Gói thầu: 24.XL-ĐƯ: Xây dựng kênh tiêu úng xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518812-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 24.XL-ĐƯ: Xây dựng kênh tiêu úng xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220426403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 09:58:00 đến ngày 2022-05-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNTCấp công trình: Cấp IV+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và vát triển nông thôn .Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành nông nghiệp và PTNT- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp kỷ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,75 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 24.XL-ĐƯ: Xây dựng kênh tiêu úng xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
“Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng bởi ngập lụt tỉnh Hà Tĩnh”
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh; Địa chỉ: Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế BVTC: công ty cổ phần xây dựng công trình 69 + Cơ quan thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định HSMT; KQLCNT: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh; Địa chỉ: Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp hoặc các tài liệu khác…… + Các tài liệu khác theo yêu cầu E - HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh; Địa chỉ: Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TIÊU
1Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất phong hóa, đất bùnTheo yêu của Chương V2,9931100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất phong hóa, đất bùnTheo yêu của Chương V2,9931100m3
3Vận chuyển đất đổ thải 0,65km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất phong hóa, đất bùnTheo yêu của Chương V2,9931100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu của Chương V5,5387100m3
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo yêu của Chương V14,8923100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu của Chương V38,7908100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu, ĐL3Theo yêu của Chương V382,190510m³/1km
8Vận chuyển đất 2,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km, ĐL3Theo yêu của Chương V382,190510m³/1km
9Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, ĐL2Theo yêu của Chương V382,190510m³/1km
10Vận chuyển đất tiếp 1,30km bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, ĐL2Theo yêu của Chương V382,190510m³/1km
11Vận chuyển đất tiếp 0,71km bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, ĐL3Theo yêu của Chương V382,190510m³/1km
12Giá đất C3 tại mỏ đất Cẩm Hưng tính trên phương tiện vận chuyểnTheo yêu của Chương V382,190510m3
13Trồng vầng cỏ mái kênh mươngTheo yêu của Chương V5,8904100m2
14Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo yêu của Chương V5,8904100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu của Chương V5,5387100m3
16Vận chuyển đất 0,65km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu của Chương V5,5387100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu của Chương V4,4677100m3
18Vận chuyển đất 0,65km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu của Chương V4,4677100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu của Chương V12,9995100m3
20Bê tông đáy kênh, đáy tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu của Chương V291,34m3
21Bê tông thành kênh, tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu của Chương V416,0329m3
22Bê tông giằng ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu của Chương V7,7286m3
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu của Chương V41,715m3
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu của Chương V10,94m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả nền vào ngõ dân, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu của Chương V14,778m3
26Ván khuôn đáy kênh đoạn gia cố phạm vi tường đá hộc xâyTheo yêu của Chương V0,018100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn thành kênh, tường chắnTheo yêu của Chương V65,9138100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu của Chương V1,9463100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu của Chương V2,299100m2
30Ván khuôn gỗ tấm đan vào ngõ dânTheo yêu của Chương V0,9147100m2
31Ván khuôn gỗ ngõ vào nhà dânTheo yêu của Chương V0,0369100m2
32Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V3,7956tấn
33Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤18mmTheo yêu của Chương V0,0212tấn
34Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V9,4291tấn
35Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V17,8532tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V2,1321tấn
37Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu của Chương V3,794tấn
38Lắp dựng cốt thép tấm đan vào ngõ dân, ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V0,1715tấn
39Lắp dựng cốt thép tấm bản vào ngõ dân, ĐK >10mmTheo yêu của Chương V0,5789tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu của Chương V5151cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo yêu của Chương V5151 cấu kiện
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu của Chương V10,557510 tấn/1km
43Lót bạt xác rắnTheo yêu của Chương V22,3899100m2
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu của Chương V107,75m2
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (4x6)cmTheo yêu của Chương V2,8486m3
46Phát cây tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyTheo yêu của Chương V52,32100m2
47Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu của Chương V4,84100m
48Phên treTheo yêu của Chương V77m2
49Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu của Chương V34,731m3
50Vận chuyển kết cấu đá, bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo yêu của Chương V0,3473100m3
51San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu của Chương V0,3473100m3
B CÔNG TIÊU VÀ NỐI CỐNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu của Chương V7,517m3
2Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu của Chương V13,003m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu của Chương V1,386m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu của Chương V0,2084100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu của Chương V1,1567100m2
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu của Chương V0,0823100m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V0,1974tấn
8Lót bạt xác rắnTheo yêu của Chương V0,4317100m2
C CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất phong hóa, đất bùnTheo yêu của Chương V0,1868100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu của Chương V3,9762100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V3,2662100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu của Chương V28,23m3
5Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu của Chương V53,235m3
6Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu của Chương V59,458m3
7Bê tông giằng chống, khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu của Chương V12,74m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu của Chương V28,7693m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, phủ mặt dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu của Chương V36,3894m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu của Chương V16,85m3
11Ván khuôn đáy cốngTheo yêu của Chương V0,742100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, giằng chốngTheo yêu của Chương V4,2702100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu của Chương V1,6928100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu của Chương V0,1062100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng chống, khớp nối, ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V0,1477tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng chống, khớp nối, ĐK ≤18mmTheo yêu của Chương V0,5872tấn
17Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu của Chương V1,9826tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu của Chương V821cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo yêu của Chương V821 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu của Chương V7,3810 tấn/1km
21Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu của Chương V0,1727100m
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu của Chương V33,4172m3
23Vận chuyển kết cấu đá, bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo yêu của Chương V0,3342100m3
24San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu của Chương V0,3342100m3
D CỮA DÂNG NƯỚC
1Bê tông cửa dâng nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu của Chương V0,9334m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu của Chương V0,1216m3
3Bê tông tấm cửa chắn nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu của Chương V0,142m3
4Lót bạt xác rắnTheo yêu của Chương V0,011100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu của Chương V0,0048tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu của Chương V0,0224tấn
7Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu của Chương V0,042tấn
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu của Chương V0,0352100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu của Chương V0,0122100m2
10Bu lông các loạiTheo yêu của Chương V8cái
11Máy đóng mở V1Theo yêu của Chương V1bộ
12Vận chuyển, lắp đặt máy đóng mởTheo yêu của Chương V1bộ
E BIỂN HIỆU CÔNG TRÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1Theo yêu của Chương V0,181m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu của Chương V0,11m3
3Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu của Chương V0,0004100m3
4Xây móng bằng đá hộc, dày Theo yêu của Chương V0,064m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu của Chương V0,1364m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu của Chương V1,192m2
7Biển đá Marble thanh hóa kích thước 70x47cm, bao gồm khắc tênTheo yêu của Chương V1cái
F BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1San ủi đất bãi đúc cấu kiện, máy ủi 110CV (Giá ca máy)Theo yêu của Chương V1100m3
2Lót bạt xác rắn đúc cấu kiệnTheo yêu của Chương V704,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNTCấp công trình: Cấp IV+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và vát triển nông thôn .Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành nông nghiệp và PTNT- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 -02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có bằng trung cấp kỷ thuật trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
2 Ô tô tự đổ 7 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường4
3 Ô tô tự đổ 12 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy ủi công suất: 110 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
6 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,75 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->