/ CFS/ FDA , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 909405 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 15 | Chất chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag/ Ab | 27 | ml | Chất chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag/ Ab bằng kỹ thuật vi hạt hóa phát quang. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 766733.333333333 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 16 | Chất chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG | 18 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang khi thực hiện xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella trong huyết thanh và huyết tương người; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/ CE/ CFS/ FDA , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 147152 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 17 | Chất chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM | 3 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang khi thực hiện xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella trong huyết thanh và huyết tương người; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/ CE/ CFS/ FDA , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 882910 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 18 | Chất chứng cho xét nghiệm anti HAV IgG | 16 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A (IgG anti -HAV) trong huyết thanh và huyết tương.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 143581 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 19 | Chất chứng cho xét nghiệm anti HAV IgM | 16 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV) trong huyết thanh và huyết tương.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 143581 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 20 | Chất chứng cho xét nghiệm anti HBc | 32 | ml | Chất chứng cho xét nghiệm anti HBc bằng kỹ thuật vi hạt hóa phát quang. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 143581 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 21 | Chất chứng cho xét nghiệm anti HBc loại IgM | 16 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 143581 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 22 | Chất chứng cho xét nghiệm anti Hbe | 32 | ml | Chất chứng cho xét nghiệm anti Hbe bằng kỹ thuật vi hạt hóa phát quang. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 143581 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 23 | Chất chứng cho xét nghiệm anti HCV | 112 | ml | Chất chứng cho xét nghiệm anti HCV bằng kỹ thuật vi hạt hóa phát quang. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 123750 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 24 | Chất chứng cho xét nghiệm CMV IgG | 24 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/ CE/ CFS/ FDA , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 95721 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 25 | Chất chứng cho xét nghiệm CMV IgM | 8 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/ CE/ CFS/ FDA , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 287162 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 26 | Chất chứng cho xét nghiệm định lượng anti HBs | 72 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 95721 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 27 | Chất chứng cho xét nghiệm định tính HBeAg | 16 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/ CE/ CFS/ FDA , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 133125 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 28 | Chất chứng cho xét nghiệm định tính HBsAg. | 128 | ml | Chất chứng cho xét nghiệm định tính HBsAg bằng kỹ thuật vi hạt hóa phát quang. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 143581 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 29 | Chất chứng cho xét nghiệm EBV VCA IgG | 16 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/ CE/ CFS/ FDA , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 147894 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 30 | Chất chứng cho xét nghiệm EBV VCA IgM | 16 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 147894 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 31 | Chất chứng cho xét nghiệm HIV Ag/ Ab | 160 | ml | Chất chứng cho xét nghiệm HIV Ag/ Ab bằng kỹ thuật vi hạt hóa phát quang. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 61875 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 32 | Chất chứng cho xét nghiệm Rubella IgG | 24 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang khi thực hiện xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella trong huyết thanh và huyết tương người, hỗ trợ xác định tình trạng miễn dịch với rubella; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/ CE/ CFS/ FDA , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 95721 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 33 | Chất chứng cho xét nghiệm Rubella IgM | 8 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quangkhi thực hiện xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella trong huyết thanh và huyết tương người; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/ CE/ CFS/ FDA , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 287162 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 34 | Control cho xét nghiệm định lượng HBsAg | 24 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương; sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485/ CE , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 95721 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 35 | Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang, được sử dụng để tách thuốc nhuộm acridinium ra khỏi liên hợp liên kết với phức hợp vi hạt | 331.500 | ml | Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang, được sử dụng để tách thuốc nhuộm acridinium ra khỏi liên hợp liên kết với phức hợp vi hạt. Phù hợp với kỹ thuật vi hạt hóa phát quang. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 767 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 36 | Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang, được sử dụng để tạo ra phản ứng phát quang hóa học | 466.250 | ml | Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang, được sử dụng để tạo ra phản ứng phát quang hóa học. Phù hợp với kỹ thuật vi hạt hóa phát quang. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 319.450769230769 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 37 | Dung dịch tẩy rửa đậm đặc 10X | 1.340 | Lít | Dung dịch tẩy rửa đậm đặc 10X. Phù hợp với kỹ thuật vi hạt hóa phát quang. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 292523 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 38 | Hoá chất rửa kim hút | 608,8 | ml | Hoá chất rửa kim hút mẫu. Ngăn không để các thành phần không đặc hiệu bám vào kim. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 60577 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 39 | Thuốc thử cho xét nghiệm anti HAV IgG | 200 | Test | Phát hiện (định tính) kháng thể IgG kháng virus viêm gan A (IgG anti -HAV) trong huyết thanh và huyết tương. Giá trị cutoff: 1.00 S/CO. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 95135 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 40 | Thuốc thử cho xét nghiệm anti HAV IgM | 500 | Test | Phát hiện (định tính) kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV) trong huyết thanh và huyết tương. Giá trị cutoff: 1.00 S/CO. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 117189 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 41 | Thuốc thử cho xét nghiệm anti HBc loại IgM | 600 | Test | Phát hiện (định tính) các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Giá trị cutoff: 1.00 S/CO. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 136486 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 42 | Thuốc thử cho xét nghiệm anti HBc | 10.400 | Test | Phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). Giá trị cutoff: 1.00 S/CO. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 85622 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 43 | Thuốc thử cho xét nghiệm anti Hbe | 4.200 | Test | Định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương. Giá trị cutoff: 1.00 S/CO. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 58330 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 44 | Thuốc thử cho xét nghiệm anti HCV | 137.000 | Test | Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). Giá trị cutoff: 1.00 S/CO. Độ nhạy 100%. Độ đặc hiệu ≥ 99,9%. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 83043 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 45 | Thuốc thử cho xét nghiệm CMV IgG | 800 | Test | Định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương. Ngưỡng đo (LOQ): 1.1 AU/mL. Ngưỡng phát hiện (LOD): 0.7 AU/mL. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 81351 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 46 | Thuốc thử cho xét nghiệm CMV IgM | 800 | Test | Định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương. Giá trị cutoff: 1.00 S/CO. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 108919 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 47 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng anti HBs | 24.000 | Test | Định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương. Giới hạn phát hiện LoD: 0.77 mIU/mL (0.77 IU/L). Giới hạn định lượng LoQ: 2.00 mIU/mL (2.00 IU/L). Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 43444 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 48 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng HBsAg | 2.000 | Test | Định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương. Giá trị cutoff: 1.00 S/CO. Độ nhạy 100%. Độ đặc hiệu ≥ 99,9%. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 243243 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 49 | Thuốc thử cho xét nghiệm định tính HBsAg | 137.000 | Test | Định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương. Giá trị cutoff: 1.00 S/CO. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 30000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 50 | Thuốc thử cho xét nghiệm EBV VCA IgG | 800 | test | Phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) trong huyết thanh và huyết tương. Giá trị cutoff: 1.00 S/CO. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 69597 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 51 | Thuốc thử cho xét nghiệm EBV VCA IgM | 800 | test | Phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) trong huyết thanh và huyết tương. Ngưỡng phát hiện (LOD) là 1.00 S/CO (RLU mẫu/RLU ngưỡng). Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 69597 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 52 | Thuốc thử cho xét nghiệm HIV Ag/ Ab | 95.000 | Test | Định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người týp 1 và/hoặc týp 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người, kể cả mẫu thu thập từ mẫu tử thi (không còn nhịp tim). Giá trị cutoff: 1.00 S/CO. Độ nhạy 100%. Độ đặc hiệu ≥ 99,9%. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 38000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 53 | Thuốc thử cho xét nghiệm Rubella IgG | 200 | Test | Định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella trong huyết thanh và huyết tương. Ngưỡng đo (LOQ): 0.5 IU/mL. Ngưỡng phát hiện (LOD): 0.2 IU/mL. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 53571 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 54 | Thuốc thử cho xét nghiệm Rubella IgM | 200 | test | Định tính kháng thể IgM kháng virus rubella trong huyết thanh và huyết tương. Giá trị cutoff: 1.00 S/CO. Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 98406 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. | |
| 55 | Thuốc thử tích hợp cho xét nghiệm định tính và định lượng HBeAg | 4.200 | Test | Để định tính và định lượng kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương. Ngưỡng đo (LOQ): 0.35 PEI U/mL (IU/mL). Ngưỡng phát hiện (LOD): 0.05 PEI U/mL (IU/mL). Cung cấp kèm theo cóng phản ứng , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 58330 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 55 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 17 thông số vi sinh, miễn dịch; phương pháp vi hạt hóa phát quang; tương thích để chạy được trên thiết bị/hệ thiết bị tự động nạp mẫu liên tục. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5202855857E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.427.999.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi