Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm 130 danh mục vật tư, thiết bị điện-thủy lực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550829-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm 130 danh mục vật tư, thiết bị điện-thủy lực
Số hiệu KHLCNT 20220529208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 19:26:00 đến ngày 2022-05-26 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,891,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm 130 danh mục vật tư, thiết bị điện-thủy lực
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác sản xuất, sửa chữa (đợt 3) tại Nhà máy A45
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội, SĐT: 0963857386
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội, SĐT: 0963857386


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực,kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác(nếu có).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội, SĐT: 0963857386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quânchủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98;Số fax: 0243.652.06.15;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, TưĐình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963857386
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, TưĐình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bánh cao su đúc Ф200x60 chịu tải 300kgBCSĐ Ф200x608cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
2Bánh cao su đúc Ф250x80 chịu tải 300kgBCSĐ Ф250x8014cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
3Bánh tự lựa, cao su đúc Ф250 chịu tải 600 kg.BTL Ф25028cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
4Bánh xe cao su đặc Φ450x80BXCSĐ Φ450x807cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
5Bánh xe cao su đặc Ф150x50BXCSĐ Ф150x5016cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
6Bánh xe cao su đặc Ф350x100BXCSĐ Ф350x1004cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
7Bánh xe cao su đặc Ф400x120BXCSĐ Ф400x1203cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
8Bánh xe cao su đặc Ф450x120BXCSĐ Ф450x1208cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
9Bánh xe cao su Φ650x180BXCS Φ650x18012cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
10Bánh xe nhựa tổng hợp Ф80x120 chịu tải 200kgBXNTH Ф80x120 (200kg)16cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
11Bánh xe nhựa tổng hợp Ф80x120 chịu tải 150kgBXNTH Ф80x120 (150kg)28cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
12Bánh xe tự lựa cao su đục Ф250 chịu tải 200kgBTLCSĐ Ф25020cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
13Bánh xe tự lựa Ф200 có khóa hãmBXTL Ф200136cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
14Bánh xe Ф300x60BXTX Ф300x6011cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
15Bình ắc quy 24V-250Ah B6IPZS930B6IPZS9307chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
16Bình khí nén 40 lít, 400 BarBKN 40l4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
17Bộ gá động cơ vào bơmBG7bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
18Bơm tay thủy lực Europress PNP 130Europress PNP 1304chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
19Bơm tay thủy lực HP-01HP-017cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
20Bơm thủy lực HΠ-34-1THΠ-34-1T7chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
21Cao su chịu dầu dày 5mmCSCD 5mm24tấmMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
22Cao su tấm dày 5mmCST 5mm280kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
23Cầu đấu dâyCĐD160cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
24Chốt cửaCC40cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
25Chốt cửa inoxCCI84cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
26Công tắc 3 vị trí 220V-15ACT31cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
27Công tắc SinoSino16cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
28Công tắc ΠΠH-45ΠΠH-457chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
29Cuộn điện ЭM07/1ЭM07/118bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
30Cuộn điện ЭД-1005-32ЭД-1005-3214bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
31Cuộn điện ЭД-1005-42ЭД-1005-4210bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
32Đai kẹp bơmĐKB7bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
33Đai kẹp đôi Ф34ĐKĐ24cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
34Dàn tản nhiệt tản nhiệtTN7bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
35Đầu cắm điện 2РТ20П4НШ8-Д2РТ20П4НШ8-Д53cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
36Đầu cốt bắt dâyĐCBD140cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
37Đầu cốt bắt dây loại nhỏĐCBDN27cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
38Đầu nạp khíĐNK2cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
39Đầu nối chạc baĐNC38cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
40Đầu nối chạc bốnĐNC42cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
41Đầu nối tháo nhanh 1982-A3T1982-A3T2cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
42Dây cáp mềm Ф20mmDCM Ф2018mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
43Dây điện 2x1mmDĐ 2x1mm240mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
44Dây điện 2x2,5mmDĐ 2x2,5mm446mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
45Dây điện 2x6mmDĐ 2x6mm70mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
46Dây điện đơn 4mmDĐĐ 4mm105mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
47Dây inox Ф0,5DI Ф0,512,94kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
48Đệm căn chỉnh Ф14ĐCC Ф14160cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
49Đệm căn chỉnh Ф27ĐCC Ф2714cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
50Đệm căn chỉnh Ф42ĐCC Ф4224cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
51Đệm căn chỉnh Ф60ĐCC Ф6040cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
52Đệm căn chỉnh Ф70ĐCC Ф7048cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
53Đệm cao su chịu dầu Φ12x1,5ĐCSCD Φ12x1,5228chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
54Đệm cao su chịu dầu Φ18x1ĐCSCD Φ18x124chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
55Đệm cao su chịu dầu Φ20x1,2ĐCSCD Φ20x1,210chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
56Đệm cao su chịu dầu Φ25x2ĐCSCD Φ25x2203chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
57Đệm cao su chịu dầu Φ35x2ĐCSCD Φ35x2258chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
58Đệm cao su chịu dầu Φ42x2,5ĐCSCD Φ42x2,5230chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
59Đệm cao su chịu dầu Φ45x2,5ĐCSCD Φ45x2,5222chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
60Đệm cao su chịu dầu Φ60x3ĐCSCD Φ60x394chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
61Đệm cao su chịu dầu Ф76x1,5ĐCSCD Ф76x1,548cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
62Đệm cao su chịu dầu Ф76x2ĐCSCD Ф76x28cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
63Đệm cao su chịu dầu Ф76x5ĐCSCD Ф76x53cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
64Đệm cao su chịu dầu Ф90x6ĐCSCD Ф90x616cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
65Đệm nhựa teplon Ф42x1teplon Ф42x136chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
66Đệm nhựa teplon Ф60x1teplon Ф60x180chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
67Đệm nhựa teplon Ф70x1teplon Ф70x196cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
68Đèn neon 0,6mĐN 0,6m16bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
69Đinh tán nhôm đầu cầu M4x25ĐTN M4x25120cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
70Động cơ điện 24V-2500WĐCĐ 24V-2500W7chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
71Đồng hồ áp suất 200 Bar, Φ100ĐCĐ 24V-2500W1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
72Đồng hồ áp suất 300 Bar, Φ100ĐCĐ 24V-2500W1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
73Đồng hồ áp suất 400 Bar, Φ100ĐCĐ 24V-2500W2cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
74Đường ống cao su lưới thép Ф24, P=350 BarĐCĐ 24V-2500W20mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
75Hộp biến tốcHBT7bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
76Keo dán 666KD 6668HộpMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
77Khóa càngKC114chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
78Khóa InoxKI32bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
79Khóa khí KB-2MCKB-2MC6cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
80Khoá thủy lực ba vị trí 629600Б629600Б8cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
81Khóa xả 992AT-5992AT-57cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
82Khóa xả KB-2MCKB-2MC4bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
83Khớp nối dạng đĩa đàn hồi Φ52KN Φ527bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
84La răng đúc (Lốp Φ650x180)LRĐ12cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
85Lọc thủy lực ΦΓ11CH-1ЭΦΓ11CH-1Э21cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
86Lõi lọc 32-УУД32-УУД12chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
87Lõi lọc thủy lực 11ΓΦ-4БН-111ΓΦ-4БН-19cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
88Lõi lọc ΦΓ-4Б-1ΦΓ-4Б-122cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
89Lưới mắt vuông inox 4,5mmLMV4m2Mục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
90Máng điện nhựa 50x30mmMĐN80mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
91Mặt bích 240x240x35MB12cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
92Móc cần dắt Φ150x30MCD6cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
93Nắp đậy bảo vệ đầu cắm điệnNĐBV42cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
94Nắp đậy công nghệ nhôm M12x1NĐCN M12x1144cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
95Nắp đậy công nghệ nhôm M14x1NĐCN M14x1161cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
96Ổ cắm 3 pha 60A3 pha 60A3bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
97Ổ cắm SinoSino32bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
98Ống cao su chịu dầu Ф27OCS17mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
99Ống khí cao áp mềm Ф24 (P=250at)OKCA2mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
100Ống nhôm kẹp chìONKC261cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
101Ống thủy lực mềm Ф24 (P=250at)OTLM38mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
102Sạc ắc quy đa năngSAQ7chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
103Tấm cao su chịu dầu dày 10mmTCS 10mm136kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
104Tấm cao su chịu dầu dày 12mmTCS 12mm8kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
105Tấm cao su chịu dầu dày 5mmTCS 5mm1kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
106Tấm cao su chịu dầu dày 6mmTCS 6mm16kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
107Tấm cao su chịu dầu dày 7mmTCS 7mm135kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
108Tấm nỉTN5m2Mục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
109Tay điều khiển 3 vị tríTĐK7cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
110Van 1 chiều OK6AV1C4bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
111Van an toàn 150 BarVAT 150 Bar1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
112Van an toàn 250 BarVAT 250 Bar1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
113Van an toàn thủy lực ΓA-135ΓA-1357cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
114Van giảm áp AΠ-020AΠ-0201cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
115Van giảm áp PB-50PB-501cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
116Van một chiều 350 BarV1C 350 Bar2cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
117Van một chiều thủy lực OK-12БOK-12Б7cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
118Van một chiều thủy lực OK-8AOK-8A9cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
119Van phân phối điện thủy lực 629600-ГД629600-ГД7cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
120Van tiết lưu thủy lực 72-5505-6072-5505-6021cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
121Van tiết lưu thủy lực DanfossDanfoss4bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
122Van xả dầu Ф21VXD Ф2122chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
123Vô lăng điều chỉnh Ф400VLĐC Ф4003cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
124Vòng bi đĩa Ф50VBĐ Ф5010vòngMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
125Vòng găng phíp Ф32x15x0,5VGP Ф32x15x0,58cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
126Vòng hãm Ф27VH Ф2789cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
127Vòng hãm Ф42VH Ф4244cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
128Xi lanh thủy lực Ф50 L300mmXLTL Ф50 L3007cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
129Xi lanh thủy lực Ф65 L700mmXLTL Ф65 L7007cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
130Xy lanh thủy lực Ф50 L320mmXLTL Ф50 L3204bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ Cao đẳng trở lên33
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ Cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->