Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất trang thiết bị thả tập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550946-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất trang thiết bị thả tập
Số hiệu KHLCNT 20220547065
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 22:00:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 313,723,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất trang thiết bị thả tập
Dự toán sản xuất trang thiết bị thả tập
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838


- Bên mời thầu: Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân , địa chỉ: Xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2021) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Bản thuyết minh báo cáo tài chính; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 4. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự (toàn bộ bản sao công chứng). 5. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 6. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 7. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 31/5/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 31/5/2022.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm lỗ nhồi bê tông2,5m2- Vật liệu: Sợi thủy tinh kết hợp sợi aramid và cao su, chịu dầu chịu mặn cao;- Kích thước: (2000 x 1000 x2,5) mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
2Đinh tán Ф3 x 40150Cái- Vật liệu: Nhôm;- Kích thước: Ф3 x 40;- Xuất xứ: Việt Nam.
3Cáp lụa định sâu Ф460M- Vật liệu: Cáp lụa mạ kẽm;- Kích thước: Ф4;- Xuất xứ: Việt Nam.
4Dây điện 1x1,5/PVC519M- Dây điện lõi được làm từ các dây đồng, bên ngoài bọc nhựa PVC cách điện;- Đường kính lõi Ф1,5;- Điện áp quá tải: 1000 V;- Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương.
5Phích cắm71Cái- Quy cách: Phích cắm;- Số cực: 2 chấu;- Dòng địch mức: 16 A;- Kích thước: Φ 35,8 x 95,8.
6Giắc cắm 2PM14Б4Ш1B115Cái- Ký, mã hiệu: 2PM14Б4Ш1B1;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương.
7Giắc cắm 2PMT14Б4Г1B1B15Cái- Ký, mã hiệu: 2PMT14Б4Г1B1B;- Loại giắc cắm 4 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương.
8Giắc cắm 2PM18БПН7Г1B115Cái- Ký, mã hiệu: 2PM18БПН7Г1B1;- Loại giắc cắm 7 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương.
9Đinh tán Φ4x10300Cái- Vật liệu: Nhôm;- Kích thước: Ф4 x 10;- Xuất xứ: Việt Nam.
10Giắc cắm 2PM18КПН7Ш1B115Cái- Ký, mã hiệu: 2PM18КПН7Ш1B1;- Loại giắc cắm 7 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương.
11Ống cao su đúc Φ10/8 x 100045Cái- Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 10 mm, Фtrong = 8 mm; chiều dài 1000 mm.- Xuất xứ: Việt Nam.
12Ống ghen Φ 1, nhựa cứng10,5Mét- Vật liệu: Nhựa chịu nhiệt;- Kích thước: Ф1 mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
13Giắc cắm 2PM14КПН4 Г1B115Cái- Ký, mã hiệu: 2PM14КПН4 Г1B1;- Loại giắc cắm 4 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương.
14Ống ghen Φ 3, nhựa cứng2Mét- Vật liệu: Nhựa chịu nhiệt;- Kích thước: Ф3 mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
15Pin D Panasonic Alkaline 1,5V60Viên- Loại pin: Panasonic Alkaline-Zinc 1,5V;- Dung lượng: 30 000 mAh;- Kích thước: Pin D/ Pin đại/ Pin LR20;- Điện áp định danh: 1,5 V;- Điện áp hở mạch: 1,6 V;- Dung lượng 10,42 Ah với dòng xả 250 mA;- Năm sản xuất: 2020 đến 2022;- Thời hạn sử dụng: 10 năm;- Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương.
16Dây điện đơn lõi Φ 0,767,5Mét- Dây điện lõi được làm từ các dây đồng, bên ngoài bọc nhựa PVC cách điện;- Đường kính lõi Ф0,75;- Điện áp quá tải: 1000 V;- Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương.
17Dây Niken7,5Mét- Vật liệu: Hợp kim niken Inconel 690;- Độ dầy: 0,3 mm;- Chiều rộng: 15 mm;- Chiều dài: 4.500 mm;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương.
18Giắc cắm 2PM14КПН4Ш1B115Bộ- Ký, mã hiệu: 2PM14КПН4Ш1B1;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương.
19Băng dính vải chịu nhiệt15Cuộn- Loại băng dính: Vải chịu nhiệt;- Chiều rộng: 50 mm;- Chiều dài: 20 m;- Độ dầy: 0,25 mm;- Lực dính: 2,7 N/10 mm;- Độ bền kéo: 67,4 N/10 mm;- Nhiệt độ sử dụng: -10°C - 105°C- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương.
20Sơn cách điện4Lít- Loại sơn: T239DM;- Màu sơn trong suốt;- Khả năng chịu nhiệt: 90°C - 135°C;- Thời gian khô: 2h - 4h;- Điện trở cách điện khi sơn khô không nhỏ hơn 100 MΩ;- Xuất xứ: Việt Nam.
21Bìa amiăng chịu nhiệt KT 220x20515Tấm- Vật liệu: amiăng;- Kích thước: (220x205x2) mm;- Chịu áp suất: (4-5) Mpa;- Chịu nhiệt độ: 150°C - 450°C;- Cách điện, cách nhiệt tốt.- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương.
22Keo 502 (to)15Lọ- Loại keo: Keo 502;- Trong lượng: 150 g;- Xuất xứ: Việt Nam.
23Keo tản nhiệt (8 gam)15Lọ- Loại keo: Keo tản nhiệt Arctic MX-4;- Trong lượng: 8 g;- Xuất xứ: Arctic.
24Cáp lụa Φ8 mạ kẽm450M- Vật liệu: Cáp lụa mạ kẽm;- Kích thước: Ф4;- Xuất xứ: Việt Nam.
25Thép Φ1 mạ kẽm7M- Vật liệu: Thép chế tạo mạ kẽm;- Kích thước: Ф4;- Xuất xứ: Việt Nam.
26Cle tròng 5,5 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 5,5 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
27Cle tròng 8 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 8 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
28Cle tròng 10 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 10 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
29Cle tròng 12 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 12 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
30Cle tròng 14 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 14 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
31Cle tròng 17 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 17 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
32Cle tròng 19 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 19 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
33Cle tròng 22 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 22 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
34Cle tròng 24 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 24 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
35Cle tròng 27 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 27 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
36Cle tròng 30 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 30 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
37Cle tròng 32 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 32 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
38Cle 36 Yati1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 36 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
39Mỏ lết 375 mm1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: (0 - 375) mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á.
40Kìm nguội1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Chiều dài định danh: 220 mm;- Chiều rộng tay cầm: 50 mm;- Chiều dài mũi kìm: 45 mm.- Xuất xứ: Việt Nam.
41Kìm cắt1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Chiều dài định danh: 200 mm;- Chiều rộng tay cầm: 50 mm;- Chiều dài mũi kìm: 40 mm.- Xuất xứ: Việt Nam.
42Búa nguội 1,5 Kg1Cái- Vật liệu: Thép chế tạo, cán bọc nhựa đúc;- Khối lượng: 1,5 kg;- Xuất xứ: Việt nam.
43Tô vít dẹt Ф10x3201Cái- Vật liệu: Thép chế tạo mạ Crome;- Kích thước: Ф10x320;- Xuất xứ: Châu Á.
44Tô vít dẹt Ф5x1601Cái- Vật liệu: Thép chế tạo mạ Crome;- Kích thước: Ф5x160;- Xuất xứ: Châu Á.
45Bàn cạo đồng1Cái- Vật liệu: Đồng đỏ;- Kích thước: Ф34x40;- Xuất xứ: Việt Nam.
46Thiết bị đo Phrolop1Cái- Vật liệu: Vỏ thiết bị làm bằng nhựa đúc;- Chức năng: Tự kiểm tra, đo thông mạch, đo dòng điện;- Giải đo dòng điện: (0-30) mA;- Kích thước: (300x250x200) mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
47Dao chuyên dụng1Cái- Vật liệu: Thép nhíp;- Chiều dài: 150 mm;- Xuất sư: Việt Nam.
48Que hàn áp lực Ф3,2 - 466kg- Ký hiệu: E7016-VN;- Đường kính: Ф3,2 mm;- Chiều dài: 350 mm;- Cường độ dòng điện hàn bằng: (110 - 130) A;- Cường độ dòng điện hàn đứng và hàn trần: (90 - 120) A;- Xuất xứ: Việt nam.
49Que hàn gang Ф442kg- Ký hiệu: GG.33-VD;- Đường kính: Ф4 mm;- Chiều dài:400 mm;- Cường độ dòng điện hàn bằng: (160 - 180) A;- Xuất xứ: Việt nam.
50Dây hàn Huynđai SF714,8kg- Ký hiệu: SF71;- Đường kính: Ф1 mm;- Xuất xứ: Nhật Bản.
51Thiếc hàn1,2kg- Loại thiếc: AHF2 - S4;- Nhiệt độ nóng chảy: ~227 °C.- Thành phần: Sn-0.7 Cu.- Đường kính: 0.6mm. - Xuất xứ: Hàn Quốc.
52Thiếc thanh9kg- Vật liệu: Thiếc nguyên chất;- Kích thước: (500x30x30) mm;- Xuất xứ: Châu Á.
53Nhựa thông0,3kg- Loại nhựa thông: Dùng là chất giúp làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn do đó giúp thiếc hàn bám vào mối hàn mịn hơn;- Xuất xứ: Việt Nam.
54Sơn chống gỉ eboxi37,5Lít- Ký hiệu: EP-C5;- Thể tích chất rắn: 50%;- Điểm chớp cháy: 25 0C;- Tỷ trọng: 1,24 kg/l;- Chỉ số bốc hơi dung môi: 559 g/kg;- Mầu sác: Mầu đỏ:- Xuất xứ: Nhật Bản.
55Sơn đen eboxi37,5Lít- Ký hiệu: EP-C5;- Thể tích chất rắn: 50%;- Điểm chớp cháy: 25 0C;- Tỷ trọng: 1,24 kg/l;- Chỉ số bốc hơi dung môi: 559 g/kg;- Mầu sác: Mầu đen:- Xuất xứ: Nhật Bản.
56Sơn lót nhựa đường49,5Lít- Hệ sơn: Sơn phủ epoxy nhựa đường;- Tỷ trọng: 1,4 kg/l;- Chỉ số bốc hơi dung môi: 559 g/kg;- Mầu sác: Mầu đen:- Xuất xứ: Nhật Bản.
57Dung môi eboxy19,2Lít- Loại dung môi: Acetone – C3H60;- Xuất xứ: Đài Loan.
58Dung dịch làm mát21Lít- Loại dung dịch: Azmol G11;- Xuất xư: Anh.
59Giấy nhám248Tờ- Kiểu cách: Dạng tờ;- Kích thước: 230 x 280;- Độ nhám: P40;- Xuất xứ: Nhật Bản.
60Chổi sơn6Cái- Quy cách: Cán ghỗ;- Chiều rộng: 38 mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
61Con lăn sơn5Cái- Quy cách: Tay cầm bọc nhựa;- Chiều dài: 230 mm;- Đường kính: 23 mm.- Xuất xứ: Việt Nam.
62Đá mài Ф125 NRT45Viên- Thương hiệu: NRT;- Xuất xứ: Nhật Bản;- Kích thước: Ф125.
63Đá cắt Ф125 NRT7Viên- Thương hiệu: NRT;- Xuất xứ: Nhật Bản;- Kích thước: Ф125.
64Đá cắt Φ355 NRT2Viên- Thương hiệu: NRT;- Xuất xứ: Nhật Bản;- Kích thước: Ф355.
65Đá mài thô Ф300x32x321Viên- Đá mài thô cho máy mài 2 đá Makita 300x32x32mm;- Đường kính ngoài: 300mm;- Đường kính lỗ trong: 32mm;- Chiều dày đá: 32mm;- Độ hạt thô: WA60 .
66Đá mài tinh Ф300x32x321Viên- Đá mài thô cho máy mài 2 đá Makita 300x32x32mm;- Đường kính ngoài: 300mm;- Đường kính lỗ trong: 32mm;- Chiều dày đá: 32mm;- Độ hạt: GC120 mài tinh.
67Dao tiện 90: 20x2010Cái- Dao tiện 900;- Kích thước cán: 20x20;- Chiều dài cán: 100mm;- Xuất xứ: Châu Á.
68Dao tiện 90: 16x169Cái- Dao tiện 900;- Kích thước cán: 16x16;- Chiều dài cán: 100mm;- Xuất xứ: Châu Á.
69Dao tiện 60: 20x209Cái- Dao tiện 600;- Kích thước cán: 20x20;- Chiều dài cán: 150mm;- Xuất xứ: Châu Á.
70Dao tiện 60: 16x169Cái- Dao tiện 600;- Kích thước cán: 16x16;- Chiều dài cán: 100mm;- Xuất xứ: Châu Á.
71Dao ren ngoài 16x169Cái- Dao tiện ren ngoài;- Kích thước cán: 16x16;- Chiều dài cán: 100mm;- Xuất xứ: Châu Á.
72Dao ren ngoài 20x209Cái- Dao tiện ren ngoài;- Kích thước cán: 20x20;- Chiều dài cán: 120mm;- Xuất xứ: Châu Á.
73Dao ren trong 20x209Cái- Dao tiện ren trong;- Kích thước cán: 20x20;- Chiều dài cán: 120mm;- Xuất xứ: Châu Á.
74Dao ren trong 16x169Cái- Dao tiện ren trong;- Kích thước cán: 16x16;- Chiều dài cán: 100mm;- Xuất xứ: Châu Á.
75Dao móc lỗ thân 209Cái- Dao móc lỗ;- Kích thước cán: 20x20;- Chiều dài cán: 120mm;- Xuất xứ: Châu Á.
76Dao móc lỗ thân 169Cái- Dao móc lỗ;- Kích thước cán: 16x16;- Chiều dài cán: 100mm;- Xuất xứ: Châu Á.
77Dao cắt 20x209Cái- Dao cắt;- Kích thước cán: 20x20;- Chiều dài cán: 120mm;- Xuất xứ: Châu Á.
78Dao thép gió 3x1407Cái- Dao thép gió;- Kích thước cán: 3x20;- Chiều dài cán: 140mm;- Xuất xứ: Châu Á.
79Dao thép gió 4x1807Cái- Dao thép gió;- Kích thước cán: 4x20;- Chiều dài cán: 180mm;- Xuất xứ: Châu Á.
80Dao móc ren 10 SG3Cái- Dao móc ren;- Kích thước cán: 10x10;- Chiều dài cán: 80mm;- Xuất xứ: Châu Á.
81Dao móc ren 8 SG3Cái- Dao móc ren;- Kích thước cán: 10x10;- Chiều dài cán: 125mm;- Xuất xứ: Châu Á.
82Dao móc ren 6 SG4Cái- Dao móc ren;- Kích thước cán: 10x10;- Chiều dài cán: 100mm;- Xuất xứ: Châu Á.
83Mũi khoan tâm 2,5 HSS10Cái- Mũi khoan tâm;- Kích thước: dài 50mm, đường kính mũi khoan: 2,5mm;- Đường kính thân: 6mm;- Xuất xứ: Châu Á.
84Mũi khoan tâm 4 HSS10Cái- Mũi khoan tâm;- Kích thước: dài 66mm, đường kính mũi khoan: 4mm;- Đường kính thân: 10mm;- Xuất xứ: Châu Á.
85Dao phay ngón 2 HX3Cái- Dao phay ngón;- Đường kính dao: 2mm;- Chiều dài: 50mm;- Xuất xứ: Châu Á.
86Dao phay ngón 4 HX6Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 50mm;- Xuất xứ: Châu Á.
87Dao phay ngón 6 HX4Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 63mm;- Xuất xứ: Châu Á.
88Dao phay ngón 8 HX5Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 65mm;- Xuất xứ: Châu Á.
89Dao phay ngón 10 HX5Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 72mm;- Xuất xứ: Châu Á.
90Dao phay ngón 12 HX5Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 83mm;- Xuất xứ: Châu Á.
91Dao phay ngón 14 HX5Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 83mm;- Xuất xứ: Châu Á.
92Dao phay ngón 16 HX5Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 92mm;- Xuất xứ: Châu Á.
93Dao phay ngón 18 HX3Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 95mm;- Xuất xứ: Châu Á.
94Dao phay ngón 20 HX2Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 110mm;- Xuất xứ: Châu Á.
95Dao phay ngón 22 HX1Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 110mm;- Xuất xứ: Châu Á.
96Dao phay ngón 25 HX1Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 120mm;- Xuất xứ: Châu Á.
97Dao phay ngón 26 HX2Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 120mm;- Xuất xứ: Châu Á.
98Dao phay ngón 30 HX1Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 125mm;- Xuất xứ: Châu Á.
99Dao phay ngón 40 HX1Cái- Dao phay ngón;- Chiều dài: 188mm;- Xuất xứ: Châu Á.
100Mũi khoan 2,5 HSS4Cái- Kích thước: dài 57mm, đường kính mũi khoan: 2,5mm;- Xuất xứ: Châu Á.
101Mũi khoan 3 HSS4Cái- Kích thước: dài 61mm, đường kính mũi khoan: 3mm;- Xuất xứ: Châu Á.
102Mũi khoan 4 HSS5Cái- Kích thước: dài 75mm, đường kính mũi khoan: 4mm;- Xuất xứ: Châu Á.
103Mũi khoan 4,2 HSS4Cái- Kích thước: dài 83 mm, đường kính mũi khoan: 4,2 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
104Mũi khoan 4,5 HSS4Cái- Kích thước: dài 86 mm, đường kính mũi khoan: 4,5 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
105Mũi khoan 5 HSS4Cái- Kích thước: dài 92 mm, đường kính mũi khoan: 5 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
106Mũi khoan 6 HSS4Cái- Kích thước: dài 102 mm, đường kính mũi khoan: 6 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
107Mũi khoan 7 HSS4Cái- Kích thước: dài 105 mm, đường kính mũi khoan: 7 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
108Mũi khoan 10,2 HSS3Cái- Kích thước: dài 133 mm, đường kính mũi khoan:10,5 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
109Mũi khoan 10,5 HSS3Cái- Kích thước: dài 137 mm, đường kính mũi khoan: 10,5 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
110Mũi khoan 14,5 HSS3Cái- Kích thước: dài 212 mm, đường kính mũi khoan: 14,5 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
111Mũi khoan 15 HSS3Cái- Kích thước: dài 212 mm, đường kính mũi khoan: 15 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
112Mũi khoan 16 HSS3Cái- Kích thước: dài 218 mm, đường kính mũi khoan: 16 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
113Mũi khoan 16,5 HSS3Cái- Kích thước: dài 223 mm, đường kính mũi khoan: 16,5 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
114Mũi khoan 17 HSS2Cái- Kích thước: dài 223 mm, đường kính mũi khoan: 17 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
115Mũi khoan 18 HSS2Cái- Kích thước: dài 228 mm, đường kính mũi khoan: 18 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
116Mũi khoan 19 HSS2Cái- Kích thước: dài 223 mm, đường kính mũi khoan: 19 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
117Mũi khoan 20 HSS2Cái- Kích thước: dài 238 mm, đường kính mũi khoan: 20 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
118Mũi khoan 21 HSS2Cái- Kích thước: dài 243 mm, đường kính mũi khoan: 21 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
119Mũi khoan 22 HSS2Cái- Kích thước: dài 248 mm, đường kính mũi khoan: 22 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
120Mũi khoan 23 HSS2Cái- Kích thước: dài 223 mm, đường kính mũi khoan: 23 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
121Mũi khoan 23,5 HSS2Cái- Kích thước: dài 253 mm, đường kính mũi khoan: 23,5 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
122Mũi khoan 26 HSS2Cái- Kích thước: dài 286 mm, đường kính mũi khoan: 26 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
123Mũi khoan 30 HSS2Cái- Kích thước: dài 296 mm, đường kính mũi khoan: 30 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
124Mũi khoan 32 HSS2Cái- Kích thước: dài 334 mm, đường kính mũi khoan: 32 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
125Mũi khoan 34 HSS1Cái- Kích thước: dài 339 mm, đường kính mũi khoan: 34 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
126Mũi khoan 40 HSS1Cái- Kích thước: dài 349 mm, đường kính mũi khoan: 40 mm;- Xuất xứ: Châu Á.
127Ta rô M12x1,755Cái- Kiểu ren: M12x1,75;- Xuất xứ: Châu Á.
128Ta rô M14x22Cái- Kiểu ren: Ren lỗ M14x2;- Xuất xứ: Châu Á.
129Ta rô M10x13Cái- Kiểu ren: Ren lỗ M10x1;- Xuất xứ: Châu Á.
130Ta rô M10x1,53Cái- Kiểu ren: Ren lỗ M10x1,5;- Xuất xứ: Châu Á.
131Ta rô M8x0,755Cái- Kiểu ren: Ren lỗ M8x0,75;- Xuất xứ: Châu Á.
132Ta rô M6x0,53Cái- Kiểu ren: Ren lỗ M6x0,5;- Xuất xứ: Châu Á.
133Bàn ren M12x1,752Cái- Kiểu ren: Ren trục M12x1,75;- Xuất xứ: Châu Á.
134Bàn ren M10x15Cái- Kiểu ren: Ren trục M10x1;- Xuất xứ: Châu Á.
135Bàn ren M8x0,754Cái- Kiểu ren: Ren trục M8x0,75;- Xuất xứ: Châu Á.
136Bàn ren M6x0,56Cái- Kiểu ren: Ren trục M6x0,5;- Xuất xứ: Châu Á.
137Dũa vuông 2502Cái- Loại dũa: Dũa vuông;- Chiều dài: 250 mm;- Xuất xư: Châu Á.
138Dũa tròn 2002Cái- Loại dũa: Dũa tròn;- Chiều dài: 200 mm;- Xuất xư: Châu Á.
139Dũa tam giác 2502Cái- Loại dũa: Dũa tam giác;- Chiều dài: 250 mm;- Xuất xư: Châu Á.
140Dây đồng thau 0.25 mm0,6kg- Vật liệu: Đồng thau;- Đường kính: Φ 0,25;- Xuất xứ: Châu Á.
141Cồn công nghiệp8Lít- Mùi vị: Có mùi đặc trưng, tương tự mùi rượu;- Dễ bay hơi ;- Màu sắc: Không màu, trong suốt;- Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8;- Tan vô hạn trong nước;- Sôi ở nhiệt độ 78,5 oC;- Nóng chảy ở nhiệt độ -117,3 oC;- Có tính hút ẩm mạnh.
142Vải phin trắng18Met- Chất liệu: cotton mềm, thấm nước;- Chiều rộng: 0,8 m;- Xuất xứ: Việt Nam.
143Giẻ lau18kg- Quy cách: Dùng lau chùi, bảo quản trang bị;- Xuất xứ: Việt Nam.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->