Gói thầu: Gói 22: Bộ hóa chất xét nghiệm tự động đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh và miễn dịch điện hoá phát quang trên cùng 1 hệ thống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517312-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói 22: Bộ hóa chất xét nghiệm tự động đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh và miễn dịch điện hoá phát quang trên cùng 1 hệ thống
Số hiệu KHLCNT 20220502666
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:37:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,022,156,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,553,915 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu năm trăm năm mươi ba nghìn chín trăm mười lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5033234896E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.015.509.618 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Chợ Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói 22: Bộ hóa chất xét nghiệm tự động đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh và miễn dịch điện hoá phát quang trên cùng 1 hệ thống
Cung cấp hóa chất phục vụ cho nhu cầu 12 tháng của Bệnh viện Chợ Rẫy
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Chợ Rẫy , địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh; Phường 12; Quận 5; Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu nộp bản giấy: - Nhà thầu phải in toàn bộ E-HSDT của nhà thầu, đóng dấu treo lên từng trang của bản in và gửi đến Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã kê khai giá theo qui định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ (bảo đảm dự thầu bản gốc, thỏa thuận liên danh bản gốc nếu là nhà thầu liên danh, giấy ủy quyền nếu có), năng lực và kinh nghiệm (báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự), tiêu chuẩn kỹ thuật (nhóm kỹ thuật) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 10.2(c)
Số lưu hành trang thiết bị y tế do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Đối với hàng hoá không phải trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thầu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo qui định hiện hành 2. Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 3. Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự, nghị định 98/2021/NĐ-CP. 4. Kiểm soát chất lượng: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA) và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất của hàng hóa dự thầu. 5. Hàng hóa dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. 6. Trường hợp hàng hóa dự thầu của nhà thầu được xếp hạng thứ nhất thì nhà thầu phải cung cấp bằng chứng đã thực hiện công khai hoặc kê khai giá đang còn hiệu lực để đối chiếu với giá dự thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 12.2
giá bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí, vận chuyển, bốc dỡ để giao hàng tại kho của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDTtheo qui định hiện hành của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.553.915   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 Fax: 028.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170 Fax: 028.38.557.267
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 36

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chất chứng kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Anti HCV104mlThành phần gồm mẫu huyết thanh âm và dương với nồng độ xác định.Kiểm tra độ chính xác của XN Anti HCV. Ở dạng pha sẵn để sử dụng , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 106464 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
2Chất chuẩn cho xét nghiệm AFP20mlHóa chất hiệu chuẩn 2 nồng độ cho xét nghiệm AFP. Phù hợp kỹ thuật điện hóa phát quang (ECLIA), nguồn gốc huyết thanh người. Đóng gói dạng đông khô hay dung dịch, tương thích với thuốc thử và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 291375 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
3Chất chuẩn cho xét nghiệm CA 12520mlHóa chất hiệu chuẩn 2 nồng độ cho xét nghiệm định lượng CA 125. Phù hợp kỹ thuật điện hóa phát quang (ECLIA).Thành phần là một hỗn hợp huyết thanh ngựa đông khô (dung dịch 1) và huyết thanh người chứa CA 125 (dung dịch 2) Đóng gói dạng đông khô hay dung dịchtương thích với thuốc thử và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 349650 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
4Chất chuẩn cho xét nghiệm CA 15-324mlHóa chất hiệu chuẩn 2 nồng độ cho xét nghiệm định lượng CA 153. Phù hợp kỹ thuật điện hóa phát quang (ECLIA).Thành phần là một hỗn hợp huyết thanh người chứa CA 153. Đóng gói dạng đông khô hay dung dịchtương thích với thuốc thử và thiết bị. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 349650 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
5Chất chuẩn cho xét nghiệm CA 19-924mlHóa chất hiệu chuẩn 2 nồng độ cho xét nghiệm định lượng CA 19-9. Phù hợp kỹ thuật điện hóa phát quang (ECLIA).Nguồn gốc là một hỗn hợp huyết thanh người chứa CA 19-9. Đóng gói dạng đông khô hay dung dịch tương thích với thuốc thử và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 349650 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
6Chất chuẩn cho xét nghiệm CEA24mlHóa chất hiệu chuẩn 2 nồng độ cho xét nghiệm định lượng CEA. Phù hợp kỹ thuật điện hóa phát quang (ECLIA).Nguồn gốc từ người hay canh cấy tế bào/ hổn hợp đệm protein. Đóng gói dạng đông khô hay dung dịch tương thích với thuốc thử và thiết bị. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 291375 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
7Chất chuẩn cho các xét nghiệm HDL/LDL cholesterol9mlHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL,LDL. Thành phần là mẫu đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người. Phù hợp với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 387335 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
8Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa72mlHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa ALT, AST, Alibumine, Amylase, Cholesterol, Lipase,... . Thành phần là mẫu đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người. Phù hợp với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 42347 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
9Chất chuẩn cho các xét nghiệm total PSA24mlChất chuẩn cho các xét nghiệm total PSA. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 291375 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
10Chất chuẩn cho xét nghiệm ACTH20mlChất chuẩn cho xét nghiệm ACTH. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 728438 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
11Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-TSHR24mlChất chuẩn cho xét nghiệm Anti-TSHR. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 364219 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
12Chất chuẩn cho xét nghiệm CA 72-420mlChất chuẩn cho xét nghiệm CA 72-4. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 437063 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
13Chất chuẩn cho xét nghiệm Calcitonin8mlChất chuẩn cho xét nghiệm Calcitonin. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1835663 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
14Chất chuẩn cho xét nghiệm Cortisol20mlChất chuẩn cho xét nghiệm Cortisol. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 349650 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
15Chất chuẩn cho xét nghiệm Everolimus36mlChất chuẩn cho xét nghiệm Everolimus. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 920822 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
16Chất chuẩn cho xét nghiệm Ferritin20mlChất chuẩn cho xét nghiệm Ferritin. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 291375 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
17Chất chuẩn cho xét nghiệm HE44mlChất chuẩn cho xét nghiệm HE4. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1470000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
18Chất chuẩn cho xét nghiệm hGH8mlChất chuẩn cho xét nghiệm hGH. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 184000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
19Chất chuẩn cho xét nghiệm NSE20mlChất chuẩn cho xét nghiệm NSE. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 437063 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
20Chất chuẩn cho xét nghiệm proteins (CRP, C3,C4,…)15mlChất chuẩn cho xét nghiệm proteins (CRP, C3,C4,…). Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 261072 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
21Chất chuẩn cho xét nghiệm TSH46,8mlChất chuẩn cho xét nghiệm TSH. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 224135 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
22Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proBNP20mlHóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proBNP. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 315000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
23Chất chuẩn cho xét nghiệm FREE PSA20mlChất chuẩn cho xét nghiệm FREE PSA. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 291375 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
24Chất chuẩn cho xét nghiệm proGRP4mlChất chuẩn cho xét nghiệm proGRP. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1568437.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
25Chất chứng cho xét nghiệm CMV IgG16mlTừ mẫu huyết thanh người. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 166813 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
26Chất chứng cho xét nghiệm EBV IgM/IgG12mlTừ mẫu huyết thanh người. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 332500 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
27Chất chứng cho xét nghiệm HBsAg19,5mlTừ mẫu huyết thanh âm tính và dương tính với nồng độ xác định. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 78447 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
28Chất chứng cho xét nghiệm HSV IgG12mlTừ huyết thanh người; chứng được cả HSV‑1 IgG và HSV‑2 IgG. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 463750 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
29Chất chứng cho xét nghiệm proGRP4mlChất chứng cho xét nghiệm proGRP. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1320500 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
30Chất chứng cho xét nghiệm SCC24mlChất chứng cho xét nghiệm SCC. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 228846 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
31Chất chứng cho các xét nghiệm anti TPO, TG, anti TSH receptor88mlChất chứng cho các xét nghiệm anti TPO, TG, anti TSH receptor. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 917831 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
32Chất chứng cho 05 xét nghiệm tumor marker132mlGồm: AFP, CEA, CA 19.9, CA 12.5, CA 15.3. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 213675 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
33Chất chứng cho FT3, FT4, TSH144mlChất chứng cho FT3, FT4, TSH. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 116550 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
34Chất chứng cho xét nghiệm ANTI HAV20,8mlTừ huyết thanh người ở cả khoảng nồng độ âm và dương. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 110048 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
35Chất chứng cho xét nghiệm ANTI HAV IgM10,7mlTừ huyết thanh người ở cả khoảng nồng độ âm và dương. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 206572 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
36Chất chứng cho xét nghiệm ANTI HBC20,8mlChất chứng cho xét nghiệm ANTI HBC. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 78448 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
37Chất chứng cho xét nghiệm anti Hbe20,8mlChất chứng cho xét nghiệm anti Hbe. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 56034 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
38Chất chứng cho xét nghiệm ANTI HBS41,6mlChất chứng cho xét nghiệm ANTI HBS. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 78447 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
39Chất chứng cho xét nghiệm Calcitonin24mlChất chứng cho xét nghiệm Calcitonin. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 213666.666666667 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
40Chất chứng cho xét nghiệm CMV IgM16mlChất chứng cho xét nghiệm CMV IgM. Từ huyết thanh người. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 166812 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
41Chất chứng cho xét nghiệm CRP5mlChất chứng cho xét nghiệm CRP. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 509556.8 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
42Chất chứng cho xét nghiệm Everolimus153mlChất chứng cho xét nghiệm Everolimus. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 515530 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
43Chất chứng cho xét nghiệm HBC IgM16mlChất chứng cho xét nghiệm HBC IgM. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 169726 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
44Chất chứng cho xét nghiệm HbeAg20,8mlChất chứng cho xét nghiệm HbeAg. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 56033.65 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
45Chất chứng cho xét nghiệm HE420mlChất chứng cho xét nghiệm HE4. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1050000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
46Chất chứng cho xét nghiệm HIV60mlChất chứng cho xét nghiệm HIV. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 296231 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
47Chất chứng cho xét nghiệm Syphilis8mlChất chứng cho xét nghiệm Syphilis. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 156589.13 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
48Chất chứng nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải đồ150mlChất chứng nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải đồ. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 10878 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
49Chất chứng I cho xét nghiệm RF15mlChất chứng I cho xét nghiệm RF. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 799533 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
50Chất chứng I chung cho các xét nghiệm sinh hóa200mlChất chứng I chung cho các xét nghiệm sinh hóa. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 84000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
51Chất chứng II cho các xét nghiệm sinh hóa200mlChất chứng II cho các xét nghiệm sinh hóa. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 84000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
52Chất chứng II cho xét nghiệm RF16mlChất chứng II cho xét nghiệm RF. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 699009 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
53Chất chứng kiểm tra chất lượng 07 xét nghiệm về tim mạch24mlGồm: CK-MB, CK-MB STAT, Digitoxin, Digoxin, Myoglobin, Myoglobin STAT, proBNP II và proBNP II STAT. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 190250 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
54Chất chứng Low cho xét nghiệm điện giải đồ150mlChất chứng Low cho xét nghiệm điện giải đồ. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 10878 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
55Chất chuẩn cho xét nghiệm CYFRA 21-120mlChất chuẩn cho xét nghiệm CYFRA 21-1. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 437062 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
56Dung dịch acid rửa hệ thống thực hiện xét nghiệm36.000mlDung dịch acid rửa hệ thống thực hiện xét nghiệm. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 929 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
57Dung dịch bảo dưỡng điện cực điện giải đồ432mlDung dịch bảo dưỡng điện cực điện giải đồ. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 32461 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
58Dung dịch kiềm rửa hệ thống108.000mlDung dịch kiềm rửa hệ thống. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 4Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 462.64 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
59Dung dịch kiềm rửa kim hút2.346mlDung dịch kiềm rửa kim hút. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 4Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 4056 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
60Dung dịch làm sạch buồng ủ2.784mlDung dịch làm sạch buồng ủ. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 4Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 3555 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
61Dung dịch nội chuẩn điện giải đồ44.000mlDung dịch nội chuẩn điện giải đồ. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 437 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
62Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch978mlDung dịch pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 50990.62 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
63Dung dịch pha loãng mẫu điện giải đồ16.000mlDung dịch pha loãng mẫu điện giải đồ. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 437 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
64Dung dịch pha loãng mẫu sinh hóa3.094mlDung dịch pha loãng mẫu sinh hóa. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 4Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 4553 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
65Dung dịch phản ứng1.044.000mlDung dịch phản ứng. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 376.09 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
66Dung dịch rửa2.000mlDung dịch rửa. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 3261 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
67Dung dịch rửa hệ thống sau phản ứng1.124.000mlDung dịch rửa hệ thống sau phản ứng , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 454 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
68Dung dịch rửa kim hút1.071mlDung dịch rửa kim hút. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 4Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 4059 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
69Dung dịch rửa kim hút mẫu18.480mlDung dịch rửa kim hút mẫu. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1870 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
70Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1240mlDung dịch rửa kim hút mẫu số 1. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2187.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
71Dung dịch rửa kim hút mẫu 2, gồm dung dịch đệm và chấy tẩy240mlDung dịch rửa kim hút mẫu 2, gồm dung dịch đệm và chấy tẩy. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2187.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
72Dung dịch tham chiếu điện giải đồ4.000mlDung dịch tham chiếu điện giải đồ. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 652.68 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
73Dung dịch tiền rửa máy408.000mlDung dịch tiền rửa máy , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 302.45 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
74Dung dịch tiền xử lý mẫu của xét nghiệm 04 thuốc ức chế miễn dịch từ mẫu máu toàn phần người450mlGồm: cyclosporine, tacrolimus, everolimus và sirolimus. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 38664.76 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
75Chất chuẩn cho xét nghiệm FT324mlChất chuẩn cho xét nghiệm FT3. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 291375 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
76Thuốc thử cho xét nghịêm định lượng nồng độ FT310.000TestXét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang (ECLIA) trên mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 0.6 pmol/L. Khoảng đo yêu cầu: 0.6 đến 50 pmol/L , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 25641 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
77Chất chuẩn cho xét nghiệm FT420mlChất chuẩn cho xét nghiệm FT4. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 291375 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
78Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng nồng độ FT430.000TestXét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang (ECLIA) trên mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 0.5 pmol/L. Khoảng đo yêu cầu: 0.5 đến 100 pmol/L , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 26923 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
79Chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg125mlChất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 78447 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
80Kit định lượng proBNP2.000TestXét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang (ECLIA) trên mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 0.6 pmol/L. Khoảng đo yêu cầu: 0.6‑4000 pmol/L , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 243600 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
81Kit thử Cyfra 21-120.000TestXét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang (ECLIA) trên mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 0.10 ng/mL. Khoảng đo yêu cầu: 0.10‑500 ng/mL , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 58275 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
82Kit xét nghiệm Anti HAV400TestXét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang ECLIA. Định lượng Anti HAV. Thời gian đo : dưới 20 phút , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 62937 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
83Kit xét nghiệm Anti HAV IgM700TestĐịnh tính Anti HAV IgM. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 73426.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
84Kit xét nghiệm Anti HBc IgM800TestKit xét nghiệm Anti HBc IgM. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 58275 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
85Kit xét nghiệm Anti HBe2.500TestGiới hạn phát hiện: Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 48951 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
86Kit xét nghiệm Anti-HBc7.000TestKit xét nghiệm Anti-HBc. Tương thích với cấu phần khác của bộ. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 41958 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
87Kit xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thụ thể TSH3.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 1.1 IU/L. Khoảng đo yêu cầu: 1‑40 IU/L. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 262500 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
88Kit xét nghiệm định lượng PCT2.300TestMẫu: huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 0.02 ng/mL. Khoảng đo yêu cầu:0.02-100 ng/mL. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 186480 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
89Kit xét nghiệm HBeAg2.500TestĐịnh tính HBeAg trong huyết thanh và huyết tương người. Giới hạn phát hiện dưới: 0.30 PEI U/mL. Độ đặc hiệu lâm sàng: 100%. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 48951 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
90Kit xét nghiệm NSE3.000TestMẫu: huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 0.5 ng/mL. Khoảng đo yêu cầu:0.5-300 ng/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 73426.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
91Thuốc thử AFP20.000TestMẫu: huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 0.5 IU/mL. Khoảng đo yêu cầu: 0.500-1000 IU/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 37762 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
92Thuốc thử xét nghiệm Anti-HCV77.000TestMẫu: huyết thanh, huyết tương. Định tính Anti-HCV. Độ nhạy 100%, độ tin cậy 95%. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 72261 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
93Thuốc thử CA 12513.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 2 U/mL. Khoảng đo yêu cầu: 1-5000 U/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 73426 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
94Thuốc thử CA 15-34.000TestMẫu: huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 1 U/mL. Khoảng đo yêu cầu: 1.00-300 U/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 73426 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
95Thuốc thử CA 19-925.000TestMẫu: huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 1 U/mL. Khoảng đo yêu cầu: 0.600‑1000 U/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 73426 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
96Thuốc thử CEA25.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 0.20 ng/mL. Khoảng đo yêu cầu: 0.2-1000 ng/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 41958 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
97Thuốc thử cho xét nghiệm Acid uric25.000TestMẫu: huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. Kỹ thuật: đo màu sử dụng men. Khoảng đo:0.2‑25.0 mg/dL (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 4Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1830.418 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
98Thuốc thử cho xét nghiệm ACTH700TestMẫu: huyết tương EDTA. Độ nhạy phân tích: ≤ 1.00 pg/mL. Khoảng đo yêu cầu: 1.00‑2000 pg/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 73426.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
99Thuốc thử cho xét nghiệm ALB BCG3.000TestMẫu: huyết thanh và huyết tương người. Kỹ thuật: đo màu điểm cuối. Khoảng đo:0.2‑6 g/dL (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 385 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
100Thuốc thử cho xét nghiệm ALP1.050TestMẫu: huyết thanh và huyết tương (heparin) người. Kỹ thuật: đo màu (enzyme). Khoảng đo: 5‑1200 U/L (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 2Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1890 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
101Thuốc thử cho xét nghiệm ALT11.000TestMẫu: huyết thanh, huyết tương người. Phương pháp: động học. Khoảng đo: 5-700 U/L. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1890 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
102Thuốc thử cho xét nghiệm Amylase3.750TestMẫu: huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. Phương pháp: đo màu (enzyme). Khoảng đo: 3‑1500 U/L. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 2Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 5717 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
103Thuốc thử cho xét nghiệm AST11.000TestMẫu: huyết thanh, huyết tương người. Phương pháp: động học. Khoảng đo: 5-700 U/L. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1890 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
104Thuốc thử cho xét nghiệm bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da3.000TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 4Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 166 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
105Thuốc thử cho xét nghiệm Complement C3600TestMẫu: huyết thanh và huyết tương người. Kỹ thuật: đo độ đục miễn dịch. Khoảng đo:4‑500 mg/dL (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 26551 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
106Thuốc thử cho xét nghiệm Complement C4600TestMẫu: huyết thanh và huyết tương người. Kỹ thuật: đo độ đục miễn dịch. Khoảng đo:2.0‑100 mg/dL (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 26551 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
107Thuốc thử cho xét nghiệm CA 72-430.000TestMẫu: huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích: ≤ 0.2 U/mL. Khoảng đo yêu cầu:0.200‑300 U/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 73426.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
108Thuốc thử cho xét nghiệm Calcitonin200TestMẫu: thanh và huyết tương người. Kỹ thuật: điện hóa phát quang (ECLIA). Khoảng đo:0.5-2000 pg/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 90641 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
109Thuốc thử cho xét nghiệm calcium18.000TestMẫu: huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. Kỹ thuật: đo màu điểm cuối. Khoảng đo:0.20‑5.0 mmol/L (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 2Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1732.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
110Thuốc thử cho xét nghiệm cholesterol25.200TestMẫu: huyết thanh, huyết tương người. Kỹ thuật: đo màu điểm cuối. Khoảng đo:3.86‑800 mg/dL (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 4Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1528 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
111Thuốc thử cho xét nghiệm Cortisol2.000TestMẫu: huyết thanh, huyết tương và nước bọt người. Kỹ thuật: điện hóa phát quang (ECLIA). Khoảng đo:0.054‑63.4 μg/dL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 37762 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
112Thuốc thử cho xét nghiệm creatinin15.000TestMẫu: huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. Phương pháp men (enzyme). Khoảng đo: 0.1‑30 mg/dL (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2100 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
113Thuốc thử cho xét nghiệm Creatinin Kinase800TestMẫu: huyết thanh, huyết tương người. Phương pháp: động học enzyme. Khoảng đo: 10‑2000 U/L (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 2Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 6860 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
114Thuốc thử cho xét nghiệm CRP3.000TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Kỹ thuật: vi hạt đo độ đục miễn dịch tăng cường. Khoảng đo: 0.3‑350 mg/L. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 16500 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
115Thuốc thử cho xét nghiệm Direct Bilirubin1.500TestMẫu: huyết thanh, huyết tương người. Phương pháp Diazo, kỹ thuật đo màu. Khoảng đo: 0.1‑13 mg/dL (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 2Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1550 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
116Thuốc thử cho xét nghiệm Everolimus2.500TestMẫu: máu toàn phần chống đông bằng EDTA. Độ nhạy phân tích: ≤ 0.5 ng/mL. Khoảng đo yêu cầu: 0.5‑30 ng/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 294929 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
117Thuốc thử cho xét nghiệm Ferritin2.000TestMẫu: thanh và huyết tương người. Kỹ thuật: điện hóa phát quang (ECLIA). Khoảng đo: 0.5‑2000 μg/L. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 41958 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
118Thuốc thử cho xét nghiệm Gamma GT22.800TestMẫu: huyết thanh, huyết tương người. Phương pháp: đo màu sử dụng men. Khoảng đo: 3‑1200 U/L. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 2Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1890 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
119Thuốc thử cho xét nghiệm glucose hexokinase13.200TestMẫu: huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy. Phương pháp: enzyme đo điểm cuối. Khoảng đo: 2‑750 mg/dL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 4Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1425.9 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
120Thuốc thử cho xét nghiệm HBsAg400testĐịnh lượng HBsAg. Mẫu: huyết thanh và huyết tương. Phương pháp điện hóa phát quang. Thời gian đo: dưới 20 phút.Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 218925 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
121Thuốc thử cho xét nghiệm HDL cholesterol20.000TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Phương pháp: đo màu (enzyme). Khoảng đo: 3.09‑150 mg/dL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 2Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 5082 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
122Thuốc thử cho xét nghiệm HE4600TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Kỹ thuật: điện hóa phát quang (ECLIA). Khoảng đo:15‑1500 pmol/L.Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 168000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
123Thuốc thử cho xét nghiệm hGH300TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Phương pháp: miễn dịch bắt cặp (ECL/Sandwich) điện hóa phát quang. Khoảng đo: 0.030‑50.0 ng/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 72690 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
124Thuốc thử cho xét nghiệm HIV Ag/Ab35.000TestĐịnh tính HIV-1 Ag, HIV-1 Ab HIV-2 Ab. Mẫu: huyết thanh, huyết tương . Giới hạn phát hiện: dưới 2 IU/mL. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 42000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
125Thuốc thử cho xét nghiệm iron2.250TestMẫu: huyết thanh, huyết tương. Kỹ thuật đo màu. Khoảng đo: 1‑150 μmol/L (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 2Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 4002 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
126Thuốc thử cho xét nghiệm kháng thể kháng CMV IgG600testMẫu: huyết thanh và huyết tương. Định lượng kháng thể CMV IgG; phương pháp điện hóa phát quang. Thời gian đo: dưới 20 phút. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 46620 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
127Thuốc thử cho xét nghiệm kháng thể kháng CMV IgM600testMẫu: huyết thanh và huyết tương. Định lượng kháng thể CMV IgM; phương pháp điện hóa phát quang. Thời gian đo: dưới 20 phút. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 69930 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
128Thuốc thử cho xét nghiệm kháng thể kháng EBV VCA IgG600testMẫu: huyết thanh người. Phương pháp: điện hóa phát quang. Thời gian đo: dưới 20 phút. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 73500 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
129Thuốc thử cho xét nghiệm kháng thể kháng EBV VCA IgM600testMẫu: huyết thanh và huyết tương. Phương pháp điện hóa phát quang. Thời gian đo: dưới 20 phút. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 73500 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
130Thuốc thử cho xét nghiệm LDH750TestMẫu: huyết thanh, huyết tương. Phương pháp: động học UV. Khoảng đo: 10‑1000 U/L.Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2441 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
131Thuốc thử cho xét nghiệm LDL cholesterol20.000TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Phương pháp: đo màu sử dụng men. Khoảng đo: 3.87‑549 mg/dL.Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 2Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 13767.47 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
132Thuốc thử cho xét nghiệm magnesium400TestMẫu: huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Kỹ thuật đo màu điểm cuối. Khoảng đo: 0.10‑2.0 mmol/L (huyết thanh).Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2324 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
133Thuốc thử cho xét nghiệm phosphorus600TestMẫu: huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Kỹ thuật đo động học. Khoảng đo: 0.5‑20.0 mg/dL (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 2Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1372 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
134Thuốc thử cho xét nghiệm protein total2.800TestĐịnh lượng protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: đo màu. Khoảng đo: 0.2‑12 g/dL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 4Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1297 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
135Thuốc thử cho xét nghiệm RF1.500TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Phương pháp: đo độ đục miễn dịch. Khoảng đo: 10‑130 IU/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 13720 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
136Thuốc thử cho xét nghiệm Rubella IgG400testĐịnh tính Rubella IgG trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: hóa phát quang. Độ đặc hiệu tương đối: 98.99%. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 51282 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
137Thuốc thử cho xét nghiệm Rubella IgM100testĐịnh tính Rubella IgM trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: hóa phát quang. Độ đặc hiệu tương đối: 98.99%. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 73426.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
138Thuốc thử cho xét nghiệm SCC600TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Kỹ thuật: điện hóa phát quang (ECLIA). Khoảng đo: 0.1‑70 ng/mL. Độ nhạy chức năng: 0.6 ng/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 95634.46 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
139Thuốc thử cho xét nghiệm Syphilis600TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Phương pháp: hóa phát quang. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 39499.95 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
140Thuốc thử cho xét nghiệm total Bilirubin1.800TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Kỹ thuật: đo màu điểm cuối diazo. Khoảng đo:0.146‑32.2 mg/dL (huyết thanh). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1396.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
141Thuốc thử cho xét nghiệm Total PSA12.000TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Phương pháp: miễn dịch điện hóa phát quang. Độ nhạy phân tích: ≤ 0.02 ng/mL. Khoảng đo yêu cầu: 0.02‑100 ng/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 58275 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
142Thuốc thử cho xét nghiệm triglycerid21.600TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Phương pháp: đo màu sử dụng men. Khoảng đo: 8.85‑885 mg/dL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 4Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2605.59 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
143Thuốc thử cho xét nghiệm TSH30.000TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Phương pháp: miễn dịch điện hóa phát quang. Độ nhạy phân tích: ≤ 0.005 µIU/mL. Khoảng đo yêu cầu: 0.005‑100 µIU/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 25641 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
144Thuốc thử cho xét nghiệm UREA28.500TestMẫu: huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. Phương pháp: động học. Khoảng đo: 3.0‑240 mg/dL urea. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 4Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1890 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
145Thuốc thử xét nghiệm free PSA9.000TestMẫu: huyết thanh và huyết tương. Kỹ thuật: điện hóa phát quang (ECLIA). Khoảng đo: 0.01‑50 ng/mL. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 58275 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
146Thuốc thử xét nghiệm HSV-1 IgG500TestĐịnh tính HSV-1 IgG. Mẫu: huyết thanh và huyết tương. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 78750 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
147Thuốc thử xét nghiệm HSV-2 IgG500TestĐịnh tính HSV‑2 IgG. Mẫu: huyết thanh và huyết tương. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 78750 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
148Chất chuẩn cho xét nghiệm Interleukin‑620mlPhù hợp sử dụng cùng với thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Interleukin‑6 và thiết bị. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 582750 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
149Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Interleukin‑6 trong huyết thanh và huyết tương9.000TestNguyên lý bắt cặp. Khoảng đo tối thiểu trong khoảng 1.5‑5000 pg/mL. Giới hạn phát hiện dưới ≤ 1.5 pg/mL. Phù hợp sử dụng cùng với thiết bị tự động đang vận hành tại bệnh viện. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 186480 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
150Chất chứng cho xét nghiệm IL660mlPhù hợp sử dụng cùng với thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Interleukin‑6 và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 700000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
151Thuốc thử cho xét nghiệm Anti HBs37.000TestXét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang Định lượng kháng thể của người kháng kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người.Nguyên lý bắt cặp .Thời gian đo : dưới 20 phút , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 25641 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
152Thuốc thử cho xét nghiệm định tính HBsAg77.000TestĐịnh tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương. Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang. Nguyên lý bắt cặp. , Nhóm 1Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 25641 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
153Chất chứng cho xét nghiệm TOXO IgG16mlChất chứng xét nghiệm Toxo IgG. Thành phần gồm mẫu huyết thanh người. Ở dạng pha sẵn để sử dụng , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 101981.25 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
154Chất chứng cho xét nghiệm TOXO IgM10,72mlChất chứng xét nghiệm Toxo IgM. Thành phần gồm mẫu huyết thanh người. Ở dạng pha sẵn để sử dụng , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 152210.82 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
155Thuốc thử cho xét nghiệm Toxoplasma IgM1.000TestXét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang. Định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trong huyết thanh và huyết tương người. Thời gian đo : dưới 20 phút , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 73426.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
156Thuốc thử cho xét nghiệm Toxoplasma qua IgG1.000TestXét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang. Định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii trong huyết thanh và huyết tương người. Thời gian đo : dưới 20 phút , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 51282 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 156 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; xét nghiệm đồng thời 70 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch điện hóa phát quang; tương thích để chạy được trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5033234896E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.015.509.618 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->