Gói thầu: Tạo nguồn vật tư khí tài điện tử giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549796-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
Tên gói thầu Tạo nguồn vật tư khí tài điện tử giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20220531808
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNNG-QLHC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 21:13:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,150,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,250,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa với quy mô thuộc lĩnh vực điện điện tử, vô tuyến điện hàng hải, nghi khí hàng hải, ra đa hàng hải
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.905.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Quy định tại mục ĐKC 25.2 chương VII của E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành điện điện tử hoặc điện tử viễn thông-Có chứng chỉ đủ năng lực bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vô tuyến điện trên tàu biển do đăng kiểm Việt Nam cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
E-CDNT 1.2 Tạo nguồn vật tư khí tài điện tử giai đoạn 2
Tạo nguồn vật tư khí tài điện tử giai đoạn 2
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNNG-QLHC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 , địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0987640428/84-2973.844.602 Fax: 84-2973.844.602
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 , địa chỉ: SỐ 26 LÊ QUÝ ĐÔN - KHU PHỐ 3 - THỊ TRẤN AN THỚI - HUYỆN PHÚ QUỐC - TỈNH KIÊN GIANG
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 , địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0987640428/84-2973.844.602 Fax: 84-2973.844.602


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng cam kết, các tài liệu kỹ thuật quy định tại mục 2 chương V của E-HSMT để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Hợp đồng tương tự kèm hóa đơn VAT hoặc bản xác nhận hoàn thành công việc gói thầu theo yêu cầu. - Hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự chủ chốt gói thầu - Chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
Quy định tại mục 3.3 của chương V E-HSMT
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm chi phí giám định chất lượng hàng hóa, vận chuyển, nghiệm thu bàn giao, lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ, bảo hành.
E-CDNT 14.3 trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký kết biên bản nghiệm thu bàn giao vật tư hàng hóa
E-CDNT 15.2
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020,2021) - Hợp đồng tương tự kèm theo hóa đơn - Chứng chỉ chuyên môn của cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.250.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 , địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0987640428/84-2973.844.602 Fax: 84-2973.844.602
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng Mua sắm Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0987640428
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng Mua sắm Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0987640428
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài Chính/ BTL Vùng CSB4, Địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: 02973844602
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khối nguồn la bàn điện1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
2Khối điều khiển la bàn1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
3Khối master la bàn1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
4Hộp kết nối tín hiệu la bàn1HộpTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
5Bo mạch kết nối tín hiệu la bàn1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
6Modul chuyển đổi điện áp 220VAC-48VDC10ModulTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
7Mặt lặp lại la bàn điện1BộTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
8Màn hình hiển thị tín hiệu ra đa 19 inch2BộTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
9Khối quét ra đa 96 Hải lý1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
10Khối điều ra đa khiển 96 Hải lý1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
11Khối xử lý trung tâm ra đa 96 Hải lý1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
12Bộ cáp tín hiệu và điều khiển 96 Hải lý1BộTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
13Khối quét ra đa 72 Hải lý1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
14Khối hiển thị 72 Hải lý1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
15Khối thu phát máy HF 150W2KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
16Khối thu phát máy VHF 25W3KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
17Khối thu phát VHF 5W15KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
18An ten máy máy VHF15CâyTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
19Bộ sạc máy VHF15BộTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
20Khối CH1 hệ thống TTCH2KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
21Khối CH2 hệ thống TTCH2KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
22Loa cột 30W4CáiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
23Loa cột 10W6CáiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
24Bộ nguồn hệ thống TTCH2KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
25Cáp tín hiệu600MétTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
26Khối thành viên TTCH18KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
27Modul CPU hải đồ điện tử1ModulTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
28Modem vệ tinh2BộTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
29Khối khuếch đại tạp âm thấp LNB1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
30Bộ chuyển đổi tín hiệu cao tần đường lên BUC2KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
31Khối tách tín hiệu cao tần đường lên ADMx1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
32Khối ghép tín hiệu cao tần đường xuống BDMx1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
33Encoder bán trục SDM1BộTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
34Mạch driver 6a microstepping bán trục SDM1BộTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
35Bộ chia tín hiệu vệ tinh 5-2150MHZ1BộTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
36Bộ khuếch đại dòng 950-1250 MHZ1BộTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
37Vòng bi6VòngTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
38Nguồn Sin chuẩn1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
39Bộ Kít mã hóa bán trục TRX 45001KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
40Modul nguồn DPP 24VDC1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
41Modul nguồn DPP 48VDC1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa với quy mô thuộc lĩnh vực điện điện tử, vô tuyến điện hàng hải, nghi khí hàng hải, ra đa hàng hải
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.905.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Quy định tại mục ĐKC 25.2 chương VII của E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 -Kỹ sư chuyên ngành điện điện tử hoặc điện tử viễn thông-Có chứng chỉ đủ năng lực bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vô tuyến điện trên tàu biển do đăng kiểm Việt Nam cấp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->