Gói thầu: FED.22.004 - Thiết lập hệ thống kiểm duyệt phát sóng các kênh K+ tại Ban Biên Tập Truyền Hình Cáp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549171-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH VIỆT NAM
Tên gói thầu FED.22.004 - Thiết lập hệ thống kiểm duyệt phát sóng các kênh K+ tại Ban Biên Tập Truyền Hình Cáp
Số hiệu KHLCNT 20220537851
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:35:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,728,718,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.320.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đáp ứng Dịch vụ bảo hành, thay thế phần cứng, hỗ trợ cho VSTV mượn thiết bị để sử dụng trong thời gian bảo hành tại địa điểm do VSTV chỉ định 24/7 kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 8h kể từ khi nhận được yêu cầu của VSTV với thời gian tối thiểu 12 tháng đối với tất cả các sản phẩm trong gói thầu theo tiêu chuẩn Hãng Sản Xuất.Đáp ứng Dịch vụ bảo hành hỗ trợ cài đặt, sửa lỗi phần mềm tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 8h kể từ khi nhận được yêu cầu của VSTV với thời gian tối thiểu 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tinTài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng và số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Kỹ sư triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tinTài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng và số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 FED.22.004 - Thiết lập hệ thống kiểm duyệt phát sóng các kênh K+ tại Ban Biên Tập Truyền Hình Cáp
Thiết lập hệ thống kiểm duyệt phát sóng các kênh K+ tại Ban Biên Tập Truyền Hình Cáp
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH VIỆT NAM , địa chỉ: Tầng 15, Tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Truyền hình số vệ tinh Việt Nam. Địa chỉ tại: Tầng 15, tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Truyền hình số vệ tinh Việt Nam. Địa chỉ tại: Tầng 15, tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH VIỆT NAM , địa chỉ: Tầng 15, Tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Truyền hình số vệ tinh Việt Nam. Địa chỉ tại: Tầng 15, tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). 5. Tài liệu về kỹ thuật: - Bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, sơ đồ chi tiết thiết kế hệ thống, bản vẽ layout các thiết bị sẽ lắp đặt trên các tủ rack ở tòa nhà VTVCab tiến độ triển khai theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu - Bản tuyên bố đáp ứng dự thảo Hợp đồng theo mẫu trong Hồ sơ này; Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. - Cung cấp xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) cho đích danh Nhà thầu để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… đối với các mục có dấu * trong danh mục mời thầu - Đối với hàng hóa nhập khẩu: +/Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hoặc tương đương và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) bản gốc hoặc thư xác nhận chất lượng thiết bị bản gốc của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất đối đối với các mục có dấu * trong danh mục mời thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: +/ Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc Phiếu xuất xưởng khi giao hàng hoặc tương đương. Trong C/Q phải thể hiện được mã hàng và serial của hàng hóa đối với các mục có dấu * trong danh mục mời thầu - Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue hàng hóa của nhà sản xuất - Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với sản phẩm được chào - Phầm mềm hoạt động có bản quyền hợp pháp. - Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2021-2022
E-CDNT 12.2
1. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. 2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc theo yêu cầu của yêu cầu báo giá vào các Mẫu trong Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá" và cột "thành tiền" của một mục mà nhà thầu ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong bản yêu cầu báo giá với giá đã chào. 3. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn chào hàng (chưa bao gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì báo giá của nhà thầu sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) cho đích danh Nhà thầu để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… đối với các mục có dấu * trong danh mục mời thầu - Sơ đồ chi tiết thiết kế hệ thống, bản vẽ layout các thiết bị sẽ lắp đặt trên các tủ rack ở tòa nhà VTVCab. - Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu về dịch vụ triển khai, yêu cầu về bảo hành theo mẫu tại Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Truyền hình số vệ tinh Việt Nam. Địa chỉ tại: Tầng 15, tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thomas Jayet - Phó Tổng Giám đốc Công ty TNHH Truyền hình số vệ tinh Việt Nam Tầng 15, Tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-024) 7100 2288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Mua sắm - Công ty TNHH Truyền hình số vệ tinh Việt Nam Tầng 04, Tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-024) 7100 2288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH VIỆT NAM Tầng 15, Tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-024) 7100 2288 Liên hệ khảo sát: Ms. Tạ Thu Thảo – email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống giải mã tín hiệu chuyên dụng, đa định dạng (10 kênh HD SDI)1Hệ thốngChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật*
2Card ghép chuyển đổi quang SDI và ghép bước sóng DWDM1BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật*
3Bộ chuyển đổi 3G/HD-SDI/SD-SDI sang HDMI3BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật*
4Hệ thống ghép tín hiệu Multiviewer 24 đường vào SDI1Hệ thốngChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật*
5Truyền dẫn tín hiệu Displayport hoặc HDMI qua IP tuyến Vĩnh Yên - Hà Nội5BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Bộ truyền và nhận 2 tín hiệu intercom qua đường truyền IP1BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật*
7Trạm gốc intercom liên lạc 2 kênh1BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Micro cổ ngỗng cho trạm gốc intercom1ChiếcChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật*
9Bộ truyền tín hiệu GPIO qua ethernet1BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Máy tính điều khiển hệ thống bao gồm màn hình, chuột, bàn phím2BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Màn hình giám sát Playlist 5 kênh K+6BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Thiết bị cấp nguồn điện cho tủ rack và khu vực điều khiển1GóiChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà cung cấp khảo sát hiện trạng để tính toán số lượng
13Cáp, giắc và phụ kiện lắp đặt, đấu nối hệ thống1GóiChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà cung cấp khảo sát hiện trạng để tính toán số lượng
14Hệ thống mã hóa tín hiệu video ( 10 kênh HD SDI)1Hệ thốngChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật*
15Card tách bước sóng và chuyển đổi quang SDI1BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật*
16Bộ truyền và nhận 2 tín hiệu intercom qua đường truyền IP1BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật*
17Trạm gốc intercom liên lạc 2 kênh1BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật*
18Micro cổ ngỗng cho trạm gốc intercom1ChiếcChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật*
19Cáp, giắc và phụ kiện lắp đặt, đấu nối hệ thống1GóiChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà cung cấp khảo sát hiện trạng để tính toán số lượng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.320.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đáp ứng Dịch vụ bảo hành, thay thế phần cứng, hỗ trợ cho VSTV mượn thiết bị để sử dụng trong thời gian bảo hành tại địa điểm do VSTV chỉ định 24/7 kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 8h kể từ khi nhận được yêu cầu của VSTV với thời gian tối thiểu 12 tháng đối với tất cả các sản phẩm trong gói thầu theo tiêu chuẩn Hãng Sản Xuất.Đáp ứng Dịch vụ bảo hành hỗ trợ cài đặt, sửa lỗi phần mềm tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 8h kể từ khi nhận được yêu cầu của VSTV với thời gian tối thiểu 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư quản lý dự án 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tinTài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng và số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học86
2 Kỹ sư triển khai 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tinTài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm tương đương 12 tháng và số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->