Gói thầu: Gói 17: Bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói 17: Bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 17:33:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,893,990,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,572,349,768 VNĐ ((Một tỷ năm trăm bảy mươi hai triệu ba trăm bốn mươi chín nghìn bảy trăm sáu mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4340986074E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 44.025.793.501 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 17: Bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị Cung cấp hóa chất phục vụ cho nhu cầu 12 tháng của Bệnh viện Chợ Rẫy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu nộp bản giấy: - Nhà thầu phải in toàn bộ E-HSDT của nhà thầu, đóng dấu treo lên từng trang của bản in và gửi đến Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã kê khai giá theo qui định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ (bảo đảm dự thầu bản gốc, thỏa thuận liên danh bản gốc nếu là nhà thầu liên danh, giấy ủy quyền nếu có), năng lực và kinh nghiệm (báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự), tiêu chuẩn kỹ thuật (nhóm kỹ thuật) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 10.2(c) | Số lưu hành trang thiết bị y tế do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Đối với hàng hoá không phải trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thầu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo qui định hiện hành 2. Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 3. Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự, nghị định 98/2021/NĐ-CP. 4. Kiểm soát chất lượng: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA) và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất của hàng hóa dự thầu. 5. Hàng hóa dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. 6. Trường hợp hàng hóa dự thầu của nhà thầu được xếp hạng thứ nhất thì nhà thầu phải cung cấp bằng chứng đã thực hiện công khai hoặc kê khai giá đang còn hiệu lực để đối chiếu với giá dự thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | giá bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí, vận chuyển, bốc dỡ để giao hàng tại kho của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.572.349.768 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Chợ Rẫy
Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM
Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536
Fax: 08.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170 Fax: 028.38.557.267 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất chuẩn cho xét nghiệm a1-microglobulin và cystatin C | 3 | ml | Chất chuẩn protein được sử dụng để chuẩn bị các đường cong tham chiếu cho xét nghiệm hóa miễn dịch xác định α1-microglobulin, Cystatin C và β-trace protein. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 4596000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 2 | Chất chuẩn cho xét nghiệm Free Ligh Chain Kappa, Free Ligh Chain Lambda | 2 | ml | Thiết lập các đường cong tham chiếu cho xét nghiệm xác định các chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa và kiểu lambda. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 3476677 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 3 | Chất chứng cho 54 thông số xét nghiệm ở ngưỡng lâm sàng thấp | 720 | ml | 54 thông số thuộc về hocmon sinh dục, tuyến giáp, các xét nghiệm chức năng thận, thuốc điều trị, vitamin, các tumour marker…. Thành phần 100% từ huyết thanh người. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 159000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 4 | Chất chứng cho 54 thông số xét nghiệm ở ngưỡng lâm sàng bình thường | 720 | ml | 54 thông số thuộc về hocmon sinh dục, tuyến giáp, các xét nghiệm chức năng thận, thuốc điều trị, vitamin, các tumour marker…. Thành phần 100% từ huyết thanh người. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 159000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 5 | Chất chứng nồng độ cao cho các xét nghiệm IgA, IgE, IgG, IgM | 3 | ml | Chất chứng mức nồng độ cao (H) cho các xét nghiệm IgA, IgG, IgM, Transferin, α2-macroglobulin, α1-microglobulin, Albumin và các IgG 1, IgG 2, IgG 3, IgG 4. Kỹ thuật miễn dịch độ đục. Tương thích với thuốc thử và thiết bị. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 806333 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 6 | Control level 1 cho xét nghiệm CRP High Sensitive | 10 | ml | Thành phần 100% từ huyết thanh người. Bao gồm thông số hsCRP ở mức nồng độ cao.Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 849450 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 7 | Control level 2 cho xét nghiệm CRP High Sensitive | 10 | ml | Thành phần 100% từ huyết thanh người. Bao gồm thông số hsCRP ở mức nồng độ thấp. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 849450 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 8 | Chất chứng nồng độ thấp cho các xét nghiệm IgA, IgE, IgG, IgM | 3 | ml | Chất chứng mức nồng độ thấp (L) cho các xét nghiệm IgA, IgG, IgM, Transferin, α2-macroglobulin, α1-microglobulin, Albumin và các IgG 1, IgG 2, IgG 3, IgG 4. Kỹ thuật miễn dịch độ đục. Tương thích với thuốc thử và thiết bị. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 806333 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 9 | Control mức 1 cho các xét nghiệm độ đục (C3, C4, IgA, IgG, IgM,…) | 90 | ml | Bộ chất chứng mức nồng độ thấp và trung bình cho các xét nghiệm protein đặc hiệu C3, C4, IgA, IgE, IgG, IgM, Alpha-1-Antitrypsin, Alpha-2-Macroglobulin, C-Reactive Protein, Caeruloplasmin, Prealbumin, Rheumatoid Factor, Transferrin,… Dạng dung dịch sẵn sàng để sử dụng, trữ được ≥ 21 ngày ở tủ mát. Phù hợp với thiết bị , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 990150 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 10 | Control mức 1 cho các xét nghiệm tim mạch (Myoglobin, Troponin I,…) | 420 | ml | Bộ chất chứng 3 nồng độ cho các xét nghiệm về tim mạch Troponin I, High-Sensitivity Tropinin I, CK Total, CKMB (Active, Mass), Homocysteine, Myoglobin, Troponin T. dạng đông khô hoặc dung dịch (Troponin I có thể trữ ≥ 5 ngày ở tủ mát 2-8°C). Có giá trị phù hợp với thiết bị , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 403400 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 11 | Control mức 3 cho các xét nghiệm độ đục (C3, C4, IgA, IgG, IgM,…) | 90 | ml | Bộ chất chứng mức nồng độ trung bình và cao cho các xét nghiệm protein đặc hiệu C3, C4, IgA, IgE, IgG, IgM, Alpha-1-Antitrypsin, Alpha-2-Macroglobulin, C-Reactive Protein, Caeruloplasmin, Prealbumin, Rheumatoid Factor, Transferrin,… Dạng dung dịch sẵn sàng để sử dụng, trữ được ≥ 21 ngày ở tủ mát.Phù hợp với thiết bị , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 990150 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 12 | Chất chứng nồng độ bình thường cho các xét nghiệm IgA, IgE, IgG, IgM | 3 | ml | Chất chứng mức nồng độ trung bình (M) cho các xét nghiệm IgA, IgG, IgM, Transferin, α2-macroglobulin, α1-microglobulin, Albumin và các IgG 1, IgG 2, IgG 3, IgG 4. Kỹ thuật miễn dịch độ đục. Tương thích với thuốc thử và thiết bị. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 806333 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 13 | Hóa chất đệm cho các xét nghiệm sử dụng phương pháp miễn dịch độ đục | 25.000 | ml | Dung dịch rửa hệ thống và cuvette, thành phần dung dịch đệm phosphate có chứa polyethylene glycol, chất bảo quản natri azid. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 402 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 14 | Hoá chất pha loãng mẫu cho các xét nghiệm sử dụng phương pháp miễn dịch độ đục | 10.000 | ml | Dung dịch pha loãng hệ thống, thành phần dung dịch đệm chứa muối phosphate, natri azit. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 167 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 15 | Hóa chất phụ trợ cho xét nghiệm chuỗi nhẹ Kappa, Lambda | 7,5 | ml | Thành phần gồm: Thuốc thử A: chứa globulin miễn dịch của chuột trong dung dịch đệm; Thuốc thử bổ sung B: dung dịch muối đệm chứa chất tẩy rửa. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 892707 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 16 | Hoá chất rửa cho xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do | 120 | ml | Dung dịch rửa kim hút và kiểm tra nhiễm chéo, thành phần có chứa natri hydroxit, THESIT. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 32150 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 17 | Kit xét nghiệm Cystatin C | 240 | Test | Kỹ thuật: đo độ đục (Latex) trên mẫu huyết thanh, huyết tương. Giới hạn phát hiện: ≤ 0.1 mg/L. Bộ kit gồm hóa chất chính (kháng thể kháng cystatin C người gắn vào các hạt polystyrene) + dung dịch hóa chất phụ trợ + control 2 nồng độ , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 99875 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 18 | Thuốc thử cho xét nghiệm FLC Kappa | 111 | Test | Kỹ thuật: đo độ đục (Latex) trên mẫu huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, CFS. Chứa kháng thể đơn dòng (chuột) kháng FLC kappa của người gắn vào các hạt polystyrene. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 267810 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 19 | Thuốc thử cho xét nghiệm FLC Lambda | 111 | Test | Kỹ thuật: đo độ đục (Latex) trên mẫu huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, CFS. Chứa kháng thể đơn dòng (chuột) kháng FLC Lambda của người gắn vào các hạt polystyrene. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 267810 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 20 | Thuốc thử cho xét nghiệm IgA | 40 | Test | Kỹ thuật: đo độ đục (Nephelometry) trên mẫu huyết thanh, CFS. Giới hạn phát hiện cho CFS ≤ 1.5 mg/L. Chứa kháng thể đơn dòng kháng lại IgA người gắn vào các hạt polystyrene. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 57825 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 21 | Thuốc thử cho xét nghiệm IgG | 40 | Test | Kỹ thuật: đo độ đục (Nephelometry) trên mẫu huyết thanh, CFS. Giới hạn phát hiện cho CFS ≤ 10 mg/L. Chứa kháng thể đơn dòng kháng lại IgG người gắn vào các hạt polystyrene. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 57825 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 22 | Thuốc thử cho xét nghiệm IgM | 40 | Test | Kỹ thuật: đo độ đục (Nephelometry) trên mẫu huyết thanh, CFS. Giới hạn phát hiện cho CFS ≤ 0.15 mg/L. Chứa kháng thể đơn dòng kháng lại IgM người gắn vào các hạt polystyrene. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 57825 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 23 | Thuốc thử cho xét nghiệm Transferrin | 4 | ml | Kỹ thuật: đo độ đục (Nephelometry) trên mẫu huyết thanh, huyết tương, nước tiểu. Giới hạn phát hiện cho huyêt thanh ≤ 0.5 g/L. Chứa kháng thể đơn dòng kháng lại Transferrin người gắn vào các hạt polystyrene. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1685500 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 24 | Thuốc thử cho XN Acetaminophen | 1.200 | Test | Kỹ thuật: đo quang (enzyme) trên mẫu huyết thanh, huyết tương. Giới hạn phát hiện cho huyêt thanh ≤ 0.2 g/L. Khoảng đo: 0.2 -20 mg/dl , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 45906 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 25 | Chất chuẩn cho xét nghiệm B2-Microglobulin | 6 | ml | Chất hiệu chuẩn 1 nồng độ cho xét nghiệm ß2-Microglobulin ở người, nguồn gốc từ Albumin huyết thanh bò, bảo quản sodium azide, tương thích mục (43) , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1631000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 26 | Calibrator cho xét nghiệm CA 12-5 | 24 | ml | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 12-5 ở người, nguồn gốc từ Albumin huyết thanh bò, bảo quản sodium azide, tương thích mục (43). , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 663000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 27 | Calibrator cho xét nghiệm định lượng CKMB | 16 | ml | Calibrator cho xét nghiệm định lượng CKMB. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1149750 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 28 | Calibrator cho XN Alcohol/Ammoniac | 108 | ml | Calibrator cho xét nghiệm Alcohol/Ammoniac. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 549412 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 29 | Chất chứng cho 54 thông số xét nghiệm ở ngưỡng lâm sàng cao | 300 | ml | 54 thông số thuộc về hocmon sinh dục, tuyến giáp, các xét nghiệm chức năng thận, thuốc điều trị, vitamin, các tumour marker…. Thành phần 100% từ huyết thanh người. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 159000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 30 | Chất chứng level 1 cho xét nghiệm định lượng Frustosamine | 21 | ml | Nguồn gôc từ người, hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm Fructosamin nồng độ bình thường. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1889685 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 31 | Chất chứng level 2 cho xét nghiệm định lượng Cystatin C | 30 | ml | Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm Cystatin C nồng độ bình thường. Mẫu: huyết thanh/huyết tương.Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2205000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 32 | Chất chứng level 3 cho xét nghiệm định lượng Cystatin C | 30 | ml | Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm Cystatin C nồng độ cao. Mẫu: huyết thanh/huyết tương.Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2205000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 33 | Chất chứng level 3 cho xét nghiệm định lượng Frustosamine | 21 | ml | Nguồn gôc từ người, hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm Fructosamin nồng độ cao. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1889685 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 34 | Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm Troponin-I | 100 | ml | Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm Troponin-I. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 291270 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 35 | Dung dịch rửa kim hút mẫu khi khởi động và tắt máy | 2.000 | ml | Dung dịch rửa kim hút mẫu khi khởi động và tắt máy. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 3001 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 36 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm 5 enzymes | 12 | ml | 5 enzymes: Cholinesterase, Lipase, GGT, LDLP, LDPL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 827200 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 37 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Creatin kinase | 12 | ml | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Creatin kinase. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 462667 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 38 | Hóa chất kiểm tra chất lượng ở khoảng nồng độ cao cho 7 chỉ số xét nghiệm lipid | 30 | ML | 7 chỉ số xét nghiệm lipid : Direct HDL, Direct LDL, Lipoprotein (a), Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, Cholesterol và Triglycerid. Thành phần có nguồn gốc từ huyết thanh người. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 161300 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 39 | Hóa chất kiểm tra chất lượng ở khoảng nồng độ thấp cho 7 chỉ số xét nghiệm lipid | 30 | ML | 7 chỉ số xét nghiệm lipid : Direct HDL, Direct LDL, Lipoprotein (a), Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, Cholesterol và Triglycerid. Thành phần có nguồn gốc từ huyết thanh người. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 161300 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 40 | Chất làm sạch hệ thống cho xét nghiệm ion đồ | 400 | ml | Chất làm sạch hệ thống cho xét nghiệm ion đồ. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 21420 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 41 | Chất chuẩn cho xét nghiệm ion đồ trong mẫu nước tiểu | 600 | ml | Chất chuẩn cho xét nghiệm ion đồ trong mẫu nước tiểu. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 18695 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 42 | Thuốc thử cho xét nghiệm High-Sensitivity Troponin I | 75.000 | Test | Phương pháp: miễn dịch hóa phát quang trên mẫu huyết thanh, huyết tương người. Khoảng đo 2.50–25000 pg/mL. Giới hạn phát hiện: ≤ 2 pg/ml. Đã bao gồm Calibrator. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 60050 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 43 | Thuốc thử cho xét nghiệm B2-Microglobulin | 600 | Test | Định lượng β2-microglobulin trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: Đo quang (Latex). Khoảng đo yêu cầu: 0,25–18,00 mg/L. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 58320 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 44 | Thuốc thử cho xét nghiệm Chemistry Cholinesterase (CHE) | 1.100 | Test | Phương pháp: đo quang, Butyrylthiocholine/5-thio-2-nitrobenzoate. Khoảng đo: 1500–30000 U/L.Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 26779 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 45 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng CKMB | 500 | Test | Phương pháp: miễn dịch hóa phát quang.Mẫu huyết thanh, huyết tương người. Khoảng đo 0.2–300 ng/mL. Giới hạn phát hiện: ≤ 0.2 ng/ml. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 120942 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 46 | Chất chuẩn cho xét nghiệm AFP | 40 | ml | Chất chuẩn cho xét nghiệm AFP. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 441656 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 47 | Calibrator cho xét nghiệm CA 15-3 | 32 | ml | Calibrator cho xét nghiệm CA 15-3. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 567500 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 48 | Calibrator cho xét nghiệm định lượng Estradiol trong huyết thanh | 8 | ml | Calibrator cho xét nghiệm định lượng Estradiol trong huyết thanh. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 840625 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 49 | Calibrator cho xét nghiệm ECOR2, PROGESTERONE, TSTO, TSTII | 40 | ml | Calibrator cho xét nghiệm ECOR2, PROGESTERONE, TSTO, TSTII. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 379900 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 50 | Calibrator cho xét nghiệm Free PSA | 16 | ml | Calibrator cho xét nghiệm Free PSA. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 975000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 51 | Calibrator cho xét nghiệm FT3, FT4 | 60 | ml | Calibrator cho xét nghiệm FT3, FT4. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 245000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 52 | Calibrator cho xét nghiệm Myoglobin | 32 | ml | Calibrator cho xét nghiệm Myoglobin. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 585769 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 53 | Calibrator cho xét nghiệm PSA | 32 | ml | Calibrator cho xét nghiệm PSA. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 539500 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 54 | Calibrator cho xét nghiệm Total IGE , FSH, LH, Prolactin, THCG | 40 | ml | Calibrator cho xét nghiệm Total IGE , FSH, LH, Prolactin, THCG. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 285000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 55 | Chất chứng level 1 cho xét nghiệm định lượng Ammonia/Ethanol trong huyết tương | 300 | ml | Chất chứng level 1 cho xét nghiệm định lượng Ammonia/Ethanol trong huyết tương. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 370000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 56 | Chất chứng level 2 cho xét nghiệm định lượng Ammonia/Ethanol trong huyết tương | 300 | ml | Chất chứng level 2 cho xét nghiệm định lượng Ammonia/Ethanol trong huyết tương. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 370000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 57 | Chất chứng level 3 cho xét nghiệm định lượng Ammonia/Ethanol trong huyết tương | 300 | ml | Chất chứng level 3 cho xét nghiệm định lượng Ammonia/Ethanol trong huyết tương. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 370000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 58 | Chất chứng cho các xét nghiệm PTH | 78 | ml | Chất chứng cho các xét nghiệm PTH. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1304667 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 59 | Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch E2, IgE, PCT, PRGE, TSTII, TSTO, ACoV, | 600 | ml | Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch E2, IgE, PCT, PRGE, TSTII, TSTO, ACoV. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 40520 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 60 | Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch CA 125, CA 153, Ferritin, FSH, LH, Prolactin, TSH, PCT | 1.000 | ml | Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch CA 125, CA 153, Ferritin, FSH, LH, Prolactin, TSH, PCT. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 58000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 61 | Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch AFP, PSA, Free PSA. | 400 | ml | Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch AFP, PSA, Free PSA. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 144500 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 62 | Dung dịch rửa khay cuvette | 800.000 | ml | Dung dịch rửa khay cuvette. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 520 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 63 | Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch Cortisol, FT4, PRGE, TNIH, TSTO, TSTII | 350 | ml | Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch Cortisol, FT4, PRGE, TNIH, TSTO, TSTII. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 71524 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 64 | Dung dịch tiền xử lý cho xét nghiệm Cortisol urine | 50 | ml | Dung dịch tiền xử lý cho xét nghiệm Cortisol urine. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 91508 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 65 | Thuốc thử cho các xét nghiệm PTH | 3.500 | Test | Phương pháp: miễn dịch hóa phát quang.Mẫu huyết thanh, huyết tương người. Khoảng đo: 0.5–210 pmol/L. Giới hạn phát hiện: ≤ 0.5 pmol/L , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 71930 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 66 | Thuốc thử cho xét nghiệm CA 12-5 | 6.000 | Test | Phương pháp: miễn dịch hóa phát quang trên mẫu huyết thanh người. Khoảng đo: 2-600UI/ml. Giới hạn phát hiện: ≤ 3.0 U/mL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 113862 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 67 | Thuốc thử cho xét nghiệm CA 15-3 | 4.000 | Test | Khoảng đo: 0.50–200 U/mL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 110512 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 68 | Thuốc thử cho xét nghiệm CA 19-9 | 17.000 | Test | Khoảng đo: 1.2–700 U/mL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 113400 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 69 | Thuốc thử cho xét nghiệm CEA | 17.000 | Test | Khoảng đo: 0.5–100 ng/mL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 55040 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 70 | Thuốc thử cho xét nghiệm Cortisol | 14.000 | Test | Khoảng đo: 0.50–75 μg/dL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 48400 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 71 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Estradiol trong huyết thanh | 200 | Test | Khoảng đo: 11.8–3000 pg/mL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 60350 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 72 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng FSH trong huyết thanh | 300 | Test | Phương pháp hóa quang miễn dịch (CLIA).Khoảng đo: 0.008–150 mIU/L , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 52000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 73 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Immunoglobulin E trong huyết thanh | 350 | Test | Phương pháp hóa quang miễn dịch (CLIA). Khoảng đo: 1.5–3000 IU/mL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 70000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 74 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng LH trong huyết thanh | 300 | Test | Phương pháp hóa quang miễn dịch (CLIA). Khoảng đo: 0.07–200 IU/L , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 60583 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 75 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Progesterone trong huyết thanh | 200 | Test | Phương pháp hóa quang miễn dịch (CLIA). Khoảng đo: 0.67–190.8 nmol/L , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 68900 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 76 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Prolactin trong huyết thanh | 1.600 | Test | Phương pháp hóa quang miễn dịch (CLIA). Khoảng đo: 0.3–200 ng/mL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 68900 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 77 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Testosterone II trong huyết thanh | 600 | Test | Khoảng đo: 0.24–52.05 nmol/L , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 53962 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 78 | Thuốc thử cho xét nghiệm Free PSA | 3.000 | Test | Khoảng đo: 0.01–25.00 ng/mL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 72880 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 79 | Thuốc thử cho xét nghiệm FT3 | 30.000 | Test | Khoảng đo: 0.2–20 pg/mL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 46072 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 80 | Thuốc thử cho xét nghiệm FT4 | 56.000 | Test | Khoảng đo:1.3–155 pmol/L , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 45600 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 81 | Thuốc thử cho xét nghiệm Myoglobin | 700 | Test | Khoảng đo: 3 – 1000 ng/mL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 46266 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 82 | Thuốc thử cho xét nghiệm PSA | 10.000 | Test | Khoảng đo: 0.01–100 ng/mL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 76600 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 83 | Thuốc thử cho xét nghiệm TSH | 60.000 | Test | Khoảng đo: 0.008–150 mIU/L , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 64000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 84 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP | 25.000 | Test | Khoảng đo: 1.8-1000ng/ml. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 43437.65 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 85 | Chất chuẩn cho các xét nghiệm sử dụng phương pháp đo độ đục | 18 | ml | Chất chuẩn cho các xét nghiệm sử dụng phương pháp đo độ đục. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1802333 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 86 | Calibrator cho các xét nghiệm Lipase, Lactate | 100 | ml | Calibrator cho các xét nghiệm Lipase, Lactate. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 126000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 87 | Calibrator cho xét nghiệm C-Reactive Protein high sesitivity | 12 | ml | Calibrator cho xét nghiệm C-Reactive Protein high sesitivity. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 769178 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 88 | Calibrator cho XN Alcohol/Ammoniac | 214 | ml | Calibrator cho xét nghiệm Alcohol/Ammoniac. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 549412 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 89 | Calibrator cho XN Cystatin-C | 20 | ml | Calibrator cho xét nghiệm Cystatin-C. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1265500 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 90 | Calibrator cho XN Fructosamine | 6 | ml | Calibrator cho xét nghiệm Fructosamine. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1230250 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 91 | Calibrator cho XN MicroAlbumin | 30 | ml | Calibrator cho xét nghiệm MicroAlbumin. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 584010 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 92 | Calibrator cho XN Protein Urine | 45 | ml | Calibrator cho xét nghiệm Protein Urine. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 105375 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 93 | Calibrator chuẩn máy | 10 | Hộp36ml | Calibrator chuẩn máy. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 5790996 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 94 | Calibrator HDL/LDL cholesterol | 18 | ml | Calibrator HDL/LDL cholesterol. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1189650 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 95 | Dầu bôi trơn cho hệ thống | 60.900 | ml | Dầu bôi trơn cho hệ thống. Phù hợp với thiết bị , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 14483 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 96 | Dung dịch đệm cho các xét nghiệm điện giải Na/K/Cl | 33.000 | ml | Dung dịch đệm cho các xét nghiệm điện giải Na/K/Cl. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2390 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 97 | Dung dịch làm mát đèn | 100 | ml | Dung dịch làm mát đèn. Phù hợp với thiết bị , Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 82720 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 98 | Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm Iron, MG, IP,TRIG, AMYL, CA2 | 10.000 | ml | Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm Iron, MG, IP,TRIG, AMYL, CA2. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 4800 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 99 | Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm CHOL, MG, IRON, UA, D LDL, TRIG, IP, GLUH, AMYL, CKNAC, CA2 | 12.500 | ml | Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm CHOL, MG, IRON, UA, D LDL, TRIG, IP, GLUH, AMYL, CKNAC, CA2. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 3920 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 100 | Dung dịch rửa kim hút thuốc thử, rửa điện cực ion đồ sử dụng khi khởi động máy đầu ngày/ tắt máy | 1.000 | ml | Dung dịch rửa kim hút thuốc thử, rửa điện cực ion đồ sử dụng khi khởi động máy đầu ngày/ tắt máy. Phù hợp với thiết bị , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 6005 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 101 | Dung dịch rửa đường dẫn mẫu | 8.400 | ml | Hóa chất dùng rửa hệ thống, thành phần chứa Sodium hypochlorite, Kỹ thuật hóa phát quang, Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 4762 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 102 | Thuốc thử cho xét nghiệm Alcohol(rượu máu) | 15.600 | Test | Sodium hypochlorite (~52.5 g/L) , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 36425 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 103 | Thuốc thử cho xét nghiệm C-Reactive Protein high sesitivity | 880 | Test | Độ nhạy LoD: 0,05 mg/L. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 41864 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 104 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin G trong huyết thanh | 1.080 | Test | Độ nhạy 115 mg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 15741 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 105 | Thuốc thử cho xét nghiệm Gamma Glutamyl Transferase | 20.128 | ml | Độ nhạy LoD: 6 U/L , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 15716.9 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 106 | Thuốc thử cho xét nghiệm Protein urine | 4.656 | Test | Độ nhạy LoD: 1.1 mg/dL Nước tiểu. LoD: 1.2 mg/dL Dịch não tủy , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 21966 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 107 | Thuốc thử cho xét nghiệm TIBC | 4.000 | Test | Độ nhạy LoD: 47 μg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 70639 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 108 | Thuốc thử cho xét nghiệm Transferin | 4.400 | Test | Độ nhạy LoD: 1 mg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 14175 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 109 | Thuốc thử cho XN Alkaline Phosphatase | 1.739,5 | ml | Độ nhạy LoD: 5 U/L , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 70721.4 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 110 | Thuốc thử cho XN Ammoniac | 13.800 | Test | Độ nhạy LoD: 8.8 μg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 32965 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 111 | Thuốc thử cho XN Fructosamine | 1.000 | Test | Độ nhạy LOD: 27 µmol/L , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 41180 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 112 | Thuốc thử cho XN Haptoglobin | 2.000 | Test | Độ nhạy LoD: 6 mg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 44805 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 113 | Thuốc thử cho XN Immunoglobulin A | 1.125 | Test | Độ nhạy LoD: 23.7 mg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 73600 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 114 | Thuốc thử cho XN Immunoglobulin M | 174 | ml | Độ nhạy LoD: 19.7 mg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 106553.8 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 115 | Thuốc thử cho XN MicroAlbumin | 1.555,2 | ml | Độ nhạy LoD: 0.3 mg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 78054.3 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 116 | Thuốc thử định lượng Bilirubin toàn phần | 120.960 | Test | Độ nhạy LoD: 0.06 mg/dL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2625 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 117 | Thuốc thử định lượng C3 | 2.464 | ml | Độ nhạy LoD: 0.9 mg/dL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 214000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 118 | Thuốc thử định lượng C4 | 2.464 | ml | Độ nhạy LoD: 0.3 mg/dL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 184000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 119 | Thuốc thử định lượng Cholesterol | 11.970 | ml | Độ nhạy LoD: 10 mg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 27069.7 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 120 | Thuốc thử định lượng CKNAC | 1.920 | ml | Độ nhạy LoD: 6 U/L , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 53647.9 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 121 | Thuốc thử định lượng Creatinine | 603.000 | Test | Độ nhạy LoD: 0.11 mg/dL (huyết thanh, huyết tương). LoD: 3.00 mg/dL (nước tiểu) , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2632 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 122 | Thuốc thử định lượng Cystatin C | 136 | ml | Độ nhạy LoD: 0.08 mg/L , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 557223.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 123 | Thuốc thử định lượng Direct Bilirubin | 16.740 | ml | Độ nhạy LoD: 0.1 mg/dL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 22999.7 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 124 | Thuốc thử định lượng Direct HDL Cholesterol | 26.082 | ml | Độ nhạy LoD: 5.0 mg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 105001.3 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 125 | Thuốc thử định lượng Direct LDL Cholesterol | 26.304 | ml | Độ nhạy LoD: 8.0 mg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 142921.2 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 126 | Thuốc thử định lượng enzyme ALT (GPT) trong huyết thanh | 42.240 | ml | Độ nhạy LoD: 8 U/L , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 29586.6 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 127 | Thuốc thử định lượng enzyme Amylase trong huyết thanh hoặc nước tiểu | 2.879,8 | ml | Độ nhạy LoD: 2 U/L Huyết thanh, Huyết tương; LoD: 1 U/L Nước tiểu , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 74382.2 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 128 | Thuốc thử định lượng enzyme AST (GOT) trong huyết thanh | 42.240 | ml | Độ nhạy LoD: 8 U/L , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 29586.6 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 129 | Thuốc thử định lượng Glucose | 396.000 | Test | Độ nhạy LoD: 4 mg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2410 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 130 | Thuốc thử định lượng Inorganic Phosphorus | 10.024 | Test | Độ nhạy LoD: 0.3 mg/dL Huyết thanh, Huyết tương; LoD: 4.0 mg/dL Nước tiểu , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 3096 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 131 | Thuốc thử định lượng Lipase | 9.900 | Test | Độ nhạy LoD: 0.4 mg/dL Huyết thanh, huyết tương; LoD: 0.9 mg/dL nước tiểu , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 28163 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 132 | Thuốc thử định lượng Magnesium | 56.000 | Test | Độ nhạy LoD: 0.4 mg/dL Huyết thanh, Huyết tương. LoD: 0.9 mg/dL Nước tiểu , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 3443 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 133 | Thuốc thử định lượng Protein toàn phần | 102.000 | Test | Độ nhạy LoD: 2.0 g/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2817 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 134 | Thuốc thử định lượng RF | 1.056 | ml | Độ nhạy LoD: 8.4 IU/mL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 260401.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 135 | Thuốc thử định lượng sắt huyết thanh | 10.150 | Test | Độ nhạy LoD: 2.0 μg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 5175 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 136 | Thuốc thử định lượng Triglycerides | 114.560 | Test | Độ nhạy LoD: 8 mg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 3287 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 137 | Thuốc thử định lượng Urea nitrogen (loại dung dịch 1X sẵn sàng sử dụng) | 402.000 | Test | Độ nhạy LoD: 4 mg/dL Huyết thanh, Huyết tương; LoD: 35 mg/dL Nước tiểu , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 3259 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 138 | Thuốc thử định lượng Uric acid | 120.600 | Test | Độ nhạy LoD: 0.5 mg/dL với Huyết thanh, huyết tương. LoD: 0.9 mg/dL với Nước tiểu , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2388 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 139 | Thuốc thử xét nghiệm Calcium | 19.584 | ml | Độ nhạy LoD: 0.9 mg/dL (Huyết thanh, Huyết tương) LoD: 1.0 mg/dL (Nước tiểu) , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 22161.7 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 140 | Chất chứng cho xét nghiệm PCT | 88 | ml | Chất chứng 2 nồng độ cho xét nghiệm Procalcitonin (PCT) có nguồn gốc từ huyết thanh người, dạng đông khô hoặc dung dịch. Kỹ thuật hóa phát quang, có giá trị phù hợp với thiết bị , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 913238 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 141 | Thuốc thử cho xét nghiệm PCT | 3.000 | Test | Kỹ thuật hóa quang miễn dịch, khoảng đo 0.02-75ng/ml, độ nhạy LoD là 0.04ng/ml. Cung cấp kèm hóa chất Calibrator cho xét nghiệm , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 208000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 142 | Thuốc thử cho xét nghiệm Ferritin | 13.000 | Test | Hóa chất định lượng nồng độ Ferritin.Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quangMẫu huyết thanh, huyết tương (EDTA, heparin)Khoảng đo: 0.5–1650 ng/mL. khoảng đo mở rộng đến 16500 ng/ml , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 72000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 143 | Chất chuẩn cho xét nghiệm Ferritine | 60 | ml | Bộ chất hiệu chuẩn 2 nồng độ cho xét nghiệm VB12, Ferritin. Kỹ thuật hóa phát quang.Thành phần chứa HSA đệm, sodium azide, chất bảo quản và chất ổn định protein, dạng đông khô hay dung dịch. , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 216300 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 144 | Dung dịch rửa cuvette | 120.000 | ml | Dung dịch rửa cuvette phản ứng, thành phần chứa NaOH, Polyoxyetylen octylphenyl ether, chất hoạt động bề mặt lưỡng tính. Phù hợp sử dụng cùng với các hóa chất xét nghiệm và thiết bị , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2268 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 145 | Dung dịch tạo phản ứng hóa phát quang (gồm acid và base) | 210.000 | ml | Dung dịch tạo phản ứng phát quang, kỹ thuật hóa phát quang. Thành phần gồm 2 lọ chứa Hydrogen peroxide, nitric acid; lọ base chứa sodium hydroxide và chất hoạt động bề mặt. Phù hợp sử dụng cùng với các hóa chất xét nghiệm và thiết bị. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1202 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 146 | Thuốc thử cho xét nghiệm Lactate | 18.468 | test | Hóa chất định lượng nồng dộ Lactate trong huyết tương người.Kỹ thuật đo quang so màu (Lactate oxidase)Mẫu yêu cầu huyết tương (fluoride, EDTA, lithium heparin)Khoảng đo yêu cầu: 0.1–7.0 mmol/L , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 18746 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 147 | Thuốc thử định lượng Albumin trong huyết thanh | 84.320 | test | Hóa chất định lượng nồng dộ Albumin trong huyết thanh, huyết tương người.Kỹ thuật đo quang so màu (BCG)Mẫu yêu cầu huyết thanh, huyết tương (lithium heparin)Khoảng đo yêu cầu: 1 – 6 g/dL , Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1029 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 148 | Thuốc thử định lượng C reactive protein | 70.000 | Test | Hóa chất định lượng nồng dộ C-Reactive Protein (CRP) trong huyết thanh, huyết tương người.Kỹ thuật: miễn dịch độ đục (latex)Mẫu huyết thanh, huyết tương (heparin)Khoảng đo yêu cầu: 4–300 mg/L. khoảng đo mở rộng đến 900 mg/L , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 15594 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 149 | Thuốc thử định lượng Lactate Dehydrogenase | 24.080 | Test | Hóa chất đo hoạt độ của lactate dehydrogenase trong huyết tương và huyết thanh người.Kỹ thuật: Đo quang (động học)Mẫu huyết thanh, huyết tương (heparin)Khoảng đo yêu cầu: 15–750 U/L, LoD ≤ 15 U/L , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 10120 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 150 | Thuốc thử định lượng Prealbumin trong huyết thanh | 6.200 | Test | Hóa chất định lượng PreAlbumin trong huyết thanh người. Kỹ thuật: đo độ đục miễn dịch (PEG-enhanced immunoturbidimetric) mẫu huyết thanhKhoảng đo yêu cầu: 5-70 mg/dL, LoD ≤ 5 mg/dL , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 41011 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 151 | Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP | 12 | ml | Bộ chất hiệu chuẩn 6 nồng độ cho xét nghiệm C-Reactive Protein, Kỹ thuật: miễn dịch độ đục (latex), thành phần có nguồn gốc từ người, chất bảo quản, sodium azide. Phù hợp thuốc thử mục (148) , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 617400 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 152 | Thuốc thử cho xét nghiệm IL6 | 500 | Test | Hóa chất định lượng PreAlbumin trong huyết thanh người.Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang. Mẫu huyết thanh, huyết tương (K2-EDTA, lithium heparin)Khoảng đo tối thiểu từ 2.7 - 5500 pg/mL. Cung cấp kèm chất chuẩn 2 nồng dộ thành phần từ tái tổ hợp gen của người IL-6, albumin của huyết thanh bò và chất bảo quản , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 259752 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 153 | Chất chứng cho xét nghiệm IL6 | 30 | ml | Chất chứng 3 nồng độ cho xét nghiệm IL6 có nguồn gốc từ tái tổ hợp gen của người IL-6, albumin của huyết thanh bò và chất bảo quản. Kỹ thuật hóa phát quang, có giá trị phù hợp với thiết bị , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 444290 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 154 | Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải đồ | 650.000 | ml | Hóa chất chính là dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải đồ 3 thông số Na, K, Cl. Thành phần gồm Formaldehyde, Triethanolamine, Sodium, Kali, Chloride. Kỹ thuật điện cực chọn lọc ion. Phù hợp sử dụng cùng với các hóa chất xét nghiệm và thiết bị , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2381 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 155 | Chất chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ | 600 | ml | Hóa chất hiệu chuẩn 2 nồng độ cho xét nghiệm điện giải đồ 3 thông số: Na, K, Cl cho mẫu huyết thanh và huyết tương. Thành phần mỗi nồng dộ Formaldehyde, Sodium, Kali, Chloride Kỹ thuật điện cực chọn lọc ion. Phù hợp sử dụng cùng với các hóa chất xét nghiệm và thiết bị , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 17805 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 156 | Dung dịch dùng tráng cuvette sau rửa | 1.400.000 | ml | Hóa chất hệ thống tráng rửa cuvette cho các xét nghiệm sinh hóa, Thành phần chứa Axit Sorbic, axit citric, Triton X-100; pH của dung dịch | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 4052 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. | |
| 157 | Dung dịch tẩy rửa cuvette | 2.800.000 | ml | Hóa chất hệ thống tráng rửa cuvette cho các xét nghiệm sinh hóa, Thành phần chứa Sodium hydroxide, tương thích với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2880 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 157 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; phân tích được đồng thời 74 chỉ số sinh hoá, miễn dịch, độ đục, ion đồ; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4340986074E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 44.025.793.501 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi