Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549746-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ môi trường
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220516951
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:37:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 276,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. (2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối; - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu. Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại. (3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu . (4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm: a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2. b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau: Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5. c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. (5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này. (6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài. (7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm (8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu). Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chủ trì thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành phù hợp: kỹ sư hoặc cử nhân ngành Hóa, Vật liệu hoặc Sinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ môi trường
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất
Nghiên cứu tác dụng của nano bạc trong việc diệt một số mầm bệnh do virus và vi khuẩn gây ra trong trang trại chăn nuôi lợn, mã số đề tài: KHCBSS.02/22-24
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ môi trường, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: (024) 37569136, fax: (024) 37911203;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ môi trường , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ môi trường, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: (024) 37569136, fax: (024) 37911203;


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu: - Đơn dự thầu - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Thư bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm - Hợp đồng tương tự
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa, các chỉ tiêu kỹ thuật đáp ứng E-HSMT
E-CDNT 12.2
Giá chào hàng đã bao gồm thuế GTGT theo quy định, chi phí vận chuyển, lắp đặt, chi phí kiểm định.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng hóa chất trong vòng 1 năm từ khi nhập tại kho bên A.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ môi trường, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: (024) 37569136, fax: (024) 37911203;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: (024)37916937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 408 - A30 Viện Công nghệ môi trường, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: (024)37917736
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: (024)37916937.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AgNO311kg/lọHãng sản xuất: Merck hoặc tương đươngHàm lượng 99,8-100,5%; pH: 5 -7; nhiệt độ nóng chảy: 212 C. nhiệt độ sôi: 444 C. mật độ khối: 2350 kg/m3
2NaBH41100gam/lọHãng sản xuất: Cica hoặc tương đươngĐiểm sôi: 500°C; tỉ trọng: 1,07 g / cm3 (20°C); giới hạn nổ: 3,02% (V); nhiệt độ đánh lửa: 220°C; độ nóng chảy: > 360°C (phân hủy chậm); giá trị pH: 11 (10 g / l. H₂O. 20°C); áp suất hơi:
3Chitosan11kg/lọHãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đươngCó nguồn gốc từ vỏ tôm; assay ≥ 75% (deacetylated); dạng bột hoặc vảy nến; độ tan: acetic acid: 10mg/mL, không tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ; mật độ khối: 0,15-0,3 g/cm3
4H2O215500 ml/chaiNước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương Nhiệt độ nóng chảy – 0,89oC.Nhiệt độ sôi 80,2oC ở áp suất 47mmHg.
5Axit acetic5500 ml/chaiHãng Xilong Trung Quốc sản xuất: hoặc tương đươngKhối lượng riêng: 1,049 g/cm3, điểm nóng chảy: 16,5°C, điểm sôi: 118,1°C, độ axit: 4,76 ở 25 °C , độ nhớt: 1,22 mPa•s ở 25 °C
6Axit citric5500 gam/lọHãng Xilong Trung Quốc sản xuất hoặc tương đươngHàm lượng ≥ 99,5%. Khối lượng phân tử: 192,123 g/mol (khan); 210,14 g/mol (monohydrat). Tỷ trọng: 1,665 g/cm³. Độ tinh khiết: 99,00%. Nhiệt độ sôi : 175 °C và bị phân hủy. Điểm nóng chảy: 153 °C. Độ tan: 133 g/100 ml (20 °C)
7HNO35500 ml/chaiHãng Xilong Trung Quốc sản xuất hoặc tương đươngAxit nitric tinh khiết có tỷ trọng khoảng 1522kg/m3, khi để ngoài không khí, nhiệt độ đông đặc là -42 °C và nhiệt độ sôi là 83 °C.
8H2SO45500 ml/chaiHãng Xilong Trung Quốc sản xuất: hoặc tương đươngHàm lượng 95-98%, mật độ 1,840 g/mL ở 25°C; theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
9Chromocult Agar11kg/lọHãng sản xuất: Merck hoặc tương đươngDạng hạt, có màu vàng nhạt, pH=7,0-7,4, độ hòa tan 33,6 g/L (1000C)
10SS Agar3500 gam/lọHãng sản xuất: Merck hoặc tương đươngDạng: bột; thích hợp sử dụng cho nuôi cấy vi sinh; pH: 7,0 ± 0,2 (25oC); thích hợp sử dụng cho thí nghiệm chọn lọc và phân biệt đối với các chủng: Salmonella spp.. Shigella spp. Độ hòa tan 33,6 g/L
11Blood Agar2500 gam/lọHãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đươngDạng: bột; phù hợp cho phát hiện eyme, nuôi cấy vi sinh, kiểm tra và xác định vi sinh vật; pH: 7,3 ± 0,2 (25oC);
12PVP101kg/túiNước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đươngDạng: bột, màu trắng. Khối lượng mol: 2.500 - 2.500.000 g.mol-1. Điển nóng chảy: 150 đến 1800C
13PVA101kg/túiNước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đươngDạng bột, màu trắng, không mùi, nhiệt độ sôi 2000C, tan nhiều trong nước
14PAA101 lít/chaiHãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đươngCó công thức CH3CO3H, axit không màu, mùi nồng cay
15Nước cất 2 lần500lítNước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đươngNước trắng trong, đạt Tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987)
16E.Coli1KítHãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đươngTế bào đông khô trong chai poly
17Salmonella1KítHãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đươngTế bào đông khô trong chai poly
18Staphylococcus hyicus1KítHãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đươngTế bào đông khô trong chai poly
19Đầu tip tiệt trùng 10 ul110000 cái/thùngHãng sản xuất: Corning hoặc tương đươngLàm từ: Polypropylene, không chứa DNase và RNase Dung tích:10 µL, đáng tin cậy trong phạm vi 0,2-10 µL
20Đầu tip tiệt trùng 200 ul110000 cái/thùngHãng sản xuất: Corning hoặc tương đươngChất liệu nhưa ABS, đàn hồi tốt.
21Đầu tip tiệt trùng 1000 ul110000 cái/thùngHãng sản xuất: Corning hoặc tương đươngLàm từ: Polypropylene, không chứa DNase và RNase
22Ống dẫn lưu pipet nhựa loại 10 ml1Hộp 4 túi (100 cái/ túi)Hãng sản xuất: SPL Hàn Quốc hoặc tương đươngSản xuất bằng Polyethylene
23Găng tay1050 đôi/ hộpNước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đươngMàu trắng, ít bột
24Khẩu trang 4 lớp1050 chiếc/hộpNước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đươngDùng 1 lần, có 4 lớp, có một lớp melt blowd, không thấm nước, lọc bụi trên 90%
25Cồn khử trùng 90 độ10LítNước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đươngHàm lượng: ethanol 96% và nước tinh khiết
26Đĩa Peptri50CặpHãng sản xuất: Merck hoặc tương đươngKích thước: đường kính × chiều cao = 90 × 15mmChất liệu thủy tinh Borosilicate chịu nhiệt đạt tiêu chuẩn loại A hoặc tương đương
27Cốc thủy tinh 500 ml5ChiếcHãng sản xuất: Merck hoặc tương đương- Cốc có mỏ, chia vạch- Chất liệu thủy tinh borosilicat đạt tiêu chuẩn loại A hoặc tương đương
28Cốc thủy tinh 1000 ml10ChiếcHãng sản xuất: Merck hoặc tương đương- Cốc có mỏ, chia vạch- Chất liệu thủy tinh borosilicat đạt tiêu chuẩn loại A hoặc tương đương
29Bình nón 500ml5ChiếcHãng sản xuất: Merck hoặc tương đương- Bình tam giác chia vạch- Chất liệu thủy tinh borosilicat đạt tiêu chuẩn loại A hoặc tương đương
30Ống đong 100ml5ChiếcHãng sản xuất: Merck hoặc tương đương- Chất liệu thủy tinh borosilicat đạt tiêu chuẩn loại A hoặc tương đương
31Ống đong 500ml5ChiếcHãng sản xuất: Merck hoặc tương đương- Chất liệu thủy tinh borosilicat đạt tiêu chuẩn loại A hoặc tương đương
32Ống đong 1000ml5ChiếcHãng sản xuất: Merck hoặc tương đương- Chất liệu thủy tinh borosilicat đạt tiêu chuẩn loại A hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. (2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối; - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu. Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại. (3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu . (4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm: a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2. b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau: Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5. c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. (5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này. (6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài. (7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm (8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu). Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chủ trì thực hiện hợp đồng 1 - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành phù hợp: kỹ sư hoặc cử nhân ngành Hóa, Vật liệu hoặc Sinh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->